Giáo án- Chương9: Kiểm định giả thiết thống kê
Trang 1Chương IX
KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT THỐNG KÊ
§1 Kiểm định giả thiết về đặc trưng đám đông
1.1 Nguyên lý chung
Bài toán
Đám đông có đặc trưng q chưa biết, ta đưa ra giả thiết H : q = q0 0 Tìm một quy tắc căn cứ vào mẫu mà chấp nhận hay bác bỏ H0
Trang 2Có 4 khả năng
a/ H0 đúng nhưng qua quan sát thấy q ¹ q0
(sai lầm loại I) b/ H0 đúng và kiểm tra thấy q = q0 (đúng)
c/ H0 sai nhưng kiểm tra thấy q = q0
(sai lầm loại II) d/ H sai và kiểm tra thấy q ¹ q (đúng)
Trang 3Chú ý
Loại I và II có tính chất tương đối Loại nào gây tổn thất lớn hơn là loại I
+ Sau khi đã đặt bài toán và xác định sai lầm loại I,
ta đưa ra quy tắc kiểm định sao cho
Trong đó a : mức ý nghĩa của tiêu chuẩn
Trang 4+ Trên cơ sở đảm bảo được mức ý nghĩa a , ta sẽ cố gắng hạn chế thấp nhất có thể được xác suất phạm sai lầm loại II
Trang 51.2 Những bài toán cụ thể
1.2.3 Kiểm định giả thiết p (p0 cho trước)
+ Từ mẫu cụ thể tính n m
Trang 7VD Kiểm tra 800 SV thấy có 128 SV giỏi Trường báo cáo tổng kết là có 40% SV giỏi thì có thể chấp nhận được không (với độ tin cậy 95%)?
Tỉ lệ SV giỏi theo báo cáo là 40%
Tỉ lệ SV giỏi thực tế p là chưa biết
Đặt giả thiết H0: p = p0 = 40%
Trang 8Tiến hành kiểm tra giả thiết
Trang 9VD Để kiểm tra 1 loại súng thể thao, người ta cho bắn 1000 viên đạn vào bia thấy có 540 viên trúng đích Sau đó, bằng cải tiến kỹ thuật người ta nâng tỉ lệ trúng lên 70% Hãy cho kết luận về cải tiến với độ tin cậy 99%
Tỉ lệ bắn trúng thực tế p là chưa biết
Tỉ lệ bắn trúng sau cải tiến là 0,7
Đặt giả thiết H0: p = p0 = 0,7
Trang 10Tiến hành kiểm tra giả thiết
Trang 111.2.4 Kiểm định giả thiết m ( m 0 cho trước)
+ Nếu t > ta loại giả thiết
Nếu t £ ta chấp nhận giả thiết
Trang 12b/ n ³ 30, s2 chưa biết
Như trường hợp a/ nhưng thay s = s
c/ n < 30, s2 đã biết, X chuẩn
Giống trường hợp a/
Trang 13d/ n < 30, s2 chưa biết, X chuẩn
+ Nếu t > tan 1- loại giả thiết
Nếu t £ tan 1- chấp nhận giả thiết
Trang 15VD Trọng lượng trung bình của của một loại sản phẩm là 6kg Kiểm tra 121 sản phẩm thấy trọng lượng trung bình là 5,795 kg và phương sai $ s2 = 5,712 Kiểm định về trọng lượng trung bình của sản phẩm với mức ý nghĩa 5%
Trang 16Trung bình đưa ra (giả thiết) là m =0 6kg Trung bình thực tế m chưa biết
Đặt giả thiết H :0 m= m =0 6kg
2
n 121 30, = > s chưa biết
Trang 17Þ < chấp nhận giả thiết
Vậy trọng lượng trung bình thực tế của sản phẩm là 6kg
Trang 18VD Cân thử 15 con gà tây ở 1 trại chăn nuôi khi xuất chuồng ta tính được xn = 3,62kg Cho biết s =2 0,01
a Giám đốc trại tuyên bố m =0 3,5kg thì
có tin được không (a =1%)?
b Giả sử người ta dùng thức ăn mới và khi
xuất chuồng trọng lượng trung bình của gà tây là 3,9 kg Cho kết luận về loại
Trang 19Þ > = bác bỏ giả thiết
Vậy giám đốc báo cáo sai
Trang 20Þ > = bác bỏ giả thiết
Vậy thức ăn mới có tác dụng tốt
Trang 21§2 So sánh hai đặc trưng
2.1 So sánh hai tỉ lệ
Giả sử có hai đám đông ( xét về chất ) với hai
tỉ lệ tương ứng là p1, p2 Ta cần kiểm định giả thiết H0: p = p0 với mức ý nghĩa a
Ta chỉ xét cỡ mẫu n1, n2 khá lớn
Trang 22+ Tính ° 1 n 1 2 n 2
n
n f n f f
Trang 24VD Từ hai đám đông tiến hành 2 mẫu với
Trang 26VD Kiểm tra 120 sinh viên trường A
thấy có 80 sinh viên giỏi, 150 SV trường
B có 90 SV giỏi Hỏi tỉ lệ SV giỏi của 2 trường như nhau không? Biết mức ý
nghĩa là 5%
Trang 27VD Kiểm tra 230 sản phẩm của ca ngày thấy có 4 sản phẩm hỏng Còn kiểm tra
160 sản phẩm của ca đêm thấy có 3 sản phẩm hỏng Kết luận tỉ lệ sản phẩm
hỏng phụ thuộc vào ca có đúng không? Biết mức ý nghĩa 1%
Trang 282.1 So sánh hai trung bình
Giả sử 2 đám đông có 2 trung bình m m1, 2
tương ứng Ta cần kiểm định giả tiết
H : m = m với mức ý nghĩa a
Trang 29TH1: n ,n1 2 ³ 30 & , s s12 22 đã biết
+ Từ mẫu cụ thể ( x , , x , y , , y1 n1 ) ( 1 n2 )
Trang 30TH2: n ,n1 2 ³ 30 & , s s12 22 chưa biết, ta thay
2 2
1, 2
s s bởi s ,s12 22
TH3: n ,n1 2 < 30 & , s s12 22 đã biết đồng thời
X, Y có phân phối chuẩn (như TH 1)
Trang 31TH4: n ,n1 2 < 30 & , s s12 22 chöa bieát; X, Y chuaån ta tính
Trang 32VD Cân thử 100 trái cây ở nông trường I ta tính được xn1 = 101,2; s12 = 571,7 và 361 trái cây ở nông trường II tính được
2
2 2 n
y = 66,39; s = 29,72 So sánh trọng lượng trung bình của trái cây ở 2 nông trường với mức ý nghĩa 1%
Trang 33VD Đo đường kính 20 trục máy do máy I sản xuất và 22 trục máy do máy II sản xuất ta tính được xn1 = 251,7; s12 = 52,853 và
2
2 2 n
y = 249,8; s = 56,2 Có thể xem đường kính trung bình của các trục máy ở 2 máy như nhau với mức ý nghĩa 1% không?
Trang 34Bài tập
Bài 1 Người ta điều tra ngẫu nhiên 250 người ở xã A thấy có 140 nữ và 160 người ở xã B thấy có 80 nữ Hãy so sánh tỉ lệ nữ ở 2 xã trên với mức ý nghĩa 0,05
Trang 35Bài 2 Áp dụng 2 phương pháp gieo hạt Theo phương pháp I gieo 180 hạt thấy có
150 hạt nảy mầm và phương pháp II gieo
256 hạt có 160 hạt nảy mầm So sánh hiệu quả của 2 phương pháp (a = 0,05)
Trang 36Bài 3 Để so sánh năng lực học toán và vật lý của sinh viên, người ta kiểm tra ngẫu nhiên 8 sinh viên bằng 2 bài toán và vật lý Kết quả (X là điểm toán, Y là điểm vật lý)
Giả sử X, Y chuẩn Hãy so sánh điểm trung
X 5 4 6 9 10 8 6 9
Y 4 7 9 8 7 9 10 10
Trang 37Bài 4 Để so sánh chất lượng lốp xe, người ta
đo số km đi được của từng loại lốp Kết quả
Hãy kiểm định giả thiết H0: “ Loại lốp X có chất lượng giống như loại lốp Y ”, a = 0,05
Loại X 41 50 33 59 46 54 58 53 54 55
Loại Y 38 54 30 35 36 50 52 45 47 46