1. Trang chủ
  2. » Shounen

Chuong IV 5 Phuong trinh chua dau gia tri tuyet doi

9 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI.. 1.0[r]

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

Bài 1: Điền nội dung thích hợp vào (… )

1/ x – 3 ≥ 0 x … 3

2/ x ≤ -5 x + … ≤ 0

3/ -2x ≥ 0 x … 0

4/ 3x ≥ 0 x … 0

5/

6/

|a| = ……… nếu a ≥ 0

……… nếu a < 0

|x-3| = 9 x – 3 = … hoặc x – 3 = ……

x = …… hoặc x = ……

5

a

- a

Trang 2

|x-3| = 9 x – 3 = … hoặc x – 3 = …….

x = …… hoặc x = ……

|x-3| = 9 có dạng |A| = k với k là hằng số

.

Vậy còn pt dạng |A(x)| = B(x) với B(x)

là biểu thức chứa x

( chẳng hạn |x-3| = 9 – 2x ) thì giải như thế nào ?

Trang 3

Bài 5: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối

Giá trị tuyệt đối của số , kí hiệu là được định nghĩa

khi khi 0

0

a



c 5,5  

Tìm các giá trị sau:

?

( 5,5) 5,5

Trang 4

Áp dụng: Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức sau:

a A x 3 x 2 khi x 3 b B  4 x    5 2 khi x x  0

a/ Khi x  3, ta có x - 3

… 0

nên x - 3= ……

Vậy: A = … + x - 2 =……

Giải

khi khi 0

0

a



b/ Khi x > 0, ta có …….

nên -2x = ……… = …… Vậy:B = 4x + 5 + … = ……

Tương tự : Rút gọn các biểu thức sau:

0

a C   3 x  7 x  4 khi x  b D   5 4 x x   6 khi x  6

?1

x - 3

x - 3 2x - 5

- 2x < 0 -(- 2x ) 2x

2x 6x + 5

Trang 5

Bài 5: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Rút gọn các biểu thức sau:

0

a C   3x  7x  4 khi x

b D   5 4xx  6 khi x  6

?1

GIẢI

a Khi x  ta cã  x  nªn  x  x V× vËy:

C   xx   xx   x

V× vËy:

xx   x   x   x

D   xx    x   x    x

Trang 6

Em hãy giải phương trình trên theo gợi ý :

+) Nếu 5x  0  x  0 khi đó : |5x|= ……

Phương trình (1) có dạng …… = 3x + 8

 …… = 8

 …… = 8

x = … (……….đk: x  0 )

+) Nếu … < 0  x < 0 khi đó |5x|= ………

Phương trình (1) có dạng …… = 3x + 8

 ………… = 8

 ……… = 8

x = ……(………… đk:x < 0)

Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là S = { ……….}-1

5x 5x – 3x 2x

4 thỏa mãn

thỏa mãn

-5x -5x

-5x – 3x -8x

5x

-1; 4

5x

|x-3|= 9 - 2x

Trang 7

+) Nếu x - 3  0  x  3 khi đó : |x - 3|= x - 3

Phương trình (2) có dạng x - 3 = 9 – 2x

 x + 2x = 9 + 3

 3x = 12

x = 4 ( thỏa mãn đk: x  3 )

+) Nếu x - 3 < 0  x < 3 khi đó |x- 3|= -(x – 3) = -x + 3

Phương trình (2) có dạng -x + 3 = 9 – 2x

 -x + 2x = 9 - 3

 x = 6 (Loại vì ko t/m đk x < 3 )

Vậy tập nghiệm của phương trình (2) là S = { 4 }

|x-3|= 9 - 2x

Giải

Trang 8

Ta ph¶i xÐt hai tr êng hỵp:

+) NÕu A(x) 0  Đk (1)

Khi đĩ pt (*) A(x)=B(x) Giải pt (đối chiếu nghiệm với đk 1)

+) NÕu A(x) < 0  Đk (2)

Khi đĩ pt (*)  - A(x)=B(x) Giải pt (đối chiếu nghiệm với đk 2)

+)Kết luận tập nghiệm pt

Giải phương trình

Giải phương trình

5x 2x 21

02:00

Pt dạng |A(x)| = B(x) với B(x) là biểu

thức chứa x

( chẳng hạn |x-3| = 9 – 2x ) thì giải như thế nào ?

Trang 9

Giải các phương trình

a ) x + 5 = 3x + 1 Gi¶i b) -5x = 2x + 21

•Nếu x + 5 ≥ 0  x ≥ - 5

Ta có phương trình :

x + 5 = 3x + 1  x = 2

(TMĐK x ≥ - 5 )

• Nếu x + 5 < 0  x < -5

Ta có phương trình :

-(x+5) = 3x + 1  x = (loại)

Vậy tập nghiệm của pt

đã cho là S = { 2 }

2

3

•Nếu -5x ≥ 0  x 0

Ta có phương trình : -5x = 2x + 21  x=

-3 (TMĐK x 0 )

•Nếu -5x < 0  x > 0

Ta có phương trình :

5x = 2x + 21  x = 7(TMĐK

x > 0 ) Vậy tập nghiệm của pt

đã cho là S={-3;7}

Ngày đăng: 17/02/2021, 12:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w