- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN ĐẬU ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 2
MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo trong đó clo chiếm 33,33% về khối lượng Xác định CTPT
của ankan
A C4H10 B C5H12 C C3H8 D C6H14
Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn một Hidrocacbon A thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 3,6g H2O xác định CTPT
A
A C2H6 B C5H12 C C3H8 D CH4
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được
2,24 lít khí CO2 (đktc) và 3,24 gam H2O Hai hiđrocacbon trong X là
A C2H2 và C3H4 B C2H4 và C3H6 C CH4 và C2H6 D C2H6 và C3H8
Câu 4 Nhiệt phân metan thu được hỗn hợp X gồm C2H2 ; CH4 ; H2 Tỉ khối của X so với H2 bằng 5 Tìm hiệu suất của qúa trình nhiệt phân
Câu 5 Cracking 4,48 lít butan (đktc) thu được hỗn hợp A gồm 6 chất H2, CH4, C2H6, C2H4 ,C3H6 , C4H8 Dẫn hết hỗn hợp A vào bình đựng dd Brom dư thì thấy khối lượng bình tăng 8,4g và bay ra khỏi bình brom
là hh khí B Thể tích oxi (đktc) cần đốt hết hh B là:
A.6,72 lít B.8,96 lít C.4,48 lít D.5,6 lít
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm C2H4 , C3H6 , C4H8 thu được 6,72 lít CO2 (ĐKTC) và 5,4 gam H2O Vậy, m có giá trị là :
Câu 7: Khi đốt 5,6 lít một chất hữu cơ ở thể khí, người ta thu được 16,8 lít CO2 và 13,5g hơi nước 1 lít chất đó có khối lượng 1,875g Tìm công thức phân tử của chất hữu cơ trên Biết thể tích các khí đo ở đkc
A C4H8 B.C2H4 C.C3 H6 D C5H10
Câu 8: Cho 6,72 lít hỗn hợp khí gồm 2 olefin (đều có số C < 6) lội qua nước brom dư thấy khối lượng bình
tăng 16,8 gam Công thức phân tử 2 olefin là:
A C2H4; C3H6 B C2H4; C4H8 C C3H6; C4H8 D C2H4; C4H8 hoặc C3H6; C4H8
Câu 9: Một hỗn hợp X gồm 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp nhau Hoá hơi hõn hợp X được 5,6 lít (đo ở điều
kiện tiêu chuẩn) rồi dẫn qua bình dung dịch Br2 (lấy dư) thì thấy khối lượng bình tăng 8,6 gam Công thức phân tử 2 ankin là:
A C2H2 và C3H4 B C3H4 và C4H6 C C4H6 và C5 H8 D C5H8 và C6H10
Câu 10: Cho 13,44 lít khí hỗn hợp gồm một ankin và 1 ankan ở đkc đi qua bình đựng nước Brôm dư, thấy
có 8,96 lít khí thoát ra ở đkc Khối lượng brôm tham gia pư là:
A.64g B 70g C 65g D 74g
Câu 12: Để điều chế cao su butađien (cao su buna ) người ta dùng nguyên liệu có sẵn trong thiên nhiên
Đó là nguyên liệu nào sau đây?
Trang 2A.Từ dầu mỏ B.Từ than đá và đá vôi C.Từ tinh bột, xenlulozơ D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 13: Cho 0,4 mol hỗn hợp 2 ankadien đồng đẳng liên tiếp qua dd Br2 dư thấy bình Br2 tăng 28,32g Hai ankadien là:
A C4H6 và C5H8 B C5H8 và C6H10 C C6H10 và C7H12 D Kết quả khác
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp C2H4, C3H6, C4H8, C5H10 cần 24,99 lít O2(đktc) thu được 16,8 lít CO2( đktc) Hỏi a có giá trị bao nhiêu?
Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là
Câu 16: Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen 0,5mol ; vinylaxetilen 0,4 mol; hidro 0,65 mol; và
một ít bột Niken Nung nóng bình một thời gian, thu được hôn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5 Khí X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong NH3; thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí
Y ở đktc Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là?
A 92 B 91,8 C 75,9 D 76,1
Câu 17: Cho 11,5 gam hiđrocacbon thơm A là đồng đẳng của benzen phản ứng với brom khan tỉ lệ 1 : 1
(xúc tác: Fe, t0) thu được 17,1 gam dẫn xuất monobrom (mỗi sản phẩm có 46,784% khối lượng brom) Công thức phân tử của A và hiệu suất phản ứng là:
A C7H8; 75% B C8H10; 80% C C7H8; 80% D C8H10; 85%
Câu 18: Có hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon thơm X và Y đồng đẳng của benzen Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
A thu được 18,04 gam CO2 và 4,68 gam H2O Vậy công thức phân tử của X và Y tương ứng là:
A C7H8 và C4H10 B C9H12 và C10H14 C C8H10 và C9H12 D C9H12 và C11H16
Câu 19 Cho 3,35g hh X gồm 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng với Na
dư thu được 0,56 lit H2 (đktc) CTCT thu gọn của 2 ancol đó là
A C2H5OH, C3H7OH B C3H7OH, C4H9OH C C4H9OH, C5H11OH D C5H11OH, C6H13OH
Câu 20 Cho 15,6g hỗn hợp 2 ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam
Na, thu được 24,5g chất rắn Hai ancol đó là:
A C3H5OH và C4H7OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và
C2H5OH
Câu 21: Khối lượng tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu etylic 460 là : (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
Câu 22: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 46° là
(biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A 5,4 kg B 5,0 kg C 6,0 kg D 4,5 kg
Câu 23 Khi đun ancol X với H2SO4 đặc thu được anken Y duy nhất mạch không nhánh Tỉ khối hơi của
X so với Y bằng 1,321 Tên gọi của X và Y là
A propan–1–ol và propen B butan–1–ol và but–1–en
Trang 3C butan–2–ol và but–2–en D 2–metylpropan–2–ol và isobutilen
Câu 24Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với
CuO dư nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75 Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là
Câu 25 Khi tách nước từ rượu 3–metylbutan–2–ol, sản phẩm chính thu được là
A 2–metylbut–3–en B 2–metylbut–2–en C 3–metylbut–2–en D 3–metylbut–1–en
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Dung dịch X gồm 0,2 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl- và a mol Y2- Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Ion Y2- và giá trị của m là
A CO23 và 30,1 B SO24 và 37,3 C SO24và 46 D CO23 và 42,1
Câu 2: Phản ứng nào sau đây không xảy ra
A CaCO3 + H2SO4 (loãng) B KCl + NaOH
Câu 3: Nồng độ mol/l của Na+ trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol Na2SO4 là:
Câu 4: Tính pH của 1 lít dung dịch có hòa tan 0,4 gam natri hiđroxit:
Câu 5: Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
A Giá trị pH tăng thì độ axit tăng B Giá trị pH tăng thì độ axit giảm
C Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh D Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ
Câu 6: Cho dung dịch NaOH có pH = 12 Để thu được dung dịch NaOH có pH = 11 cần pha loãng dung dịch NaOH ban đầu
Câu 7: Dung dịch X có chứa 0,07 mol Na+, 0,02 mol SO42-, và x mol OH- Dung dịch Y có chứa ClO4-,
NO3- và y mol H+; tổng số mol ClO4-, NO3- là 0,04 mol Trộn X và T được 100 ml dung dịch Z Dung dịch
Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là
Câu 8: Dung dịch X gồm Zn2+, Cu2+, Cl Để kết tủa hết ion Cl trong 200 ml dung dịch X cần 400 ml dung dịch AgNO3 0,4M Khi cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch X thu được kết tủa, nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được 1,6 gam chất rắn Nồng độ mol của Zn2+ trong dung dịch X là
Câu 9: Chất nào dưới đây vừa tác dụng được với HCl và vừa tác dụng với NaOH?
A Na2CO3 B NaHCO3 C K2SO4 D Fe(NO3)3
Câu 10: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07 gam kết tủA Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủA Tổng khối lượng các
Trang 4muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
A 3,52 gam B 3,73 gam C 7,46 gam D 7,04 gam
Câu 11: Để trung hòa 40 ml dung dịch H2SO4 0,25M cần 50 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l Giá trị
của x là
Câu 12: Một dung dịch A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 3 : 1 Để trung hoà 100 ml dung dịch A cần
50 ml dung dịch NaOH 0,5 M Nồng độ mol của axit HCl và H2SO4 lần lượt là:
A 1,5 và 0,5 B 0,5 và 1,5 C 0,05 và 0,15 D 0,15 và 0,05
Câu 13: Dung dịch KOH 0,0001M có pH bằng:
Câu 14: Trường hợp nào không dẫn điện được
C NaCl trong nước D NaCl nóng chảy
Câu 15: pH của các dung dịch HCl 0,001M và dung dịch Ba(OH)2 0,005M lần lượt bằng :
A 3 và 2 B 2 và 11,7 C 2 và 2,3 D 3 và 12
Câu 16: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
Câu 17: Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32- và SO42- Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu 2,24 lít khí (đktc) Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủA Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH3 (đktc) Khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X là
A 86,2 gam B 14,9 gam C 119 gam D 11,9 gam
Câu 18: Cho các chất sau: NaHS, KHCO3, K2HPO3, K2HPO4, NH4HCO3, CH3COONa, Ca(HSO4)2, CuCl2; Ca(NO3)2; CH3COONH4; NaH2PO3; KH2PO4 Số chất là muối axit là:
Câu 19: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp H2SO4 0,1M và HNO3 0,3M, dung dịch Y chứa hỗn hợp Ba(OH)2
0,2M và KOH 0,1M Lấy a lít dung dịch X cho vào b lít dung dịch Y, thu được 1 lít dung dịch Z có pH =
13 Giá trị a, b lần lượt là
A 0,6 lít và 0,4 lít B 0,7 lít và 0,3 lít C 0,5 lít và 0,5 lít D 0,4 lít và 0,6 lít
Câu 20: Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,8 mol Cl- và a mol Y2- Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Ion Y2- và giá trị của m là
A SO42-và 111,9 B CO32-và 90,3 C CO32-và 126,3 D SO42-và 109,4
Câu 21: Ion H+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ có khí bay ra ?
A CO32- B SO42- C OH- D CH3COO-
Câu 22: Cho 10,0 ml dung dịch NaOH 0,1M vào cốc đựng 15,0 ml dung dịch HCl 0,1M Dung dịch tạo thành sẽ làm cho
A Phenolphtalein không màu chuyển thành màu xanh
B Giấy quỳ tím hóa đỏ
C Giấy quỳ tím không chuyển màu
Trang 5D Phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ
Câu 23: Hoà tan một axit vào nước kết quả là :
A
H >
C
H <
-OH D
H =
Câu 24: Dung dịch X chứa các ion: CO32-, SO32-, SO42-, 0,1 mol HCO3- và 0,3 mol Na+ Thêm V lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào X thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị nhỏ nhất của V là
Câu 25: Cho phản ứng giữa các cặp chất (trong dung dịch):
(1) CaCl2 + Na2CO3; (2) Ca(OH)2 + (NH4)2CO3; (3) Ca(HCO3)2 + NaOHdư;
(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3; (5) Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2; (6) Ca(HCO3)2 dư + NaOH;
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: Ca2+ + CO32- CaCO3 là
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Br (1:1mol),Fe,t 2 o NaOH,t ,po HCl
Toluen X Y Z Trong đó X, Y,
Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ Z có thành phần chính gồm
A o–brom toluen và p–brom toluen B benzyl bromua và o–brom toluen
C m–metyl phenol và o–metyl phenol D o–metyl phenol và p–metyl phenol
Câu 2: Oxi hóa hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho toàn
bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Hai ancol là
A C2H5OH, C3H7CH2OH B CH3OH, C2H5OH
C C2H5OH, C2H5CH2OH D CH3OH, C2H5CH2OH
Câu 3: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH)
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl
(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
Các câu phát biểu đúng là
A 1, 3, 4 B 1, 2, 3 C 2, 3, 4 D 1, 2, 4
Câu 4: Cho dãy các hợp chất thơm: p–HO–CH2–C6H4–OH, p–HO–C6H4–COOC2H5, p–HO–C6H4–COOH, p–HCOO–C6H4–OH, p–CH3O–C6H4–OH Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?
(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1
(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol, thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc) và 15,3 gam nước Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
Trang 6Câu 6: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?
A Propan–1,2–điol B Glixerol C Ancol benzylic D Ancol etylic
Câu 7: Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?
A NaOH B Br2 C NaHCO3 D Na
Câu 8: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C8H10O, chứa vòng benzen, tác dụng được với
Na, không tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 9:Etanol bị tách nước ở 1400C (xúc tác H2SO4 đặc) thu được sản phẩm chính có công thức là
A C2H4 B C2H5OC2H5 C CH2=CH−CH=CH2 D C2H5OSO3H
Câu 10: Hợp chất thơm X tác dụng với Na theo tỉ lệ 1:2, tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:1 X có thể là chất
nào sau đây
A
CH 2 OH HOH 2 C
B
OH HO
C
OH HOH 2 C
OH HOH2C
Câu 11: Cho các hợp chất sau:
(1) HOCH2-CH2OH (2) HOCH2-CH2-CH2OH
(3) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (4) CH3-CH(OH)-CH2OH
Các chất đều tác dụng được cá với Na và Cu(OH)2 là
A (3), (4), (5) B (1), (2), (3) C (3), (4), (6) D (1), (3), (4)
Câu 12: Cho 14 gam hỗn hợp A gồm etanol và phenol tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đ kc) Phần trăm khối lượng của etanol và phenol trong hỗn hợp lần lượt là:
A 39% và 61% B 60,24% và 39,76% C 40,53% và 59,47% D 32,85% và 67,15%
Câu 13: Đun nóng m gam hỗn hợp hai ancol đơn chức tác dụng với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 10,8 gam
H2O và 36 gam hỗn hợp 3 ete có số mol bằng nhau và bằng x mol Giá trị của m và x lần lượt là:
A 25,2 và 0,6 B 25,2 và 0,2 C 46,8 và 0,6 D 46,8 và 0,2
Câu 14 Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu được
43,2 gam Ag Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức cấu
tạo thu gọn của X là:
A CH3CHO B HCHO C OHC-CH2-CHO D (CHO)2
Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 C2H2 C2H3Cl PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH
4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên
và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
Câu 16: Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau: C2H4 CH2Cl–CH2Cl C2H3Cl PVC
Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000 kg PVC là:
Trang 7Câu 17 Một hỗn hợp gồm hai anđehit X và Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit no đơn chức,
mạch hở Cho 1,02 gam hỗn hợp trên phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 4,32 gam Ag kim loại (hiệu suất phản ứng 100%) Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là:
A HCHO, C2H5CHO B C3H7CHO, C4H9CHO C CH3CHO, C2H5CHO
D CH3CHO, HCHO
Câu 18: Cho các chất But-1-in; axetilen, metanal, adehit fomic, but-2-en, vinyl axetilen, axit fomic, axit
axetic
- Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được kết tủa:
- Số chất tham gia phản ứng tráng bạc:
Câu 19: Viết CTPT và CTCT của các chất sau: bezen, stiren, vinyl axetilen, toluen, hex-1-en, butadiene, iso pren, neopentan?
Câu 20: Xác định sản phẩm chính và phụ trong các phản ứng?
- Neopentan + Cl2/ as - Iso pentan + Cl2/ as
- Toluen + Cl2/ás - Toluen + Br2/ Fe
- tách nước tạo anken của ancol 2-mety butan-2-ol - 2-metyl but-2-en + HCl
- Axetilen + AgNO3 / NH3
Câu 21: Nhận biết
a Metan, etilen, axetilen b Toluen, benzen, stiren c Metanal, etylengicol, But-1-in
Câu 22 Lấy các phản ứng chứng minh sự ảnh hưởng qua lại giữa nhóm –OH và gốc C6H5- trong phân tử phenol
Câu 23: Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 trong một bình kín (xúc tác Ni), thu được hỗn hợp khí Y Cho Y lội từ từ vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng bình tăng m gam và có 280 ml hỗn hợp khí Z (đktc) thoát ra Tỉ khối của Z so với H2 là 10,08 Giá trị của
m là
A 0,328 B 0,205 C 0,620 D 0,58
Câu 24: Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư) Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí Nếu đốt cháy hoàn toàn
1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2 Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều
đo ở đktc)
A C2H6 và C3H6 B CH4 và C3H6 C CH4 và C2H4 D CH4 và C3H4
Câu 25: Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản
ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối
đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là (cho H = 1, C =12, O = 16)
A 0,92 B 0,32 C 0,64 D 0,46
Trang 8Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I.Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí