ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNGGiáo viên: Đoàn Thanh Minh Thọ A... CÁC DẠNG CƠ BẢNDạng 1... Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trong các trường hợp sau: a Đi qua M3
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Giáo viên: Đoàn Thanh Minh Thọ
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Phương trình tham số
)
; ( :
2 1
0 0
u u u
y x M qua
d
t u y y
t u x x d
2 0
1 0
:
Phương trình tổng quát
( ; )
)
; (
b a n
y x M qua
d d:a(x x0)b(y y0)0
Phương trình chính tắc
)
; ( :
2 1
0 0
u u u
y x M qua
d
2
0 1
0
:
u
y y u
x x
Phương trình đoạn
y a
x d
Góc
Tìm 2 VTPT hoặc 2 VTCP của 2 đ.thẳng
)
; ( 0
:
)
; ( 0
:
2 2 2 2
2 2 2
1 1 1 1
1 1 1
b a n c
y b x a d
b a n c
y b x a d
2 2
2 2
2 1
2 1
2 1 2 1 2
1; )
cos(
b a b a
b b a a d
d
Khoảng cách Tọa độ A(x0;y0) và :axbyc0
2 2 0 0
)
; (
b a
c by ax A
d
Vị trí tương đối 2
)
; ( 0
:
2 2 2 2
2 2 2
1 1 1 1
1 1 1
b a n c
y b x a d
b a n c
y b x a d
2
1 2
1
b
b a
a
d cắt 1 d2
2
1 2
1 2
1
c
c b
b a
a
2
1// d
d
2
1 2
1 2
1
c
c b
b a
a
2
1 d
d
Các công thức cần nhớ khác
Tọa độ véctơ Ax A;y A và Bx B;y B AB(x B x A;y B y A)
Độ dài đoạn thẳng Ax A;y A và Bx B;y B AB (x B x A)2 (y B y A)2
Tích vô hướng a (a1;a2)và b (b1;b2) a.ba1b1 a2b2
Chuyển VTCP về VTPT u (u1;u2) n(u2;u1)hoặc n(u2;u1)
Chuyển VTPT về VTCT n ( b a; ) u(b;a)hoặc u(b;a)
Trang 2B CÁC DẠNG CƠ BẢN
Dạng 1 Phương trình tham số - Phương trình tổng quát
Qua 2 điểm M, N
u
y x M qua
d: ( 0; 0)
u
y x M qua
d : ( 0; 0)
Cạnh AB tam giác
u
y x A qua
AB: ( 0; 0)
u
y x A qua
AB: ( 0; 0)
Trung tuyến AM
u
y x A qua
AM : ( 0; 0)
u
y x A qua
AM : ( 0; 0)
Đường cao AH
n
y x A qua
AH : ( 0; 0)
n
y x A qua
AH : ( 0; 0)
Đường trung trực
u BC n
y y x x I
2
; 2 :
BC n
y y x x I
2
; 2 :
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 1 Lập phương trình tham số của đường thẳng d biết d:
a) Đi qua M(3;4) và có VTCP u(7;2) b) Đi qua N( 5; 3) và có VTCP a(7;2)
c) Đi qua gốc tọa độ O và có VTCP u(2;9) d) Đi qua I( 4; 3) và có VTCP u3 i 4j
e) Đi qua A(3;2) và có VTPT n(2;1) f) Đi qua B(5;1) và có VTPT a2j
g) Cho A(1;2),B(3;4)và điểm M thỏa AM OA 2MB Viết ptts đt đi qua M và có VTCP b(4;9).
A
A
C
A
A
d d’
M
Trang 3Câu 2 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trong các trường hợp sau:
a) Đi qua M(3;4) và có VTPT n( 5; 2) b) Đi qua N( 5; 1) và có VTPT a(2;6)
c) Đi qua gốc tọa độ O và có VTPT b(2;4) d) Đi qua E( 1; 3) và có VTPT n4 j 3i
e) Đi qua A(3;2) và có VTCP u(2;1) f) Đi qua B(5;1) và có VTCP a2i
g) Cho A(1;2),B(5;0)và điểm M thỏa MA3OA 2MB Viết pttq đt đi qua M và có VTCP b(4;2).
Câu 3 Viết phương trình tham số của đường thẳng trong các trường hợp sau:
a) Đi qua M(3;4) và N( 5; 1). b) Đi qua E( 0; 4) và F(5;5).
c) Đi qua A(3;2) và gốc tọa độ O. d) Đi qua B(5;1) và cắt trục hoành tại 3.
e) Đi qua F( 1; 3) và cắt trục tung tại -2. f) Cắt trục Ox tại
2
1
và cắt Oy tại -5
Câu 4 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trong các trường hợp sau:
a) Đi qua M(3;4) và có hệ số góc k2 b) Đi qua N( 3; 5) và có hệ số góc
7
2
c) Đi qua A(3;2) và B(5;1). d) Đi qua E( 4; 4)và F(2;3).
e) Đi qua H( 7; 1)và cắt trục tung tại -2. f) Cắt trục Ox tại
2
5
và cắt Oy tại 3
Câu 5 Cho tam giác ABC có A(1;4), B(3;2), C(5;0).
Câu 6 Cho tam giác MNP có M( 3; 2), N(1;6), P(7;0).
Câu 7 Viết phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng d trong các trường hợp sau:
a) Đi qua A(3;2) và song song với
2
3 1 :'
y
t x
t y
t x d
4 2 :'
c) Đi qua C( 5; 9) và vuông góc với d :'3y 10 d) Đi qua D(1;2) và song song với 1
4
5 :'y x
Dạng 2 Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng
) 0
; 0 ( , 0 :
) 0
; 0 ( , 0 :
2 2 2
2 2 2
1 1 1
1 1 1
b a
c y b x a d
b a c
y b x a d
và hệ
2 2
2
1 1
1
c y b x a
c y b x a
(*)
Cắt nhau
2
1 2
1
b
b a
a
Song song
2
1 2
1 2
1
c
c b
b a
a
Cắt nhau
2
1 2
1 2
1
c
c b
b a
a
d 1
d 2
d 2
d 1
d 2
d 1
Trang 4BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 8 Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng d và 1 d trong các trường hợp sau:2
a) d1:4x 10y10 và d2:xy20 b) d1:6x 9y10 và d2 :2x3y20 c) d1:2x 5y10 và d2 :4x10y 20 d) 1:x3y10 và 2 :2x5y20 e) a:12x 6y100 và
t y
t x
2 3
5
t y
t x
m
4 6
5 6 :
g)
t y
t x
2 3
5
:
t y
t x
4 3
2 1 :
t y
t x
2 1
3 2 :
t y
t x
5 3
4 1 :
2
Dạng 3 Tính góc giữa hai đường thẳng
Góc giữa hai đường thẳng
0
1 a xb yc
d
và d2 :a2xb2yc2 0
2 2
2 2
2 1
2 1
2 2 1 1 2
1,
cos
b a b a
b a b a d
d
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 9 Tính góc giữa các cặp đường thẳng sau:
a) d1:4x 2y10 và d2 :x 3y20 b) d1:2xy 40 và d2 :5x 2y30 c) 1:y2x4 và
2
3 2
1 :
e) d1:xy50 và d2 :y10 f) 1:xy10 và trục hoành
Câu 10 Cho d1:4x 3y10 và d2 :x(m 1)y20 Tìm m để:
a) d song song với 1 d2 b) d vuông góc với 1 d2
Dạng 4 Khoảng cách
Khoảng cách giữa 2 điểm Ax A;y A và Bx B;y B AB (x B x A)2 (y B y A)2
Khoảng cách từ một điểm
đến đường thẳng
Điểm A(x0;y0)
0 0
)
; (
b a
c by ax A
d
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 11 Tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng trong các trường hợp dưới đây:
a) A(5;2) và :4x 3y10 b) B(5;2) và :5x12y 100
c) C(5;1) và :3y 50 d) D(3;4) và :3x 50
Câu 12 Tìm tọa độ M thỏa: a) M thuộc d:
t y
t x
3
2 2
và cách điểm A(0;1) một khoảng bằng 5.
b) M nằm trên d: x y0 và cách điểm A(2;0) một khoảng bằng 2
c) M nằm trên trục tung và cách đường thẳng :4x 3y10 một khoảng bằng 1.
d) M nằm trên trục Ox và cách đường thẳng :3x4y 20 một khoảng bằng 1.
d 1
d 2