Chứng minh các bất đẳng thức phụ 1+... BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CỰC TRỊ CỦA HÀM HAI BIẾN SỐ I.. Hãy tìm giá trị lớn nhấtcủa biểu... Bài toán có hai biến mà cần đánh giá trước, rồi đặt ẩn phụ
Trang 1a.b Dấu " = " xảy ra khi và chỉ khi: a =b.
• ∀a, b, c ≥ 0, thì: Dấu " = " xảy ra khi và chỉ khi: a =b =c.
a + b a + b
Xét các véctơ: u = (a; b), v = (x; y) Ta luôn có: u + v ≥ u +v
⇔ Dấu " = " xảy ra khi và chỉ khi u và v cùng hướng
④ Một số biến đổi hằng đẳng thức thường gặp
• (a +b)(b +c)(c +a) = (a +b +c)(ab +bc +ca) −abc.
• (a b)− +c) (b − +a) (c − =+ 2(a c +b −ab −bc −ca) 2(a= 3 +b3 +c3 ) − 6abc⋅
Trang 2Các đánh giá cơ bản thường được sử dụng (không cần chứng minh lại)
Trang 4x2 y2 z z22 ) (x2 +y2 +
x2 +y2 +z2 =+
Đặt: a =xy; b =yz; c =zx thì bất đẳng thức cần chứng minh
tương đương với:
a2 +b2 +c2 ≥ab +bc +ca : luôn đúng theo bất đẳng thức Cauchy
(BĐT a.)
Trang 5thức cần chứng minh tương đương với:
(a +b +c)2 ≥ 3(ab +bc +ca) : luôn đúng
theo BĐT e
Dấu đẳng thức khi
11
≥
2
x y
y z
+
z) (z
+
x)
8
Dấu đẳng thức xảy ra khi: x =y =z.
Chứng minh các bất đẳng thức phụ
1+
Trang 6g mn h:
≥
2
111C
hứn
g minh:
y2 )(1 +
≤ 1 ⇒ 1 + 1
≤ 2
(2)
1 +x2 1 +y2 1 +
xy
Ta làm tương tự và dấu đẳng thức xảy ra
khi và chỉ khi x =y hoặc xy = 1
Trang 7Chứng minh: Ghép từng
cặp xoay vòng, cộng lại
Dấu " = " khi và chỉ khi:
x =y =z = 1
Trang 8 1 1
2
2 1 T
acó:
g mi nh:
1 +x2 1 +y2 1 +xy
11
1 1
x y
Trang 91 x2 1 y2 1 xy
⇔ x ( y − x ) + y ( x − y )
≤ ⇔ (y −x)2 (xy − 1) ≤ ∀ ≤ 0 (1 +x2 )(1 +xy) (1 +y2 )(1 +xy) (1 +x2 )(1 +y2 )(1 +xy) xy 1. Từ (1), (2), suy ra: 1
+ 1 ≤
2
, ∀x; y ∈0;1 Dấu đẳng thức xảy ra khi: x =y. n C h ứ n g m i n h : ∀ x, y ≥ 0 x + y > 1 s u y r a → 1 1 y − 1 ≥ 2 x + y 2 − 1 ⋅ Ta có : B Đ T ⇔ 1 −1 −1 ≥ 4
− 4
⇔ 1 − 4
≥ 1 +1 − 4 ⇔
( x − y ) 2 ≥ (x − y)2 xy x y (x + y)2 x +y xy (x + y)2 x y x +y x y ( x + y ) 2 xy( x + y) ⇔ (x −y)2 (1 −x −y) ≥ 0 : đúng với mọi x +y < 1 và dấu " = " khi và chỉ khi: x = y. § 2 BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CỰC TRỊ CỦA HÀM HAI BIẾN SỐ I Bài toán hai biến có tính đối xứng VD 1 (CĐ – 2008) Cho hai số x, y thỏa mãn điều kiện: x2 +y2 = 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ m i n P = − 7 k h i x = y = − 1 nhất của biểu thức: P = 2(x3+y3 ) − 3xy ĐS: ⋅ 1 3 1 ± 1 ∓ max P = kh i x = ; y = VD 2 Cho hai số thực dương x, y thay đổi thỏa mãn điều kiện: 2 2 2 x +y + 1 = 3xy Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P = 3x
+
y(x
+ 1)
3
y
−
1
x(y +1) x2
x
Trang 10− 1 ⋅
y2
ĐS
1912
2 c
P
=
ĐS:
kh
Trang 111855giá trị nhỏ
xy =
7 ,
x2 +
y2 =
20
VD
+
Trang 122 1(x2 y2 )(y 4x2 y2 )
x và y thay đổi và thỏa mãn
điều kiện: x2 +y2 ≠ 0 Tìm giá
1của
biểuthức
15 Cho hai số thực dương x và
y thay đổi thỏa mãn điều kiện: x +y ≤ 2 Hãy tìm giá
trị lớn nhấtcủa biểu
Trang 13III Bài toán có hai biến mà cần đánh giá trước, rồi đặt ẩn phụ sau
VD 16 (D – 2012) Cho các số thực dương x và y thỏa: (x − 4)2 + (y − 4)2 + 2xy ≤ 32 Hãy tìm giá trị nhỏ
của biểu thức: P = 2 + 2 +3 ⋅ ĐS: min P =
22 Cho các số dương x và y thay đổi thỏa mãn
Trang 141 x2 1 y2 10
5(a b)2 1
khi x =y =1 ⋅
3
VD
28 Cho hai số thực dương a và b thay đổi thỏa
ab
a + 1 b + 1 ab 1
nhất của: P = + − ⋅ ĐS: min P = khi a =b = 1
2a + 1 2b + 1 a2 +b2 − 1 3
Trang 15xy2
nhỏ nhấtcủa:
x y
thức:
min
Cho
và giá trị nhỏ
min
P
=
Trang 16x 3, y 1
BT 5 Cho các số thực x và y thay đổi thỏa mãn điều kiện: xy +x2
+y2 = 3 Tìm giá trị lớn nhất và giá
4 4
3 3
BT 7 Cho các số thực x và y thỏa: x +y = + + 1 Hãy tìm
giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
min P
khi x =
nấ
t của:
P
=
1
−
22
khi x =
4, y =
0
BT 8.
(A – 200 6)
x +y +xy = 3
Tìm giá trị lớnnhất và giá trịnhỏ
2 2
3
3y
x y
m
ax P
= 0 khi
Trang 18ỏ nhấtcủ
a biể
u thức:
+
y
2
BT 13.
Cho
x
và
y
là
các
số
thực
th
ỏamãnđiềukiện:
nhỏnhấtcủabiểuthức:
Trang 19221
Đáp số: min P = 2 khi x =y = 0, 5
BT
16 Cho các số thực dương x và y thay đổi thỏa mãn
điều kiện: 3xy + 3 =x4+y4 + 2 ⋅ Hãy tìm giá
xy
trị lớn nhất của biểu
thức: P =
16
17 Cho các số thực dương x và y thay đổi thỏa mãn
điều kiện: x2y +y2x =x +y + 3xy Tìm giá trị
lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P =x2+y2 + 2(x + 1)(y +
kiện: x
+y
=
3
Tìmgi
á trịlớn
nhấtcủa:
P
++
ĐS:max
số thực
x và
y
thay đổi thỏa mãn điều kiện:
gi
á trịlớnnhấtv
à gi
á trịnhỏnhấtcủa
biểuthức:
sốmin
=
x
y
vàmax
=
3
kh
x y
11
B T 2 2
Chocácsốthựcdương
x
và
y
thayđổ
i thỏamãnđi
ềukiện:3
Trang 22x 2 y 12(1 xy x y )
Trang 244xyz 33 xyz
(1 y2 )(1 z2 )(1 z2 )(1 x2 ) z (1 x2 )(1 y2 ).
3x3 y3 z33
biểu thức: P = 2xy + 2yz + 2zx +
nhất của biểu thức: P = 1 +x
x2 +y2 +z2
2 Đánh giá trước, rồi đặt ẩn phụ sau
VD 35 Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn
điều kiện:
+y
ĐS: max P = 2 khi x =y =z.
x +y +z ≤ 3 ⋅ Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của
Trang 25kiện: x +y +z = 3 Hãy tìm giá trị nhỏ nhất
Trang 26VD 50 Cho các số thực dương x, y, z thỏa
Trang 27VD 52 Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn điều kiện: x2 +y2 +
Trang 2864 Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn
Trang 29xx2 y2
yy2 z2
Trang 3010
2 3x 1 1 3x 1 y
VD
70
Cho các số thực dương
x, y, z
thỏa mãn điều kiện:
x y
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
18
thức:
P
=
ĐS: min
P =
15 khi
VD
72 Cho x, y, z là các
số thực dương thỏa điều
kiện: x +y +z = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
x
Trang 31ca2 b2 c2
1
+ 1
=
1 ⋅ Tìm giá trị nhỏ
n hất của
a2 b2 2c2
biểuthức:
P
413513
32
a
3
32
b
3
của biểu thức: P
=+
Ch
o cá
c
số th
ực khôn
g âmth
ỏa mã
n điề
u kiện:
z
3
thức:
ỏ nh
ất củ
a biểuĐS:
min
P
=
16khi
c sốth
ựcdươngthỏađiềukiện:
x
>
y
1612
và(
x
+
z
)(
ị nhỏ
nhấtcủabiểuthức:
P
++
⋅
2
ĐS:min
P
=
20khi
1
⋅
(((
V D 7 7
( B
– 2 0 1 4 )
Ch
ocá
c số thực a, b, c không âm
thỏa điều
kiện: (a +
b)c ≥ 0
Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức:
P =++
c
⋅
2(a +b)
ĐS:min
P
32
a
ab +bc +ca > 0;
a ≤ b ≤ c Tìm giá trị nhỏ nhấtcủa biểu
x = 0; 0thức:
0
VD 79 Cho các số thực
dương x, y, z thỏa mãn điều kiện: x2+y2 =z2 + 1
Hãy tìm giá trị nhỏ nhất củabiể
u thức:
P =
++
z là các số không
âm thỏa mãn điều kiện:
x2 +y2 +
z2 = 2
Tìm giá trị lớn
= = >
Trang 3281 Cho x, y, z là các
số không âm thỏa mãn
điều kiện: x2 +y2 +z2 = 2 Hãy tìm giá trị lớn nhất của
Trang 33x
y 3(x +y)2
11
Trang 34x x
khi25
89
Cho các
số thực
x, y, z phân
biệt và thỏa mãn điều kiện:
của biểu
thức: P =
1
+
1
+
1
⋅
ĐS: min
ĐS:
khi
⋅
((
z
V D 9 1
Chocácsốthựcdương
xyz +x +z =y Tìm giá
trị lớn nhất của biểu thức:
P
=
2
khi
V D 9 2
Cho
x, y, z là
các số thực dương thỏa điều kiện:
x2 y2
− 1t
hức:
P
=++
⋅
ĐS:
min
P
=
20
− 28 khi
Trang 353
x 10
3 y z
thức: P =
1
−
27
⋅ 32x2 y2 z2 ĐS: min P = −1 2 ( 2 x 2 + 2 y 2 + z + 1 )3 khi x = y = 1 ; z = 1 2 VD
94
Cho
các
số
thực
dươn
g x,
y, z
thỏa:
x2 +
y2 +
z2 =
5(x +
y +z)
− 2xy
1
Tì
m giá trị nh
ỏ nh
ất củ a
biểu
thức
:
=
+
+
y
z
Đ S : m i n
P
= 58 khi x = 2, y
= 3, z = 5
Trang 3699 (China MO) Cho các số thực
dương a, b, c thay đổi thỏa mãn điều kiện: a +b +c =
x +y +z = 3 Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức: P = + + ⋅ ĐS: min P = 5 khi x =y =z = 1
Trang 38VD 108 Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn
2 +y2 +z2 =
1
Hãy tìm giá trị nhỏ nhất
củabiểuthức:
P x
P
22
x, y, z
thỏa mãn điều kiện:
củabiểuthức:
P x
+
y2 +z2
y x
P
=
322
x, y, z
thỏa mãn điều kiện:
củabiểuthức:
P x
ĐS:min
P
=
1
Trang 393 +
91
x2 +y2
+z2 = 1
Hãy tìm giá trị lớn nhất của:
x2 +y2 +z2 = 3 Hãy tìm giá trị lớn nhất
x, y, z
thỏa mãn điều kiện:
8x + 8y
+ 8z =
3 Hãytìm giátrị nhỏ nhất của biểu
4443
thức: P =+
V D 1 1 7
Chocácsốthựcdương
x,
y,
z
thỏamãnđiềukiện:
củabiểuthức:
=+
+
⋅
ĐS:
ma
x
P
=
1 khi
1
1
1 30 −
3 Bài toán có
giả thiết tích các biến
là hằng số
hoặc P có
dạng
P = f(a).f(b).f (c)
VD
119
Cho các
số thực dương
x, y, z
thỏa mãn điều kiện:
xyz = 1 Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
Trang 402của biểu thức:
khi x =y =z
=1 ⋅
2
Trang 41121 Cho các số thực
không âm x, y, z thỏa mãn điều kiện: x +y +z = 1 Hãy tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu
P
=
100729
của:
Trang 42P
=
2008
n P =
92
khi
P xy
+4
y z
+z x
−x y z
max
điềukiện:
4x + 3y + 4z = 22 Tìm giá trị
nhỏ nhất của
+ 1
+
1
VD
x, y, z
thỏa điều kiện:
x +
y +z
= 0 và
lớn nhất của biểu thức: P
= x5 + y5 + z5
Trang 43
1 x2 1 2y 1 2z
5 6
−1ĐS:
ma
x P
khi z , x
7
= 5
Tìm giá trị lớn nhất của biểu
P
=
64khi
y
=
4
Trang 44Tìm giá trị lớn nhất của
1
Trang 4756 Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn
Trang 48P =++
Chocácsốthựcphânbiệt
u kiện:
Tìm giá trị nhỏ nhấtcủa biểu
thức:
P =
1
+
1
Trang 491 1 1 1xy
+
z x
z
+
x y
BT 64
Cho
a điề
u kiện:
(x +y
+z)4
thức:
P
=++
5(x2 +y2 +z2 )
= 6(xy +yz +
zx) Tìm giá
trị lớn nhất của biểu
P
=
1
+
1
+
1
⋅
xyz = 1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
BT 67.
Ch
o các
số thự
c khô
ng âm
x, y,
z
thỏa:
Chocác sốthựcdương
x, y, z
∈1;
+∞)
thức:
y
2
+
2)(
z
2
2).thỏa điềukiện: x +
y + z = 6 Tìm giá trị lớn nhất của biểu
1 1 1
nhất của biểu
Trang 50⋅
(
Trang 5177 Cho các số
thực
x, y, z không đồng thời bằng 0 và
2 +y2 +z2 = 2(xy +yz +
zx).
Tìm giá t r ị l ớ n n h ấ t v à g i á t r ị n h ỏ n h ấ t c ủ a b i ể u t h ứ c :
P
=
x
3
+
y
3
+
z
3
⋅ +
(x
y +z)(x
BT
78 Cho
x, y, z thỏa:
x +y +z = 0
và x2 +y2 +
z2 = 1 Tìm giá trị nhỏ
nhất của P =
x2 y2z2
BT
79 Cho
x, y, z ≥ 0 thỏa: x2 + y2
+ z2 ≤ 3y Tìm giá trị nhỏ
nhất của: P
=
1
+
4
Trang 52y 3z 2x
z xx y
y z 1 x 3
+
8
⋅ (x + 1)2 (y + 2)2 (z + 3)3 B T 8 0 C h o x , y , z ≥ 0 th ỏa mã n điề u kiệ n: y +z =x(y2 +z2 ) Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = 4
+ 1
+ 1
+ 1
⋅ (x + 1)(y + 1)(z + 1) (x + 1)2 (y + 1)2 (z + 1)2 BT 81 Cho các số thực x, y, z thỏa mãn điều kiện: 0 ≤z ≤y ≤x ≤ 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P =x2 (y −z) + y2 (z −y) +z2 (1 −z) BT
82 Cho các số khôn g âm x, y, z thỏ a điề u kiệ n: x + y + z = 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P =x(y −z)3 +y(z − x)3 +z(x −y)3 BT 83 Cho x, y, z > 0 thỏa: 21xy + 2yz + 8zx ≤ 12 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P =1 +2 +3 ⋅ x y z BT 84 Cho các số thực không âm x, y, z thỏ a: x +y +z = 1 và không có hai số nào bằng 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = (x +y + 3)(z + 1) +
1
+
1
⋅ ( z ( z BT 85 Cho x, y, z > 0 thỏa mãn điều kiện: x2 +y2 + (x +y)z + 4z2 = 4 Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu x(y +z)2 y(x +z)2 1 thức: P = + − ⋅ x +z y +z z 1 2 1 1 BT 86 Cho các số thực: x, y, z ∈ ; 1⋅ Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P = (x + y +z) + + ⋅ 2 y z BT 87 Cho 0 ≤x ≤y ≤z ≤ 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau: P =z2 (1 −z) + (x2 −y2 )(y −z).
≤ ≤ 22y x +
+ 2 z ≤ +(z − x)2 ⋅ BT 88 Cho các số thực dương x y z Chứng minh rằng: y +z z +x x + y x(x +z) BT 89 Cho x, y, z ≥ 0 thỏa: x +y +z = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P =x +y2 +z2 BT 90 Cho x, y, z > 0 thỏa: x +y +z ≤ 8 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = 1 + 3 +
8
⋅ BT 91 Cho x, y, z > 0 thỏa: xyz + x +z =y Tìm giá trị nhỏ nhất của: P = 2 − 2
+ 3 ⋅
x y z BT 92 Cho các số thực dương x, y, z Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = x +
y +z BT 93 Cho các số thực dương x, y, z Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = x +
y + ⋅ 2 z ⋅ y +z z +x x + y +z BT 94 Cho x, y, z ≥ 0 thỏa: x +y +z = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P =x3 +y3 + z3 +15 xyz. 4 BT 95 Cho a, b, c ≥ 0 mãn: a +b +c = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P =ab + 3ac + 5ac BT
96 Cho ba số thực dươn g x, y, z thỏ a điề u kiện : x2 + y2 + z2 + 2xy ≤ 2(x + y + z). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P =x2+y2 + 2z +
40
+ 40 ⋅
BT 97 Cho
x, y, z là
các số thực dương thỏa mãn điều kiện:
xy yz x y
x2
+
y2
+
z2
=
1
Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức:
P
+
⋅
Trang 531 z2 1 +x2 24x3z3