1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Bài tập toán ôn thi đại học khối D 2008 có lời giải hướng dẫn ppt

3 622 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu bài tập toán ôn thi đại học khối D 2008 có lời giải hướng dẫn ppt
Trường học www.saosangsong.com.vn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 212,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong hệ trục Oxy, cho parabol P: y2 = 4x, A, B là hai điểm bất kỳ thuộc P sao cho A, B và tiêu điểm F của P thẳng hàng , Chứng tỏ đường tròn đường kính AB luôn tiếp xúc với một đường ch

Trang 1

NHÁY D 2008

Thời gian làm bài : 180 phút

Câu 1 (2 điểm ) Cho hàm số y = - x3 + 3x2 – 2 (1)

a) Khảo sát biến thiên hàm số và vẽ đồ thị của hàm số (1)

b) Cho K là điểm bất kì có toạ độ (1; a), chứng tỏ qua K có một tiếp tuyến với (C),

tìm toạ độ tiếp điểm

Câu 2 (2 điểm ) :

1 Giải phương trình : 4sin x (1 + cos2x) + cos 3x + sin x = 3cos x

2 Giải hệ phương trình :

2 2 2x - y + x 4x 4 0 (x 1) 1+y x 1 = 4 8 x 4

⎪⎩

Câu 3 (1 điểm ) Tính tích phân : I = 4

1

ln x d x

x

Câu 4 (1 điểm ) Cho lăng trụ đứng ABC A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại C, AC = a và CB = 2a

Gọi M là trung điểm của BC, biết góc của AM và BC’ là 600 , tính thể tích khối lăng trụ và khoảng cách giữa AM và BC’

Câu 5 (1 điểm ) Cho hai số thực thay đổi x, y sao cho : x2 + y2 = 1, tìm GTLN và GTNN của biểu thức : T =

2

2

2

x xy y

x xy

Câu 6 (3 điểm )

1 Trong hệ trục Oxy, cho parabol (P): y2 = 4x, A, B là hai điểm bất kỳ thuộc (P) sao cho A, B và tiêu điểm F của (P) thẳng hàng , Chứng tỏ đường tròn đường kính AB luôn tiếp xúc với một đường chuẩn của (P)

2 Trong hệ trục Oxyz cho bốn điểm A(2; 0; 0), B(0; 3; 0), C(0; 0; 4) và D(- 4 ; 3; 0) Viết phương trình

mặt cầu qua A, B, C, D và tìm toạ độ tâm của đường tròn (ABC)

GIẢI VẮN TẮT

Câu 1

2 d qua K : y = k(x – 1) + a

2

x + 3x - 2 = k(x 1) 3x + 6x = k

a

⎪⎩

+ 3 x2 – 2 = (x – 1)(- 3 x2 + 6x) + a

Ù 2x3 – 6x2 + 6x – a – 2 = 0 Ù x3 – 3 x2 + 3 x – 1 = a/2 Ù (x – 1)3 = a/2

Ù x = 1 + 3 a/ 2

Câu 2

1 Thay 1 + cos2x = 2cos2x , ta được :

8sinx cos2 x + (cos3x – cosx) – 2cos x + sin x = 0

Ù 4sin2x cos x - 2sinxsin2x – 2cos x + sin x = 0

Ù (2cos x – sinx)(2sin2x - 1) = 0 Ù tanx = 2 hay sin2x = ½

Trang 2

2 (x+ y)(2x 4) 0

y y

⎧⎪

⎪⎩

Do x ≥ - 1 và y ≥ 1 nên x + y > 0 (đẳng thức không xãy ra), từ phương trình đầu suy ra : y = 2x + 4 Thế vào phương trình sau: (x + 1) 2x 3 (2x 4) x 1 16 x + 1+ + + + =

Ù x = - 1 hay (x 1)(2x 3) 12 2x + + = −

Câu 3

Đặt u = lnx, dv = 1/ x , du = 1/ x , v = 2 x

4

1

ln x d x

x

∫ = [ln x 2 x ] - 4

1 4 1

1

x d

∫ = 4ln4 – 4

Câu 4 Gọi N là trung điểm của CC’ => góc (AM, MN) = 600

Vì tam giác AMN cân tại C do CM = CA = a nên góc AMN =

600

A

B

C

A’

B’

C’

M

N

=> AN2 = AM2 + MN2 – AM MN

Ù a2 + h2./ 4 = 2a2 + (a2 + h2/4) - a 2 a2+h2/ 4

Ù a 2= a2+h2/ 4 Ù h = 2a V = 2a3

* Khoảng cách giữa AM và BC’ là d(B, (AMN)) = d(C, (AMN)

= d với 12 12 1 2 12

d =CA +CM +CN =a32 => d = a/ 3

Cách khác : Nhận xét hình chóp C AMN là hình chóp đều có

cạnh bên CA = CM = CN = a, và cạnh đáy AM = AN = MN =

a 2 => d là chiều cao hình chóp

Ghi nhớ: Trong hình chóp SABC có ba góc vuông tại S thì

chiều cao SH của hình chóp cho bởi :

SH = SA +SB +SC2

S

A

B

C

I

Hơn nữa H là trực tâm tam giác ABC

Câu 5 Thay 2 bằng 2(x2 + y2 ), ta được :

2

x xy y T

x xy y

=

H

• y = 0 : T = 2/3

• y ≠ 0 : Chia tử và mẫu cho y2 và đặt t = x/y, T

= 2 2

t t

t t

− + + +

Ù (3T – 2)t2 + (T + 1)t + 2T - 1 = 0

D = (T + 1)2 – 4(3T – 2)(2T - 1) ≥ 0 Ù T2 + 2T + 1 – 4(6T2 – 7T + 2) ≥ 0

Ù 23T2 – 30T + 7 ≤ 0 Ù 7/23 ≤ T ≤ 1 Vậy GTNN là 7/23 và GTLN là 1

Trang 3

Cách khác : Có thể khảo sát hàm số f(t)

Câu 6

O

A

B

F

I

A’

;

B’

I’

1 F(1 ; 0) A(a2 / 4; a) và B(b /24; b)

Ta có: FAJJJG = (a2/4 – 1; a) , JJJGFB = (b2/4 – 1; b)

cùng phươngÙ a2 4 b2 4

Ù a2b – ab2 + 4(a – b) = 0 Ù (a – b)(ab + 4) = 0

Ù ab + 4 = 0

PT đường tròn đường kính AB : JJJJG JJJJGAM BM = 0

Ù (x – a2/4 )(x – b2/4) + (y – a)((y – b) = 0

Ù x2 + y2 – (a2 + b2)x/4 - (a + b)y + a2b2/16 + ab = 0

Ù x2 + y2 – (a2 + b2)x/4 - (a + b)y – 3 = 0

Tâm I((a2 + b2)/8 ; (a + b)/2) , bán kính :

R2 = (a 2 + b2)2/ 64 + (a + b)2/4 + 3

= (a 2 + b2)2/ 64 + (a2 + b2)/4 + 1 = [(a2 + b2)/8 + 1]2

=> R2 = (xI + 1)2

Gọi d: x = - 1 , ta có : |xI + 1| = (a2 + b2)/8 + 1

=> (xI + 1)2 = (a2 + b2)2 /64 + (a2 + b2)/4 + 1 (2)

Từ (1) và (2) : (I) luôn tiếp xúc với d Chú ý là đường chuẩn của parabol

Cách khác: Có thể giải bằng hình học Theo định nghĩa parabol, ta có: AF = AA’, BF = BB’, A’, B’

là hình chiếu của A, B lên đường chuẩn d Suy ra: II’ = ' '

AA BB+ = AF BF+ = AB

= R

=> đpcm

2 PT mặt cầu : x2 + y2 + z2 – 2ax – 2by – 2cz + d = 0

Thế toạ độ A, B, C, D: Ù a = - 2; b = - ½; c = ½ ; d = - 12

a d

b d

c d

a b d

⎪ − + =

⎨ − + =

⎪ + − + =

* Tâm K của đường tròn (ABC) là hình chiếu của I(- 2; - ½ ; ½) lên mặt phẳng (ABC) :

x

y z

y z

Ngày đăng: 14/12/2013, 16:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cách khác: Nhận xét hình chóp C. AMN là hình chóp đều có cạnh bên CA = CM = CN = a, và cạnh đáy AM = AN = MN =  a 2  => d là chiều cao hình chóp  - Tài liệu Bài tập toán ôn thi đại học khối D 2008 có lời giải hướng dẫn ppt
ch khác: Nhận xét hình chóp C. AMN là hình chóp đều có cạnh bên CA = CM = CN = a, và cạnh đáy AM = AN = MN = a 2 => d là chiều cao hình chóp (Trang 2)
Cách khác: Có thể giải bằng hình học. Theo định nghĩa parabol, ta có: AF = AA’, BF = BB’, A’, B’ là hình chiếu của A, B lên đường chuẩn d - Tài liệu Bài tập toán ôn thi đại học khối D 2008 có lời giải hướng dẫn ppt
ch khác: Có thể giải bằng hình học. Theo định nghĩa parabol, ta có: AF = AA’, BF = BB’, A’, B’ là hình chiếu của A, B lên đường chuẩn d (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w