Quy đồng khử mẫu đúng: Bỏ được dấu ngoặc thu gọn đúng: Kết luận đúng nghiệm của phương trình Chọn ẩn, đặt đk thích hợp Gọi quãng đường AB là xkm ,x > 0.[r]
Trang 1Tuần 28
I.Mục tiêu:
Kiểm tra HS:
- Kiến thức: Nhận biết được các dạng phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng: HS giải được các dạng phương trình trên, giải tốn bằng cách lập phương trình -Thái độ: trung thực trong kiểm tra
II MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA:
1.Phương trình
ax b a
1
2.Phương trình
tích
1
3.Phương trình
4.Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình
1
2
1
2
Trang 2ĐỀ 1 MễN : ĐẠI SỐ 8
Thời gian 45phút
i: trắc nghiệm khác quan (4 điểm)
Caõu 1: Hóy ghộp mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được một khẳng định đỳng.
2 5 0
3
là phương trỡnh
A.bậc nhất một ẩn
1 1 0
2
II
x
là phương trỡnh
B tớch
III x x
là phương trỡnh
C chứa ẩn ở mẫu
IV3x7y0
là phương trỡnh
Em hóy chọn và ghi ra tờ giấy kiểm tra chỉ một chữ cỏi in hoa đứng trước cõu trả lời đỳng Caõu 2: Phơng trình 2x 1 0 cú nghiệm là:
A x 2
B
1 2
x
C
1 2
Caõu 3: Tập nghiệm của phơng trình:
1
2
x x
là:
A {−1
2} B {3 ; −1
2}
Caõu 4: Điều kiện xác định của phơng trình 4 x − 2 5 x +1+x − 3
2+ x=0 là:
A x ≠1
1
1
phần ii: tự luận (6 điểm)
Caõu 5:(1 điểm) Cho phương trỡnh bậc nhất một ẩn: 26x 3 0
Hóy xỏc định cỏc hệ số a và b của phương trỡnh
Caõu 6:(4 điểm) Giải các phơng trình sau:
a).(1 ủieồm)2x 5 2 x
b) (2 ủieồm) x2 4x 4 9
c).(1 ủieồm) x +11 − 1
x −2=
3 x −11
(x +1)(x −2)
Caõu 7:(2 điểm) Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 6 giờ và ngợc dòng từ bến B về bến
A mất 7 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến AB, biết rằng vận tốc dòng nớc là 2 km/h
Trang 3i: tr¾c nghiƯm kh¸c quan (4 ®iĨm)
(Mỗi câu đúng: 0,5 điểm).
phÇn ii: tù luËn (6 đ ể i m)
Câu 5:
(1 điểm) Xác định đúng: a26;b3 1 điểm
Câu 6:
(4 điểm).
).2 5 2
a x x
Chuyển vế, thu gọn đúng: 3x 3 0,5 điểm
Tìm đúng: x 1 0,5 điểm
b).Biến đổi được: x 2 3 x 23 0 0,5 điểm
Giải được phương trình: x 2 3 0 0,5 điểm Giải được phương trình: x 2 3 0 0,5 điểm
c) x +11 − 1
x −2=
3 x −11
(x +1)(x −2)
Đặt đúng ĐKXĐ: x1;x2 0,25 điểm Quy đồng khử mẫu đúng: x 2 x13x11 0,25 điểm
Bỏ được dấu ngoặc thu gọn đúng: 3x 8 0,25 điểm
Kết luận đúng nghiệm của phương trình
8 3
x 0,25 điểm
Câu 10:
(2 điểm).
Chọn ẩn, đặt đk thích hợp
Gọi quãng đường AB là x(km) ,(x > 0). 0,25 điểm Biểu thị được các đại lượng chưa biết:
/ 6
xd
x
/ 7
nd
x
0,5 điểm
Lập được phương trình: 6 7 4
x x
Giải phương trình tìm được x 168 0,5 điểm
Kết luận đúng: AB168km 0,25 điểm
Trang 4i: trắc nghiệm khác quan (4 điểm)
Caõu 1: Hóy ghộp mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được một khẳng định đỳng.
2 2
3
là phương trỡnh
A.bậc nhất một ẩn
II x1 x3 0
là phương trỡnh B tớch.
5 3 0
2
III
x
là phương trỡnh
C chứa ẩn ở mẫu
IV3x 7 0
là phương trỡnh
Em hóy chọn và ghi ra tờ giấy kiểm tra chỉ một chữ cỏi in hoa đứng trước cõu trả lời đỳng Caõu 2: Phơng trình 3x 1 0 cú nghiệm là:
A x 3
B
1 3
x
C
1 3
Caõu 3: Tập nghiệm của phơng trình:
1
2
x x
A {−1
2} C -3
D
1 3;
2
Caõu 4: Điều kiện xác định của phơng trình
0
A
1
5
x
B
1 3;
5
x x
C
1 3;
5
x x D x 3
phần ii: tự luận (6 điểm)
Caõu 5:(1 điểm) Cho phương trỡnh bậc nhất một ẩn: 2x 3 0
Hóy xỏc định cỏc hệ số a và b của phương trỡnh
Caõu 6:(4 điểm) Giải các phơng trình sau:
a).(1 ủieồm)2x 2 5 x
b) (2 ủieồm) x2 4x 4 16
c).(1 ủieồm)
x
Caõu 7:(2 điểm) Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngợc dòng từ bến B về bến
A mất 5 giờ
Tính khoảng cách giữa hai bến AB, biết rằng vận tốc dòng nớc là 2 km/h
Trang 5i: tr¾c nghiƯm kh¸c quan (4 ®iĨm)
(Mỗi câu đúng: 0,5 điểm).
phÇn ii: tù luËn (6 đ ể i m)
Câu 5:
(1 điểm) Xác định đúng: a2;b3 1 điểm
Câu 6:
(4 điểm).
a)2x 2 5 x
Chuyển vế, thu gọn đúng: 3x 3 0,5 điểm Tìm đúng: x 1 0,5 điểm
b).Biến đổi được: x 2 4 x 24 0 0,5 điểm
Giải được phương trình: x 2 4 0 0,5 điểm Giải được phương trình: x 2 4 0 0,5 điểm
c)
x
Đặt đúng ĐKXĐ: x2;x1 0,25 điểm Quy đồng khử mẫu đúng: x2 x13x11 0,25 điểm
Bỏ được dấu ngoặc thu gọn đúng: x 10 0,25 điểm
Kết luận đúng nghiệm của phương trình x 10 0,25 điểm
Câu 10:
(2 điểm).
Chọn ẩn, đặt đk thích hợp
Gọi quãng đường AB là x(km) ,(x > 0). 0,25 điểm Biểu thị được các đại lượng chưa biết:
/ 4
xd
x
/ 5
nd
x
0,5 điểm
Lập được phương trình: 4 5 4
x x
Giải phương trình tìm được x 80 0,5 điểm
Kết luận đúng: AB80km 0,25 điểm