1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an sinh 7 hoc ki II

58 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 150,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được hoạt động của các bộ phận trong cơ thể sống, tập tính của thú, hoạt động của thú ở các vùng phân bố địa lí khác nhau - Tìm hiểu qua đại diện Thỏ:Những đặc điểm chung về cấu tạo[r]

Trang 1

HỌC Kè II

TUẦN 20 – Tiết 37 Ngày soạn: 06-01-2012

BÀI 35 - ẾCH ĐỒNG

I- Mục tiờu:

-Nờu được đặc điểm cấu tạo và hoạt động sống của lớp Lưỡng cư thớch nghi với đời sống vừa ở nước vừa ở trờn

cạn Phõn biệt được quỏ trỡnh sinh sản và phỏt triển qua biến thỏi

-Trỡnh bày được hỡnh thỏi cấu tạo phự hợp với đời sống lưỡng cư của đại diện (ếch đồng)

* Cấu tạo ngoài: + đặc điểm của đầu, mắt, lỗ mũi, đặc điểm của da, đặc điểm của chi: chi trước, chi sau

Sự phự hợp giữa cấu tạo và chức năng đảm bảo sự thống nhất trong cơ thể và sự thớch nghi của cơ thể với đờisống vừa ở nước vừa ở cạn

- Trỡnh bày được hoạt động tập tớnh của ếch đồng

II- Các kĩ năng cơ bản được GD

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh, để tìm hiểu để tìm hiểu cấu tạo ngoài

- Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực chia sẻ thông tin trong hoạt động nhóm

- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm và quản lí thời gian

III- Các Phương pháp và kĩ thuọ̃t dạy học

- Động não

- Chúng em biết 3

- Vấn đáp- tìm tòi

- Trực quan

IV-Đồ dựng dạy- học:

GV:GV: - Tranh cấu tạo ngoài của ếch đồng; - Bảng phụ.

 HS: Mẫu ếch đồng (theo nhúm)

V- Hoạt động dạy học:

1-ễ̉n định tụ̉ chức

2-Kiểm tra bài cũ:

3-Khỏm phỏ:GV giới thiệu nh thông tin SGK

4- Kết nối

HOẠT ĐỘNG 1ĐỜI SỐNG

- GV yờu cầu HS đọc thụng tin SGK  thảo luận

nhúm trả lời cõu hỏi:

+ Thụng tin trờn cho em biết điều gỡ về đời sống

của ếch đồng?

- GV cho HS giải thớch một số hiện tượng:

+ Vỡ sao ếch thường kiếm mồi vào ban đờm?

+ Thức ăn của ếch là sõu bọ, giun, ốc núi lờn điều

gỡ? ( con mồi ở cạn, ở nước  ếch cú đời sống vừa ở

- Kiếm ăn về ban đờm.

- Cú hiện tượng trỳ đụng

- Là động vật biến nhiệt.

HOẠT ĐỘNG 2CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN

1/ Di chuyển

- G V yờu cầu HS quan sỏt cỏch di chuyển của ếch hỡnh

35.2 SGK Mụ tả động tỏc di chuyển trờn cạn

+ Quan sỏt cỏch di chuyển trong nước hỡnh 35.3 Sgk Mụ

tả động tỏc di chuyển trong nước

- HS quan sỏt và mụ tả cỏch di chuyển của ếch.+ Trờn cạn: Khi ngồi chi sau gấp chữ Z, lỳc nhảy chi sau bật thẳng  nhảy cúc

+ Dưới nước: Chi sau đẩy nước, chi trước bẻ lỏi

* KL:

- Ếch cú 2 cỏch di chuyển:

+ Nhảy cúc ( trờn cạn )

Trang 2

2/ Cấu tạo ngoài

- GV yêu cầu HS quan sát kĩ hình 35.1.2.3 Sgk  trao đổi

nhóm  hoàn thành bảng Sgk

- GV kẻ bảng gọi HS lên đánh dấu vào ô trống trong

bảng cho phù hợp

- GV thông báo đáp án đúng

+ Bơi ( Dưới nước )

- HS dựa vào kết quả quan sát  trao đổi nhóm  thống nhất ý kiến trả lời

- Đại diện nhóm lên điền nhóm khác theo dõi, nhận xét, bổ sung

- Hs theo dõi và tự sửa chữa ( nếu cần)

Bảng: các đặc điểm thích nghi với đời sống của ếnh Đặc điểm hình dạng và cấu tạo ngoài Thích nghi với đời sống

Ở nước Ở cạn

Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước V

Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu ( mũi ếch thông với khoang miệng và

phổi vừa để ngửi vừa để thở)

V

Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón ( giống chân vịt ) V

- GV treo bảng phụ ghi các nội dung các đặc điểm thích

nghi yêu cầu HS giải thích ý nghĩa của từng đặc điểm

- GV chốt lại bảng chuẩn

- Hs thảo luận nhóm thống nhất ý kiến trả lời

- Đại diện nhóm giải thích ý nghĩa thích nghi nhóm khác bổ sung

- HS theo dõi và sửa sai

Bảng: các đặc điểm thích nghi với đời sống của ếnh

Đặc điểm hình dạng và cấu tạo ngoài Ý nghĩa thích nghi

Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành1 khối thuôn nhọn về phía trước Giảm sức cản của nước khi

bơi Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu ( mũi ếch thông với khoang

miệng và phổi vừa để ngửi vừa để thở) Khi bơi vừa thở vừa quan sát

Da trần, phủ chất nhầy và ẩm, dễ thấm khí Giúp hô hấp trong nước

Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ Bảo vệ mắt, giữ mắt khỏi bị khô,

nhận biết âm thanh trên cạn Chi năm phần có ngón chia đốt, linh hoạt Thuận lợi cho việc di chuyển

Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón ( giống chân vịt ) Tạo thành chân bơi để đẩy nước

HOẠT ĐỘNG 3SINH SẢN VÀ PHÁT TRIỂN

- GV yêu cầu hs đọc thông tin sgk trao đổi nhóm trả

lời câu hỏi:

+ Trình bày đặc điểm sinh sản của ếch?

+ So sánh sự phát triển của ếch với cá?

Gv mở rộng: trong quá trình phát triển, nòng nọc có

nhiều đặc điểm giống cá Chứng tỏ về nguồn gốc

của ếch

- Hs tự thu nhận thông tin Sgk thảo luận nhóm  thống nhất câu trả lời Yêu cầu nêu được:

+ Thụ tinh ngoài + Trứng tập trung thành từng đám

+ Có tập tính ếch đực ôm lưng ếch cái

- 1- 2 Hs trình bày trên tranh

* KL: - Sinh sản:

+ sinh sản vào cuối mùa xuân + Tập tính: Ếch đực ôm lưng ếch cái, đẻ ở các bờ nước + thụ tinh ngoài, đẻ trứng.

+ phát triển: trứng nòng nọc ếch ( biến thái)

5-Thực hành - Gv Gv gọi 1 Hs đọc phần ghi nhớ cuối bài.

-Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở cạn?

Trang 3

- Nờu đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thớch nghi với đời sống ở nước?

- Trỡnh bày sự sinh sản và phỏt triển của ếch?

6-Vọ̃n dụng - Học theo cõu hỏi và kết luận trong Sgk

- Chuẩn bị Ếch đồng (theo nhúm)

TUẦN 20- TIẾT 38 Ngày soạn : 08-01-2012

- Kĩ năng mụ̉ ếch hoặc cúc

- Quan sỏt bộ xương: cột sống, xương sườn; nhận dạng và xỏc định vị trớ một số nội quan Quan sỏt sơ đồ biếnthỏi của ếch thấy được qua cỏc giai đoạn phỏt triển cú sự thay đụ̉i hỡnh thỏi

- Rốn kĩ năng quan sỏt tranh và mẫu vật.Kĩ năng thực hành.Cú thỏi độ nghiờm tỳc trong học tập

II- Các kĩ năng cơ bản được GD

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh, để tìm hiểu để tìm hiểu cấu tạo ngoài cấu tạo trong của ếch

- Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực chia sẻ thông tin trong hoạt động nhóm

- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm và quản lí thời gian khi thực hành

III- Các Phương pháp và kĩ thuọ̃t dạy học

- Động não

- Chúng em biết 3

- Vấn đáp- tìm tòi

- Trực quan

IV-Đồ dựng dạy học :

 GV: - Tranh cấu tạo trong của ếch

- Mụ hỡnh nóo ếch

- Bộ xương ếch

 HS: - Chuẩn bị ếch ( nếu cú )

V- Hoạt động dạy học:

1- Ổn định tổ chức lớp

2- Kiểm tra bài cũ:

- Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở nớc và ở cạn?

3-Khám phá: GV giới thiệu nh thông tin SGK.

4- Kết nối

- GV hướng dẫn HS quan sỏt hỡnh 36.1 Sgk  nhận

biết cỏc xương trong bộ xương ếch

- GV yờu cầu HS quan sỏt mẫu bộ xương ếch, đối

chiếu hỡnh 36.1  xỏc định cỏc xương trờn mẫu

- GV gọi HS lờn chỉ trờn mẫu tờn xương

- GV cho HS thảo luận:

- Hs quan sỏt mẫu đối chiếu hỡnh 36.1

- Đại diện nhúm lờn trỡnh bày nhúm khỏc theo dừi, nhận xột, bụ̉ sung

- HS thảo luận rỳt ra chức năng của bộ xương

* KL:

- Bộ xương: xương đầu, xương cột sống, xương

Trang 4

đai ( đai vai, đai hông ), xương chi (chi trước, chi sau).

- Chức năng:

+ Tạo bộ khung nâng đỡ cơ thể.

+ Là nơi bám của cơ giúp ếch di chuyển.

+ Tạo thành khoang bảo vệ não, tuỷ sống và nội quan.

- GV cho HS thảo luận:

+ Nêu vai trò của da

2/ Quan sát nội quan

- GV yêu cầu HS quan sát hình 36.2 đối chiếu với

mẫu mổ  xác định các cơ quan của ếch

- GV yêu cầu HS chỉ từng cơ quan trên mẫu mổ

- Gv yêu cầu Hs nghiên cứu bảng đặc điểm cấu

tạo trong của ếch  thảo luận

+ Hệ tiêu hoá của ếch có đặc điểm gì khác so với

cá?

+ Vì sao ở ếch đã xuất hiện phổi mà vẫn trao đổi

khí qua da?

+ Tim của ếch khác cá điểm nào? Trình bày sự

tuần hoàn máu của ếch?

+ Quan sát mô hình bộ não ếch  xác định các bộ

phận của não

- Gv chốt lại kiến thức

Gv cho Hs thảo luận:

+ Trình bày những đặc điểm thích nghi với đời

sống trên cạn thể hiện ở cấu tạo trong của ếch?

- HS thực hiện theo hướng dẫn:

+ Nhận xét: Da ếch ẩm ướt Mặt trong có hệ mạch máu dưới da

- 1 Hs trả lời, lớp nhận xét, bổ sung

+ Trao đổi khí

* KL:

- Ếch có da trần ( trơn, ẩm ướt), mặt trong có

nhiều mạch máu trao đổi khí

- HS quan sát hình đối chiếu mẫu mổ xác định vị trí các hệ cơ quan

- Đại diện nhóm trình bày GV bổ sung, uốn nắnsai sót

- HS nghiên cứu bảng đặc điểm cấu tạo  thảo luận nhóm, thống nhất ý kiến

+ HTH: Lưỡi phóng ra bắt mồi, dạ dày, gan mậtlớn, có tuyến tụy

+ Phổi cấu tạo đơn giản, hô hấp qua da là chủ yếu

+ Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

* KL: Cấu tạo trong của ếch Bảng đặc điểm cấu tạo trong (tr.upload.123doc.net Sgk)

- Hs thảo luận, xác định được các hệ tiêu hoá,

hô hấp, tuần hoàn thể hiện sự thích nghi với đờisống chuyển lên trên cạn

5- Thực hành

GV nhận xét tinh thần, thái độ của Hs trong giờ thực hành

-Nhận xét kết quả quan sát của các nhóm

- Cho Hs thu dọn vệ sinh

6- Vận dụng- Học bài, hoàn thành thu hoạch theo mẫu Sgk tr.119

TUẦN 21- TIẾT 39 Ngày soạn: 09-01-2012

Trang 5

Bài 37: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP LƯỠNG CƯ

I/-Mục tiờu:

-Mụ tả được tớnh đa dạng của lưỡng cư Nờu được những đặc điểm để phõn biệt ba bộ trong lớp Lưỡng cư ở

Việt Nam

- Nờu được vai trũ của lớp lưỡng cư trong tự nhiờn và đời sống con người, đặc biệt là những loài quớ hiếm

- Trỡnh bày được đặc điểm chung của lưỡng cư

- Rốn kĩ năng quan sỏt hỡnh nhận biết kiến thức

- Lưỡng cư là động vật cú ớch cho nụng nghiệp, cú giỏ trị trong thực phẩm, ếch dựng làm vật thớ nghiệm trong sinh lớ học Nhưng hiện nay một số lượng lớn lưỡng cư đó bị suy giảm do con người săn bắt, mụi trường bị nhiểm bẩn do thuốc trừ sõu, thuốc diệt cỏ…Vỡ thế việc bảo vệ mụi trường, cấm săn bắt lương cư bừa bói là việc làm cần thiết gúp phần bảo tồn sự phỏt triển của lưỡng cư

II- Các kĩ năng cơ bản được GD

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh, để tìm hiểu sự đa dạng về thành phần loài

và môi trờng sống, đặc điểm chung về cấu tạo, hoạt động sống và vai trò của lỡng c với đời sống

- Kĩ năng tự tin trong trình bày ý kiến trớc tổ, nhóm, lớp

- Kĩ năng hợp tác lắng nghe tích cực

- Kĩ năng so sánh, phân tích, khái quát để rút ra đặc điểm chung của lớp lỡng c

III- Các Phương pháp và kĩ thuọ̃t dạy học

- Dạy học nhóm

- Biểu đạt sáng tạo

IV-Đồ dựng dạy học :

 GV: - Một số loài lưỡng cư

- Bảng phụ ghi nội dung bảng Sgk

 HS: - Đọc trước bài mới

V-Hoạt động dạy học:

1- Ổn định tổ chức lớp

2- Kiểm tra bài cũ:3’ 4’ Gv thu bản thu hoạch của học sinh.

3-Khám phá: GV giới thiệu nh thông tin SGK.

4- Kết nối

- Gv yờu cầu Hs quan sỏt hỡnh 37.1 Sgk  đọc thụng

tin thảo luận nhúm  hoàn thành bài tập

- Thụng qua bảng  Gv phõn tớch mức độ gắn bú với

mụi trường nước khỏc nhau  ảnh hưởng đến cấu tạo

ngoài từng bộ  Hs rỳt ra kết luận

- Cỏ nhõn tự thu nhận thụng tin về đặc điểm 3

bộ lưỡng cư  thảo luận nhúm để hoàn thành bảng

- Đại diện nhúm trỡnh bày nhúm khỏc nhận xột và bụ̉ sung

- Yờu cầu nờu được cỏc đặc điểm đặc trưng nhất phõn biệt 3 bộ: Căn cứ vào đuụi và chõn

* KL: Lưỡng cư cú 4000 loài chia thành 3 bộ:

- Bộ lưỡng cư cú đuụi

- Bộ lưỡng cư khụng đuụi

- Bộ lưỡng cư khụng chõn

ĐA DẠNG VỀ MễI TRƯỜNG SỐNG VÀ TẬP TÍNH

- Gv yờu cầu Hs quan sỏt hỡnh 37 (1  5) đọc chỳ

thớch thảo luận nhúm  lựa chọn cõu trả lời điền vào

bảng

- Gv treo bảng phụ Hs cỏc nhúm chữa bài

- Cỏ nhõn tự thu nhận thụng tin qua hỡnh vẽ

- Thảo luận nhúm hoàn thành bảng

- Đại diện cỏc nhúm chữa bài nhúm khỏc theo

Trang 6

- Gv thông báo kết quả đúng để Hs theo dõi dõi, nhận xét và bổ sung - Các nhóm quan sát  tự sửa chữa nếu cần.

* KL: Nội dung bảng đã chữa Một số sinh học của lưỡng cư

Tên đại diện Đặc điểm nơi sống Hoạt động Tập tính tự vệ

1 Cá cóc Tam Đảo Sống chủ yếu trong nước Chủ yếu ban đêm Trốn chạy, ẩn nấp

4 Ếch câu Chủ yếu sống trên cây, bụi cây Ban đêm Trốn chạy, ẩn nấp

5 Ếch giun Sống chui luồn trong hang đất xốp Cả ngày và đêm Trốn chạy, ẩn nấp

ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LƯỠNG CƯ

- Gv yêu cầu Hs thảo luận nhóm  trả lời câu hỏi:

+ Nêu đặc điểm chung của lưỡng cư về: Môi

trường sống, da, cơ quan di chuyển, hệ hô hấp, hệ

tuần hoàn, sự sinh sản, sự phát triển của cơ thể, đặc

điểm nhiệt độ cơ thể?

- Gv gọi đại diện các nhóm trả lời

- Các nhóm theo dõi và bổ sung nếu cần

* KL: lưỡng cư là Đv có xương sống thích nghi với đời sống vừa ở nước vừa ở cạn:

- Da trần và ẩm ướt, di chuyển bằng 4 chi, hô hấp bằng da và phổi Tim có 3 ngăn, hai vòng tuần hoàn, máu pha đi nuôi cơ thể, sinh sản trong môi trường nước, thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển qua biến thái, là Đv biến nhiệt.

VAI TRÒ CỦA LƯỠNG CƯ

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin Sgk  trao đổi nhóm

trả lời câu hỏi:

+ Lưỡng cư có vai trò gì đối với con người? Cho ví

dụ minh hoạ?

+ Vì sao nói vai trò tiêu diệt sâu bọ của lưỡng cư bổ

sung cho hoạt động của chim?

+ Muốn bảo vệ những loài lưỡng cư có ích ta cần

- Làm thức ăn cho người.

- Một số lưỡng cư làm thuốc

- Diệt sâu bọ và tiêu diệt Sv trung gian gây bệnh như ruồi, muỗi.

5- ThỰc hành 5’

- Gv gọi 1 học sinh đọc kết luận cuối bài

- Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 Sgk

6- Vận dụng - Học bài trả lời câu hỏi trong Sgk

- Đọc mục “ Em có biết?”

- Kẻ bảng trang 125 Sgk vào vở bài tập

Trang 7

********************************************************************************************TUẦN 21- TIẾT 40 Ngày soạn : 10-01-2012

LỚP Bề SÁT

Bài:38 THẰN LẰN BểNG ĐUễI DÀI

I -Mục tiờu:

-Nờu được cỏc đặc điểm cấu tạo phự hợp với sự di chuyển của bũ sỏt trong mụi trường sống trờn cạn

-Nờu được những đặc điểm cấu tạo thớch nghi với điều kiện sống của đại diện (thằn lằn búng đuụi dài) Biết tập tớnh di chuyển và bắt mồi của thằn lằn

+ đặc điểm của đầu, cụ̉, mắt, tai

+ đặc điểm của da, thõn

+ đặc điểm của chi, sự di chuyển

- Quan sỏt cấu tạo ngoài qua mụ hỡnh hoặc quan sỏt trờn mẫu ngõm.cỏc loài thằn lằn, rắn, rựa, cỏ sấu,…

- Giải thớch được cỏc đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thớch nghi với đời sống ở cạn

II- Các kĩ năng cơ bản được GD

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh, để tìm hiểu để tìm hiểu cấu tạo ngoài

- Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực chia sẻ thông tin trong hoạt động nhóm

- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm và quản lí thời gian

III- Các Phương pháp và kĩ thuọ̃t dạy học

- Động não

- Chúng em biết 3

- Vấn đáp- tìm tòi

- Trực quan

IV- Đồ dựng dạy học :

 GV: - Tranh cấu tạo ngoài thằn lằn búng

2- Kiểm tra bài cũ:

C1: Hóy lấy vớ dụ về sự thớch nghi của lưỡng cư đối với mụi trường nước là khụng giống nhau ở những loài khỏc nhau?

C2: Nờu vai trũ của lưỡng cư đối với đời sống con người?

Gv thu bản thu hoạch của học sinh

3-Khám phá: GV giới thiệu nh thông tin SGK.

4- Kết nối

ĐỜI SỐNG

- Gv yờu cầu Hs đọc thụng tin Sgk  trao đụ̉i nhúm,

hoàn thành bài tập: So sỏnh đặc điểm đời sống của

- Đại diện nhúm lờn trỡnh bày trờn bảng nhúmkhỏc theo dừi, nhận xột, bụ̉ sung

- Hs theo dừi và sửa chữa nếu cần

Bảng : So sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn búng với ếch đồng Đặc điểm đời sống Ếch đồng (phần Hs điền) Thằn lằn (cho trước)

Nơi sống và bắt mồi Ưa sống và bắt mồi trong nước hoặc cỏc bờ

vực nước ngọt.

Ưa sống, bắt mồi nơi khụ rỏo

Trang 8

Thời gian hoạt động Bắt mồi vào lúc chập tối hoặc ban đêm. Bắt mồi vào ban ngày.

Tập tính

Thường ở những nơi tối, không có ánh sáng Thường phơi nắng

Trú đông trong các hốc đất ẩm bên vực nước hoặc trong bùn.

Trú đông trong các hốc đất khô ráo

Sinh sản Thụ tinh ngoài, đẻ nhiều trứng, trứng có màng mỏng, ít noãn hoàng. Thụ tinh trong, đẻ ít trứng, trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng

Trứng nở thành nòng nọc, có biến thái. Trứng nở thành con, trực tiếp

- Qua bài tập trên Gv yêu cầu Hs rút ra kết luận

- Gv tiếp tục cho Hs thảo luận:

+ Nêu đặc điểm sinh sản của thằn lằn?

+ Vì sao số lượng trứng của thằn lằn lại ít?

+ Trứng thằn lằn có vỏ có ý nghĩa gì đối với đời

sống ở cạn?

- Gv chốt lại kiến thức

- Gv gọi:

+ 1 Hs nhắc lại đặc điểm đời sống của thằn lằn

+ 1 Hs nhắc lại đặc điểm sinh sản của thằn lằn

- Hs nêu được: Thằn lằn thích nghi hoàn toàn với môi trường trên cạn

- Hs thảo luận nhóm Nêu được:

+ Thằn lằn thụ tinh trong  tỉ lệ trứng gặp tinh trùng cao nên số lượng trứng ít

+ Trứng có vỏ để bảo vệ

- Đại diện nhóm phát biểu  nhóm khác, nhận xét, bổ sung

* KL:

- Môi trường sống: trên cạn.

- Đời sống: Sống nơi khô ráo, thích phơi nắng, ăn sâu bọ, có tập tính trú đông, là động vật biến nhiệt.

- Sinh sản: thụ tinh trong, trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng, phát triển trực tiếp

CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN

1/ Cấu tạo ngoài

- Gv yêu cầu Hs đọc bảng tr 125 Sgk, đối chiếu với

hình cấu tạo ngoài  nhớ các đặc điểm cấu tạo

- Gv yêu cầu Hs đọc câu trả lời chọn lựa  trao đổi

nhóm  hoàn thành bảng Tr 125 Sgk

- Gv treo bảng phụ gọi Hs lên điền

- Gv chốt lại đáp án: 1G, 2E, 3D, 4C, 5B, 6A

- Gv cho Hs thảo luận: So sánh cấu tạo ngoài của

thằn lằn với ếch để thấy thằn lằn thích nghi hoàn

toàn đời sống ở cạn

2/ Di chuyển

- Gv yêu cầu Hs quan sát hình 38.2 đọc thông tin

trong Sgk nêu thứ tự cử động của thân và đuôi khi

thằn lằn di chuyển

- Gv chốt lại kiến thức

- Hs tự thu nhận kiến thức bằng cách đọc cột đặc điểm cấu tạo ngoài

* KL: Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn

thích nghi đời sống ở cạn (ở bảng đã ghi)

- Hs dựa vào đặc điểm cấu tạo ngoài của 2 đạidiện để so sánh

- Hs quan sát hình 38.2 Sgk nêu thứ tự các cửđộng:

+ Thân uốn sang phải  đuôi uốn trái, chi trướcphải và chi sau trái chuyển lên phía trước.+ Thân uốn sang trái động tác ngược lại

- 1 Hs phát biểu lớp bổ sung

* KL:

Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất, cử

động uốn thân phối hợp các chi  tiến lên phía

trước.

5- Thực hành 5’

- Gv cho 1 Hs đọc phần ghi nhớ cuối bài

- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống ở cạn?

- Miêu tả cách thức di chuyển của thằn lằn bóng đuôi dài

Trang 9

6- Vọ̃n dụng

- Học bài theo cõu hỏi trong Sgk

- Xem lại cấu tạo trong của ếch đồng

II- Các kĩ năng cơ bản được GD

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh, để tìm hiểu để tìm hiểu cấu tạo trong

- Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực chia sẻ thông tin trong hoạt động nhóm

- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm và quản lí thời gian

III- Các Phương pháp và kĩ thuọ̃t dạy học

HS: Đọc trước bài mới

V- Hoạt động dạy học:

1- Ổn định tổ chức lớp

2- Kiểm tra bài cũ:

C1: Hóy trỡnh bày đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thớch nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn so với ếch đồng?

C2: Miờu tả cỏc động tỏc của thõn và đuụi khi thằn lằn di chuyển?

3-Khám phá: GV giới thiệu nh thông tin SGK.

4- Kết nối

- Gv yờu cầu Hs quan sỏt bộ xương thằn lằn, đối

chiếu với hỡnh 39.1 Sgk  xỏc định vị trớ cỏc - Hs hỡnh 39.1 Sgk, đọc kĩ chỳ thớch ghi nhớ tờncỏc xương của thằn lằn

Trang 10

- Gv gọi Hs lên chỉ trên mô hình

- Gv phân tích: Xuất hiện xương sườn cùng với

xương mỏ ác lồng ngực có tầm quan trọng lớn

trong sự trong sự hô hấp ở cạn

- Gv yêu cầu Hs đối chiếu bộ xương thằn lằn với

bộ xương ếch  nêu rõ sai khác nổi bật

 tất cả các đặc điểm đó thích nghi hơn với đời

sống ở cạn

+ đối chiếu mô hình xương xác định xương đầu,cột sống, xương sườn, các xương đai và các xương chi

* KL: Bộ xương gồm:

- Xương đầu.

- Xương cột sống có các xương sườn

- Xương chi: Xương đai và các xương chi

- Hs so sánh 2 bộ xương  nêu được đặc điểm saikhác cơ bản

+ Đốt sống thân mang xương sườn một số kết hợp với xương mỏ ác làm thành lồng ngực bảo

vệ nội quan và tham gia vào hô hấp

+ Đốt sống cổ thằn lằn nhiều (8đốt) nên cổ rất linh hoạt , Phạm vi quan sát rộng

+ Đốt sống đuôi dài: tăng ma sát cho sự vận C’+ Đai vai khớp với cột sống chi trước linh hoạt

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin, quan sát hình 39.2

Sgk, đọc chú thích xác định vị trí các hệ cơ quan:

Tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá, bài tiết, sinh sản

1/ Hệ tiêu hoá

+ Hệ tiêu hoá của thằn lằn gồm những bộ phận

nào? Những điểm nào khác hệ tiêu hoá của ếch?

+ Khả năng hấp thụ lại nước có ý nghĩa gì với

thằn lằn khi sống ở cạn?

2/ Hệ tuần hoàn- hệ hô hấp

+ Hệ tuần hoàn của thằn lằn có gì giống và khác

Gv giải thích khái niệm thận  chốt lại các đặc

điểm bài tiết

+ Nước tiểu đặc của thằn lằn liên quan gì đến đời

+ Ống tiêu hoá phân hoá rõ.

+ Ruột già có khả năng hấp thu lại nước + Chống sự mất nước của cơ thể.

+ Tim 3 ngăn (2 TN-1TT) Tâm thất có vách hụt.

2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể ít bị pha hơn.

+ Phổi có nhiều vách ngăn Sự thông khí nhờ xuất hiện của các cơ giữa sườn.

+ Xoang huyệt có khả năng hấp thu lại nước 

nước tiểu đặc, chống mất nước

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin Sgk  quan sát hình

39.4  xác định các bộ phận của não

+ Bộ não của thằn lằn khác ếch ở điểm nào?

- Hs đọc thông tin và quan sát hình 39.4  trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời

+ Bộ não: Gồm 5 phần.

Não trước, tiểu não phát triển liên quan đến đời sống và hoạt động phức tạp

+ Giác quan:

- Tai xuất hiện ống tai ngoài

- Mắt xuất hiện mí thứ ba

Trang 11

5- Thực hành 5’

- Gv gọi 1 Hs đọc phần ghi nhớ cuối bài

- Gv sử dụng cõu hỏi 1, 2, 3 Sgk

6- Vọ̃n dụng Làm cõu hỏi 1, 2, 3, vào vở bài tập.

- Học bài theo cõu hỏi và kết luận Sgk

- Sưu tầm tranh ảnh về cỏc loại bũ sỏt

- Kẻ phiếu học tập vào vở

*******************************************************************************************

BÀI 40 ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP Bề SÁT

I/ Mục tiờu

 Tỡm hiểu sự đa dạng của lớp Bũ sỏt: số lượng, thành phần loài, mụi trường sống

 Đặc điểm cơ thể của một số loài Bũ sỏt sống trong cỏc mụi trường, cỏc điều kiện sống khỏc nhau (một số ớtsống trong mụi trường nước)

 Đặc điểm đặc trưng nhất để phõn biệt 3 bộ thường gặp trong lớp Bũ sỏt ở Việt Nam

+ Bộ cú vảy: khụng cú mai và yếm, hàm ngắn cú răng mọc trờn xương hàm, trứng cú vỏ dai

+ Bộ cỏ sấu: khụng cú mai và yếm, hàm dài cú răng mọc trong lỗ chõn răng, trứng cú vỏ đỏ vụi

+ Bộ rựa: cú mai và yếm, hàm ngắn khụng cú răng, trứng cú vỏ đỏ vụi

 Tỡm hiểu về tụ̉ tiờn của bũ sỏt (khủng long): đặc điểm cấu tạo ngoài, tập tớnh của chỳng

-Đặc điểm chung lớp Bũ sỏt: cơ quan di chuyển, hệ hụ hấp, hệ tuần hoàn, đặc điểm trứng, sinh sản và thõn nhiệt

- Đại bộ phận bũ sỏt cú ớch cho nụng nghiệp, cú giỏ trị thực phẩm dược phẩm, sản phẩm mỹ nghệ,…Vỡ vậy cần được bảo vệ gõy nuụi những loài quớ

-Nờu được vai trũ của bũ sỏt trong tự nhiờn và tỏc dụng của nú đối với con người (làm thuốc, đồ mỹ nghệ, thực phẩm, )

II- Các kĩ năng cơ bản được GD

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh, để tìm hiểu sự đa dạng về thành phần loài,đặc điểm chung về cấu tạo cơ thể thích nghi với môi trờng sống và vai trò của bò sát với đời sống

- Kĩ năng tự tin trong trình bày ý kiến trớc tổ, nhóm, lớp

- Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực

- Kĩ năng so sánh, phân tích, khái quát để rút ra đặc điểm chung của lớp bò sát

III- Các Phương pháp và kĩ thuọ̃t dạy học

- Dạy học nhóm

- Vấn đáp- tìm tòi

- Biểu đạt sáng tạo

IV-Đồ dựng dạy học :

 GV: Tranh một số loài khủng long Bảng phụ ghi nội dung phiếu học tập

 HS: Đọc trước bài mới

V- Hoạt động dạy học:

1- Ổn định tổ chức lớp

2- Kiểm tra bài cũ:

C1: Trỡnh bày rừ những đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thớch nghi với đời sống ở cạn

C2: Lập bảng so sỏnh cấu tạo cỏc cơ quan tim, phụ̉i, thận của thằn lằn và ếch

3-Khám phá: GV giới thiệu nh thông tin SGK.

4- Kết nối

- Gv yờu cầu Hs đọc thụng tin trong Sgk, quan sỏt

hỡnh 40.1 trao đụ̉i nhúm hoàn thành phiếu học

tập

- Gv treo bảng phụ gọi Hs lờn điền

- Hs đọc thụng tin và quan sỏt hỡnh 40.1  thảo luận nhúm  thống nhất đỏp ỏn

- Đại diện nhúm lờn điền cỏc nhúm khỏc nhận xột , bụ̉ sung

Trang 12

- Gv chốt lại bằng bảng chuẩn kiến thức - Hs theo dõi và tự sửa chữa.

Bảng : Những đặc điểm đặc trưng phân biệt ba bộ thường gặp trong lớp bò sát

- Từ thông tin Sgk và phiếu học tập Gv cho Hs

thảo luận:

+ Sự đa dạng của bò sát thể hiện ở những điểm

nào? Lấy ví dụ minh hoạ

- Có lối sống và môi trường sống phong phú

1/ Sự ra đời

- Gv giảng giải cho Hs :

- Sự ra đời của bò sát

+ Nguyên nhân: Do khí hậu thay đổi

+ Tổ tiên bò sát là lưỡng cư cổ

2/ Thời đại phồn thịnh và diệt vong của khủng

long.

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin Sgk, quan sát hình

40.2  thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:

+ Nguyên nhân phồn thịnh của khủng long

+ Nêu những đặc điểm thích nghi với đời sống

của khủng long cá, khủng long cánh, khủng long

bạo chúa

- Gv chốt lại kiến thức

- Gv tiếp tục cho Hs thảo luận:

+ Nguyên nhân khủng long bị diệt vong

+ Tại sao bò sát cỡ nhỏ vẫn tồn tại đến ngày nay?

+ Các loài khủng long rất đa dạng.

- 1 vài Hs phát biểu lớp nhận xét, bổ sung

- Các nhóm thảo luận, thống nhất ý kiến

+ Do cạnh tranh với chim và thú, ảnh hưởng của khí hậu và thiên tai.

+ Cơ thể nhỏ dễ tìm nơi trú ẩn, yêu cầu về

thức ăn ít, trứng nhỏ an toàn hơn.

- Đại diện nhóm phát biểu, các nhóm khác bổ

s

- Gv yêu cầu Hs thảo luận:

Nêu đặc điểm chung của bò sát về:

+ Môi trường sống

+ Đặc điểm cấu tạo ngoài

+ Đặc điểm cấu tạo trong

- Gv chốt lại kiến thức

- Gv có thể gọi 1–2 Hs nhắc lại đặc điểm chung

- Hs vận dụng kiến thức của lớp bò sát  thảo luận nhóm rút ra đặc điểm chung về:

- Cơ quan di chuyển, d2, sinh sản, thân nhiệt

- Đại diện nhóm phát biểu  các nhóm khác bổ sung

* KL: Bò sát là động vật có xương sống thích

nghi hoàn toàn đời sống ở cạn Da khô có vảy sừng, chi yếu có vuốt sắc, phổi có nhiều vách ngăn, tim (TT) có vách hụt, máu pha đi nuôi

cơ thể, thụ tinh trong, trứng có vỏ bao bọc, giàu noãn hoàng, là động vật biến nhiệt.

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin Sgk trả lời câu hỏi:

+ Nêu ích lợi và tác hại của bò sát? Lấy ví dụ

- Hs đọc thông tin tự rút ra vai trò của bò sát

- Một vài Hs phát biểu, lớp bổ sung

Trang 13

- Tác hại: Gõy độc cho người: Rắn…

5- Thực hành 5’

- Gv gọi 1  2 Hs đọc phần ghi nhớ cuối bài

6- Vọ̃n dụng: - Học bài trả lời cõu hỏi 1, 2 trong Sgk.

- Đọc mục “Em cú biết?”

- Tỡm hiểu đời sống của chim bồ cõu Kẻ bảng 1, 2 bài 41 vào vở BT

TUẦN 23- TIẾT 43 Ngày soạn : 04-02-2012

LỚP CHIM Bài:41 CHIM BỒ CÂU I- Mục tiờu: * Tỡm hiểu đặc điểm của lớp chim qua đại diện chim bồ cõu.

- Những đặc điểm chung về cấu tạo ngoài (hỡnh dạng thõn, lụng, chi), trong (bộ xương, phụ̉i, tim,…) và cỏc hoạtđộng sinh lớ của lớp Chim thớch nghi với đời sống bay lượn

So sỏnh với Bũ sỏt => cỏc đặc điểm tiến húa hơn

- Cấu tạo ngoài, di chuyển:

+ đặc điểm của thõn

+ đặc điểm của đầu, cụ̉, mắt, mỏ

+ đặc điểm của chi, sự di chuyển

II- Các kĩ năng cơ bản được GD

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh

- Kĩ năng tự tin trong trình bày ý kiến trớc tổ, nhóm, lớp

IV-Đồ dựng dạy học :

GV: - Tranh cấu tạo ngoài của chim bồ cõu

- Bảng phụ ghi nội dung bảng 1 và 2

HS: Kẻ sẵn bảng 1 và 2 vào vở bài tập

V- Hoạt động dạy học:

1- Ổn định tổ chức lớp

2- Kiểm tra bài cũ:

C1: Nờu mụi trường sống của từng đại diện của 3 bộ Bũ sỏt thường gặp?

C2: Nờu đặc điểm chung của bũ sỏt?

3-Khám phá: GV giới thiệu nh thông tin SGK.

4- Kết nối

- Gv yờu cầu Hs đọc thụng tin Sgk  thảo luận nhúm 

trả lời cõu hỏi:

+ Cho biết tụ̉ tiờn của chim bồ cõu nhà?

+ Đặc điểm đời sống của chim bồ cõu?

+ Đặc điểm sinh sản của chim bồ cõu?

+ So sỏnh sự sinh sản của thằn lằn và chim?

- Hs đọc thụng tin trong Sgk  trao đụ̉i nhúm, thống nhất đỏp ỏn

- Đại diện nhúm trả lời  nhúm khỏc bụ̉

sung

+ Thụ tinh trong

+ Trứng cú vỏ đỏ vụi

Trang 14

- Gv chốt lại kiến thức.

+ Hiện tượng ấp trứng và nuôi con có ý nghĩa gì?

- Gv phân tích : Vỏ đá vôi  phôi phát triển an toàn

Ấp trứng  phôi phát triển ít lệ thuộc vào môi

- Sinh sản: Thụ tinh trong; trứng có nhiều

noãn hoàng, có vỏ đá vôi; có hiện tượng ấp trứng, nuôi con bằng sữa diều.

1/ Cấu tạo ngoài

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin và quan sát hình 41.1

và 41.2 Sgk trả lời câu hỏi:

+ Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu

- Gv gọi Hs trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài trên

tranh

- Gv yêu cầu các nhóm hoàn thành bảng 1

- Gv treo bảng phụ gọi Hs lên điền

- Gv sửa chữa chốt lại theo bảng mẫu

- Hs đọc thông tin kết hợp quan sát hình, nêu được các đặc điểm:

+ Thân, cổ, mỏ, chi, lông

- 1  2 Hs phát biểu  lớp bổ sung

- Các nhóm thảo luận thống nhất đáp án

- Đại diện nhóm lên điền bảng nhóm khác bổ sung

- Các nhóm sửa chữa (nếu cần)

Bảng 1: Đặc điểm cấu tạo ngoài chim bồ câu

2/ Di chuyển

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin quan sát kĩ hình

41.3, 41.4 Sgk

+ Nhận biết kiểu bay lượn và kiểu bay vỗ cánh

- Yêu cầu Hs hoàn thành bảng 2

- Gv treo bảng phụ gọi Hs lên điền

- Gv gọi 1 Hs nhắc lại đặc điểm mỗi kiểu bay

- Gv chốt lại bảng kiến thức

* KL: Như bảng sửa chữa.

- Hs thu nhận thông tin qua hình  nắm đượccác động tác:

+ Bay lượn

+ Bay vỗ cánh

- Thảo luận nhóm đánh dấu vào bảng 2

- Đại diện nhóm lên điền bảng nhóm khác bổ sung

Hs theo dõi và sửa sai (nếu cần)

Bảng 2: So sánh kiểu bay vỗ cánh và bay lượn Các động tác bay Kiểu bay vỗ cánh (chim bồ câu) Kiểu bay lượn (chim hải âu)

Sự bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và sự thay đổi

của các luồng gió

v

* KL: Chim có 2 kiểu bay

- Bay lượn.

- Bay vỗ cánh

5-Thực hành: 5’

- Gv gọi 1 Hs đọc phần ghi nhớ cuối bài

- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với sự bay lượn

6- Vận dụng - Học bài trả lời câu hỏi trong Sgk

- Đọc mục “Em có biết?”

- Kẻ bảng trang 139 Sgk vào vở bài tập

TUẦN 23- TIẾT 44 Ngày soạn : 05-02-2012

Bài 42: THỰC HÀNH :QUAN SÁT BỘ XƯƠNG MẪU MỔ CHIM BỒ CÂU

Trang 15

I- Mục tiờu:

1 Kiến thức: Giỳp hs nhận biết 1 số đặc điểm cơ bản của bộ xương chim thớch nghi với đời sống bay lượn và xỏcđịnh được cỏc cơ quan tuàn hoàn, hệ hụ hấp, hệ tiờu húa và sinh sản trờn mẫu mụ̉ chim bồ cõu

2 Kĩ năng; Rốn luyện cho hs kĩ năng quan sỏt tranh, nhận biết trờn mẫu mụ̉, hoạt động nhúm

3 Thỏi độ: Giỏo dục cho hs ý thức nghiờm tỳc, tỉ mỉ trong thực hành

II- Các kĩ năng cơ bản được GD

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi xem băng hình để tìm hiểu về đời sống và các tập tính của chim

- Kĩ năng hợp tác trong nhóm

- Kĩ năng tự tin trong trình bày ý kiến trớc tổ, nhóm, lớp

- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm và quản lí thời gian khi thực hành

III- Các Phương pháp và kĩ thuọ̃t dạy học

- Dạy học nhóm

- Hoàn thành nốt một nhiệm vụ

- Thực hành

III- Chuẩn bị dụng cụ:

1 GV: - Tranh cấu tạo trong của chim, bộ xương Mẫu mụ̉ chim bồ cõu đó gỡ nội quan, bộ xương chim

2: HS: - Kiến thức cấu tạo chim bồ cõu

IV- Tiến trỡnh lờn lớp:

1 Ổn định lớp-Kiểm tra sĩ số’

2 Kiểm tra bài cũ:

Nờu đặc điểm chung và vai trị của lớp chim

3.Khám phá :Chỳng ta đó nghiờn cứu cấu tạo ngoài Hụm nay chỳng ta cựng tỡm hiểu những đặc điểm cấu tạo

trong qua giờ thực hành

4- Kết nối:

HĐ 1:

- GV y/c hs quan sỏt bộ xương đối chiếu hỡnh 42.1

sgk  nhận biết cỏc thành phần của bộ xương.(hs:

Xương đầu,cột sống, lồng ngực; xương đai: đai

vai, đai lưng; xương chi: chi trước, chi sau)

- GV gọi 1 hs trỡnh bày thành phần bộ xương

- GV cho hs thảo luận: ? Nờu cỏc đặc điểm bộ

xương thớch nghi sự bay.(hs: chi trước, xương mỏ

ỏc, xương đai hơng)

- GV y/c đại diện cỏc nhĩm trỡnh bày

HĐ 2:

- GV y/c hs qs hỡnh 42 sgk kết hợp tranh  xỏc định

vị trớ cỏc cơ quan

- GV cho hs quan sỏt mẫu mụ̉  nhận biết cỏc hệ cơ

quan và thành phần cấu tạo của từng hệ cơ quan 

hoàn thành bảng T 139 SGK

- GV chốt lại bằng đỏp ỏn đỳng

- GV cho hs thảo luận:

? Hệ tiờu húa ở chim bồ cõu cú gỡ khỏc so với

những ĐVCXS đó học.(hs: Giống nhau về thành

phần cấu tạo; ở chim: Thực quản , diều, dạ dày( dạ

dày cơ, dạ dày tuyến)

- GV cho hs xem toàn bộ băng hỡnh, hs theo dừi

khỏi quỏt nội dung

- GV cho hs xem lại đoạn băng hỡnh với y/c quan

I Quan sát bộ xương chim bồ cõu.

- Bộ xương gồm:

+ Xương đầu + Xương thõn: Cột sống, lồng ngực

+ Xương chi: Xương đai, cỏc xương chi

II Quan sát các nọi quan trờn mẫu mổ

Cỏc hệ cơ quan Cỏc TP cấu tạo trong cỏc hệTiờu húa ống tiờu húa, tuyến tiờu húa

Hụ hấp Khớ quản, phụ̉i, tỳi khớ Tuần hoàn Tim, hệ mạch

Bài tiết Thận, xoang huyệt

Trang 16

sỏt: Cỏch di chuyển, kiếm ăn, cỏc giai đoạn trong

quỏ trỡnh sinh sản

- GV dành thời gian cho cỏc nhúm thảo luận,

thống nhất ý kiến  hoàn chỉnh phiếu

- GV cho hs thảo luận:

+ Túm tắt những nội dung chớnh của băng hỡnh

+ Kể tờn những động vật quan sỏt được

+ Nờu hỡnh thức di chuyển của chim

+ Kể tờn cỏc loại mồi và cỏch kiếm ăn đặc trưng

của từng loài

+ Nờu đặc điểm khỏc nhau giữa chim trống và

chim mỏi

+ Nờu tập tớnh sinh sản của chim

- GV cho đại diện từng nhúm trỡnh bày  GV nhận

xột, thụng bỏo đỏp ỏn đỳng

5- Thực hành :

GV nhận xột tinh thần, thỏi độ học tập của cỏc nhúm

- Kết quả bảng T 139 là kết quả tường trỡnh GV cho điểm

- Cho cỏc nhúm thu dọn vệ sinh

+ hệ sinh dục: sự sinh sản và tập tớnh ấp trứng (tiến húa hơn so với bũ sỏt)

- Phõn tớch cỏc đặc điểm cấu tạo của cỏc cơ quan phự hợp với chức năng của chỳng, thớch nghi với đời sống baylượn của chim

- Sự phự hợp giữa cấu tạo và chức năng đảm bảo sự thống nhất trong cơ thể và sự thớch nghi của cơ thể với đờisống bay lượn

- Sự tiến húa hơn so với lớp Bũ sỏt: tuần hoàn, hụ hấp, thần kinh, sinh sản, thõn nhiệt

Tập tớnh: kiếm ăn, xõy tụ̉, ấp trứng, chăm súc con, di cư,…

II- Các kĩ năng cơ bản được GD

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin

- Kĩ năng hợp tác trong nhóm

- Kĩ năng tự tin trong trình bày ý kiến trớc tổ, nhóm, lớp

- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm và quản lí thời gian khi thực hành

III- Các Phương pháp và kĩ thuọ̃t dạy học

Trang 17

- D¹y häc nhãm

- Hoµn thµnh nèt mét nhiÖm vô

- Thùc hµnh

IV- Đồ dùng dạy học :

GV: - Tranh cấu tạo trong của chim bồ câu

- Mô hình bộ não chim bồ câu

HS: Đọc trước bài mới

V- Hoạt động dạy học:

1- Ổn định tổ chức lớp

2- Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra

3-Khám phá: GV giíi thiÖu nh th«ng tin SGK.

- Gv cho Hs nhắc lại các bộ phận của hệ tiêu

hoá ở chim bồ câu

- Gv cho Hs thảo luận:

+ Hệ tiêu hoá của chim hoàn chỉnh hơn bò sát ở

những điểm nào?

+ Vì sao chim có tốc độ tiêu hoá cao hơn bò

sát?

Lưu ý: Hs không giải thích được thì Gv phải

giải thích Do có tuyến tiêu hoá lớn, dạ dày cơ

nghiền thức ăn, dạ dày tuyến tiết dịch

- Gv chốt lại kiến thức đúng

2/ Tuần hoàn

- Gv cho Hs thảo luận:

+ Tim của chim có gì khác tim thằn lằn?

+ Ý nghĩa của sự khác nhau đó

- Gv treo sơ đồ hệ tuần hoàn câm  gọi 1 Hs lên

xác định các ngăn tim

- Gv gọi 1 Hs trình bày sự tuần hoàn máu trong

vòng tuần hoàn nhỏ và vòng tuần hoàn lớn

3/ Hô hấp

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin  quan sát hình

43.2  thảo luận nhóm:

+ So sánh hô hấp của chim với thằn lằn

+ Vai trò của túi khí

+ Bề mặt trao đổi khí rộng có ý nghĩa như thế

nào đối với đời sống bay lượn của chim ?

- Gv chốt lại kiến thức Hs tự rút ra kết luận

- 1 Hs nhắc lại các bộ phận của hệ tiêu hoá đã quan sát được ở bài thực hành

- Hs thảo luận  nêu được:

- Tốc độ tiêu hoá cao.

- Hs đọc trhông tin Sgk  quan sát hình 43.1  thảo luận nhóm thống nhất câu trả lời

+ Tim 4 ngăn chia 2 nửa+ Ý nghĩa: Máu nuôi cơ thể giàu O2  sự trao đổi chất mạnh

- Hs lên trình bày trên tranhlớp nhận xét,bổ sung

* KL:

- Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

- Máu nuôi cơ thể giàu O 2 (máu đỏ tươi)

- Hs đọc thông tin  thảo luận nhóm thóng nhất câutrả lời Nêu được:

+ Phổi chim có nhiều ống khí thông với hệ thống túi khí

+ Sự thông khí do  sự co giãn túi khí (khi bay)  sựthay đổi thể tích lồng ngực (khi đậu)

+ Túi khí: giảm khối lượng riêng, giảm ma sát giữa các nội quan khi bay

- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác bổ sung

* KL:

- Phổi có mạng ống khí

- Một số ống khí thông với túi khí bề mặt trao đổi

Trang 18

4/ Bài tiết và sinh dục

- Gv yờu càu Hs thảo luận:

+ Nờu đặc điểm hệ bài tiết và hệ sinh dục của

chim

+ Những đặc điểm nào thể hiện sự thớch nghi

với đời sống bay?

- Gv gọi đại diện nhúm trỡnh bày

- Gv chốt kiến thức

khớ rộng.

- Trao đổi khớ: + Khi bay do tỳi khớ.

+ Khi đậu do phổi.

- Hs đọc thụng tin  thảo luận nhúm nờu được cỏc đặc điểm thớch nghi với đời sống bay:

+ Khụng cú búng đỏi  nước tiểu đặc, thải cựng phõn

- Đại diện nhúm trỡnh bày đỏp ỏn nhúm khỏc bụ̉

- Gv yờu cầu Hs đọc thụng tin Sgk và quan sỏt

mụ hỡnh nóo chim đối chiếu hỡnh 43.4  nhận

biết cỏc bộ phận của nóo trờn mụ hỡnh

+ So sỏnh nóo chim với thằn

- Gv chốt lại kiến thức

* Gv cho Hs đọc thụng tin cuối bài

- Hs đọc thụng tin Sgk và quan sỏt mụ hỡnh, đọc chỳ thớch hỡnh 43.4  xỏc định cỏc bộ phận của nóo

- 1 Hs chỉ trờn mụ hỡnh  lớp nhận xột bụ̉ sung

* KL: - Bộ nóo phát triển:

Bài: 44 ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP CHIM I/ Mục tiờu:

- Tớnh đa dạng của lớp Chim: số lượng, thành phần loài, mụi trường sống

- Đặc điểm cơ thể của một số loài chim sống trong cỏc mụi trường, cỏc điều kiện sống khỏc nhau

- Đặc điểm đặc trưng nhất để phõn biệt 3 bộ thường gặp trong lớp Chim (Chim chạy, Chim bay và Chim bơi) Đặc điểm chung lớp Chim: cơ quan di chuyển, hệ hụ hấp, hệ tuần hoàn, sinh sản (đặc điểm trứng và tập tớnh ấp trứng) và thõn nhiệt

 Vai trũ của lớp Chim:

+ Trong tự nhiờn, trong nụng nghiệp (qua mối quan hệ dinh dưỡng giỳp tiờu diệt thiờn địch, thụ phấn cho cõy,…) + Trong đời sống con người: cung cấp thực phẩm, làm cảnh, trang trớ, đồ dựng, phục vụ du lịch,…

*GDMT:Chim ăn cỏc loại sõu bọ, gặm nhấm làm hại nụng lõm nghiệp, làm cảnh,… Chim cũn cung cấp thực

phẩm và nhiều nguồn lợi khỏc.Trong tự nhiờn chim giỳp cho việc phỏt tỏn cõy rừng Vỡ vậy cỏc em cần phải cú ý thức bảo vệ cỏc loài chim cú ớch, khụng săn bắt bừa bói

II- Các kĩ năng cơ bản được GD

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh, để tìm hiểu về sự đa dạng thành phần loài,

đặc điểm chung về cấu tạo cơ thể thích nghi với môi trờng sống và vai trò của chim trong tự nhiên và đời sống

- Kĩ năng tự tin trong trình bày ý kiến trớc tổ, nhóm, lớp

- Kĩ năng hợp tác lắng nghe tích cực

- Kĩ năng so sánh, phân tích khái quát để rút ra đặc điểm chung của lớp chim.

Trang 19

III- Các Phương pháp và kĩ thuật dạy học

2- Kiểm tra bài cũ: bày đặc điểm hô hấp ở chim bồ câu thể hiện sự thích nghi với đời sống bay.

3-Khám phá: GV giíi thiÖu nh th«ng tin SGK.

4- Kết nối

SỰ ĐA DẠNG CỦA CÁC NHÓM CHIM

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin mục 1, 2, 3 Sgk,

quan sát hình 44.1  44.3  thảo luận nhóm  điền

- Hs theo dõi và sửa sai ( nếu cần )

- Gv cho Hs thảo luận :

+ Vì sao nói lớp chim rất đa dạng?

- Gv chốt lại kiến thức

- Hs thảo luận rút ra nhận xét về sự đa dạng: nhiều loài, cấu tạo cơ thể đa dạng, sống ở nhiều môi trường

* KL:

- Lớp chim rất đa dạng: Số loài nhiều, chia làm

3 nhóm: Chim chạy; Chim bơi; Chim bay.

ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP CHIM

- Gv cho Hs thảo luận, nêu đặc điểm chung của

lớp chim về

+ Đặc điểm cơ thể

+ Đặc điểm của chi

+ Đặc điểm của Hệ hô hấp, tuần hoàn, sinh sản

ấp nở ra con nhờ thân nhiệt của chim bố, mẹ;

VAI TRÒ CỦA CHIM

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin Sgk trả lời câu hỏi:

+ Nêu ích lợi và tác hại của chim trong tự nhiên

và trong đời sống con người?

+ Lấy các ví dụ về tác hại và lợi ích của chim đối

với con người?

- Hs đọc thônh tin Sgk tìm câu trả lời

- Một vài Hs phát biểu lớp bổ sung

* KL: Vai trò của chim:

Trang 20

- Gv chốt kiến thức - Lợi ớch: Ăn sõu bọ và Đv gặm nhấm; Cung

cấp thực phẩm; Làm chăn, đệm, đồ trang trớ, làm cảnh

- Cú hại: Ăn hạt, quả, cỏ…

5- Thực hành 5’

- Gv cho 1  2 Hs đọc ghi nhớ cuối bài

- Nờu tờn cỏc nhúm chim hiện nay và những đặc điểm cơ bản để phõn biệt 3 nhúm chim này

- Nờu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim thớch nghi với đời sống bay lượn

- Nờu đặc điểm chung của lớp Chim

- Nờu vai trũ của chim trong tự nhiờn và đời sống con người

6- Vọ̃n dụng

- Học bài trả lời cõu hỏi trong Sgk

- Đọc mục “Em cú biết?”

- ễn lại nội dung kiến thức lớp chim

TUẦN 25- TIẾT 47 Ngày soạn : 13-02-2012

LỚP THÚ ( LỚP Cể VÚ )

Bài:46 THỎ

I- Mục tiờu:

- Trỡnh bày được cỏc đặc điểm về hỡnh thỏi cấu tạo cỏc hệ cơ quan của thỳ Nờu được hoạt động của cỏc bộ phận

trong cơ thể sống, tập tớnh của thỳ, hoạt động của thỳ ở cỏc vựng phõn bố địa lớ khỏc nhau

- Tỡm hiểu qua đại diện Thỏ:Những đặc điểm chung về cấu tạo ngoài (lụng,chi), trong (bộ răng, hệ thần kinh, hệsinh dục…) và cỏc hoạt động sinh lớ (thai sinh, nuụi con bằng sữa, hoạt động thần kinh phỏt triển) của lớp Thỳ

So sỏnh với cỏc lớp ĐVCXS đó học => cỏc đặc điểm tiến húa nhất

- Mụ tả được đặc điểm cấu tạo và chức năng cỏc hệ cơ quan của đại diện lớp Thỳ (thỏ) Nờu được hoạt động tập tớnh của thỏ

II- Các kĩ năng cơ bản được GD

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh

- Kĩ năng tự tin trong trình bày ý kiến trớc tổ, nhóm, lớp

 HS: Đọc trước bài mới

V- Hoạt động dạy học:

1- Ổn định tổ chức lớp

2- Kiểm tra bài cũ: Thu bản thu hoạch.

3-Khám phá: GV giới thiệu nh thông tin SGK.

+ Đặc điểm đời sống của thỏ

- Cỏ nhõn đọc thụng tin Sgk thu thập thụng tin  trao đụ̉i nhúm thống nhỏt cõu trả lời Nờu đc:

+ Nơi sống

Trang 21

- Gv gọi 1- 2 nhóm trình bày.

- Gv chốt lại kiến thức

- Liên hệ thực tế: Tại sao trong chăn nuôi người

ta không làm chuồng thỏ bằng tre hoặc gỗ?

+ Hình thức sinh sản của thú

- Gv cho Hs trao đổi toàn lớp

- Gv gọi đại diện nhóm trả lời

- Gv chốt kiến thức

- Gv hỏi thêm:

+ Hiện tượng thai sinh tiến hoá hơn so với đẻ

trứng và noãn thai sinh như thế nào?

+ Thức ăn và thời gian kiếm ăn

nhảy cả 2 chân sau.

- Ăn cỏ lá cây bằng cách gặm nhấm, kiến ăn về ban chiều và ban đêm.

- Thỏ là Đv hằng nhiệt.

- Thảo luận nhóm Yêu cầu:

+ Nơi thai phát triển

+ Bộ phận giúp thai trao đổi chất với môi trường

- Đại diện 1- 2 nhóm trình bày nhóm khác bổ sung

* KL:

- Thụ tinh trong.

- Thai phát triển trong tử cung của thỏ mẹ.

- Con non yếu, được nuôi bằng sữa mẹ.

CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN

1/ Cấu tạo ngoài

- Yêu cầu HS đọc thông tin tr.149  thảo luận

- Cá nhân đọc thông tin SGK ghi nhớ kiến thức

- Trao đổi nhóm  hoàn thành phiếu học tập

- Đại diện nhóm trả lời đáp án nhóma khác theodõi, nhận xét , bổ sung

- Các nhóm tự sửa chữa nếu cần

Bảng: Đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẫn trống kẻ thù.

2/ Di chuyển.

- Gv yêu cầu Hs quan sát hình 46.4 và 46.5 Sgk 

thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:

+ Thỏ di chuyển bằng cách nào?

+ Tại sao thỏ không chạy dai sức bằng thú ăn thịt,

song 1 số trường hợp thỏ vẫn thoát được kẻ thù?

+ Vận tốc của thỏ lớn hơn thú ăn thịt song thỏ

vẫn bị bắt? Vì sao?

- Gv gọi đại diện nhóm trả lời

- Gv bổ sung ý kiến của các nhóm

- Gv yêu cầu Hs rút ra kết luận về sự di chuyển

của thỏ

* KL: Nội dung ở phiếu học tập.

- Cá nhân tự nghiên cứu thông tin quan sát hình46.4, 46.5 ghi nhớ kiến thức

- Trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời Yêu cầu

+ Thỏ di chuyển: kiểu nhảy cả 2 chân sau.+ Thỏ chạy theo đường chữ Z, còn thú ăn thịt chạy kiểu rượt đuổi nên bị mất đà

+ Do sức bền của thỏ kém, còn thú ăn thịt sức bền lớn

- Đại diện nhóm trả lời nhóm khác bổ sung

* KL:

Thỏ di chuyển bằng cách nhảy đồng thời 2 chân.

5- Thực hành5’

- Gv gọi 1- 2 Hs đọc phần ghi nhớ cuối bài

- Nêu đặc điểm đời sống của thỏ

- Cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống như thế nào?

Trang 22

* Gợi ý cõu 3 Sgk: Thai sinh khụng lệ thuộc vào lượng noón hoàng cú trong trứng như ĐVCXS đẻ trứng Phụi

được phỏt triển trong bụng mẹ an toàn và điều kiện sống thớch hợp

cho phỏt triển Con non được nuụi bằng sữa mẹ khụng bị lệ thuộc vào thức ăn ngoài tự nhiờn

6- Vọ̃n dụng: - Học bài trả lời cõu hỏi trong Sgk.

- Đọc mục “Em cú biết?”

- Xem lại cấu tạo bộ xương thằn lằn

TUẦN 25 – TIẾT 48 Ngày soạn : 17-02-2012

-Sự phự hợp giữa cấu tạo và chức năng đảm bảo sự thống nhất trong cơ thể và sự thớch nghi của cơ thể với đờisống

-Sự tiến húa nhất so với cỏc lớp động vật đó học: tuần hoàn, hụ hấp, thần kinh, sinh sản, thõn nhiệt và cỏc tập tớnh (tự vệ, chăm súc con non

- Rốn kĩ năng quan sỏt hỡnh, tỡm kiến thức

- Kĩ năng thu thập thụng tin và hoạt động nhúm

-Giỏo dục ý thức bảo vệ thực vật

II- Các kĩ năng cơ bản được GD

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh

- Kĩ năng tự tin trong trình bày ý kiến trớc tổ, nhóm, lớp

Tranh 47.2 Sgk, mụ hỡnh nóo thỏ, bũ sỏt, cỏ

 HS: Đọc trước bài mới

V- Hoạt động dạy học:

1-Ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ: 5’

C1: Hóy nờu cấu tạo ngoài của thỏ thớch nghi với điều kiện sống?

C2: Nờu ưu điểm của sự thai sinh so với sự đẻ trứng và noón thai sinh?

3- Khám phá: như SGK

4-Kết nối:

1/ Bộ xương

- Gv yờu cầu Hs đọc thụng tin Sgk và quan sỏt

tranh bộ xương thỏ và thằn lằn Thảo luận nhúm 

Trả lời cõu hỏi:

+ Nờu những đặc điểm giống và khỏc nhau giữa

- Hs theo dừi và tự sửa chữa nếu cần

Bảng: So sánh đặc điểm bộ xương thỏ và bộ xương thằn lằn

Trang 23

Đặc điểm Bộ xương thằn lằn Bộ xương thỏ

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin Sgk  trả lời câu hỏi:

+ Hệ cơ của thỏ có đặc điểm nào liên quan đến sự

vậ động?

+ Hệ cơ của thỏ tiến hoá hơn các lớp động vật

trước ở những điểm nào?

 Yêu cầu Hs rút ra kết luận

- Hs đọc thông tin Sgk, trả lời câu hỏi

Yêu cầu nêu được:

+ Cơ vận động cột sống, có chi sau liên quan đến vận động của cơ thể

+ Cơ hoành, liên sườn giúp thông khí ở phổi

* KL:

- Cơ vận động cột sống phát triển.

- Cơ hoành tham gia vào hoạt động hô hấp.

10’ HOẠT ĐỘNG 2: CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin Sgk, quan sát tranh

cấu tạo trong của thỏ, sơ đồ hệ tuần hoàn  trao đổi

Yêu cầu nêu được:

+ Thành phần các cơ quan trong hệ cơ quan.+ Chức năng của hệ cơ quan

- Đại diện 1  5 nhóm lên điền vào phiếu trên bảng các nhóm nhận xét , bổ sung

-Hs tự sửa chữa nếu cần

Bảng: Vị trí, thành phần, chức năng của các hệ cơ quan

Hệ cơ

Tiêu hoá Chủ yếu trong khoang bụng Miệng, Tq(qua khoang ngực),

dạ dày, ruột non, manh tràng, ruột già, gan, tụy, (trong khoang bụng)

Tiêu hoá thức ăn (đặc biệt là xenlulô)

Hô hấp Trong khoang ngực Khí quản, phế quản, 2 lá phổi Dẫn khí và trao đổi khí

Bài tiết Trong khoang bụng, sát

sống lưng 2 quả thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, đường tiểu Lọc từ máu các chất thừa và thải nước tiểu ra ngoài cơ thể.

Sinh sản để duy trì nòi giống.

10' HOẠT ĐỘNG 3: HỆ THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN

- Gv cho Hs quan sát mô hình não của cá, thằn lằn,

thỏ và trả lời câu hỏi:

+ Bộ phận nào của thỏ phát triển hơn não cá và

thằn lằn?

+ Các bộ phận phát triển đó có ý nghĩa gì trong đời

sống của thỏ?

+ Đặc điểm các giác quan của thỏ?

- Hs quan sát chú ý các phần đại não, tiểu não, + Chú ý kích thước

+ Tìm ví dụ chứng tỏ sự phát triển của đại não: như tập tính phong phú

+ Giác quan phát triển

* KL: Bộ não thỏ phát triển hơn hẳn các lớp

Đv khác.

Trang 24

+ Đại nóo phỏt triển che lấp cỏc phần khỏc.

5- Thực hành: 5’

- Gv gọi 1- 2 Hs đọc phần ghi nhớ cuối bài

- Gv sử dụng cõu hỏi 1, 2 Sgk để củng cố

6- Vọ̃n dụng: - Học bài trả lời cõu hỏi trong Sgk.

- Tỡm hiểu về thỳ mỏ vịt và thỳ cú tỳi

TUẦN 26- TIẾT 49 Ngày soạn : 23-02-2012 Bài:48 ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ : BỘ THÚ HUYỆT, BỘ THÚ TÚI

- Giỏo dục ý thức học tập yờu thớch bộ mụn; bảo vệ động vật hoang dó

- GDMT:Thỳ cú nhiều loài sống ở nhiều mụi trường khỏc nhau với nhiờu cụng dụng trrong tự nhiờn cũng như phục vụ nhu cầu cuộc sống của con người.Ngoài cỏc loài thỳ nuụi để phục vụ cuộc sống thỡ cỏc loài thỳ hoang dó cũng cần được bảo vệ để phỏt triển nũi giống, xõy dựng cỏc khu bảo tồn động vật và tụ̉ chức chăn nuụi cỏc loài thỳ

cú giỏ trị kinh tế để gúp phần bảo vệ sự đa dạng của lớp thỳ

II- Các kĩ năng cơ bản được GD

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh, để nêu đợccác đặc điểm cấu tạo và hoạt

động sống của cỏc bộ , từ đó nêu đợc đặc điểm chung của lớp thú cũng nh nêu đợc vai trò của lớp thú trong đời sống, phê phán những hành vi săn bắt các loài thú, đặc biệt là loài quý hiếm có giá trị

2-Kiểm tra bài cũ:

C1: Nờu những đặc điểm cấu tạo của cỏc hệ tuần hoàn, hụ hấp, thần kinh, của thỏ thể hiện sự hoàn thiện so với cỏclớp động vật cú xương sống đó học?

C2: Hóy nờu rừ tỏc dụng của cơ hoành qua mụ hỡnh thớ nghiệm ở hỡnh 47.5

- Gv yờu cầu Hs đọc thụng tin Sgk trả lời cõu hỏi:

+ Sự đa dạng của lớp thỳ thể hiện ở đặc điểm

nào?

+ Người ta phõn chia lớp thỳ dựa trờn đặc điểm

cơ bản nào?

* Gv bổ sung thờm:

Ngoài đặc điểm sinh sản khi phõn chia người ta

cũn dựa vào điều kiện sống, chi và bộ răng

- Hs tự đọc thụng tin Sgk và theo dừi sơ đồ cỏc

bộ thỳ trả lời cõu hỏi Nờu được:

+ Số loài nhiều

+ Dựa vào đặc điểm sinh sản

- Đại diện 1  3 Hs trả lời, Hs khỏc bụ̉ sung

* KL:

Trang 25

Nêu 1 số bộ thú: Bộ ăn thịt, bộ guốc chẵn, bộ

guốc lẻ…

 Yêu cầu Hs tự rút ra kết luận

- Lớp thú có số lượng loài rất lớn sống ở khắp nơi.

- Phân chia lớp thú dựa trên đặc điểm sinh sản,

bộ răng, chi…

BỘ THÚ HUYỆT – BỘ THÚ TÚI

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin Sgk - Cá nhân đọc thông tin và quan sát hình, tranh

ảnh về thú huyệt và thú có túi trao đổi nhóm

- Gv yêu cầu Hs tiếp tục thảo luận:

+ Tại sao thú mỏ vịt đẻ trứng mà được xếp vào

lớp thú?

+ Tại sao thú mỏ vịt con không bú sữa mẹ như

chó hay mèo con?

+ Thú mỏ vịt có cấu tạo nào phù hợp với đời

sống bơi lội ở nước?

+ Kanguru có cấu tạo như thế nào phù hợp với lối

sống chạy nhảy trên đồng cỏ?

+ Tại sao Kanguru con phải nuôi trong túi ấp của

thú mẹ?

- Gv cho Hs thảo luận toàn lớp và nhận xét

- Gv yêu cầu Hs tự rút ra kết luận:

+ Cấu tạo

+ Đặc điểm sinh sản

- Gv hỏi: Em biết thêm điều gì về thú mỏ vịt và

Kanguru qua sách báo và phim?

- Các em cần làm gì để bảo vệ các loài thú hoang

+ 2 chân sau to khoẻ, dài

+ Con non nhỏ chưa phát triển đầy đủ

- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung

* KL:

- Thú mỏ vịt:

+ Có lông mao dày, chân có màng

+ Đẻ trứng, chưa có núm vú, nuôi con bằng sữa.

- Kanguru:

+ Chi sau dài khoẻ, đuôi dài.

+ Đẻ con rất nhỏ, thú mẹ có núm vú

5-Thực hành: 5’ -Gv gọi 1 Hs đọc phần ghi nhớ cuối bài.

- Cho Hs làm bài tâp: Hãy đánh dấu nhân vào câu trả lời đúng

Câu 1- Thú mỏ vịt được xếp vào lớp thú vì:

a- Cấu tạo thích nghi với đời sống ở nước b- Nuôi con bằng sữa c- Bộ lông dày giữ nhiệt

Câu 2- Con non của Kanguru phải nuôi trong túi ấp là do:

a- Thú mẹ có đời sống chạy nhảy b- Con non rất nhỏ, chưa phát triển đầy đủ

c- Con non chưa biết bú sữa

6- Vận dụng: - Học bài.- Đọc mục “Em có biết?”

-Tìm hiểu về cá voi, cá heo và dơi

TUẦN 26- TIẾT 50 Ngày soạn : 29- 02 - 2012

Bài:49 ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt) : BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI

I-Mục tiêu:

- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính của dơi thích nghi với đời sống bay

- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính cá voi thích nghi với đời sống bơi lặn trong nước

- Rèn kĩ năng quan sát so sánh

- Kĩ năng hoạt động nhóm

- Giáo dục ý thức yêu thích môn học, ý thức bảo vệ các loài thú hoang dã

-Thú có nhiều loài sống ở nhiều môi trường khác nhau với nhiêu công dụng trrong tự nhiên cũng như phục vụ nhu cầu cuộc sống của con người.Ngoài các loài thú nuôi để phục vụ cuộc sống thì các loài thú hoang dã cũng cầnđược bảo vệ để phát triển nòi giống, xây dựng các khu bảo tồn động vật và tổ chức chăn nuôi các loài thú có giá trị kinh tế để góp phần bảo vệ sự đa dạng của lớp thú

II- Các kĩ năng cơ bản được GD

Trang 26

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh, để nêu đợccác đặc điểm cấu tạo và hoạt

động sống của các bộ từ đó nêu đợc đặc điểm chung của lớp thú cũng nh nêu đợc vai trò của lớp thú trong đời sống, phê phán những hành vi săn bắt các loài thú, đặc biệt là loài quý hiếm có giá trị

IV- Đồ dựng dạy học :

 GV: Tranh cỏ voi, dơi

 HS: Đọc trước bài mới

V- Hoạt động dạy học:

1- Ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ: 5’

C1: Phõn biệt cỏc nhúm thỳ bằng đặc điểm sinh sản và tập tớnh “Bỳ” sữa của con sơ sinh?

C2: Hóy so sỏnh đặc điểm cấu tạo và tập tớnh của thỳ mỏ vịt và Kanguru thớch nghi với đời sống của chỳng?

3- Khám phá

4- Kết nối:

TèM HIỂU MỘT VÀI TẬP TÍNH CỦA DƠI VÀ CÁ VOI

- Gv yờu cầu Hs đọc thụng tin Sgk, quan sỏt hỡnh

49.1 để tỡm hiểu tập tớnh của cỏc loài vật thuộc Bộ

Bộ Cỏ Voi:- Không có răng, lọc mồi bằng các khe của tấm sừng miệng

- Bơi uốn mình theo chiều dọc

Bộ Dơi:- Răng nhọn sắc, phá vỡ vỏ cứng của sâu bọ.

- Bay không có đờng bay rõ rệt.

ĐẶC ĐIỂM CỦA DƠI VÀ CÁ VOI THÍCH NGHI VỚI ĐIỀU KIỆN SỐNG

- Gv yờu cầu Hs tiếp tục đọc thụng tin, kết hợp với

quan sỏt hỡnh 49.1, 49.2 Sgk trao đụ̉i trả lời cỏc cõu

- Tại sao cá voi cơ thể nặng nề, vây ngực rất nhỏ

nhng nó vẫn di chuyển đợc dễ dàng trong nớc?

- Cỏ nhõn tự đọc thụng tin và quan sỏt hỡnh 49.1, 49.2

+ Chi trước biến đụ̉i thành võy bơi

- Đại diện cỏc nhúm lờn bảng viết nội dung

- Nhúm khỏc theo dừi bụ̉ sung

KL :

- Cá voi: boi uốn mình, ăn bằng cách lọc mồi.

- Dơi: dùng răng phá vỡ vỏ sâu bọ, bay không có

đờng rõ.

Trang 27

- Gv hỏi:

+ Dơi cú đặc điểm nào thớch nghi với đời sống bay

lượn?

+ Cấu tạo ngoài cỏ voi thớch nghi với đời sống

trong nước thể hiện như thế nào?

- Gv hỏi thờm:

+ Tại sao cỏ voi cơ thể nặng nề, võy ngực rất nhỏ

nhưng nú vẫn di chuyển được dễ dàng trong nước?

Chi trước:- Biến đổi thành cánh da (mềm rộng nối chi trớc với chi sau và đuôi)

Chi sau:Yếu  bám vào vật  không tự cất cánh.

- Biến đổi thành bơi chèo (có các xơng cánh, xơng ống, xơng bàn)

- Hs dựa vào cấu tạo của xương võy giống chi trước

 khoẻ, cơ thể cú lớp mỡ dày

5- Thực hành: 5’

- Gv gọi 1  2 Hs đọc phần ghi nhớ cuối bài

- Nờu những đặc điểm cấu tạo ngoài của dơi thớch nghi với đời sống bay

- Nờu những đặc điểm cấu tạo ngoài của cỏ voi thớch nghi với đời sống bơi lặn

6- Vọ̃n dụng:

- Học bài trả lời cõu hỏi trong Sgk

- Đọc mục “Em cú biết?”

- Tỡm hiểu về đời sống của Chuột, Hụ̉, Bỏo

- Kẻ bảng 1 tr 146 Sgk thờm cột cấu tạo chõn

****************&&&&&&*************************&&&&&&&&**************************

TUẦN 27- TIẾT 51 Ngày soạn : 04-03-2012

Bài 50: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)

BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT

I- Mục tiờu:

1/ Kiến thức:

- Hs nờu được cấu tạo thớch nghi với đời sống của bộ thỳ ăn sõu bọ, bộ thỳ gặm nhấm và bộ thỳ ăn thịt

- Hs phõn biệt được từng bộ thỳ thụng qua những đặc điểm cấu tạo đặc trưng

2/ Kỹ năng :

- Rốn kĩ năng quan sỏt tranh tỡm kiến thức

- Kĩ năng thu thập thụng tin và kĩ năng hoạt động nhúm

3/ Thái độ : Giỏo dục ý thức tỡm hiểu thế giới động vật để bảo vệ loài cú lợi.

4/ GDMT : -Thỳ cú nhiều loài sống ở nhiều mụi trường khỏc nhau với nhiờu cụng dụng trrong tự nhiờn cũng

như phụcvụ nhu cầu cuộc sống của con người.Ngoài cỏc loài thỳ nuụi để phục vụ cuộc sống thỡ cỏc loài thỳ hoang

dó cũng cần được bảo vệ để phỏt triển nũi giống, xõy dựng cỏc khu bảo tồn động vật và tụ̉ chức chăn nuụi cỏc loài thỳ cú giỏ trị kinh tế để gúp phần bảo vệ sự đa dạng của lớp thỳ

III- Các kĩ năng cơ bản được GD

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh, để nêu đợccác đặc điểm cấu tạo và hoạt

động sống của các bộ ăn sõu bọ, bộ gặm nhấm và bộ ăn thịt?, từ đó nêu đợc đặc điểm chung của lớp thú cũng nh nêu đợc vai trò của lớp thú trong đời sống, phê phán những hành vi săn bắt các loài thú, đặc biệt là loài quý hiếm cógiá trị

Trang 28

- Biểu đạt sáng tạo.

V- Đồ dựng dạy học :

 GV: - Tranh chõn, răng chuột chự

- Tranh súc, chuột đồng và bộ răng chuột

- Tranh bộ răng và chõn của mốo

 HS: Đọc trước bài mới

V- Hoạt động dạy học:

1- Ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ: 5’

- Nêu đặc điểm của dơi, cá voi phù hợp với điều kiện sống ?

- Cỏc nhúm theo dừi  bụ̉ sung nếu cần

- Gv cho Hs nhắc lại đặc điểm cấu tạo, đời sống và

tập tớnh của ba đại diện - 1  2 Hs trỡnh bày lại

ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO PHÙ HỢP VỚI ĐỜI SỐNG CỦA

BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN SÂU BỌ VÀ BỘ ĂN THỊT

- Gv yờu cầu Hs sử dụng nội dung ở bảng 1 , quan

sỏt lại hỡnh trao đụ̉i nhúm  trả lời cõu hỏi:

+ Dựa vào cấu tạo của bộ răng phõn biệt bộ ăn sõu

bọ, bộ gặm nhấm và bộ ăn thịt?

+ Đặc điểm cấu tạo chõn bỏo, súi phự hợp với việc

săn mồi và ăn thịt như thế nào?

+ Nhận biết bộ thỳ ăn thịt, bộ thỳ ăn sõu bọ, bộ thỳ

gặm nhấm nhờ cỏch bắt mồi như thế nào?

+ Chõn chuột chũi cú đặc điểm gỡ phự hợp với việc

đào hang trong đất?

- Cỏ nhõn xem lại thụng tin trong bảng, quan sỏt chõn, răng của cỏc đại diện

- Trao đụ̉i nhúm  hoàn thành đỏp ỏn

- Thảo luận toàn lớp về đỏp ỏn nhận xột và bụ̉ sung

- Rỳt ra cỏc đặc điểm cấu tạo thớch nghi với đời sống của từng bộ

+ Chõn trước ngắn, bàn rộng, ngún tay to

khoẻ  đào hang.

- Bộ gặm nhấm:

+ Răng cửa lớn luụn mọc dài thiếu răng nanh

Trang 29

5- Thực hành: 5’

- Gv gọi 1  2 Hs đọc phần ghi nhớ cuối bài

- Gv yờu cầu Hs trả lời cõu hỏi:

6- Vọ̃n dụng:

- Học bài trả lời cõu hỏi trong Sgk

- Đọc mục “Em cú biết?”

- Tỡm hiểu đặc điểm sống của trõu, bũ, khỉ…

- Kẻ bảng trang 167Sgk vào vở bài tập

TUẦN 27 – TIẾT 52 Ngày soạn : 05-03-3012

Bài:51 ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)

CÁC BỘ MểNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG

I- Mục tiờu:

1/ Kiến thức:

- Hs nờu được những đặc điểm cơ bản của thỳ múng guốc và phõn biệt được bộ guốc chẵn, bộ guốc lẻ

- Nờu được đặc điểm bộ linh trưởng, phõn biệt được cỏc đại diện của bộ linh trưởng

2/ Kỹ năng :

- Rốn kĩ năng quan sỏt, phõn tớch, so sỏnh

- Kĩ năng hoạt động nhúm

3/ Thái độ : Giỏo dục ý thức yờu quý và bảo vệ động vật.

4/ GDMT: -Thỳ cú nhiều loài sống ở nhiều mụi trường khỏc nhau với nhiờu cụng dụng trrong tự nhiờn cũng

như phụcvụ nhu cầu cuộc sống của con người.Ngoài cỏc loài thỳ nuụi để phục vụ cuộc sống thỡ cỏc loài thỳ hoang

dó cũng cần được bảo vệ để phỏt triển nũi giống, xõy dựng cỏc khu bảo tồn động vật và tụ̉ chức chăn nuụi cỏc loài thỳ cú giỏ trị kinh tế để gúp phần bảo vệ sự đa dạng của lớp thỳ

II- Các kĩ năng cơ bản được GD

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh

2/ Kiểm tra bài cũ: 5’

C 1 : Dựa vào bộ răng hóy phõn biệt ba bộ thỳ: Ăn sõu bọ, Gặm nhấm và Ăn thịt?

C 2 : Trỡnh bày đặc điểm cấu tạo của chuột chũi thớch nghi với đời sống đào hang trong đất?

3- Khám phá

4- Kết nối

Ngày đăng: 21/06/2021, 07:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w