[r]
Trang 1Trường TH
Họ và tên:
Lớp :
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I ĐỀ 5 Môn : Toán - Lớp 5 -Năm học:200-200 Thời gian 40 phút ( Không kể phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên ĐỀ - BÀI LÀM Câu 1: (1,5 đ) : Viết các số sau: a) Năm phần trăm:………… b) Ba mươi hai đơn vị tám phần trăm:………
c) 12 đơn vị saú phần mười :……… d) Tám trăm bốn mươi đơn vị , sáu phần trăm …………
Câu 2: (2đ) Điền dấu > , < , =,Học sinh điền vao chỗ chấm sau : a) 71004 7,04 ; b) 106 0,54 ; c): 721 2 ; d) 2 8
8 17 Câu 3 : ( 2 đ) - Thực hiện các phép tính sau: a) 125 65 43 ; ……… b) 31X 53X 95 ………
……… ……….………
……… ……….…………
……… ……….…………
Câu 4 : (3 đ) Bài toán : Một sân trường hình chữ nhật, có nửa chu vi là 0,15 km, chiều rộng bằng 32 chiều dài, diện tích sân chơi bằng 43 sân trường Tính diện tích sân chơi ? Giải ……… …… ……….……… ………
……….……… … ……… … …
……….……… ………
……… …… ……….……… ………
……….……… … ……… … …
……….……… ………
………
Câu 5 : ( 1 đ) Bình có cả thảy 180 bi Tính số bi các loại: Biết : a) Số Bi Xanh chiếm 31 ……… Số Bi còn lại : b) Bi Đỏ chiếm 4 phần: ……….; Bi Vàng chiếm 6 phần………
………
Trang 2HƯỚNG DẪN CHÂM - ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 5 GIỮA KÌ I.- ĐỀ5
Câu 1 ( 2 đ) Viết đúng mỗi số (0,5đ) lần lượt là ( a: 102 , b : 12,6 , c : 824,06, d : 32,08, ) Câu 2 (2đ) Điền đúng mỗi dấu, số được (0,5đ) ( a : = , b : > , c :152 , d : 281 ) Câu 3 (2 đ) Đặt tính đúng và đúng kết quả mỗi phép tính (1đ)
a)
3
4 12
10
12
5
( 0,25đ) =
4
3 12
15
( 0,25đ) =
2
1 12
6 12
9 12
15
b) 153 x95 = ( 0,5đ) 13515 91 (0,5đ) hoặc 31 35 59 91
x x
x x
( 1đ) Câu 4 ( 3đ) Giải : 0,15 km = 150m ( 0,25đ);
Số phần bằng nhau : 3 + 2 = 5 ( 0,25đ);
Chiều dài sân trường : ( 150 : 5 ) x 3 = 90 (m ) ( 0,5đ)
Chiều rộng sân trường: ( tính bằng nhiều cách: = 60 (m) (0,5đ)
Diện tích sân trường : 90 x 60 = 5400 (m2) (0,5đ)
Diện tích sân chơi: 5400 : 4 x 3 = 4050 (m2) 0,5đ);
Đáp số : 4050 m2 (0,5đ)
Câu 6 ( 1đ) Ghi đúng : Xanh : 60 ; Đỏ : 48 ; Trắng 72 Nếu sai 1 đáp số trừ ( 0,25 đ) Nếu sai cả 3 đáp số thì không cho điểm
( Lưu ý : Mọi cách giải khác đúng kết quả, lí luận chặt cho điểm tôi đa)
………