Giải một số phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 1 VÝ dô 2... phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 2.[r]
Trang 2KiÓm tra bµi cò
Gi¶i c¸c bÊt ph ¬ng tr×nh sau:
Trang 3Chúng ta đã biết giải các ph ơng trình dạng
2 x 2 1 x 1; (x 2)(2x 3) 0;
2
x x x x
Còn các ph ơng trình dạng
3 x x 4; x 3 9 2 ; x x 5 3 x 1
Trang 4Tiết 65 Đ5 ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối
Giá trị tuyệt đối của số a, kí hiệu là , đ ợc định nghĩa nh sau:a
a = a khi a 0
= -a khi a < 0
a
Chẳng hạn: 5 5, 0 0, 3,5 3,5
Ta có thể bỏ dấu giá trị tuyệt đối tùy theo giá trị của biểu thức ở trong dấu giá trị tuyệt đối là âm hay không âm
Ví dụ 1 Bỏ đấu giá trị tuyệt đối và rút gọn các biểu thức:
A x x
a) Khi x 3 b) B 4x 5 2x Khi x 0
Giải:
Khi x 3,
a) ta có x 3 0 nên x 3 x 3 Vậy
3 2 2 5.
A x x x
Khi x 0,
b) ta có 2x 0 nên 2x 2x 2 x Vậy
Trang 5Rút gọn các biểu thức:
?1
Tiết 65 Đ5 ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
a = a khi a 0
= -a khi a < 0
a
3 7 4
C x x x 0
a) khi b) D 5 4 x x 6 khi x 6
Khi x 0,
a) ta có 3 x 0 nên 3 x 3 x Vậy
C x x x
Khi x 6,
b) ta có x 6 0 nên x 6 6 x Vậy
D x x x
Giải:
Trang 6Tiết 65 Đ5 ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
a = a khi a 0
= -a khi a < 0
a
2 Giải một số ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Giải:
hay
Ta có 3x 3x khi 3x 0 x 0
khi hay
3x 3x 3x 0 x 0
Vậy để giải ph ơng trình (1) ta quy về giải hai ph ơng trình sau:
a) Ph ơng trình 3x = x + 4 với điều kiện x 0,
Ví dụ 2 Giải ph ơng trình 3x x 4 (1)
Ta có 3x = x + 4 2x = 4 x = 2
Giá trị x = 2 thỏa mãn điều kiện x 0, nên 2 là nghiệm của ph ơng trình (1) b) Ph ơng trình -3x = x + 4 với điều kiện x < 0,
Ta có -3x = x + 4 -4x = 4 x = -1
Giá trị x = -1 thỏa mãn điều kiện x < 0, nên -1 là nghiệm của ph ơng trình (1) Tập nghiệm của ph ơng trình (1) là S = {-1;2}
Trang 7Tiết 65 Đ5 ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
a = a khi a 0
= -a khi a < 0
a
2 Giải một số ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Ví dụ 3 Giải ph ơng trình x 3 9 2 x (2)
hay
Ta có x 3 x 3 khi x 3 0 x 3
Vậy để giải ph ơng trình (2) ta quy về giải hai ph ơng trình sau:
a) Ph ơng trình x - 3 = 9 - 2x với điều kiện x 3
Ta có x - 3 = 9 - 2x 3x = 9 + 3 3x = 12 x = 4
b) Ph ơng trình -(x - 3) = 9 - 2x với điều kiện x < 3
Ta có -(x - 3) = 9 - 2x -x + 3 = 9 - 2x x = 6
Tập nghiệm của ph ơng trình (2) là S = {4}
Giải:
hay khi
3 ( 3)
x x x 3 0 x 3
Giá trị x = 4 thỏa mãn điều kiện x 3, nên 4 là nghiệm của ph ơng trình (2)
Giá trị x = 6 không thỏa mãn điều kiện x < 3, ta loại
5 3 1
x x
a) b) 5x 2x 21
?2 Giải các ph ơng trình:
Trang 8hay
Ta có x 5 x 5 khi x 5 0 x 5
Vậy để giải ph ơng trình (3) ta quy về giải hai ph ơng trình sau:
1) Ph ơng trình x + 5 = 3x + 1 với điều kiện x -5
Ta có x + 5 = 3x + 1 x - 3x = 1 - 5 -2x = -4 x = 2
1) Ph ơng trình -(x + 5) = 3x + 1 với điều kiện x < -5
Ta có -(x + 5) = 3x + 1 -x - 5 = 3x + 1 -x - 3x = 1 + 5 -4x = 6 x = -1,5
Tập nghiệm của ph ơng trình (3) là S = {2}
hay khi
5 ( 5)
x x x 5 0 x 5
Giá trị x = 2 thỏa mãn điều kiện x -5, nên 2 là nghiệm của ph ơng trình (3)
Giá trị x = -1,5 không thỏa mãn điều kiện x < -5, ta loại
a) x 5 3x1 (3)
Trang 9hay
Ta có 5x 5x khi 5x 0 x 0
Vậy để giải ph ơng trình (4) ta quy về giải hai ph ơng trình sau:
1) Ph ơng trình -5x = 2x + 21 với điều kiện x ≤ 0
Ta có -5x = 2x + 21 -5x - 2x = 21 -7x = 21 x = -3
2) Ph ơng trình 5x = 2x + 21 với điều kiện x > 0
Ta có 5x = 2x + 21 5x - 2x = 21 3x = 21 x = 7
Tập nghiệm của ph ơng trình (4) là S = {-3; 7}
Giá trị x = -3 thỏa mãn điều kiện x ≤ 0, nên -3 là nghiệm của ph ơng trình (4)
Giá trị x = 7 thỏa mãn điều kiện x > 0, nên 7 là nghiệm của ph ơng trình (4).
b) 5x 2x 21
5x ( 5 ) 5x x
khi 5x 0 hay x 0
(4)
Trang 10Giải ph ơng trình:
x x
Giải
hay
Ta có x 6 x 6 khi x 6 0 x 6
Vậy để giải ph ơng trình (5) ta quy về giải hai ph ơng trình sau:
a) Ph ơng trình x - 6 = 2x + 3 với điều kiện x ≥ 6
Ta có x - 6 = 2x + 3 x - 2x = 3 + 6 -x = 9 x = -9
b) Ph ơng trình 6 - x = 2x + 3 với điều kiện x < 6
Ta có 6 - x = 2x + 3 -x - 2x = 3 - 6 -3x = -3 x = 1
Tập nghiệm của ph ơng trình (5) là S = {1}
Giá trị x = -9 khụng thỏa mãn điều kiện x ≥ 6, nên loai
Giá trị x = 1 thỏa mãn điều kiện x < 6, nên 1 là nghiệm của ph ơng trình (5).
6 ( 6) 6
x x x khi x 6 0 hay x 6
(5)
Trang 11Gi¶i ph ¬ng tr×nh: x 2 x 1 5 x 3
§Ó gi¶i ph ¬ng tr×nh trªn ta quy vÒ gi¶i hai ph ¬ng tr×nh sau: a) Ph ¬ng tr×nh x - 2 + x + 1 = 5x - 3 víi ®iÒu kiÖn x 2
-1
b) Ph ¬ng tr×nh -(x - 2) + x + 1 = 5x - 3 víi ®iÒu kiÖn -1 x < 2 c) Ph ¬ng tr×nh -(x - 2) - (x + 1) = 5x - 3 víi ®iÒu kiÖn x < -1
BTVN: 35, 36, 37 SGK(51)