1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

32 de thi toan 11 hK1 NH 2012 2013

25 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giao điểm của BM với SAC b Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng qua BM và song song với AC II.. Phần tự chọn: 2,0 điểm Học sinh chọn một trong hai phần sau Phần 1: The[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 1 Phần chung: (7 điểm)

Câu 2: (1đ) Giải phương trình: cos8x c os4x 2 0

Câu 3: (1đ) Giải phương trình: 4 sin 4x c os4x  3 sin 4x 2

Câu 4: (1đ) Cho tập hợp A   0,1,2,3,4,5 

Từ các phần tử của tập hợp A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau ?

Câu 5: (1đ) Tìm ảnh của điểm M(8;3) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp

phép đối xứng trục Oy và phép vị tự tâm I(3;5) tỉ số k= – 2

Câu 6: (2đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn là AD

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) b) Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của AB, SA và SD

Chứng minh rằng: MP// (SBC)

II Phần riêng (3 điểm):

A.Theo chương trình chuẩn

Câu 1: (1đ) Tính tổng A = 3 + 8 + 13 + 18 + + 3003

Câu 2: (1đ) Tìm số hạng chứa x10 trong khai triển của

5 3

Câu 3: (1đ) Một hộp có 2 bi vàng, 5 bi trắng và 3 bi xanh Lấy ra đồng thời một cách ngẫu nhiên 4

viên bi Tính xác suất để 4 viên lấy ra có hai màu trắng và xanh?

B Theo chương trình nâng cao

Câu 1: (1đ) Giải phương trình: 2sin3x c os2xcosx0

Câu 2: (1đ) Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển

2 3 1

Câu 3: (1đ) Hai bạn nam và hai bạn nữ được xếp ngồi ngẫu nhiên vào 4 ghế xếp thành hai dãy đối

diện nhau Tính xác suất sao cho nam, nữ ngồi đối diện nhau

ĐỀ SỐ 2

A Phần bắt buộc:

Câu 1: (2đ) Giải phương trình: 2sinx 2 sin2x 0

Câu 2: (1đ) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số :3sin4cos2yxx

Câu 3: (1đ) Tìm hệ số của x3 trong khai triển  1 x  5

Câu 4: (1đ) Gieo đồng thời hai con súc sắc Tính xác suất để tổng các số chấm xuất hiện bằng một

số nguyên tố ?

Câu 5: (1đ) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm toạ độ ảnh M’ của điểm M(7; 2) qua phép đối xứng

tâm O

Câu 6: (2đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) b) Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của SD, SA, ON Chứng minh rằng: MK// (SBC)

Trang 2

Câu 2: (1đ) Một cấp số cộng có n số hạng, u1 = – 2 và un = 34 , công sai d = 2 Tìm n ?

Phần 2: Câu 1: (1đ) Giải phương trình:

x y

Câu II: (2,0 điểm)

1 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

6

2 4

x x

Câu III: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(1; 2) và đường thẳng d: x – 2y + 3 = 0 Tìm ảnh của

A và d qua phép vị tịnh tiến theo vectơ u  2; 3 

Câu IV: (2,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật Gọi M là trung điểm của SD.

a) Xác định giao tuyến của (SAD) và (SBC) Tìm giao điểm của BM với (SAC)

b) Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng qua BM và song song với AC

II Phần tự chọn: (2,0 điểm) Học sinh chọn một trong hai phần sau

Phần 1: Theo chương trình chuẩn

Câu Va: (1,0 điểm) Tính tổng 30 số hạng đầu tiên của một cấp số cộng (u n ) biết:

1 4

2 6

72

Câu VIa: (1,0 điểm) Một đội văn nghệ của trường gồm 12 học sinh trong đó có 5 học sinh khối 10, 4 học

sinh khối 11 và 3 học sinh khối 12 Cần chọn 4 học sinh đi tham gia buổi biểu diễn văn nghệ cấp tỉnh Hỏi Có bao nhiêu cách chọn sao cho 4 học sinh đó không thuộc quá 2 khối

Phần 2: Theo chương trình nâng cao

Câu Vb: (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y2cos2 xsin 2x 3

Câu VIb: (1,0 điểm) Một đội văn nghệ của trường gồm 12 học sinh trong đó có 5 học sinh khối 10, 4 học

sinh khối 11 và 3 học sinh khối 12 Cần chọn 4 học sinh đi tham gia buổi biểu diễn văn nghệ cấp tỉnh Hỏi Có bao nhiêu cách chọn sao cho 4 học sinh đó không thuộc quá 2 khối.HẾT

ĐỀ SỐ 4

I Phần chung dành cho tất cả học sinh:(8.0 điểm)

Câu 1 : (3.0 điểm )

Trang 3

1)Tìm tập xác định của hàm số y= 1− cos x

sin x (1.0 đ)

2) Giải phương trình a) √3 cot3 x +1=0 (1.0 đ) b) √3 sin2 x+cos 2 x=−2 (1.0 đ)

Câu 2 : (2.0 điểm)

1) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của (x2+2

x)9 (1.0đ)2) Từ một hộp có 2 quả cầu trắng, 3 quả cầu xanh và 5 quả cầu đỏ Lấy ngẫu nhiên đồng thời 5 quả cầu Tính xác suất sao cho 5 quả cầu lấy ra có ít nhất 1 quả cầu đỏ (1.0 đ)

Câu 3 : (1.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(- 2; 5) và đường thẳng d: 2x – 3y – 4 = 0 Tìm

ảnh của điểm M và đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (- 2; 3)

Câu 4 : (2.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình thang đáy lớn AD.

a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) (1.0đ)

b) Gọi M là trung điểm của BC, mặt phẳng (P) qua M và song song với hai đường thẳng SA và

CD Xác định thiết diện của mặt phẳng (P) với hình chóp đã cho (1.0đ)

II Phần tự chọn: (2.0 điểm)

Học sinh chọn 1 trong 2 phần sau:

Phần 1: Theo chương trình chuẩn:

Câu 5a : (1.0 điểm) Cho cấp số cộng (un) có

Câu 6a : (1.0 điểm) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Có bao nhiêu số chẵn gồm 6 chữ số

khác nhau đôi một trong đó chữ số đầu tiên là chữ số lẻ ?

Phần 2: Theo chương trình nâng cao:

Câu 5b : (1.0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

y = 2sin2x + 3sinx.cosx + 5cos2x

Câu 6b : (1.0 điểm) Trong một bưu cục, các số điện thoại đều có dạng 04abcdef Từ các chữ số 0, 1, 2,

3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Hỏi có bao nhiêu số điện thoại lập được nếu a, b, c là các chữ số nhỏ hơn 5; d, e, f là các chữ số khác nhau, khác 0 và có tổng bằng 9

-HẾT -ĐỀ SỐ 5 I/ PHẦN CHUNG: (8 điểm)

Câu 1 : (3 điểm )

1) Tìm tập xác định của hàm số:

1cot

2

x Hãy tìm hệ số của x10 .

Trang 4

2) Một hộp đựng 14 viên bi, trong đó có 8 viên bi trắng và 6 viên bi vàng, lấy ngẫu nhiên 2 viên bi Tính xác suất để hai viên bi cùng màu

Câu 3 : (1 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn(C): x2 + y2 – 2x + 4y – 4 = 0 Tìm ảnh

của (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ v(3; 1)

Câu 4 : (2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M, N lần lượt thuộc

cạnh SB, SC sao cho

23

SBSC

1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng : (SAC) và (SBD) ; (SAB) và (SCD) 2) Tìm giao điểm P của SD và mặt phẳng (AMN) Chứng minh MN song song với mặt phẳng(SAD)

II/ PHẦN TỰ CHỌN: (2 điểm) Học sinh chọn 1 trong 2 phần sau:

Phần 1: Theo chương trình chuẩn:

3

1xx

2 Một hộp có ba viên bi màu trắng đánh số 1,2, 3,hai viên bi màu xanh đánh số 4 và 5,người talấy ngẫu nhiên hai viên bi

a Xậy dựng không gian mẫu

b Tính xác suất để hai viên bi lấy ra cùng màu

Trang 5

Câu 4: (1,0 điểm) Tìm ảnh của đường thẳng d: 2x y  1 0qua phép tịnh tiến theo vectơ v    3,1

Câu 5: (2,0 điểm) Cho hình chĩp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành tâm O (OACBD)

M là trung điểm của SC, N là điểm trên cạnh SD (khơng trùng với S và D)

1 Chứng minh OM // (SAB)

2 Tìm giao tuyến của hai mp (SBC) và (SAD)

3 Tìm giao điểm của AN và mp (SBC)

B.PHẦN TỰ CHỌN (2 điểm):

Học sinh chọn (câu 6a; 7a hoặc 6b; 7b)

Câu 6a: (1,0 điểm) Cho cấp số cộng (un) cĩ u6 = 17 và u11 = -1.Tính d và S11

Câu 7a: (1,0 điểm) Cho tập A 0,1,2,3,4,5

.Từ A cĩ thể lập bao nhiêu số chẵn gồm bốn chữ số khác nhau

Câu 6b: (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2 4 sin x cos x2 2

Câu 7b: (1,0 điểm) Cho tập A 0,1,2,3,4,5

.Từ A cĩ thể lập bao nhiêu số chẵn gồm bốn chữ số khác nhau

Câu III (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d): 2x – 3y + 5 = 0 Tìm ảnh của đường thẳng

(d) qua phép tịnh tiến theo → v=(1 ;3)

Câu IV (2,0 điểm) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ AB và CD khơng song song Gọi M, N, P lần lượt là trung

điểm của SA, SB, SC

1 Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

2 Xác định thiết diện của hình chĩp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (MNP)

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (2,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu V.a (1,0 điểm) Cho cấp số cộng (un) với u1 = 2 và u9 = -14 Tìm tổng của 12 số hạng đầu của cấp số cộng đĩ

Câu VI.a (1,0 điểm) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên cĩ 4 chữ số khác

nhau và nhất thiết phải cĩ mặt chữ số 1

2 Theo chương trình Nâng Cao

Câu V.b (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 1+2 sin

2

x

Câu VI.b (1,0 điểm) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Cĩ thể lập được bao nhiêu số cĩ 4 chữ số đơi một

khác nhau và khơng chia hết cho 10

HẾT

Trang 6

a) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số khác nhau.

b) Cĩ hai chiếc hộp, mỗi hộp chứa 5 chiếc thẻ giống nhau và được đánh số từ 1 đến 5, lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một thẻ Tính xác suất để trong hai thẻ lấy ra cĩ ít nhất một thẻ mang số chẵn

Câu 3 (1điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường trịn (C) cĩ phương trình: x12y22 9

Viết phương trình ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo véc tơ v    2;1

Câu 4( 2điểm) Cho hình tứ diện ABCD Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD.

a) Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng (ACD)

b) Xác định thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNP) và tứ diện Tứ diện ABCD cĩ thêm điều kiện gì thì thiết diện tìm được là hình thoi

II PHẦN TỰ CHỌN: ( 2điểm)

Học sinh chọn 1 trong 2 phần để làm bài ( phần 1 hoặc phần 2)

Phần 1: Theo chương trình nâng cao

Câu 5a: ( 1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số: y = cos2x 2sinx +1

Câu 6a: ( 1 điểm) Tìm số nguyên dương n biết: 3n 0 3n 1 1 3n 2 2  1n n 512

Chứng minh rằng:

Phần 2: Theo chương trình chuẩn

Câu 5b: ( 1 điểm) Tìm x biết: A x2 C1x1 81

Câu 6b: (1điểm) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n ta cĩ :

x

 (1.5đ) b) Giải phương trình : 2 cos(x 3) 2 0

  (1.0đ)b) Lớp 11A1 có 38 học sinh trong đó có 18 nữ, lớp 11A2 có 39 học sinh trong đó có 19 nam Đoàn trường cần chọn 2 học sinh ở hai lớp để trực cờ đỏ Tính xác suất để chọn hai học sinh sao cho cónam và nữ ? (1.0đ)

Câu 3 : (1 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ v

(-2 ; 1 ) và đường thẳng d cĩ phương trình 2x – y – 4 = 0 Tìm phương trình của đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ v

Câu 4 : (2 điểm) Cho hình chĩp S.ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm SB và SC

Giả sử AD và BC khơng song song

Trang 7

a) Xác định giao tuyến của (SAD) và ( SBC) (1.0đ)

b) Xác định thiết diện của mặt phẳng (AMN) với hình chóp S.ABCD (1.0đ)

II Phần tự chọn: (2 điểm)

Học sinh chọn 1 trong 2 phần sau:.

Phần 1: Theo chương trình chuẩn:

Câu Va : (1 điểm) Cho một cấp số cộng biết tổng ba số hạng đầu tiên bằng -6 và tổng các bình phương

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất hàm số y = 1 sin( ) 1 x2 

Câu VIb : (1 điểm)

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 lập được bao nhiêu số có 4 chữ số gồm các chữ số khác nhau

a/ 2sinx – 1 = 0 b/ 2 cos2x+cos(π2− x)+1=0

CÂU II: (2,0 điểm)

1 Tìm hệ số của x7 trong khai triển nhị thức (x2+ 1

CÂU IV(2,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD , có đáy ABCD là hình bình hành Trên hai cạnh SA, SB lầnlượt lấy hai điểm M, N sao cho: SM

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu V.a (1,0 điểm) Cho cấp số cộng (un) có

Trang 8

Câu V.b (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin 2 x cos 2 x+3

Câu VI b (1,0 điểm) Từ các chữ số 1 , 2, 3 , 4 , 5 , 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau trong đó nhất thiết phải có mặt chữ số 2

x y

x

-=1

3 b) Giải pương trình:

a) 8cos2x+2sinx- 7 0=

b) 2sinx2cosx 2 0

Câu II: (2,0 điểm)

1 Tính giá trị của biểu thức T =C0- C1 +C2 - C3 + + - ( )10C10

10 10 10 10 1 10

2 Từ một hộp chứa năm quả cầu trắng và bốn quả cầu đỏ, lấy ngẫu nhiên đồng thời 4 quả Tính xácsuất để lấy ra 3 quả cầu trắng trong bốn quả cầu lấy ra

Câu II : (1,0 điểm)

Cho đường thẳng d: 3x+4y- 5 0= Tìm ảnh của d qua phép tịnh tiến theo ur= - 1 2( ; ).

Câu IV: (2,0 điểm) Cho tứ diện ABCD có I, J lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và ABD.

a) Xác định giao tuyến của mp(IJDC) và mp(ABC)

b) Xác định giao tuyến của mp(IJDC) và mp(ABD)

c) Chứng minh IJ // DC

PHẦN RIÊNG (2,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )

A Theo chương trình Chuẩn

Câu Va : (1,0 điểm) Cho dãy số (un) , với un = 9-5n

a) Chứng minh (un) là một cấp số cộng, tính u1 và d

b) Tính tổng của 50 số hạng đầu

Câu VIa : (1,0 điểm) Trong một đội văn nghệ có 9 nam và 7 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn:

a) Một đôi song ca, có 1 nam và 1 nữ ?

b) Một tốp ca có 4 nam và 3 nữ ?

B Theo chương trình Nâng cao

Câu Vb : (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số :

2 1 sin cos 2 2

x y

x

.2) (2.0đ) Giải các phương trình sau:

a)2cosx = -1

b) sinx - 3cosx =1

Trang 9

Câu 2 : (2 điểm)

1) (1.0đ) Cho biểu thức ( x - 2x )10 .Tìm hệ số của x4 trong khai triển biểu thức trên

2) Một túi đựng 4 quả cầu đỏ và 6 quả cầu xanh Lấy ngẫu nhiên 2 quả

Tìm xác suất để 2 quả cầu lấy cùng màu?

Câu 3 : (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x – y + 3 = 0 với v

(1;-2)

Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo v

Câu 4 : (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là thang và AB là đáy bé.

a/ (1.0đ) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC)

b/ Trên cạnh SD và SC lấy các điểm M, N sao cho SMSD =SN

SC Chứng minh MN// (SAB)

II Phần tự chọn: (2 điểm)

Học sinh chọn 1 trong 2 phần sau:.

Phần 1: Theo chương trình chuẩn:

Câu 5a : (1 điểm) Cho cấp số cộng (U n) có

Câu 6a : (1 điểm)Cho tập hợp A={ 1;2;3;4;5;6;7;8}.Có bao nhiêu số bé hơn 1000 và chia hết cho 2.

Phần 2: Theo chương trình nâng cao:

Câu 5b : (1 điểm) Cho hàm số y=3 sin2 x

xcos

2x

2+1Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất hàm số lượng giác trên

Câu 6b : (1 điểm)Cho tập hợp A={ 1;2;3;4;5;6;7;8}.Có bao nhiêu số bé hơn 1000 và chia hết cho 2.

a) cot(2 x − π

5)+√3=0b) sin 4x 3 cos 4x2

Câu 2: (2điểm)

1) Tìm hệ số của x5 trong khai triển (2− 3 x)10

2) Một lớp có 20 học sinh trong đó só 2 cán bộ lớp Chọn ra 3 HS dự buổi meeting Tính xác suất biến cố A: “Có ít nhất 1 cán bộ lớp”

Câu 3: (1điểm) Cho đường thẳng d :2 x +3 y − 8=0 Tìm ảnh của d qua phép vị tự tâm O, tỉ số k = - 3

Câu 4: (2điểm)

Trang 10

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của

BC, AD và SA

a) Xác định giao tuyến của (SAB) và (MNP)

b) Chứng minh rằng SC song song với mặt phẳng (MNP)

II PHẦN RIÊNG: (2Điểm)

Phần 1: Dành cho chương trình chuẩn:

Câu 5a(1 điểm): Cho CSC (Un) thỏa:

Phần 1: Dành cho chương trình nâng cao:

Câu 5b(1 điểm): Tìm GTLN, GTNN của hàm số y=sin2

x +2 sin x +6

Câu 6b(1 điểm): Có bao nhiêu cách xếp 3 cuốn sách Toán,4 cuốn sách Hoá,5 cuốn sách Lý lên 1 kệ dài

sao cho các cùng loại sách nằm cạnh nhau

x y

Câu II: (2,0 điểm)

1 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

6

2 4

x x

Câu III: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(1; 2) và đường thẳng d: x – 2y + 3 = 0 Tìm ảnh của

A và d qua phép vị tịnh tiến theo vectơ u  2; 3 

Câu IV: (2,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật Gọi M là trung điểm của SD.

a) Xác định giao tuyến của (SAD) và (SBC) Tìm giao điểm của BM với (SAC)

b) Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng qua BM và song song với AC

II Phần tự chọn: (2,0 điểm) Học sinh chọn một trong hai phần sau

Phần 1: Theo chương trình chuẩn

Câu Va: (1,0 điểm) Tính tổng 30 số hạng đầu tiên của một cấp số cộng (u n ) biết:

1 4

2 6

72

Câu VIa: (1,0 điểm) Một đội văn nghệ của trường gồm 12 học sinh trong đó có 5 học sinh khối 10, 4 học

sinh khối 11 và 3 học sinh khối 12 Cần chọn 4 học sinh đi tham gia buổi biểu diễn văn nghệ cấp tỉnh Hỏi Có bao nhiêu cách chọn sao cho 4 học sinh đó không thuộc quá 2 khối

Trang 11

Phần 2: Theo chương trình nâng cao

Câu Vb: (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y2cos2 xsin 2x 3

Câu VIb: (1,0 điểm) Một đội văn nghệ của trường gồm 12 học sinh trong đó có 5 học sinh khối 10, 4 học

sinh khối 11 và 3 học sinh khối 12 Cần chọn 4 học sinh đi tham gia buổi biểu diễn văn nghệ cấp tỉnh Hỏi Có bao nhiêu cách chọn sao cho 4 học sinh đó không thuộc quá 2 khối.HẾT

Câu 2 (2,0điểm)

1) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (x3 1

x7)10

2) Một tổ có 10 nam và 5 nữ Chọn ngẫu nhiên 4 người Tính xác suất sao cho chọn được đúng 2 nữ

Câu 3 (1,0điểm) Trong mặt phẳng tọa độ vuông góc Oxy, cho điểm M(1; 2) đường thẳng d: 2x + y + 3 = 0.

Tìm ảnh của điểm M và đường thẳng qua phép quay tâm O, góc quay 900

Câu 4 (2,0điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O.

1) Xác định giao tuyến của 2 mp ( SAB ) và (SCD) Gọi I là trung điểm của SA , tìm giao điểm của

IC và mp(SBD)

2) Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mp(IBC)

II PHẦN TỰ CHỌN (2,0điểm) Học sinh chọn 1 trong 2 phần

Phần 2 Theo chương trình chuẩn

Câu 5a (1,0điểm) Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân, biết:

90240

Câu 6a (1,0điểm) Với các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, ta lập các số mà mỗi số có năm chữ số, trong đó các chữ

số khác nhau đôi một Hỏi có bao nhiêu trong đó có mặt chữ số 2

Phần 1 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b (1,0điểm) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 3 cos 2 x − 2sin x cos x

Câu 6b (1,0điểm) Với các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, ta lập các số mà mỗi số có năm chữ số, trong đó các chữ số

khác nhau đôi một Hỏi có bao nhiêu số trong đó phải có mặt hai chữ số 1 và số 6

ĐỀ SỐ 16 I.PHẦN CHUNG : ( 8 điểm)

Trang 12

2)Một hộp đựng 3 bi đỏ,5 bi xanh v à 6 bi vàng Bốc ngẫu nhiên ra 3 bi ,tính xác suất để 3 viên bi lấyđược chỉ có một màu?

1)Tìm giao tuyến của hai mặt (SAB) và (SCD)

2)Tìm thiết diện của mặt phẳng (P) đi qua M song song với CD và SA

II.PHẦN HAI ( 2 điểm)

(Học sinh chọn 1 trong 2 phần sau)

Phần 1 :Theo chương trình chuẩn

Câu 5a: ( 1 điểm)

Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng biết

Tìm số tự nhiên chẳn có 5 chử số đôi một khác nhau và chữ số đầu tiên là chữ số lẽ

Phần 2: Theo chương trình nâng cao

a) 2cos3x + 3 = 0.

b) 3sin5x+2cos6x+ cos5x =0

Câu II( 2 điểm):

a) Tìm số hạng chứa x4 trong khai triển (2x2 - 1 )5

b).Một lớp có 40 học sinh gồm 22 nam và 18 nữ Chọn một nhóm gồm 3 học sinh Tính xác suất để

3 học sinh được chọn đó có ít nhất 1 nữ

Câu III( 2 điểm):

a).Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x+3y-5=0

Tìm ảnh của d qua phép tịnh tiến theo v =( 1;-2).

b).Cho tam giác ABC, dựng điểm M thuộc cạnh AB và điểm N thuộc cạnh AC sao cho MN song song với

BC và AM=2CN

Câu IV( 2 điểm):

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành

Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

B.Phần riêng ( 2 điểm).

Câu Va ( 2 điểm)

1) Cho 1;x+1;y-1;19 là các số hạng liên tiếp của một cấp số cộng Tìm x; y

Ngày đăng: 21/06/2021, 20:18

w