1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an tuan 3

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 291,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu đt c cắt hai đt a,b và trong các góc tạo thành có một cặp góc sole trong bằng nhau hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau thì a và b song song với nhau.. Vẽ hai đường thẳng Dựa vào dấu [r]

Trang 1

Tuần 3:

Tiết 5 Bài 3: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

Tiết 6 Bài 4: Hai đường thẳng song song

Tiết 5 §×3 CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG

CẮT HAI ĐƯƠNG THẲNG

A Mục tiêu

Kiến thức:

- HS hiểu được tính chất: Cho hai đường thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: hai góc so le trong còn lại bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau

Kỹ năng:

- HS nhận biết được cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía

Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, yêu thích môn học.

B.Chuẩn bị

GV: SGK, SGV, ê ke, thước thẳng

HS: Thước kẻ, SGK

C Tổ chức các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ (không)

3 Bài mới

Hoạt động 1: Góc so le trong Góc đồng vị (17 phút)

GV yêu cầu HS vẽ

đường thẳng c cắt a và b

tại A và B

GV giới thiệu một cặp

góc so le trong, một cặp

góc đồng vị Hướng dẫn

HS cách nhận biết

GV: Em nào tìm cặp góc

so le trong và đồng vị

khác?

GV: Khi một đường

thẳng cắt hai đường

thẳng thì tạo thành mấy

cặp góc đồng vị? Mấy

cặp góc so le trong?

Củng cố: GV yêu cầu

HS làm ?1

Vẽ đường thẳng xy cắt

zt và uv tại A và B

HS: Hai cặp góc so le trong và bốn cặp góc đồng vị

?1

a) Hai cặp góc so le trong:

µA4 và µB2; µA3 và µB1

b) Bốn cặp góc đồng vị:

µA1 và µB1; µA2 và µB2; µA3

µB3; µA4 và µB4

HS làm ?1

I Góc so le trong Góc đồng vị:

- µA1 và µB3; µA4 và µB2

được gọi là hai góc so le trong

- µA1 và µB1; µA2 và µB2; µA3

µB3; µA4 và µB4 được

gọi là hai góc đồng vị

Trang 2

a) Viết tên hai cặp góc

so le trong

b) Viết tên bốn cặp góc

đồng vị

Hoạt động 2: Tính chất (17 phút)

GV cho HS làm ?2:

Trên hình 13 cho µA4 =

µB2 = 450

a) Hãy tính µA1, µB3

b) Hãy tính µA2, µB4

c) Hãy viết tên ba cặp

góc đồng vị còn lại với

số đo của chúng

GV cho HS so sánh và

nhận xét kết quả

=> Rút ra tính chất

?2 a) Tính µA1 và µB3:

-Vì µA1 kề bù với µA4

nên µA1 = 1800 -µA4 = 1350 -Vì µB3 kề bù với µB2

=> µB3 + µB2 = 1800

=> µB3 = 1350

=> µA1 = µB3 = 1350 b) Tính µA2, µB4:

-Vì µA2 đối đỉnh µA4; µB4

đối đỉnh µB2

=> µA2 = 450; µB4 = µB2 =

450 c) Bốn cặp góc đồng vị

và số đo:

µA2 = µB2 = 450; µA1 = µB1

= 1350; µA3 = µB3 = 1350;

µA4 = µB4 = 450

II Tính chất:

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b

và trong các góc tạo thành có một cặp góc so

le trong bằng nhau thì: a) Hai góc so le trong còn lại bằng nhau

b) Hai góc đồng vị bằng nhau

Hoạt động 3: Củng cố (10 phút)

Bài 21 SGK/89:

a) ·IPO và · ORP là một cặp góc sole trong

b) ·OPI·TNO là một cặp góc đồng vị.

c) ·PIO·NTO là một cặp góc đồng vị.

d) ·OPR·POI là một cặp góc sole trong.

GV cho HS xem hình và đứng tại chỗ đọc.

4 Hướng dẫn về nhà: (1 phút)

- Học bài, làm bài 22, 23 SGK

D Rút kinh nghiệm

Trang 3

Tiết 6 §×4 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

A Mục tiêu

Kiến thức:

- Học sinh nhận biết hai đường thẳng song song, ký hiệu hai đường thẳng song song

- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song: “Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng a, b sao cho có một cặp góc sole trong bằng nhau thì a//b”

Kỹ năng:

- Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng ấy

- Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đường thẳng song song

Thái độ: HS bước đầu tập suy luận, yêu thích môn học.

B.Chuẩn bị

GV: SGK, SGV, ê ke, thước thẳng

HS: Thước kẻ, ê ke

C Tổ chức các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- Nêu tính chất của hai góc sole trong bằng nhau ?

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức lớp

6

(6 phút)

Nhắc lại định nghĩa hai đt

song song

Hai đt phân biệt không

cắt nhau thì song song

Hai đt song song là hai

đt không có điểm chung

a

b

1 Nhắc lại kiến thức lớp 6

Hai đt song song là hai đt không có điểm chung Hai đt phân biệt thì hoặc cắt nhau, hoặc song song

Hoạt động 2: Dấu hiệu nhận biết hai đt song song (16 phút)

Làm bài tập ?1

Dùng thước kiểm tra xem

hai đt ở hình 17a và 17b

có song song ?

Qua bài tập 1, hãy nêu

dấu hiệu nhận biết hai đt

song song?

- Tính chất này được thừa

nhận, không chứng minh

?1

Hs xem hình 17, dự đoán hai đt song song là : 17a

và 17c

Dùng thước thẳng kiểm tra và nêu nhận xét

Hs phát biểu dấu hiệu : Nếu hai góc sole trong

2.

Dấu hiệu nhận biết hai đt song song :

c

a

b

Tính chất:

Trang 4

Nếu hai góc sole ngoài

bằng nhau thì hai đt đó có

song song không ?

Gv giới thiệu ký hiệu hai

đt song song

bằng nhau thì hai đt đó song song

Nếu hai góc đồng vị bằng nhau thì hai đt đó song song

Nếu đt c cắt hai đt a,b và trong các góc tạo thành

có một cặp góc sole trong bằng nhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau ) thì a và b song song với nhau

Kí hiệu: a // b

Hoạt động 2: Vẽ hai đường thẳng song song (15 phút)

Làm bài tập ?2

Dựa vào dấu hiệu nhận

biết hai đt song song, em

hãy nêu cách vẽ đt b ?

Gv hướng dẫn hai cách

dựng

Theo dấu hiệu nhận biết hai đt song song, ta có thể dựng hai góc sole bằng nhau, hoặc hai góc đồng vị bằng nhau

Hs dựng theo hướng dẫn của Gv

3 Vẽ hai đường thẳng song song :

a) Dựng hai góc sole trong bằng nhau:

b)/ Dựng hai góc đồng vị bằng nhau :

Hoạt động 3: Củng cố (4 phút)

- Nhắc lại dấu hiệu nhận biết hai đt song song

- Làm bài tập áp dụng số 24 và 25 / 91

4 Hướng dẫn về nhà: (1 phút)

- Học bài, làm các bài tập còn lại

D Rút kinh nghiệm

Ngày tháng 08 năm 2012

Tổ trưởng kí duyệt

Đặng Văn Viễn

Trang 5

Tuần 3

Tiết 5 : Luyệt tập Tiết 6: Lũy thừa của một số hữu tỉ

Tiết 5 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Kiến thức : Ôn tập lại số hửu tỉ và giá trị tuyệt đối của số hửu tỉ.

- Kỹ năng : Rèn kĩ năng tính toán về số hửu tỉ, phép tính về gia trị tuyệt đối.Hướng

dẫn học sinh sử dụng máy tính bỏ túi Rèn kỹ năng nói.

- Thái độ : Cẩn thận, chính xác khi tính toán biến đổi

II.Chuẩn bị

- Giáo viên: Bảng phụ, đồ dùng dạy học máy tính bỏ túi.

- Học sinh: Bảng phụ, máy tính bỏ túi.

III Tổ chức các hoạt động day học

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ ( 7 phút )

c) 2,9 + 3,7 + (-4,2) + (-2,9) + 4,2 = [2,9 + (-2,9)]+ [ 4,2 + (-4,2)] + 3,7 = 3,7

d) (-6,5).2,8+2,8.(-3,5) = 2,8.[ (-6,5) + (-3,5)] = 2,8.( -10 ) = -28

3 Bài mới

Hoạt động 1 : BT21- SGK-Tr15(8p)

-GV cho HS làm BT21.

-GV yêu cầu 5 HS lên

bảng rút gọn.

-Các phân số nào biễu

diễn 1 số hửu tỉ?

-GV viết phân số

-3

bảng.

-Sử dụng tính chất cơ

bản phân số.

HS nắm lại quy tắc rút gọn phân số.

5 HS lên bảng rút gọn cho tối giản.

HS dựa vào trên trả lời.

3 HS lờn bảng làm , HS cũn lại nhận xột.

-14 -2 -27 -2 26 -2

-36 -3 34; -2

Các phân số:

-14; 26 34;

-biễu diễn 1 số hửu tỉ.

15 28

12 14

6 7

3

Hoạt động 2 : BT22 - SGK-T16 ( 8 phút )

? Nêu lại cách so sánh 2

số hửu tỉ?

Trước tiên ta làm gỡ?

GV cho 3 HS lên bảng

đổi.

Sau đó quy đồng mẫu

chung nhiều phân số.

GV cho HS quy đồng

vào bảng phụ và cho KL.

GV HD HS cách 2:

Sử dụng số hử tỉ âm,

Đổi 0,3;

2 1 3

-; -0,875.

BCNN(10,6,3,13,8).

10 = 2.5.

6 = 2.3.

3 = 3.

13 = 13.

BCNN(10,6,3,13,8)=

22/16/ :

3 -5 2 -5 0,3 ; ; 1 ;

10 6 3 3

4; 0,875 -875 -7

1 0,875 0 0,3

BT SGK

=>- <- < < < <

Trang 6

dương và số 0 2 3 3.5.13 = 1260.

Hoạt động 3 : BT23-SGK-T16 ( 10 phút )

GV HD HS làm bằng

cách só sánh với 1 số

trung gian.

a) So sánh với số

trung gian nào?

b) So sánh với số

nào?

c) GV HD HS cách

làm bằng cách bắt

đầu từ

-12 -37

-HS theo dừi và làm vào bảng phụ.

- Số 1.

- Số 0.

HS theo dừi và rỡnh bày lại lời giải.

-3 HS lờn bảng trỡnh bày

BT23-SGK-T16 Giải

4

4

< 1,1 b) Ta có :-500 < 0 < 0,001 nên :-500 < 0,001

12 37

12

13 3

1 36

12

<38

13

12

< 38 13

Hoạt động 4: Củng cố: ( 5 phút )

Sau đó, GV cho HS sử

dụng máy tính làm

BT26/17/SGK.

-HS quan sỏt hỡnh 16.

b) 1,3138 c) –0,42 d) –5,12

GV HD HS cách làm nhanh.BT 24

=-25 /16 / :

=-=> =

( 20,83 9,17).0,2 : (2,47 3,53).0.5

( 30).0,2 : (6.0,5) ( 6) : 3 2

3.Củng cố -Dặn dũ ( 2 phỳt)

- Học bài: Xem các BT và rèn kĩ năng sử dụng máy tính.

- BTVN:BT24b,25b/16/SGK.

- Chuẩn bị bài mới.

4.Hướng dẫn về nhà ( 2 phút)

- Học bài: Xem các BT và rèn kỹ năng sử dụng máy tính.

- BTVN:BT24b,25b/16/SGK.

- Chuẩn bị bài mới.

IV.Rút kinh nghiệm

Trang 7

Tiết 6 § 5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu

- Kiến thức :

- HS nắm luỹ thừa với số mũ tự nhiên, biết quy tắc tính tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa.

- Vận dụng giải BT.

- Kỹ năng :

-Rèn luyện kỹ năng tính toán của học sinh

- Thái độ :

- Cẩn thận, chính xác khi tính toán, biến đỗi

II Chuẩn bị

- Giáo viên: SGK , Máy tính bỏ túi, bảng phụ.

- Học sinh: Xem trước nội dung của bài mới

III Tổ chức các hoạt động day học

-GV yêu cầu HS đứng tại chổ nhắc lại các

công thức tính lũy thừa với số mũ tự nhiên

:

a m a n =?

a m :a n =?

- HS nhắc lại :

a m :a n = a m-n

1 Ôn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút)

3.Bài mới

Hoạt động 1 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên ( 15 phút )

- GV cho HS nhắc kiến

thức cũ.

-GV khẳng định kết quả

vẫn đúng khi x là số hửu tỉ

- GV yêu cầu HS đọc tên

- GV nêu các quy ước

-Khi viết số hữu tỉ x dưới

a

ta được công thức như thế

nào?

-HS nêu lại.

tên gọi giống lớp 6.

- HS ghi vào vở

- Khi viết số hữu tỉ x dưới

a

ta được công thức :

} {

.

( )

n

n n

n

bb b b144424443b b bb

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

* Lũy thừa bậc n của một số

hữu tỉ x, kí hiệu là x n , (n là

số tự nhiên lớn hơn 1 )

x n = x.x.x x ( xQ, n

N, n> 1)

* Quy ước :

x 1 = x; x 0 = 1 (x0)

-Khi viết số hữu tỉ x dưới

a

có :

} {

.

( )

n

n n

n

b 144424443b b bb b bb

Vậy :

Trang 8

-GV yêu cầu HS làm ?1

-GV gọi HS lên bảng nêu

nhận xét bài giải của bạn

- HS giải ?1

2

3 3 3 ( 3).( 3)

9 16

        

   

   

3

( 2).( 2).( 2) 8 3.3.3 27

       

       

       

0,25

= (-0,5) 0,25=

0,075

n n

b

a b

a

 ) (

Hoạt động 2 : Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số ( 7 phút )

-GV nói tương tự như tích

và thương của hai lũy thừa

ở trong tập hợp số tự nhiên

hóy viết công thức tính

tích và thương của hai lũy

thừa cùng cơ số ở trong tập

hợp số hữu tỉ ?

- Hóy phỏt biểu công thức

trên thành lời ?

-GV yêu cầu HS vận dụng

công thức trên để làm ?2

- HS nêu công thức tính :

- HS phát biểu -HS giải :

2 Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

?2

Hoạt động 3: Lũy thừa của một lũy thừa ( 10 phút )

-GV yêu cầu H S giải ?3

Tính và so sánh

-GV cho HS hoạt động

nhóm để giải ?3

-GV gọi đại diện của 1

nhóm lên bảng trỡnh bày

nhanh cỏc kết quả của

nhúm mỡnh

- H S giải ?3

b)

1024 1

4 4 4 4 4

1 1 1 1 1 4

1 2

 

3.Lũy thừa của một lũy thừa

n m n

) , 0 (

n m n

) , 0 (

 

Trang 9

-Từ ?3 rút ra được công

thức tổng quát nào ?

- GV yêu cầu HS phát biểu

công thức trên thành lời

-GV yêu cầu HS giải ?4

1024 1

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

) 1 ).(

1 ).(

1 ).(

1 ).(

1 ).(

1 ).(

1 ).(

1 ).(

1 ).(

1 ( 2 1

 

Vậy :

10 5

2

2

1 2

1

 

 

-HS phát biểu

-HS giải ?4 sau đó 1 HS lên bảng trỡnh bày

Ta có công thức tổng quát :

?4

a)

6 2

3

1 , 0 1

, 0

4

3 4

3

 

 

Hoạt động4: Củng cố: ( 10 phút )

-GV yêu cầu HS giải BT

27

 0 , 2 ?

?,

3

4

 

-GV yêu cầu HS giải BT28

? 2

1

?

2

 

 

-GV yêu cầu HS giải

BT32-SGK-T19

-HS lên bảng giải

 0 , 2  0 , 2  0 , 2 0 , 04

81

1 3

3 3 3

) 1 ).(

1 ).(

1 ).(

1 ( 3

1

2 4

 

-HS giải

8

1 4

1 2

1 2

1

4

1 2

1 2

1 2

1

3 2

 

 

 

 

 

-HS giải

Số nguyên dương nhỏ nhất là 1.

1 1 1 1 1 1

1 2 3 9 1

BT27-SGK-T19 Giải

 0 , 2   0 , 2   0 , 2  0 , 04

81

1 3

3 3 3

) 1 ).(

1 ).(

1 ).(

1 ( 3 1

2 4

 

BT28-SGK-T19 Giải

8

1 4

1 2

1 2

1

4

1 2

1 2

1 2

1

3 2

 

 

 

 

 

BT32-SGK-T19 Giải

Số nguyên dương nhỏ nhất là 1

1 1 1 1 1 1

1 2 3 9 1

4.Hướng dẫn về nhà

- Học bài và xem các BT đó giải.

- BTVN:BT28;31/19/SGK (HS khá giỏi: BT32/19/SGK).

- Chuẩn bị bài mới.

IV.Rút kinh nghiệm

Kí DUYỆT

28/08/2021

Đặng Văn Viễn

TUẦN 3

Từ ngày 03/09/2012 đến 08/09/2012

 x m n x m.n

Trang 10

THỨ TIẾT MÔN LỚP PPCT TÊN BÀI CHÚ GHI

HAI

03/09

1

BA

04/09

1

2

05/09

1 HH 7A9 5 B3 Các góc tạo bởi đường

4

NĂM

06/09

1 ĐS 7A6 6 B5 Lũy thừa của một số h/tỉ

2 ĐS 7A8 6 B5 Lũy thừa của một số h/tỉ

3 ĐS 7A7 6 B5 Lũy thừa của một số h/tỉ

5

SÁU

07/09

3

BẢY

08/09

Tổ trưởng ký duyệt Giáo viên báo giảng

ĐẶNG VĂN VIỄN NGUYỄN VĂN TRUYỀN

Ngày đăng: 21/06/2021, 17:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w