1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Mot So Bat Dang Thuc Thuong Dung

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 163,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu trong các số này có số lớn nhất và nhỏ nhất, ta có quyền sắp xếp sao cho ak là một trong các số nhỏ nhất và ak+1 là một trong các số lớn nhất.. Nếu chúng không có số lớn nhất và nhỏ [r]

Trang 1

BẤT ĐẲNG THỨC – GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

Bất đẳng thức Cauchy

Với a1, a2, a3, , an là những số dương, n ≥ 2, ta luôn có

1 2 3 n

a a a a n

³

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a1 = a2 = a3 = = an

Chứng minh bất đẳng thức Cauchy: Có 3 cách chứng minh như sau

Cách 1: Dùng phương pháp quy nạp toán học

Bước 1: Thử với n = 2 thì

2

1 2

2

+

(đúng) Dấu “=” xảy ra khi a1 = a2

Bước 2: Giả sử như biểu thức (*) đúng khi n = k ta có

1 2 k

a a a k

(1) Dấu “=” xảy ra khi a1 = a2 = = ak

Bước 3: Ta cần chứng minh (*) sễ đúng với n = k + 1

Xét (k + 1) số không âm a1, a2, , ak+1 Nếu trong các số này có số lớn nhất và nhỏ nhất, ta có quyền sắp xếp sao cho ak là một trong các số nhỏ nhất và ak+1 là một trong các số lớn nhất Nếu chúng không có số lớn nhất và nhỏ nhất thì chúng sẽ bằng nhau ta không cần sắp xếp

Đặt

k

1

+

+

+ (2) thì khi đó ak+1 ≥ μ ≥ ak (2’) Đặt bk = ak + ak+1 – μ suy ra ak + ak+1 = bk + μ (3)

Từ (2) và (3) suy ra (k + 1)μ = a1 + a2 + + ak–1 + bk + μ hay kμ = a1 + a2 + + ak–1 + bk

k

Þ

Áp dụng giả thuyết (1) ta được

k k

1 2 k 1 k 1 2 k 1 k k 1

μ³ a a a - b Û μ ³ a a a - (a +a + - μ)

k 1

1 2 k 1 k k 1

μ + ³ a a a - (a a + - μ)μ

Bây giờ ta thấy (ak + ak+1 – μ)μ – akak+1 = ak(μ – ak+1) + (ak+1 – μ)μ = (ak+1 – μ)(μ – ak) ≥ 0 do điều kiện (2’)

Từ đó suy ra (ak + ak+1 – μ)μ ≥ akak+1 (5)

Thay (5) vào (4) ta được μk+1 ≥ a1a2 ak+1

k

1 2 k 1

Từ (6) suy ra điều phải chứng minh ở bước 3

Dấu “=” xảy ra khi a1 = a2 = = ak–1 = bk = μ và (ak+1 – μ)(μ – ak) = 0

Nói cách khác dấu “=” xảy ra khi a1 = a2 = = ak–1 = ak = ak+1

Bước 4: Theo nguyên lý quy nạp thì bất đẳng thức (*) luôn đúng với điều kiện ở đề bài

Cách 2: Dùng tính đơn điệu của hàm số

Xét hàm số f(x) = ex–1 – x

Đạo hàm f’(x) = ex–1 – 1

f’(x) = 0 khi và chỉ khi x = 1

f’’(x) = ex–1 > 0 nên f’’(1) > 0

Hàm số này nghịch biến trên (–∞; 0) và đồng biến trên (0; +∞)

min[f(x)] = f(1) = 0

nên f(x) ≥ f(1) = 0 với mọi x

Hay ex–1 ≥ x (1) với mọi x

Xét một dãy số thực không âm a1, a2, , an có trung bình cộng là μ

Nếu μ = 0 thì a1 = a2 = = an = 0 dẫn đến (*) hiển nhiên đúng

Nếu μ > 0 ta có:

Trang 2

1 2 n 1 2 n

a 1 a 1 a 1 a 1 a 1 a 1

1 2 n

- - - + + +

(2)

0 1

2 n 1 n

2 n

n

a a a

μ

(3) Vậy ta có điều phải chứng minh

Dấu “=” xảy ra khi a1 = a2 = = an = μ

Cách 3: Chứng minh của Cauchy

Xét trường hợp n = 2 thì

2

1 2

2

(đúng) Dấu “=” xảy ra khi a1 = a2

Giả sử trường hợp n = 2k = b đúng Khi đó xét n = 2k+1 = 2b ta có

b 1 b 2 2b

1 2 b b 1 b 2 2b

+ +

(2)

Áp dụng cho hai số ta được

b 1 2 b b b 1 b 2 2b b 1 2 2b 2b 1 2 2b

1

(3)

Từ (2) và (3) suy ra

1 2 2b

a a a 2b

Do đó bất đẳng thức luôn đúng với mọi n = 2k, k là số nguyên dương

Nếu n không phải là 2k, thì tồn tại giá trị k sao cho 2k > n Ta đặt m = 2k – n

Xét n số không âm a1, a2, , an có trung bình cộng là μ Xét tiếp m số an+1, an+2, , an+m sao cho

an+1 = an+2 = = an+m = μ Như vậy ta áp dụng bất thức n + m = 2k số như sau

n m

m

n m

1 2 n

Từ đó suy ra điều phải chứng minh

Bất đẳng thức Bunyakovsky – Cauchy – Schwarz (B.C.S)

Với mọi a1, a2, , an, b1, b2, , bn ta luôn có

(a b +a b + + a b ) £(a +a + + a )(b +b + + b )

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

3

a

Đặc biệt: nếu a1, a2, , an, b1, b2, , bn > 0

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

3

b

Chứng minh bất đẳng thức B.C.S

Xét n = 2: (a b1 1+a b )2 2 2£(a12+a )(b22 12+b )22

1 1 1 2 1 2 2 2 1 1 1 2 2 1 2 2

1 2 1 2 1 2 2 1

2

1 2 2 1

Trang 3

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a1b2 = a2b1 hay

1 2

Giả sử n = k ta có (a b1 1+a b2 2+ + a b )k k 2£(a12+a22+ + a )(b2k 12+b22+ + b )2k

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

3

a

→ a b1 1+a b2 2+ + a bk k £ a12+a22+ + a b2k 12+b22+ + b2k

Mặt khác: a b 1 1 + a b 2 2 + + a b k k + a k 1 k 1+b + £ a b 1 1 + a b 2 2 + + a b k k + a k 1 k 1+b +

Đặt a = a12+a22+ + a2k và b = b12+b22+ + b2k

Áp dụng B.C.S cho bộ bốn số a, b, |ak+1|, |bk+1|:

ab + |ak+1||bk+1| ≤ a2+a2k 1+ b2+b2k 1+ = a12+a22+ + a2k 1+ b12+b22+ + b2k 1+

→ a b1 1+a b2 2+ + a bk k+ak 1 k 1+b + £ a12+a22+ + a2k 1+ b12+b22+ + bk 12+

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

k 1 3

a a

+ +

Nên n = k + 1 vẫn đúng

Theo nguyên lý quy nạp bất đẳng thức đúng với mọi n ≥ 2

BÀI TẬP MINH HỌA

Bài toán 1 Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất 2 2 2

A

Hướng dẫn giải

Nhận xét do tính đối xứng của (a; b; c) nên đẳng thức có thể xảy ra khi a = b = c = 1

Ta có:

2

a

mà 1 + b² ≥ 2b

→ 2

a

2

-+

Chứng minh tương tự và cộng vế theo vế:

A ≥ a + b + c –

1

2(ab + bc + ca) (1) Mặt khác 2ab ≤ a² + b²; 2bc ≤ b² + c²; 2ca ≤ c² + a²

→ 2ab + 2bc + 2ca ≤ 2(a² + b² + c²)

→ ab + bc + ca ≤ a² + b² + c²

→ 3(ab + bc + ca) ≤ (a + b + c)² = 9

→ ab + bc + ca ≤ 3 (2)

Vậy từ (1) và (2) ta được A ≥

3 2

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

ì = = ïï

íï + + =

ïî hay a = b = c = 1

Bài toán 2 Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất 2 2 2

A

Hướng dẫn giải

Trang 4

Ta có

2

2

Chứng minh tương tự và cộng vế theo vế ta được

A ≥

3

-Mà 3(ab + bc + ca) ≤ (a + b + c)² = 9

→ ab + bc + ca ≤ 3

Từ đó suy ra A ≥ 3

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1

Bài toán 3 Chứng minh rằng với mọi số dương a, b,c,dta luôn có

2

+ + +

Hướng dẫn giải

Ta có

2

Tương tự:

Cộng vế theo vế ta được:

2

+ + +

Bài toán 4 Chứng minh rằng với mọi số dương a, b,c,ta luôn có

3

+ +

Hướng dẫn giải

Ta có

3

Chứng minh tương tự

Cộng vế theo vế được điều phải chứng minh

Bài toán 5 CHo a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác với chu vi 2p Chứng minh rằng:

a (p – a)(p – b)(p – c) ≤

abc 8

b

2

ç

-Hướng dẫn giải

a Áp dụng bất đẳng thức Cauchy với 2 số dương

+

+

Nhân vế theo vế (1), (2), (3) ta được đpcm

b Áp dụng bất đẳng thức ta có

Trang 5

1 1 4 4

-Cộng vế theo vế ta được đpcm

BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 1 Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 3

Chứng minh

1

Bài 2 Cho a, b, c > 0 Chứng minh 3 3 3 3 3 3

abc

Bài 3 Cho a, b, c, d > 0 và a + b + c + d = 4

Chứng minh

2

1 b c 1 c d+ +1 d a+1 a b³

Bài 4 Cho a, b, c > 0 Chứng minh

+ +

Bài 5 Cho 0 ≤ x ≤ 1, 0 ≤ y ≤ 2 Chứng minh (1 – x)(2 – y)(4x – y) ≤ 4 Đẳng thức xảy ra khi nào

Bài 6 Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn

20

x+ + =y z

Chứng minh rằng

5

Bài 7 Cho x, y > 0 và x² + y² = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất A = x³ + y³

Bài 8 Cho x, y, z > 0 và x² + y² + z² = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất A = x4 + y4 + z4

Bài 9 Cho x, y > 0; 0 < a < b; a, b nguyên và xa + ya = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất A = xb + yb

Bài 10 Cho x, y, z > 0, và x4 + y4 + z4 = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất A = x6 + y6 + z6

Bài 11 Cho x, y > 0 và 3x² + 4y² = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất A = 5x³ + 6y³

Bài 12 Cho x, y > 0 và 7x² + 8y² = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất A = 9x³ + 10y³

Bài 13 Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn điều kiện

2

1 a+1 b 1 c+ ³ + + + Chứng minh rằng abc

≤ 0,125

Gợi ý: 1/(1 + a) = b/(1 + b) + c/(1 + c)

Bài 14 Cho ba số a, b, c > 0 Chứng minh (1 + a)(1 + b)(1 + c) ≥ (1 + 3abc)³

Bài 15 Cho ba số a, b, c > 0 thỏa mãn ab + bc + ca = abc

Chứng minh:

3

Bài 16 Cho ba số a, b, c bất kỳ Chứng minh rằng (ab + bc + ca)² ≥ 3abc(a + b + c)

Bài 17 Cho a, b, c, d là bốn số dương thỏa mãn điều kiện

3

1 a+1 b+1 c 1 d+ ³

Chứng minh rằng abc ≤ 1/81

Bài 18 Chứng minh rằng với mọi x, y > 0 ta có

Trang 6

Bài 19 Cho x, y là những số dương thỏa mãn điều kiện x + y = 1 Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức

1

xy

Bài 20 Cho x, y, z thỏa mãn x² + y² + z² = 1 tìm giá trị lớn nhất, và nhỏ nhất của

P = x + y + z + xy + yz + zx

Bài 21 Cho x, y > 0 và x + y = 1 Hãy tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức:

P = 3x + 9y

Bất đẳng thức vector

Ví dụ 1 Cho x, y, z > 0

Chứng minh rằng x2+xy+y2 + y2+yz z+ 2+ z2+zx+x2 ³ 3(x+ +y z)

Hướng dẫn giải

Trong mặt phẳng Oxy gọi ba vectơ

Theo bất đẳng thức vectơ:a + + ³b c a+ +b c

BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 1 Cho ba số x, y, z > 0 thỏa mãn x + y + z ≤ 1

Chứng minh rằng:

Bài 2 Chứng minh rằng

a (a b)+ 2+ +(b d)2 £ a2+b2 + c2+d2

b (a c)+ 2+b2 + (a c)- 2+b2 ³ 2 a2+b2

Bài 3 Cho ba số x, y, z > 0, chứng minh rằng x+ y+ z£ 3 x+ +y z

Bài 4 Chứng minh với mọi số thực x, y, z ta có xyz(x + y + z) ≤ x4 + y4 + z4

Định lí Lagrange

Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a; b] và có đạo hàm trên khoảng (a; b) thì tồn tại

một điểm c thuộc (a; b) sao cho

f (b) f (a)

f '(c)

b a

→ Hệ số góc tiếp tuyến tại (c; f(c)) bằng với hệ số góc của cát tuyến AB

Bài toán 1 Tìm c trong công thức Lagrange với y = f(x) = x² – x trên đoạn [1; 5]

Hướng dẫn giải

Hàm số liên tục trên đoạn [1; 5] và có đạo hàm trên khoảng (1; 5) nên theo Lagrange ta có

f (b) f (a)

f '(c)

b a

-=

-<=> 2c – 1 = 5

<=> c = 3

Bài toán 2 Chứng minh rằng nếu 0 < b < a thì

ln

- < <

-Hướng dẫn giải

Xét hàm số f(x) = ln x trên đoạn [b; a]

Trang 7

Đạo hàm f’(x) =

1

x xác định trên (b; a)

Theo Lagrange ta có

-Mà 0 < b < c < a suy ra

- < - <

-Vậy

ln

-< <

Bài toán 3 Chứng minh rằng nếu số nguyên n > 1 thì

ln

n< n 1<n 1

-Suy ra:

2+ + + <3 n < + + +2 n 1

-Hướng dẫn giải

Xét hàm số f(x) = ln x trên đoạn [n – 1, n]

Đạo hàm f’(x) =

1

x xác định trên (n – 1, n) Theo Lagrange:

-Mà 0 < n – 1 < c < n →

n < <c n 1

-→

ln

n< n 1<n 1

-n = 2: 1/2 < l-n 2 < 1

n = 3: 1/3 < ln 3 – ln 2 < 1/2

n = n: 1/n < ln n – ln (n – 1) < 1/(n – 1)

Cộng vế theo vế, ta được

ln n 1

2+ + + <3 n < + + +2 n 1

Bài toán 4 Cho phương trình: ax² + x + c = 0 (a khác 0) Biết 6a + 3b + 2c = 0 Chứng minh rằng phương trình có ít nhất một nghiệm trong khoảng (0; 3)

Hướng dẫn giải

Xét hàm số

3

Đạo hàm f’(x) = ax² + bx + c

Áp dung Lagrange trên đoạn [0; 3]

f (3) f (0)

(3 0)

-Vậy phương trình: ax² + bx + c = 0 (a ≠ 0) có ít nhất một nghiệm trong (0; 3)

Ngày đăng: 13/09/2021, 09:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w