1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Phuong Trinh Duong Thang lop 10

5 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 343,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm diện tích hình tròn tâm A tiếp xúc d 14/ Viết pt đường thẳng :... III,BÀI TẬP:Tæng hîp.[r]

Trang 1

ÔN TẬP HÌNH HỌC 10

1 Phương rình tham số.

* Phương trình tham số của đường thẳng Δ đi qua điểm M0(x0 ; y0), có vec tơ chỉ phương u=( u1;u2) là

¿

x=x0+ tu1

y= y0+ tu2 ( u12

+ u22≠0)

¿ {

¿

* Phương trình đường thẳng Δ đi qua M0(x0 ; y0) và có hệ số góc k là: y – y0 = k(x – x0)

2 Phương trình tổng quát.

* Phương trình của đường thẳng Δ đi qua điểm M0(x0 ; y0) và có vec tơ pháp tuyến n =( a; b) là:

a(x – x0) + b(y – y0) = 0 ( a2 + b2 0 ¿

* Phương trình ax + by + c = 0 với a2 + b2 0 là phương trình tổng quát của đường thẳng nhận n =( a; b) làm

VTPT; a   ( b; -a ) làm vectơ chỉ phương

* Đường thẳng Δ cắt Ox và Oy lần lượt tại A(a ; 0) và B(0 ; b) có phương trình theo đoạn chắn là :

x

a +

y

b =1(a , b≠ 0)

* Cho (d) : ax+by+c=0 Nếu // d thì phương trình là ax+by+m=0 (m khác c)

Nếu vuông góc d thì phươnh trình là : bx-ay+m=0

3 Vị trí tương đối của hai đường thẳng.

Cho hai đường thẳng Δ1:a1x +b1y+c1=0

Δ2:a2x +b2y+c2=0

Để xét vị trí tương đối của hai đường thẳng Δ1và Δ2 ta xét số nghiệm của hệ phương trình

¿

a1x+b1y +c1=0

a2x+b2y+c2=0

¿

{

¿

(I)

 Chú ý: Nếu a2b2c2 0 thì :

Δ1∩ Δ2⇔ a1

a2

b1

b2

Δ1// Δ2⇔ a1

a2=

b1

b2

c1

c2

Δ1≡ Δ2⇔ a1

a2=

b1

b2=

c1

c2

4 Góc giữa hai đường thẳng

Góc giữa hai đường thẳng Δ1và Δ2 có VTPT n1và n2 được tính theo công thức:

a12+ a22 √ b12+ b22

¿ n

1∨ ¿ n

2∨ ¿ = ¿

¿n1 n2∨ ¿

¿

cos (Δ1, Δ2)=cos (n1, n2)= ¿

5 Khoảnh cách từ một điểm đến một đường thẳng.

Trang 2

Khoảng cách từ một điểm M0(x0 ; y0) đến đường thẳng Δ : ax + by + c = 0 cho bởi công thức:

d(M0, Δ ) = ¿ ax0+ by0+ c ∨ ¿

a2+ b2

¿

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

I CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ.

II BÀI TẬP (ap dông)

1) Cho tam giác ABC với A(-1;2);B(2;-4);C(1;0).Tìm phương trình các đường thẳng chứa đường cao tam giác

ABC

2) Viết phương trình các trung trục các cạnh tam giác ABC biết trung điểm 3 cạnh là M(-1;1) ; N(1;9) và P(9;1) 3) Cho A(-1;3) và d: x-2y +2=0.Dựng hình vuông ABCD có B và C thuộc d, C có tọa độ là số dương

a) Tìm tọa dộ A,B,C,D

b) Tìm chu vi và diện tích hình vuông ABCD

4) Cho d1: 2x-y-2=0 và d2:x+y+3=0 ; M(3;0)

a) Tìm giao điểm d1 và d2

b) Tìm phương trình đường thẳng d qua M cắt d1 và d2 tại A và B sao cho M là trung điểm đoạn AB

5) a) Viết phương trình tổng quát đường thẳng d:

1 2 3

 

 

b)Viết phương trình tham số đường thẳng d: 3x-y +2 = 0

6)Xét vị trí tương đối cặp đường thẳng sau :

2 1



 

 t  R và d2:

2 7

3 1

x 

7)Cho d1

2 3

1

 

 

 và d2:

' '

3

1 2

  

 

a) Tìm giao điểm của d1 và d2 gọi là M

b) Tìm phươn trình tổng quát đường thẳng d đi qua M và vuông góc d1

8) Lập phương trình sau đây M( 1;1) ; d : 3x +2y-1 = 0

a) đường thẳng di qua A( -1;2) song song đường thẳng d

b) đường thẳng đi qua M vuông góc d

c) đường thẳng đi qua M và có hệ số góc k = 3

d) đường thẳng đi qua M và A

9) Cho d

2 2

1 2

 

 

và M (3;1) a) Tìm A thuộc d sao cho AM = 3 b) Tìm B thuộc d sao cho MB đạt

giá trị nhỏ nhất

10) Cho d có 1 cạnh có trung điểm M( -1;1) ; 2 cạnh kia nằm trên các đường thẳng : 2x + 6y+3 = 0 và

2

y t

 

 Tìm phương trình cạnh thứ 3 của tam giác

11) Cho tam giác ABC có pt BC :

1 2

xy

 Pt đường trung tuyến BM và CN có pt : 3x + y – 7 = 0 và x + y – 5 =0 viết pt các cạnh AB và AC

12) Cho A ( -1; 2 ) ; B(3;1) và d :

1 2

 

 

 Tìm C thuộc d sao cho  ABC cân

13) Cho A( -1;2) và d :

1 2 2

 



 Tìm d’ (A;d) Tìm diện tích hình tròn tâm A tiếp xúc d

14/ Viết pt đường thẳng : Qua A( -2; 0) và tạo với : d : x + 3y + 3 = 0 một góc 450

Trang 3

15/ Viết pt đường thẳng : Qua B(-1;2) tạo với đường thẳng d:

2 3 2

 



 một góc 600

16/ a) Cho A(1;1) ; B(3;6) Tìm pt đường thẳng đi qua A và cách B một khoảng bằng 2

b) Cho d: 8x – 6y – 5 = 0 tìm pt d’ sao cho d’ song song d và d’ cách d một khoảng bằng 5

17) A(1;1); B(2;0); C(3;4) Tìm pt đường thẳng qua A cách đều B và C

18) Cho hình vuông có đỉnh A (-4;5) pt một đường chéo là 7x – y + 3 = 0 lập pt các cãnh hình vuông và đường

chéo còn lại

III,BÀI TẬP: Tæng hîp

Trang 4

Hướng dẫn:

Ngày đăng: 21/06/2021, 05:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w