1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập toán ôn thi đại học khối A 2003 có lời giải hướng dẫn

4 817 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập toán ôn thi đại học khối A 2003 có lời giải hướng dẫn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 211,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình lập phương ABCD.. Tính góc của hai mặt phẳng ABCD và A’OI.. Tìm toạ độ ba đỉnh.. Tính thể tích hình hộp biết hai mặt phẳng A’BD và C’BD vuông góc nhau.

Trang 1

NHÁY A2003 Thời gian làm bài : 180 phút

Câu 1 (2 điểm ) Cho hàm số y =

2

x - m x - 2

x 2

m

1) Khảo sát biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 2

2) Định m để đồ thị (1) cắt Ox tại hai điểm có hoành độ âm

Câu 2 (2 điểm )

1) Giải phương trình : tan x – 1 = 3cos 2x 12

cos x - sin 2x

+

2) Giải hệ:

3

x

x

x +3y = 4

y y

⎧ + = +

Câu 3 (1 điểm ) Tính tich phân I =

2

2 3 5

x + 4 x

x

d

Câu 4 (1 điểm ) Cho hình lập phương ABCD A’B’C’D’, gọi O là tâm ABCD và I là tâm CDD’C’

Tính góc của hai mặt phẳng (ABCD) và (A’OI)

Câu 5 (1 điểm) Cho x, y, z là ba số dương mà x + y + z ≤ 3 , tìm GTNN của T =

x +

Câu 6 (2 điểm )

1 1 Cho tam giác ABC vuông tại C có hai đỉnh A, B thuộc đường thẳng x – 2y = 0 , cạnh BC

song song với Ox Biết tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác thuộc đường thẳng 2x + y – 4 5 = 0 , còn

bán kính đường tròn nội tiếp là 3 - 5 Tìm toạ độ ba đỉnh

2 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ với A(0; 0; 0), B(a ; 0; 0), D(0; b; 0) Tính thể

tích hình hộp biết hai mặt phẳng (A’BD) và (C’BD) vuông góc nhau

Câu 7 (1 điểm ) a , b là 2 nghiệm của phương trình z2 - 2z + 2 = 0 Tính giá trị của S = a16 + b16

GIẢI VẮN TẮT:

Câu 1

2) PT hoành độ giao điểm với Ox : x2 – mx - 2m = 0 ( x ≠ - 2)

( 2) 0

8 0

f

m

S m

⎧Δ = + >

⎪ − ≠

⎪ <=> < −

= <

⎪ = − >

Câu 2

Trang 2

1) PT Ù sin x cos x 3(cos x sin x) 2 2 2

cos x sin x cos x sin x cos x

cos x

sin x

+

ĐK : sin x.cos x ≠ 0 và sin x + cosx ≠ 0

Rút gọn: sin x – cos x = 3(cos x - sin x)sin x cos x + (cos3 x – sinx cos2x)

Ù cos x sin x 0 (1) 2

1 3sin x cos x + cos x (2)

⎢− =

(1) Ù x = π/4 + kπ (thỏa điều kiện ) (2) Ù – 1(1 + tan2 x ) = 3tan x + 1 Ù tan2 x + 3tanx + 2 = 0

Ù tanx = - 1 (loại) hay tan x = - 2 (nhận)

Ù x = arctan(- 2) + kπ

Cách khác: Đặt t = tanx và thay cos2x =

2 2

1

; 1

t t

− + sin2x = 2

2 1

t t

+ , ta được phương trình bậc 3 theo t

2)

3

x (1)

x

x + 3y = 4 (2)

y y

⎧ + = +

Từ (1) : (x 2 + 1)y = (y2 + 1) x

Ù (x – y)(xy – 1) = 0 Ù x = y hay xy = 1

* Thế vào (2):

Vơí : x = y : x3 + 3 x – 4 = 0 Ù (x – 1)(x2 + x + 4) = 0 Ù x = 1

Với y = 1/x : x4 – 4 x + 3 = 0

Hàm số ở VT có đạo hàm f’(x ) = 4x3 – 4 = 0 , đạt CT x = 1 và giá trị cực tiểu là 0, do đó x = 1 là

nghiệm duy nhất Vậy hệ có nghiệm duy nhất x = y = 1

Cách khác: x 4 – 4 x + 3 = 0 Ù (x – 1)(x3 + x 2 + x – 3) = 0 Ù (x – 1)2 (x2 + 2x + 3) = 0 Ù x = 1

Câu 3 I =

2

2 3

2 5

x + 4.xdx x

Đặt t = x +4 2 , ta được : I = 4 2

3

4

t tdt

1 2

Câu 4 Chọn hệ trục với A(0; 0; 0), đơn vị độ dài là nửa cạnh hình lập phương và B(2 ; 0; 0), D(0 ; 2;

0), A’(0 ; 0; 2) Suy ra I(1; 2; 1) và O(1; 1; 0) G

VTPT của mp(ABCD) là G k=(0 ; 0 ; 1)

VTPT của (OA’I) là = [n JJJJG JJJGA O A I' , ' ]=

G G (3 ; - 1; 1) Vậy cosα = |cos (k n, )| = 1/ 11

a G bG

c

G

O

A

B

C

A

D

A’

B’

D’

C’

B

C

O

I

Trang 3

Câu 5

* Trước hết ta CM rằng : | |aG +| | | | |bG + cG ≥ a b cG G G+ + |

(Vì OA + AB + BC ≥ OC; dấu bằng xãy ra khi ba vectơ OA AB BCJJJG JJJG JJJG, , cùng hướng

Do đó đặt (x ; ) ;2 ( ; ) ;2 ( ; )2 (x ;2 2 )

x

+ , suy ra :

z

Áp dụng Bđt Cauchy: (x + y + z) 3 2 2 2 3 1

z

Đặt t = 3 xyz t= : 0 < t ≤ x 1

3

y z

: T2 ≥ 9t2 + 36/t2

Hàm số f(t) = 9t2 + 36/t2 có f’(t) = 18t – 72t - 3 = 18t43 72 0, t (0;1]=> f(t) nghịch biến trên (0; 1]

t

− < ∀ ∈

Và min T = f(1) = 3 5Ù t = 1 và x = y = z Ù x = y = z = 1

Câu 6

1 Gọi A(2a; a) và B(2b; b), suy ra C = (2a; b) và tâm I của đường tròn ngoại tiếp là trung điểm AB là

(a + b; (a + b)/2) Ta có : 2(a + b) + (a + b)/2 – 4 5 = 0 Ù a + b = 8 5 /5 (1)

Ta có : SABC = pr Ù AB AC BC = (AB + BC + CA) (3 - 5 )

Ù |(a – b) 2(a – b) (a – b) 5 | = |a – b|(3 + 5 )(3 - 5 )

Ù (a – b)2 5 = 2 Ù a – b = ± 2 5 / 5 (2)

Từ (1) và (2), ta được : (a = 5 , b = 3 5 /5 ) hay (a = 3 5 /5 ; b = 5 )

B

A

C

A

B

C

D

A’

B’

D

C’

O

2 A’(0; 0; h) => JJJGBA' (= −a; 0 ; ),h BDJJJG= −( a b; ;0) => VTPT của mp(A’BD) là :

n = BA BD = −bhahab

JG JJJG JJJG

C’ = (a ; b ; h) => BCJJJJG' (0; ; )= b h VTPT của mp(C’BD) là nJJG2 =[BC BDJJJJG JJJG' , ]=(- bh; - ah ; ab)

Trang 4

Ta có: n nJG JJG1 2 =0 Ù (bh)2 + (ah)2 – (ab)2 = 0 Ù h =

2 2

ab

a +b

Và thể tích khối hộp là V = abh = 2

2 2

( )ab

a +b

Câu 7 Ta có : a = 1 – i b = 1 + i Suy ra : a = 2[cos(−π / 4)+isin(−π/ 4)] và b =

2[cos( / 4)π +isin( / 4)π ]

( 2) [cos(4 )π +isin(4 )] 2π =

=> S = a16 + b16 = 29

Ngày đăng: 07/11/2013, 12:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4 (1 điểm). Cho hình lập phương ABCD. A’B’C’D’, gọi O là tâm ABCD và I là tâm CDD’C’ - Bài tập toán ôn thi đại học khối A 2003 có lời giải hướng dẫn
u 4 (1 điểm). Cho hình lập phương ABCD. A’B’C’D’, gọi O là tâm ABCD và I là tâm CDD’C’ (Trang 1)
Câu 4. Chọn hệ trục với A(0; 0; 0), đơn vị độ dài là nửa cạnh hình lập phương và B( 2; 0; 0), D(0; 2; 0), A’(0 ; 0; 2) - Bài tập toán ôn thi đại học khối A 2003 có lời giải hướng dẫn
u 4. Chọn hệ trục với A(0; 0; 0), đơn vị độ dài là nửa cạnh hình lập phương và B( 2; 0; 0), D(0; 2; 0), A’(0 ; 0; 2) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm