1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA lop 3 sang tuan 20CKTKNGDKNSGT

12 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 31,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu cần đạt: Bớc đầu biết báo cáo về hoạt động của tổ trong tháng vừa qua dựa theo bài tập đọc đã học BT1; viết lại một phần nội dung báo cáo trên về học tập hoặc về lao động theo mẫ[r]

Trang 1

Tuần 20

Thứ hai ngày 21 tháng 1 năm 2013

Tập đọc – Kể chuyện

ở lại với chiến khu

I Yêu cầu cần đạt:

A Tập đọc:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ; bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật (ngời chỉ huy, các chiến sĩ nhỏ tuổi); HSKG: Bớc đầu biết đọc với giọng biểu cảm 1 đoạn trong bài

- Hiểu ND: Ca ngợi tinh thần yêu nớc, không quản ngại khó khăn, gian khổ của các chiến sĩ nhỏ tuổi trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp trớc đây (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

- KNS: T duy sáng tạo: bình luận, nhận xét

B Kể chuyện: Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý (HSKG kể lại

đợc toàn bộ câu chuyện)

- KNS: Thể hiện sự tự tin

II Đồ dùng dạy - học: Tranh minh hoạ truyện trong SGK.

III Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1 Tập đọc

A Bài cũ: 5’

- Kiểm tra HS đọc lại Báo cáo kết quả tháng thi đua Noi g“Noi g ơng chú bộ đội”

và trả lời câu hỏi về ND bài

B Dạy bài mới: 25

1 Giới thiệu bài.

GV giới thiệu bài học HS quan sát tranh minh hoạ trong SGK

2 Luyện đọc.

a GV đọc diễn cảm toàn bài.

b GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.

- Đọc từng câu: HS nối tiếp nhau mỗi em đọc một câu GV hớng dẫn các em

đọc một số từ khó

- Đọc từng đoạn trớc lớp: HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn trong bài

- GV hớng dẫn HS đọc ngắt, nghỉ ở những câu dài, khó

- GV giúp HS hiểu nghĩa những từ khó đọc chú giải cuối bài HS tập đặt câu

với các từ: thống thiết, bảo tồn.

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài

Tiết 2

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài 10’

- Cả lớp đọc thầm Đ1, TLCH: Trung đoàn trởng đến gặp các chiến sĩ nhỏ tuổi để làm gì?

- Một HS đọc đoạn 2, cả lớp đọc thầm, trả lời câu hỏi:

+ Trớc ý kiến đột ngột của chỉ huy, vì sao các chiến sĩ nhỏ ai cũng thấy cổ họng mình nghẹn lại?

+ Thái độ của các bạn sau đó thế nào?

+ Vì sao Lợm và các bạn không muốn về nhà?

+ Lời nói của Mừng có gì đáng cảm động?

- Cả lớp đọc thầm đoạn 3, trả lời:

+ Thái độ của trung đoàn trởng nh thế nào khi nghe lời van xin của các bạn?

- HS đọc đoạn 4: Tìm hình ảnh so sánh ở cuối bài.

- GV hỏi: Qua câu chuyện này em hiểu điều gì về các chiến sĩ Vệ quốc quân nhỏ tuổi?

4 Luyện đọc lại 5’

- GV đọc diễn cảm đoạn 2 Hớng dẫn HS đọc đúng đoạn 2 (giọng xúc động, thể hiện thái độ sẵn sàng chịu đựng gian khổ, kiên quyết sống chết cùng chiến khu của các chiến sĩ nhỏ)

Trang 2

- Các nhóm thi đọc Đ2 GV và cả lớp nhận xét bình chọn nhóm đọc hay nhất

Kể chuyện: 18’

1 GV nêu nhiệm vụ.

Dựa vào các câu hỏi gợi ý kể lại câu chuyện ở lại với chiến khu.

2 Hớng dẫn HS kể câu chuyện theo gợi ý.

- Một HS đọc câu hỏi gợi ý (ở bảng phụ)

- HS khá kể mẫu đoạn 2

- Từng cặp HS tập kể

- Bốn HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn của câu chuyện

- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất

- Một HS kể lại toàn truyện

C Củng cố, dặn dò 5’

- GV hỏi: Nội dung câu chuyện nói lên điều gì?

- GV nhận xét tiết học Dặn HS về nhà tập kể lại câu chuyện

Toán

Điểm ở giữa Trung điểm của đoạn thẳng

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết điểm ở giữa hai điểm cho trớc; trung điểm của một đoạn thẳng

- Các bài tập cần làm: Bài 1,2

- Dành cho HS khá,giỏi: Bài tập 3

II Đồ dùng dạy - học: Vẽ sẵn hình bài tập3 vào bảng phụ.

II Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: 5’

- Gọi HS chữa bài tập 3 ở SGK.

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Dạy bài mới: 25’

a Giới thiệu điểm ở giữa.

- Vẽ hình nh SGK GV nhấn mạnh A, O, B là 3 điểm thẳng hàng (theo thứ tự: điểm A, rồi đến điểm O, đến điểm B) O là điểm ở giữa hai điểm A và B)

- GV nêu thêm một số ví dụ để HS hiểu thêm về điểm ở giữa

b Giới thiệu trung điểm của đoạn thẳng.

- Vẽ hình trong SGK GV nhấn mạnh 2 điều kiện để điểm M là trung điểm của đoạn AB: + M là điểm ở giữa hai điểm A và B

+ AM = MB (độ dài đoạn thẳng AM bằng độ dài đoạn thẳng MB và cùng bằng 3cm)

- GV nêu thêm một số ví dụ để HS hiểu thêm về trung điểm của đoạn thẳng

c Thực hành.

Bài 1: - Một HS đọc yêu cầu bài.

- GV hớng dẫn HS quan sát hình vẽ để xác định 3 điểm thẳng hàng và xác

định lần lợt các điểm O, M, N là điểm giữa ở hai điểm nào

- HS làm bài rồi chữa bài (miệng)

Bài 2: - HS quan sát hình vẽ, đọc các phơng án đã cho, lựa chọn phơng án đúng.

- Một HS chữa bài (miệng) GV và cả lớp nhận xét

- Kết quả: a Đúng; b sai; c sai; d sai; e đúng

Bài 3 (dành cho HSKG): Nêu tên trung điểm của các đoạn thẳng.

- HS làm bài cá nhân sau đó chữa bài

VD: Trung điểm của đoạn thẳng BC là I

Trung điểm của đoạn thẳng GE là K

Trung điểm của đoạn thẳng AD và IK là O

3 Chấm bài – Nhận xét, dặn dò Nhận xét, dặn dò 5’

GV thu vở và chấm 1 số bài, nhận xét bài làm của HS

Đạo đức

Đoàn kết với thiếu nhi Quốc tế (tiếp theo)

I Yêu cầu cần đạt:

Trang 3

- Bớc đầu biết thiếu nhi trên thế giới đều là anh em, bạn bè, cần phải đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau không phân biệt dân tộc, màu da, ngôn ngữ,

- Tích cực tham gia các hoạt động đoàn kết hữu nghị với thiếu nhi quốc tế phù hợp với khả năng do nhà trờng, địa phơng tổ chức

- HSKG: Biết trẻ em có quyền tự do kết giao bạn bè, quyền đợc mặc trang phục, sử dụng tiếng nói, chữ viết của dân tộc mình, đợc đối xử bình đẳng

- KNS: KN trình bày suy nghĩ về thiếu nhi quốc tế

II Tài liệu và ph ơng tiện : VBT đạo đức; các bài thơ, bài hát về tình hữu nghị với

TN các nớc

III Các hoạt động dạy - học:

Khởi động: HS hát tập thể bài tự chọn 3’

Hoạt động 1: Giới thiệu những sáng tác hoặc t liệu đã su tầm đợc về tình đoàn kết

thiếu nhi quốc tế 10

- HS trng bày tranh, ảnh và các t liệu đã su tầm theo nhóm

- Cả lớp đi xem, nghe các nhóm giới thiệu tranh, ảnh và t liệu

- GV nhận xét khen các nhóm

Hoạt động 2: Viết th bày tỏ tình đoàn kết, hữu nghị với TN quốc tế.15’

- GV chia lớp thành các nhóm, yêu cầu các nhóm viết th theo các bớc sau: + Lựa chọn nên viết th cho bạn TN nớc nào?

+ Nội dung th sẽ viết những gì?

- Các nhóm tiến hành viết th

- Các nhóm thông qua nội dung th và kí tên

- GV hớng dẫn HS gửi th

Hoạt động 3: Bày tỏ tình đoàn kết, hữu nghị đối với TN quốc tế.5’

- HS múa hát, đọc thơ, kể chuyện, về tình đoàn kết TN quốc tế

Hoạt động 4: Cũng cố, dặn dò 3’

- GV kết luận chung và nhận xét giờ học

- Dặn về nhà

Thứ 3 ngày 22 tháng 1 năm 2013

Chính tả

Nghe - viết: ở lại với chiến khu

I Yêu cầu cần đạt:

- Nghe – Nhận xét, dặn dò viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.

- Làm đúng BT(2) b

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ viết hai lần BT2.

III Các hoạt động dạy - học:

A Bài cũ: 5’

- GV đọc cho HS viết liên lạc, nhiều lần, nắm tình hình, ném lựu đạn, dự

tiệc.

B Dạy bài mới: 25’

1 Giới thiệu bài.

2 Hớng dẫn HS nghe - viết

a Hớng dẫn HS chuẩn bị:

- GV đọc đoạn chính tả, HS theo dõi trong SGK Sau đó mời 1 HS đọc lại

- GV giúp HS nắm ND đoạn văn: Lời bài hát trong đoạn văn nói lên điều gì?

- Hớng dẫn HS nhận xét cách trình bày:

+ Lời bài hát trong đoạn văn viết nh thế nào?

+ Tìm các tên riêng trong bài chính tả?

- HS đọc thầm đoạn văn, viết vào vở nháp những từ các em dễ viết sai

b GV đọc cho HS viết bài vào vở.

c Chấm, chữa bài: GV đọc cho HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở Sau đó GV

chấm 5 - 7 bài, nhận xét về nội dung, chữ viết và cách trình bày bài

3 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả.

Bài tập 2 (Lựa chọn):

- GV chọn cho HS làm bài 2b (HS khá, giỏi làm thêm bài 2a);

Trang 4

- HS đọc yêu cầu của bài, quan sát tranh minh hoạ gợi ý giải câu đố, viết lời giải vào giấy nháp

- 2 HS chữa bài lên bảng phụ, GV và cả lớp nhận xét chốt ý đúng giúp HS hiểu nghĩa các thành ngữ:

a sấm sét, sông

b Ăn không rau nh đau không thuốc.

Cơm tẻ mẹ ruột

Cả gió thì tắt đuốc

Thẳng nh ruột ngựa

C Củng cố, dặn dò 5’

GV nhận xét tiết học Nhắc HS hoàn thành BT2b

Toán

Luyện tập

I Yêu cầu cần đạt:

Biết khái niệm và xác định đợc trung điểm của một đoạn thẳng cho trớc

- Các bài tập cần làm: Bài 1,2

II Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: 5’

- Gọi HS chữa bài tập 3 ở SGK.

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Dạy bài mới: 25’

Thực hành luyện tập

Bài 1: Yêu cầu HS biết cách xác định trung điểm của 1 đoạn thẳng cho trớc

+ Bớc 1: Đo độ dài đoạn thẳng AB

+ Bớc 2: Chia độ dài đoạn thẳng AB làm hai phần bằng nhau

+ Bớc 3: Xác định điểm M của đoạn thẳng AB (AM = 1/2 AB)

- Tơng tự HS làm phần còn lại

Bài 2: Thực hành

- GV cho HS chuẩn bị trớc một tờ giấy hình chữ nhật rồi làm nh phần thực hành trong SGK (có thể gấp đoạn thẳng DC trùng với đoạn thẳng AB để đánh dấu trung điểm của đoạn thẳng AD và BC)

- HS thực hành theo nhóm, GV theo dõi giúp đỡ

- Thi đua giữa các nhóm

- Bình chọn nhóm làm đúng, nhanh nhất

3 Chấm bài – Nhận xét, dặn dò Nhận xét , dặn dò 5’

GV thu vở và chấm 1 số bài, nhận xét bài làm của HS

Luyện từ và câu

Cô Mĩ Hoa dạy

Tự nhiên và x hộiã hội

Ôn tập: Xã hội hội

I Yêu cầu cần đạt:

- Kể tên một số kiến thức đã học về xã hội

- Biết kể với bạn về gia đình nhiều thế hệ, trờng học và cuộc sống xung quanh

II Đồ dùng dạy - học: Tranh ảnh GV su tầm hoặc do HS vẽ về chủ đề XH.

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1: Chơi trò chơi Chuyền hộp“Noi g ”

- GV soạn sẵn một số câu hỏi liên quan đến nội dung chủ đề XH Mỗi câu hỏi đợc viết trong một tờ giấy nhỏ gáp lại để trong hộp

- GV tổ chức cho HS chơi: HS vừa hát và chuyền tay nhau hộp giấy.Khi bài hát dừng lại, hộp giấy trong tay ngời nào thì ngời đó nhặt một câu hỏi bất kì để trả lời Câu hỏi đợc bỏ ra ngoài Cứ tiếp tục nh vậy cho đến hết

- HS tiến hành chơi chung cả lớp, GV theo dõi chung

Trang 5

- Mỗi lần HS trả lời GV cho HS khác nhận xét bổ sung nếu cha đầy đủ Câu hỏi bốc thăm:

1 Gia đình nh thế nào là gia đình ba thế hệ?

2 Những ngời thuộc họ nội gồm những ai?

3 Những ngời thuộc họ ngoại gồm những ai?

4 Nêu những việc cần làm để phòng cháy khi đun nấu ở nhà?

5 Kể tên một số hoạt động học tập diễn ra trong giờ học?

6 Kêt tên một số hoạt động ngoài giờ học?

7 Nêu những trò chơi dễ gây nguy hiểm cho bản thân và cho ngời khác khi

ở trờng?

8 Hảy kể tên một số cơ quan hành chính, y tế, văn hoá, giáo dục của tỉnh em?

9 Nêu ích lợi của hoạt động nông nghiệp?

10.Kể tên một số hoạt động công nghiệp, thơng mại mà em biết?

11.Nêu vài điểm khác biệt giữa phong cảnh làng quê và đô thị?

12.Khi đi xe đạp cần phải đi nh thế nào để đảm bảo an toàn?

13.Nêu một số việc cần làm để giữ vệ sinh môi trờng?

Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò.

- GV tổng kết nội dung bài học

- Cho HS vẽ tranh miêu tả cuộc sống ở địa phơng mình (nếu còn thời gian)

Thứ t ngày 23 tháng 1 năm 2013

Lớp học môn đặc thù

Thứ năm ngày 24 tháng 1 năm 2013

Toán

Luyện tập

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết so sánh các số trong phạm vi 10 000; viết bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngợc lại

- Nhận biết đợc thứ tự các số tròn trăm (nghìn) trên tia số và cách xác định trung điểm của đoạn thẳng

- Các bài tập cần làm :Bài 1,2,3,4(a)

II Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: 5’

- 2 HS lên bảng so sánh các cặp số:

3215 3115 1617 1820

5432 5423 4320 5320

- GV nhận xét cho điểm

2 Dạy bài mới: 25’

Thực hành luyện tập

Bài 1: Cho HS đọc yêu cầu bài >,<,= Củng cố cho HS về so sánh số.

a) 7766 7676 b) 1000g 1kg

8453 8435 950 g 1 kg

9102 9120 1 km 1200m

5005 4905 100 phút 1 giờ 30 phút

HS tự làm bài rồi chữa bài Khi chữa bài cho HS giải thích vì sao chọn dấu

đó

b) GV hớng dẫn HS để điền dấu (<, >, =) cần đổi các số về cùng đơn vị Chẳng hạn: 1000g 1kg cần đổi 1kg= 1000g Vậy 1000g = 1kg

- Tơng tự HS làm phần còn lại rồi chữa

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé

- GV hớng dẫn HS để xếp đợc các số theo thứ tự từ bé đến lớn hay từ lớn đến

bé cần phải so sánh các số

Trang 6

- HS làm bài vào vở Sau đó gọi HS chữa bài lên bảng GV và cả lớp nhận xét

Bài 3: - GV cho HS làm việc theo nhóm sau đó trả lời miệng.

- Số bé nhất có ba chữ số là 100 Số bé nhất có bốn chữ số là 1000

- Số lớn nhất có ba chữ số là 999 Số lớn nhất có bốn chữ số là 9999

Bài 4: a) GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ đoạn thẳng AB và đọc các số ứng với các

vạch Xác định trung điểm của đoạn thẳng AB ứng với số nào?

- HS làm bài, sau đó một HS chữa bài; GV và cả lớp nhận xét

3 Chấm bài – Nhận xét, dặn dò Nhận xét, dặn dò 5’

GV thu vở và chấm 1 số bài, nhận xét bài làm của HS

Thủ công

Cô Ngọc dạy

Tập đọc

Chú ở bên Bác Hồ

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu ND: Tình cảm thơng nhớ và lòng biết ơn của mọi ngời trong gia đình

em bé với liệt sĩ đã hi sinh vì Tổ Quốc (trả lời đợc các CH trong SGK; thuộc bài thơ)

- KNS: Thể hiện sự cảm thông

II Đồ dùng dạy – Nhận xét, dặn dò học : Tranh minh hoạ bài đọc; bảng phụ viết bài thơ

III Các hoạt động dạy - học:

A Bài cũ: 5’

- 4 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện ở lại với chiến khu; TLCH về nội

dung đoạn kể

B Dạy bài mới: 28’

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện đọc.

a GV đọc diễn cảm bài thơ.

b GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.

- Đọc từng dòng thơ trớc lớp (HS đọc nối tiếp nhau 2 dòng thơ)

- HS đọc nối tiếp từng khổ thơ trớc lớp GV hớng dẫn HS đọc đúng các từ khó; giúp HS giải nghĩa những từ mới đợc chú giải cuối bài

- GV hớng dẫn các em cách ngắt, nghỉ hơi ở các dòng thơ, khổ thơ

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm

- Đọc đồng thanh toàn bài

c Hớng dẫn tìm hiểu bài

- 1 HS đọc khổ thơ 1, 2; cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi: Những câu nào cho thấy Nga rất mong nhớ chú?

- Cả lớp đọc thầm khổ thơ 3, TLCH:

+ Khi Nga nhắc đến chú, thái độ của ba và mẹ ra sao?

+ Em hiểu câu nói của ba bạn Nga nh thế nào?

+ Vì sao những chiến sĩ hi sinh vì Tổ Quốc đợc nhớ mãi?

- HS trả lời, GV chốt lại: Vì các chiến sĩ đó hi sinh cả cuộc đời cho hạnh phúc và sự bình yên của nhân dân, cho độc lập của Tổ Quốc

d Học thuộc lòng bài thơ

- GV tổ chức cho HS học thuộc lòng tại lớp từng khổ thơ, cả bài thơ theo cách xoá dần

- HS thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài thơ

- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc thuộc, đọc hay nhất

C Củng cố, dặn dò 5’

Một vài HS nêu ND bài thơ; GV nhận xét giờ học

Trang 7

Tập viết

Ôn chữ hoa n ( Tiếp theo)

I Yêu cầu cần đạt:

- Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa N (1 dòng Ng), V, T (1 dòng); viết

đúng tên riêng Nguyễn Văn Trỗi (1 dòng) và câu ứng dụng Nhiễu điều phủ lấy giá gơng/Ngời trong một nớc phải thơng nhau cùng (1 lần)bằng chữ cỡ nhỏ

- HS KG viết đúng và đủ các dòng (tập viết trên lớp) trong trang vở TV3

II Đồ dùng dạy - học: Mẫu chữ viết hoa N (Ng) Tên riêng và câu ứng dụng trong

bài, viết trên dòng kẻ ô li

III Các hoạt động dạy - học:

A Bài cũ: 5’.

- 2 HS lên bảng viết : Nhà Rồng, Nhớ

- GV nhận xét cho điểm

B.Bài mới : 28’

1 Giới thiệu bài.

2 Hớng dẫn HS viết trên bảng con.

a Luyện viết chữ hoa:

- HS tìm các chữ hoa có trong bài: N (Ng, Nh), V, T, Tr

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ

- HS tập viết vào bảng con: Ng, V, T, Tr

b Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng):

- HS đọc từ ứng dụng : GV giới thiệu về anh hùng liệt sĩ Nguyễn Văn Trỗi

- GV cho HS xem chữ mẫu đồng thời viết mẫu lên bảng

- HS viết bảng con

c Luyện viết câu ứng dụng:

- Nhiễu điều phủ lấy giá gơng Ngời trong một nớc thì thơng nhau cùng

- GV giúp HS hiểu ý nghĩa câu tục ngữ

- HS tập viết chữ viết hoa: Nguyễn, Nhiễu.

3 Hớng dẫn HS viết vào vở tập viết.

GV nêu yêu cầu bài viết + Các chữ Nh : 1 dòng ; Chữ V, T 1 dòng

+ Viết tên riêng : Nguyễn Văn Trỗi: 1 dòng

+ Víêt câu ứng dụng : 1 lần

- HS viết vào vở GV theo dõi và hớng dẫn thêm

4 Chấm, chữa bài.

GV chấm bài của một số HS rồi nhận xét

C Củng cố, dặn dò 5’

Nhắc HS luyện viết thêm trong vở TV để rèn chữ đẹp; HTL câu ứng dụng

Trang 8

Luyện từ và câu

Từ ngữ về Tổ Quốc Dấu phẩy

I Yêu cầu cần đạt:

- Nắm đợc nghĩa một số từ ngữ về Tổ quốc để xếp đúng các nhóm

- Bớc đầu biết kể về một vị anh hùng (BT2)

- Đặt thêm đợc dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3)

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ ghi tóm tắt tiểu sử 13 vị anh hùng đợc nêu tên

trong BT2

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: GV mời HS nhắc lại kiến thức đã học: Nhân hoá là gì? Nêu ví dụ về

những con vật đợc nhân hoá trong bài Anh Đom Đóm.

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

Hoạt động 2: Hớng dẫn HS làm bài tập.

Bài tập 1: - 1 HS đọc yêu cầu bài tập Cả lớp theo dõi trong SGK.

- HS trao đổi nhanh theo nhóm 2 Các em viết câu trả lời ra giấy nháp

- Đại diện các nhóm phát biểu GV và cả lớp nhận xét và nêu lời giải đúng

+ Những từ cùng nghĩa với Tổ quốc: đất nớc, nớc nhà, non sông, giang sơn + Những từ cùng nghĩa với bảo vệ: giữ gìn, gìn giữ.

+ Những từ cùng nghĩa với xây dựng: dựng xây, kiến thiết.

Bài tập 2: - HS đọc yêu cầu của bài tập.

- GV cho HS chuẩn bị ND kể về một vị anh hùng mà em biết

- HS kể tự do, thoải mái và ngắn gọn những gì em biết về vị anh hùng mà em biết

- GV và cả lớp nhận xét bổ sung

- GV treo bảng phụ ghi sẵn tóm tắt tiểu sử câc vị anh hùng HS đọc

Bài tập 3: - HS đọc yêu cầu của bài, GV lu ý HS đọc kĩ từng câu văn, đặt dấu phẩy

vào chỗ thích hợp

- HS làm bài cá nhân GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Một HS chữa bài lên bảng GV và cả lớp nhận xét, chốt ý đúng

- HS đọc lại đoạn văn đã đợc đặt dấu phẩy

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò.

GV nhận xét tiết học Nhắc HS về nhà ôn bài

Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2011

Toán

So sánh các số trong phạm vi 10000

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10 000

- Biết so sánh các đại lợng cùng loại

- Các bài tập cần làm: Bài 1(a),Bài 2

- Dành cho HS khá,giỏi: Bài 3

II Các hoạt động dạy - học:

A Bài cũ: 5’

- Gọi HS chữa bài tập 2 ở SGK.

- GV nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới: 25’

1 GV hớng dẫn HS nhận biết dấu hiệu và cách so sánh số trong phạm vi 10000.

a So sánh hai số có số chữ số khác nhau.

- GV viết lên bảng: 999 1000 và yêu cầu HS điền dấu thích hợp(>, <, =) vào chỗ chấm rồi giải thích tại sao chọn dấu đó

- HS nêu cách nhận biết GV hớng dẫn HS chọn dấu hiệu dễ nhận bết nhất:

999 là số có ba chữ số, 1000 là số có bốn chữ số, mà ba chữ số ít hơn bốn chữ số vậy 999 < 1000

- GV hớng dẫn HS so sánh 9999 và 10000 tơng tự nh trên

Trang 9

b So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.

- GV nêu ví dụ: so sánh 9000 với 8999

- GV cho HS tự nêu cách so sánh, sau đó GV suy ra cách so sánh : so sánh chữ số hàng nghìn, vì 9>8 nên 9000 > 8999

- Tơng tự GV cho HS so sánh 6579 với 6580: vì chữ số hàng nghìn và chữ số hàng trăm của hai số bằng nhau , do đó so sánh tiếp cặp chữ số hàng chục,

7 < 8 nên 6579 < 6580

- GV cho HS nhận xét cách so sánh các số có bốn chữ số qua hai ví dụ trên

2 Thực hành.

Bài 1: a) Cho HS tự làm rồi chữa bài Khi chữa nên cho HS nêu cách so sánh từng

cặp số.

a) 1942 998

> 1999 2000

< ? 6742 6722

= 900 + 9 9009

Bài 2: - HS làm bài vào vở GV lu ý HS: Để so sánh 1km với 985m cần đổi 1km =

1000m để so sánh

- Một HS chữa bài lên bảng;- Cho HS giải thích cách làm từng bài

- GV và cả lớp nhận xét

a) 1km 985m b) 60 phút 1 giờ

600 cm 1m 50 phút 1 giờ

797 mm 1m 70 phút 1 giờ

- GV hớng dẫn HS để tìm số lớn nhất hay bé nhất trong các số cần so sánh các số

Bài 3 : Dành cho HS khá,giỏi.

- Củng cố cách tìm số lớn nhất, số bé nhất

+ 1 HS lên bảng chữa bài

- GV cùng cả lớp nhận xét chốt lại kết quả đúng

C Chấm bài – Nhận xét, dặn dò Nhận xét , dặn dò 5’

GV thu vở và chấm 1 số bài, nhận xét bài làm của HS

Chính tả

Nghe - viết: Trên đờng mòn Hồ Chí Minh

I Yêu cầu cần đạt:

- Nghe – Nhận xét, dặn dò viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng BT(2) a/b

II Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: GV kiểm tra những HS về nhà viết lại bài chính tả trong tiết học trớc.

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

Hoạt động 2: Hớng dẫn HS nghe- viết.

a Hớng dẫn HS chuẩn bị:

- GV đọc một lần đoạn chính tả; 2 HS đọc lại Cả lớp đọc thầm SGK

- Giúp HS nắm ND đoạn văn GV hỏi: Đoạn văn nói lên điều gì?

- HS đọc thầm đoạn văn tập viết những chữ dễ viết sai vào vở nháp

b GV đọc cho HS viết bài.

c Chấm, chữa bài: Cho HS đổi chéo vở để kiểm tra và ghi số lỗi bằng bút chì ra lề

vở Sau đó GV chấm 5 - 7 bài, nhận xét về nội dung, chữ viết và cách trình bày bài

Hoạt động 3: Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả.

Bài tập 2: a) (Điền vào chỗ trống s hay x):

- HS làm bài cá nhân GV theo dõi

- Một HS chữa bài lên bảng

- Cả lớp nhận xét, chốt ý đúng: sáng suốt, xao xuyến, sóng sánh, xanh xao.

Bài tập 3 (HSKG): - HS đọc yêu cầu bài tập.

- GV hớng dẫn HS đặt câu với mỗi từ đã hoàn chỉnh ở BT2a

- HS làm bài cá nhân, GV theo dõi

- Gọi một số HS đọc câu mình vừa đặt GV và cả lớp nhận xét

Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò.

Trang 10

GV yêu cầu HS về nhà hoàn thành bài tập 2b

Tập làm văn

Báo cáo hoạt động

I Yêu cầu cần đạt:

Bớc đầu biết báo cáo về hoạt động của tổ trong tháng vừa qua dựa theo bài tập đọc đã học (BT1); viết lại một phần nội dung báo cáo trên (về học tập hoặc về lao động) theo mẫu (BT2)

II Đồ dùng dạy - học: Mẫu báo cáo (phô tô) để trống điền nội dung.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài mới: Hai HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Chàng trai làng Phù Ung.

- Một HS đọc báo cáo kết quả tháng thi đua Noi gơng chú bộ đội

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

Hoạt động 2: Hớng dẫn HS làm bài tập.

Bài tập 1: - Một HS đọc yêu cầu của bài, cả lớp theo dõi SGK.

- GV hớng dẫn HS dựa vào báo cáo kết quả tháng thi đua Noi g“Noi g ơng chú bộ

đội” hãy báo cáo kết quả học tập, lao động của tổ em trong tháng.

- HS thảo luận theo tổ Các thành viên trong tổ đọc thầm báo cáo để đi đến thống nhất

- Đại diện các tổ lên báo cáo kết quả học tập, lao động của tổ trong tháng (lời

lẽ rõ ràng, rành mạch, thái độ tự tin)

- Lần lợt từng HS lên đóng vai tổ trởng báo cáo trớc lớp

Bài tập 2: - HS đọc yêu cầu bài và mẫu báo cáo.

- GV phát bản phô tô mẫu báo cáo cho từng HS

- GV hớng dẫn HS cách viết vào mẫu báo cáo in sẵn (GV lu ý HS điền vào mẫu báo cáo ngắn gọn, rõ ràng)

- Từng HS viết báo cáo về hoạt động, lao động của tổ mình

- Một số HS đọc báo cáo đã viết GV và cả lớp nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

GV nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị cho tiết sau

Thứ sáu ngày 21 tháng 1 năm 2011

Tự nhiên và x hộiã hội Thực vật

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết đợc cây đều có rễ, thân, lá, hoa, quả

- Nhận ra sự đa dạng và phong phú của thực vật

- Quan sát hình vẽ (vật thật) và chỉ đợc rễ, thân, lá, hoa, quả của 1 số cây

- KNS: KN hợp tác: Làm việc nhóm để hoàn thành nhiệm vụ

II Đồ dùng dạy - học: Các hình trong trang 76, 77 SGK Giấy A4, bút màu.

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1: Quan sát theo nhóm ngoài thiên nhiên.

Bớc 1: Tổ chức hớng dẫn.

GV chia nhóm phân công khu vực quan sát từng nhóm, hớng dẫn HS quan sát cây cối ở khu vực các em đợc phân công

Bớc 2: Làm việc theo nhóm ngoài thiên nhiên.

Nhóm trởng điều khiển các bạn làm việc theo trình tự:

+ Chỉ và nói tên các cây đã quan sát

+ Chỉ và nói tên từng bộ phận của cây

+ Nêu điểm giống và khác nhau về hình dạng và kích thớc của cây đó

Bớc 3: Làm việc cả lớp.

- Cả lớp đi đến từng nhóm để nghe các nhóm báo cáo

- GV kết luận: Xung quanh ta có rất nhiều cây Chúng có kích thớc và hình dạng khác nhau Mỗi cây thờng có rễ, thân, lá, hoa và quả

Ngày đăng: 21/06/2021, 09:23

w