1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 71 kiem tra 45 SH6 chuong 2

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 80,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ tự Tìm và viết được số đối của một số trong tập nguyên, giá trị hợp Z; Giá tuyệt đối của một trị tuyệt đối số nguyên.. Các phép tính trong Z và tính chất của các phép toán Số câu Số [r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THẠNH HÓA KIỂM TRA 1 TIẾT HKII

ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1 (1điểm) Trong các số: 3; –5; 6; 4; –12; –9; 0 hãy cho biết:

a) Những số nào là số nguyên âm?

b) Những số nào là số nguyên dương?

Câu 2 (1điểm)

a) Tìm số đối của mỗi số sau: –9; 0; 1 b) Tính giá trị của: 0 ; 9 ; 7

Câu 3 (1điểm)

Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 3; –5; 6; –12; –9; 0

Câu 4 (3điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) (–95) + (–105) b) 38 + (–85) c) 27.( –17) + (–17).73 d) 512.(2 – 128) – 128.(–512)

Câu 5 (2điểm) Tìm số nguyên x, biết:

a) 2x – 9 = – 8 – 9 b) ( 3). x1 27

Câu 6 (2điểm)

a) Tìm các ước của 6 (trong tập hợp số nguyên)

b) Tính giá trị biểu thức:

( 1).( 2).( 3).( 4).( 5).a     biết a = –20

Hết

Trang 2

-HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT HKII

Môn: TOÁN 6 (NH: 2012 – 2013)

Câu 1

(1đ)

Trong các số: 3; – 5; 6; 4; – 12; – 9; 0 hãy cho biết

a) Những số nguyên âm là – 5; – 9; – 12 b) Những số nguyên dương là 3;6;4

0,5 0,5

Câu 2

(1đ)

a) Số đối của mỗi số sau: – 9; 0; 1 là 9; 0; – 1 b) Giá trị của: 0 0; 9 9; 7 7

0,5 0,5

Câu 3

(1đ) Các số nguyên theo thứ tự tăng dần là: – 12; – 9; – 5; 0; 3; 6 1,0

Câu4

(3đ)

Thực hiện phép tính cộng

a) (– 95) + (–105) = – 200 b) 38 + (–85) = – 47 c) 27.(–17) + (–17).73 = (–17).(27 + 73) = (–17).100 = –1700 d) 512.(2 – 128) – 128.(–512) = 512.2 – 512.128 + 128.512 = 1024

0,5 0,5

0,5 0,5

0,5 0,5

Câu 5

(2đ)

Tìm x, biết

a) 2x- 9 = -8- 9 2x- 9 = - 17

2x = - 17 + 9

2x = -8

x = - 4 b) 3.x1 27  x  1 9 

1 9

x x

 

  

10 8

x x

 

 Vậy x = 10 hoặc x = -8

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

0,25 0,25

Câu 6

(2đ)

a) Các ước của 6 (trong tập hợp số nguyên)là

Ư(6) = {1; -1; 2; -2; 3; -3; 6; -6}

(thiếu 2 ước trừ 0,25)

b) Tính giá trị biểu thức: ( 1).( 2).( 3).( 4).( 5).a     biết a = –20

( 1).( 2).( 3).( 4).( 5).( 20)     

= 2.12.100

= 2400

1,0

0,25 0,5 0,25

Trang 3

TRƯỜNG THCS TÂN HIỆP Môn: TOÁN 6 (NH: 2012 – 2013)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKI TOÁN 6

1 Số

nguyên âm

Tập hợp số

nguyên

BiÕt c¸c sè nguyªn ©m; Ph©n biÖt ®ưîc c¸c sè nguyªn dư¬ng, c¸c sè nguyªn

©m vµ sè 0.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 1

1 điểm 10%

Câu 1

1 điểm 10%

2 Thứ tự

trong tập

hợp Z; Giá

trị tuyệt đối

Tìm và viết được

số đối của một số nguyên, giá trị tuyệt đối của một

số nguyên.

Sắp xếp đúng một dãy các

số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 2

1 điểm 10%

Câu 3

1 điểm 10%

Câu 2; 3

2 điểm 20%

3 Các

phép tính

trong Z và

tính chất

của các

phép toán

Biết cộng trừ hai số nguyên cùng dấu, khác dấu Vận dụng được các tính chất của phép nhân số nguyên để thực hiện phép tính, tìm x

Làm được dãy các phép tính nhanh với các

số nguyên, tìm

x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 4a,b,c; 5a

3 điểm 30%

Câu 4d; 5b

2 điểm 20%

Câu 4; 5

5 điểm 50%

4 Bội và

ước của

một số

nguyên

Tìm được ước và bội của một số nguyên

Tính được giá trị biểu thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 6a

1 điểm 10%

Câu 6b

1 điểm 10%

Câu 6

2 điểm 20%

Tổng Câu 1; 22 điểm

20%

Câu 3; 6a

2 điểm 20%

Câu 4a,b,c; 5a

3 điểm 30%

Câu 4d; 5b; 6b

3 điểm 30%

4

10 điểm 100%

Ngày đăng: 21/06/2021, 02:55

w