Tam giac bằng nhau và cac vấn đê liên quan Tổng... Gọi M là trung điểm của cạnh BC.[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT
Trường THCS
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 7
Năm học 2012-2013 Thời gian: 90 phút
Ma trận đê
trừ, nhân, chia, lũy thừa Số câu: 3 Số điểm: 1,5
Thực hiện được dãy phép tính, tính đúng thư tự phép tính Số câu: 1 Số điểm: 1
Số câu: 4 Số điểm: 2,5
được đại lượng ti lệ
Tính được gia tri tương ưng Số câu: 3 Số điểm: 2
Vẽ được đồ
thi hàm số
y=ax (a≠0) Số câu: 1 Số điểm: 1
Số câu: 4 Số điểm: 3
Quan hệ song song
Quan hệ vuông góc Viết đúng tính chất, kí
hiệu của tính chất
Số câu: 3 Số điểm: 1,5
Chưng minh hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc Số câu: 1/3 Số điểm: 1
Số câu: 2+1/3 Số điểm: 2,5
Tam giac bằng nhau
và cac vấn đê liên
quan
Viết gt/kl Số câu: 1/3 Số điểm: 1
Cm tam giac bằng nhau:
Số câu: 1/3 Số điểm: 1
Số câu: 2/3 Số điểm: 2
Số điểm: 2,5
Số câu: 6 Số điểm: 3,5
Số câu:
2+1/3 Số điểm: 4
Đề bài
I Trắc nghiệm (4 điểm)
A Học sinh chọn bằng cach khoanh tròn ý đúng nhất:
Câu 1: Kết quả của phép tính 40.(-22,5) là:
Câu 2: Kết quả của phép tính -50-25 là:
Câu 3: Kết quả của phép tính (-4)3 là:
Trang 2Câu 4: Công thưc của đại lượng y ti lệ thuận với đại lượng x là:
a/ y=kx (k≠0) b/ y=ax (a≠0) c/
k
y (k 0) x
d/
a
y (a 0) x
Câu 5: Cho y=f(x)=2x-1 thì f(-1) có gia tri là:
B Điên vào chỗ trống:
Câu 6: Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì điêu kiện để đường thẳng a song song với đường thẳng b là:
a/ b/ Câu 7: Hai tam giac bằng nhau thì:
a/ Hai cạnh b/ Hai góc Câu 8: a/ Nếu a^b và c^b thì b/ Nếu a^b và c//b thì
II Tự luận:
Câu 1 (1 điểm): Tính 22,5.1,6-22,5.11,6
Câu 2 (1 điểm): Cho hàm số y=3x Vẽ đồ thi của hàm số đã cho
Câu 3(1 điểm): Cho y ti lệ thuận với x Hãy điên vào những ô còn trống trong bảng sau:
4
Câu 4: Cho tam giac ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm của cạnh BC Trên tia đối của tia MA, lấy điểm D sao cho MA=MD
a/ Vẽ hình, viết gt/kl (1 điểm)
b/ Chưng minh rằng:
1/ ∆ABM=∆DCM (1 điểm)
2/ DB^DC (1 điểm)
Đap an
I Trắc nghiệm:
A Học sinh chọn bằng cach khoanh tròn ý đúng nhất: Mỗi ý được 0,5 điểm
B Điên vào chỗ trống: Mỗi ý được 0,25 điểm
Câu 6: a/ Hai góc so le trong bằng nhau b/ Hai góc đồng vi bằng nhau
Câu 7: a/ Hai cạnh tương ưng bằng nhau b/ Hai góc tương ưng bằng nhau
II, Tự luận
Câu 1:
22,5.1,6-22,5.11,6=36-261 (Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm)
Câu 2: Cho x=1Þ y=3, ta được A(1;3)
Đồ thi của hàm số là đường thẳng OA (0, 5 điểm)
Biểu diễn được điểm A trên mặt phẳng tọa độ (0, 25 điểm)
Trang 3Câu 3: Điên được mỗi ô được 0,25 điểm
Điên vào ô còn trống:
4
Câu 4:
a/ Học sinh vẽ hình, viết gt/kl đúng (1 điểm)
GT ∆ABC, Aµ =900
MB=MC; MA=MD
KL ∆ABM=∆DCM
DB^DC
A
B
Xét ∆ABM và ∆DCM có:
MA=MD (gt)
AMB=DMC (đối đinh)
MB=MC (gt)
c/ Do ∆ABM=∆DCM (cm trên)
Nên: ABM· =DCM· (so le trong)
Xét ∆ACM và ∆DBM có:
MA=MD (gt)
AMC=DMB (đối đinh)
MC=MB (gt)
Nên: ACM· =DBM· (so le trong)
Theo giả thiết, ta có AB^AC (gt) (3)
Trang 4Từ (1), (2) và (3), suy ra: DB^DC (0,25 điểm)