Cho hình chóp đều SABCD , biết khoảng cách từ tâm đáy đến cạnh bên và mặt bên lần lượt là a và b.. Tính ba góc của tam giác.. 2 Trong không gian Oxyz cho hình chóp SABCD, đáy là hình th
Trang 1NHÁY A 2004
Thời gian làm bài : 180 phút Câu 1 (2 điểm ) Cho hàm số : y =
2
x + 2 x 2 2x 2
− (1) 1) Khảo sát biến thiên và và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
2) Tìm m để đường thẳng y = - x + m cắt (C) tại hai điểm A, B và AB = 4
Câu 2 (2 điểm )
1) Giải BPT :
2
2 x 2
2) Giải HPT : log (x ) log3 3 1
xy 2x - y + 5 = 0
⎪
⎨
−
Câu 3 (1 điểm ) Tính tích phân : I = 6
3
x
x - 2 2 d
+
∫
Câu 4 (1 điểm ) Cho hình chóp đều SABCD , biết khoảng cách từ tâm đáy đến cạnh bên và mặt
bên lần lượt là a và b Tính thể tích khối chóp
Câu 5 (1 điểm ) Cho tam giác ABC có góc A không nhọn thỏa mãn điều kiện : cos2A - 2 2 sinB -
2 2 sinC = - 5 Tính ba góc của tam giác
Câu 6 (2 điểm )
1) Cho A(3 ; 4) và B(0 ; - 5), tìm toạ độ trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB 2) Trong không gian Oxyz cho hình chóp SABCD, đáy là hình thoi có AC và BD cắt nhau tại gốc toạ độ O Biết A(3 ; 0; 0), S(0 ; 0; 4) và B(0; 2; 0)
a) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD)
b) M là điểm trên cạnh SA , sao cho mặt phẳng (CDM) chia hình chóp SABC thành hai khối có tỉ số thể tích là 4:5, phần chứa S có thể tích nhỏ hơn Tìm toạ độ điểm M
Câu 7 Cho Z = (z + 2 + i)/(z + i) Tìm tập hợp các điểm biểu diễn của số z sao cho Z là một số thực
dương
GIẢI VẮN TẮT
Câu 1
2 PT hoành độ giao điểm A, B: – x2 + 2 x – 2 = (2x – 2)(- x + m)
Ù x2 – 2m x + 2m – 2 = 0
2
Δ = − + 2> 0 với mọi m => luôn có 2 giao điểm A, B
2 1
2 | x - x |
(x - x ) +(y - y ) = (x - x ) +(- x + m + x - m) =
= 2
2
1
m − m+ 2
Trang 2AB = 4 Ù m2 – 2m + 2 = 2 Ù m = 0 hay m = 2
Câu 2
1
2
2 x 2
ĐK : - 2 < x < 0 hay x ≥ 2
2
2x −4x 2(x 2) 3x 10+ + > + Ù 2x - 4 x2 > +x 6
Ù 2x2 – 4 x > x 2 + 12 x + 36 Ù x2 - 16 x – 36 > 0
Ù x < - 2 hay x > 18
So với điều kiện : x > 18
2 ĐK : x > y > 0
Hệ Ù
x -
3
x 2x 5 0
y
y
⎪
⎨
⎩
Ù x = 4y và 4y2 – 9y + 5 = 0 Ù y = 1 hay y = 5/4
Hệ có nghiệm (4 ; 1) và (5; 5/4)
Câu 3 Đặt t = x 2− : 2 tdt = dx => I =
1
Câu 4 Kẻ OK vuông góc SB thì OK = a Gọi I là trung điểm của BC, kẻ OH vuông góc SI thì OH
vuông góc (SBC) => OH = b
Gọi x và y lần lượt là cạnh đáy và chiểu cao, ta có:
(1) x
(2) x
⎪⎪
⎨
⎪⎩
S
I
C
D
K
H
O
=> 12 12 2
x
b −a = 2 và 22 12 1
a −b = y2
Vậy x2 =
2
2( )
; 2
y
Và V = 1/3 x2y =
3
2( )
ab
a −b b −a
Câu 5 Gọi T là biểu thức ở vế trái, ta có :
T = (2cos2A – 1) - 4 2.sin cos
B C+ B−C
= (2cos2A - 1) - 4 2.cos cos
Trang 3
Mà cos 1
2
B C− ≤
và - cos 0
2
A < , suy ra T ≥ 2cos2A - 4 2 cos
2
A
- 1
Vì π/ 2 ≤ A ≤ π nên - 1 < cosA ≤ 0 suy ra cos2A ≥ cosA và do đó:
T ≥ 2cosA - 4 2 cos
2
A
- 1 = 4cos2 4 2 cos 3
2
2
A
=> T ≥ - 5
Do đó T = - 5 Ù đẳng thức đã xãy ra ở các bất đẳng thức đã
xét Ù
2
2
/ 4
B C
A
B C
π π
−
⎧
⎩
Câu 6
1 PT đường cao AH : y = 4 PT đường cao OH qua O và
vuông góc JJJGAB= − − = −( 3; 9) 3(1;3) là x + 3y = 0
Suy ra H = (- 12 ; 4)
* Trung trực của OB: y = - 5/2 Trung trực của AB qua
trung điểm của AB là (3/2 ; - ½) và vuông góc
, có phương trình :
JJJG
1 (x – 3/2) + 3(y + ½) = 0 Ù x + 3y = 0
Suy ra toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp là (15/2 ; - 5/2)
Cách khác: PT đường tròn có dạng: x 2 + y 2 – 2 a x – 2by =
0 Thế toạ độ A và B : 25 6 8 0 15 / 2
<=>
A
B
O
2
a) S(0; 0; 4) , C( - 3 ; 0 ; 0) , D(0 ; - 2; 0) => phương trình (SCD) : x 1
Ù - 4 x – 6y + 3z – 12 = 0
Vậy d(A, (SCD)) =
2 2 2
61
b) (CDM) cắt SB tại N và MN // AB Đặt
SM =k SA
JJJG JJG
= k(3 ; 0 ; - 4) với 0 < k < 1
A
B
S
M
C
D
N
SN =k SB
= k (0; 2 ; - 4) => VSCMN = 1/6 | [SC SM SNJJJG JJJG JJJG, ] ] = 8k2
Mà
VSABC = 8
YCBT Ù 8k2 = 8 4/9
Ù k = 2/ 3
Suy ra toạ độ của M
Câu 7 z = x + iy:
Trang 4Z = [x + 2 + i(y + 1)]/(x + i(y + 1)] =
[x 2 ( 1)][x ( 1)] x + 2 x ( 1) +i( 2 2]
=
YCBT Ù x 2 + 2 x + (y +1)2 > 0 và – 2y – 2 = 0
Ù y = - 1 và x 2 + 2 x > 0 Ù y = - 1 và x < - 2 hay x > 0