1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Bài tập toán ôn thi đại học khối A 2008 có lời giải hướng dẫn pptx

4 545 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu bài tập toán ôn thi đại học khối A 2008 có lời giải hướng dẫn pptx
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 176,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình lăng trụ ABC.. b Tính góc của mặt bên BCC’B’ hợp với đáy.. Trong mặt phẳng Oxy viết phương trình chính tắc của hypebol biết 2 tiệm cận hợp nhau một góc 600 và đường chéo của hìn

Trang 1

NHÁY A 2008

Thời gian làm bài : 180 phút Câu 1 (2 điểm ) Cho hàm số : y =

x +(m +2) x

x

m

+

a) Khảo sát biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1

b) Tìm m để hai tiệm cận của đồ thị hợp với nhau một góc 450

Câu 2 (2 điểm ) :

1 Giải phương trình : 4 2 sin(9 x)

4

π +

5 cos x cos(x - )

2 π +

2 Giải hệ :

x y xy x y xy 37

x 2 x y y 1 x 17 0

⎪⎩

Câu 3 (1 điểm ) Tính tích phân I =

2 /2 /3

cot x

x cos 2x d

π π

Câu 4 (1 điểm ) Cho hình lăng trụ ABC A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A, AB = a, AC = a 3

Biết A’A = A’B = A’C = 2a

a) Tính thể tích lăng trụ

b) Tính góc của mặt bên BCC’B’ hợp với đáy

Câu 5 (1 điểm ) Tìm các giá trị của tham số để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt ;

4 2x + 2 + 2x 2 2 5 x 2 5 x + + 4 − + − = m

Câu 6 (3 điểm )

1 Trong mặt phẳng Oxy viết phương trình chính tắc của hypebol biết 2 tiệm cận hợp nhau một góc 600

và đường chéo của hình chữ nhật cơ sở có độ dài là 4 2

2 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): 2x – y – z – 7 = 0 và điểm A(1 ; 2 ; - 1)

a) Tìm toạ độ điểm H, hình chiếu của A lên (P)

b) Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua A, qua giao điểm B của (P) và Oz và hợp với (P) một góc nhỏ nhất

log − (2x + x 6) log− + + (2 x 3)− ≥4

GIẢI VẮN TẮT

Câu 1

b) y = mx + 2 -

x

m m

+ Với mọi m ≠ 0, đồ thị có tiệm cận xiên y = mx + 2 và tiệm cận đứng x = - m vuông góc O x

YCBT Ù tiệm cận xiên hợp với Ox một góc 45 Ù m = o ±1

Câu 2

Trang 2

1 4(sin x cos x) = 1 1 4(sin x cos x )sin x cos x sin x cos x

cos x sin x

Ù sinx + cos x = 0 hay sin2x = ½

2

x x + x (x +y) =37

(x + y) - x + 17=0

y

⎧ + +

⎪⎩

Đặt u = x 2 + y và v = x y2 , ta có : 2 37

17 0

⎩ Thế v = u2 + 17 : u + u2 + 17 + u(u2 + 17) = 37

Ù u3 + u2 + 18u - 20 = 0 Ù (u - 1)(u2 + 2u + 20) = 0

Ù u = 1 và v = 18

Suy ra ta có hệ : x 2 + y = 1 , x y2 = 18

=> x (1 – x 2)2 = 18 Ù x 5 – 2 x 3 + x – 18 = 0

Ù (x – 2)(x4 + 2 x 3 + 2x2 + 4x + 9) = 0

Ù x = 2 (vì x > 0 do x = 18/y2 nên x4 + 2 x 3 + 2x2 + 4x + 9 > 0)

Suy ra : y = - 3

Câu 3

2

1

sin x

x

x ; 1 cot x sin x sin x d = + ; I =

2 3/3 2

t dt

t

Câu 4

A

B

C

A’

B’

C’

H

H’

K

I

K

I

a) A’A = A’B = A’C nên hình chiếu H của A’ lên

(ABC) là tâm của đường tròn (ABC) => H là trung

điểm của BC

=> A’H2 = AA’2 – AH2 = 4a2 – a2 = 3a2

=> V = ' 1 3 3 3 3

ABC

a

b) Gọi K là chân đường cao vẽ từ H’: K là đối xứng

của A qua H Kẻ HI vuông góc BC => H’IK là góc

của mặt bên BCC’B’ và đáy lăng trụ

IK = chiều cao kẻ từ A trong tam giác ABC = 3

2

a

, H’K = A’H = a 3

tanH’IK = H K' 2

Câu 5 Đk : - 1 ≤ x ≤ 5 Gọi f(x ) là hàm số ở VT, ta có :

f’(x ) =

• 2x + 2 > 5 – x Ù x > 1 thì f’(x ) < 0

• 2x + 2 < 5 – x Ù x < 1 thì f’(x ) > 0

Trang 3

Vậy f’(x ) = 0 Ù 2x + 2 = 5 – x Ù x = 1

Ta có BBT: x - 1 1 5

f’ + 0 -

3 2 6+

f 2(4 6+ 6) 412+ 12

Phương trình có 2 nghiệm Ù

Câu 6

1 ( ) :H x22 y22 1

P

K

Hai tiệm cận là bx + ay = 0 và bx – ay = 0

Ta có : cos30

2 2

0 | 2 2| 1 2| |=

2

+

2 2

ba

a +b

Ù b2 3 2 hay

a

3

Đường chéo của hình chữ nhật cơ sở 4 2Ù 2 2

8

a +b =

Suy ra : ( a2 =2; 2 ) hay (

6

2

b = )

2 a) H = (1 + 2t ; 2 – t ; - 1 – t) => 2(1 + 2t) – (2 – t) – (- 1 – t)

– 7 = 0

Ù 6t + 2 – 2 + 1 – 7 = 0 Ù t = 1 => H = ( 3 ; 1 ; - 2)

b) B = (0 ; 0 ; - 7) Mặt phẳng (Q) qua AB cắt (P) theo giao tuyến Bx Kẻ HK vuông góc Bx thì góc AKH là góc của (Q) và (P)

Ta có : cotAKH = HK/AH Vì AH không đổi nên góc (P, Q) nhỏ nhất khi cotAKH lớn nhất, tức khi

HK lớn nhất là bằng BH Khi đó Bx vuông góc với mp(ABH) và (Q) là mp(ABx)

BA

JJJG

= (1 , 2, 6) )

AH

JJJG

= (2 ; - 1; - 1) => nG(ABH) = (4 ; 13; - 5) => nG (Q) = [ nG(ABH) , BAJJJG ] = ( - 88; 29; 5)

=> (Q) : - 88 x + 29y + 5z + 35 = 0

Cách 2 : PT (Q) qua B : ax + by + cz + 7c = 0

Qua A(1; 2; - 1) : a + 2b + 6c = 0

Gọi α là góc (P) và (Q) : : cosα =

2 2 2

6

a b c

− − + + Thế a = - 2b – 6c :

| 5 13 |

cos

6 5 37 24

* c = 0: cosα = 5 5

6

6 5 =

* c ≠ 0 : cosα =

2

| 5 13 |

6 5 24 37

k

+ + + ( k = b/c) =

1 (

6 f k )

Trang 4

f(k) = (52 13)2

k

+

(5 13)( 10 58)

f’(k) = 0 Ù k = - 13/5 hay k = 58/10 = 29/5 = b/c

Chon c = 5 : b = 29 và a = - 58 – 30 = - 88

log − (2x + x 6) log− + + (2 x 3)− ≥4

Đk : x > 3/2 , ≠ 2 PT Ù log2 x – 3 ( 2 x – 3)(x + 2) + logx + 2 (2 x – 3)2 ≥ 4

Đặt t = log (2x - 3)x+2 : Ù 1 + 1/ t + 2 t ≥ 4

Ù

2

− + + + ≥ <=> 1≥0 Ù t ≥ 1 hay 0 < t ≤ 1/2

Ù logx + 2 (2x - 3) ≥ 1 hay 0 < logx + 2 (2x - 3) ≤ ½ (Chú ý x + 2 > 1 vì x > 3/2)

Ù 2 x – 3 ≥ x + 2 hay 1 < 2 x – 3 ≤ x 2+

Ù x > 5 hay 2 < x < 13 57

8 +

Ngày đăng: 14/12/2013, 16:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ m  . Với mọi m ≠ 0, đồ thị có tiệm cận xiên y = mx + 2 và tiệm cận đứng x = - m  vuông góc O x - Tài liệu Bài tập toán ôn thi đại học khối A 2008 có lời giải hướng dẫn pptx
m . Với mọi m ≠ 0, đồ thị có tiệm cận xiên y = mx + 2 và tiệm cận đứng x = - m vuông góc O x (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w