Nếu cho 43,1 gam hỗn hợp X tác dụng với 0,7 mol NaOH trong dung dịch sau đó cô cạn thì thu được khối lượng chất rắn khan là A.. Nếu đun nóng m gam X xt H2SO4 đặc với hiệu suất phản ứng 6[r]
Trang 17,6 – hs Lớp 12 Chuyên Nguyễn Hoàng Vũ (PTTH Nguyễn Thượng Hiền –
D o ĐẠI HỌC Ngoại Thương) & thí sinh Nguyễn Trung Hậu ( sinh viên Đại học BK TpHCM - D o ĐẠI
HỌC Y Dược)
trang)
H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; S = 32; Cu = 64; Fe =
56; Au = 197; Ba = 137; Ag = 108
Câu 1 : Trong tự nhiên, Cu tồn tại hai loại đồng vị là 63 Cu và 65 Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu bằng 63,546 đvC Số
nguyên tử 63 Cu có trong 32 gam Cu là : ( Biết số Avogađro = 6,022.10 23
)
A 2,205.1023
B 1,503.1023 C 12,046.1023 D 3,0115.1023
A Photphorit B Đôlômit C Criolit D Xiđerit
Câu 3 : Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư
(b) Cho Cl2 tác dụng với toluen trong điều kiện chiếu sáng (không có xúc tác)
(c) Sục khí HI vào dung dịch FeCl3
(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl
(e) Sục khí axetilen vào dung dịch brom trong dung môi CCl4
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 4 : Xét phản ứng thuận nghịch sau: SO2(k) + NO2(k) ⇌ SO3(k) + NO(k)
Cho 0,11(mol) SO2, 0,1(mol) NO2, 0,07(mol) SO3 vào bình kín 1 lít Khi đạt cân bằng hóa học thì còn lại 0,02(mol) NO2
Vậy hằng số cân bằng KC là
A 2,67 B 20 C 18 D 0,05
(dư), đun nóng Sau phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Dung dịch Y có môi trường
A lưỡng tính B trung tính C Axit D Bazơ
Câu 6 : Khi trộn những thể tích bằng nhau của dd A có pH = 13 và dd B có pH = 2 thì thu được dd có pH bằng
A 12,95 B 12,65 C 1,05 D 1,35
Câu 7 : Có hai bình kín không giãn nở đựng đầy các hỗn hợp khí ở toC như sau: Bình (1) chứa H2 và Cl2 Bình (2) chứa CO và O2 Sau khi đun nóng các hỗn hợp để phản ứng xảy ra, đưa nhiệt độ về trạng thái ban đầu thì
áp suất trong các bình thay đổi như thế nào?
A Bình (1) tăng, bình (2) giảm B Bình (1) giảm, bình (2) tăng
C Bình (1) không đổi, bình (2) tăng D Bình (1) không đổi, bình (2) giảm
dung dịch NaOH 2,0M Vậy công thức của X là:
A H2SO4.SO3 B H2SO4.4SO3 C H2SO4.3SO3 D H2SO4.2SO3
Câu 9 :
Nồng độ phần trăm của dung dịch sau khi điện phân là:
A 7,27% B.9,32% C.3,85% D 7,93 %
Câu 10 : Chọn phát biểu đúng:
A Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+ B Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+
C Tính khử của K > Fe > Cu > Fe2+ > Ag D Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg
Câu 11 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm (x mol Ca, y mol CaC2 và z mol Al 4 C 3 ) vào nước thì thu được dung dịch chỉ
chứa một chất tan duy nhất Biểu thức liên hệ giữa x, y, z ở trên là
A x +y = 4z B x + 2y = 8z C x + y = 2z D x + y= 8z
Câu 12 : Phát biểu nào sau đây là sai?
A
B Na 2 CO 3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.
Trang 2D
(đktc) khí CO 2
với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, KI, Al, H2S ?
A 5 B 8 C 6 D 7
Câu 15 : Hòa tan hoàn toàn 80 gam hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 (trong đó S chiếm 22,5% về khối lượng) trong nước thu được dung dịch X Thêm NaOH dư vào X, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z Khối lượng của Z là: (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.)
A 30 gam B 40 gam C 26 gam D 36 gam
Câu 16 : Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là
A hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO B hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3
C hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3 D Fe2O3
3
2
A 19,93 % B 29,89% C 15,93% D 22,13%
Câu 18 :
ch Ca(OH) 2
(4) Nhỏ vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch Na 2 Cr 2 O 7
(5) Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao
(6) Phèn chua có công thức là Na 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O
A 2 B 3 C 4 D 5
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được NO; 0,03 mol khí CO2; dung dịch Y và 21,44 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng chất rắn khan là:
A 38,82 gam B 36,42 gam C 24,33 gam D 38,28 gam
Câu 20 : Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:
- X tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH và HNO3 đặc nguội
- Y tác dụng được với HCl và HNO3 đặc nguội, không tác dụng với NaOH
- Z tác dụng được với HCl và NaOH, không tác dụng với HNO3 đặc nguội Vậy X, Y, Z lần lượt là
A Zn, Mg, Al B Fe, Mg, Al C Fe, Al, Mg D Fe, Mg, Zn
Câu 21 : Dung dịch Y có chứa các ion: NH4
+ , NO 3 -, SO 4 2- Cho dd Y tác dụng với lượng dư dd Ba(OH) 2 , đun nóng thu được 11,65 gam kết tủa và 4,48 lít khí (đktc) Nếu cho m gam dung dịch Y cho tác dụng với một lượng bột Cu dư và H 2 SO 4 loãng
dư thì sinh ra V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của V là
A 1,87 B 2,24 C 1,49 D 3,36
A dung dịch NaOH B dung dịch NaHCO3 C nước Javen D axit HCl
Câu 23 : Các chất: Dầu bôi trơn động cơ (1), mỡ lợn(2), sáp ong (3), xà phòng (4), dầu thực vật (5) Nếu xét chất hóa học trên đây là thành phần chính của chất, thì những chất nào chứa cùng một loại nhóm định chức?
Câu 24 : Caroten (chất màu vàng da cam có trong củ cà rốt) có công thức phân tử C40H56 có chứa liên kết đôi
và có vòng Khi hiđro hoá hoàn toàn caroten thu được một hiđrocacbon no có công thức phân tử C40H78
A 1 vòng và 11 nối đôi B 2 vòng và 11 nối đôi.
C 2 vòng và 13 nối đôi D 1 vòng và 13 nối đôi
Câu 25 : Cho 1,5 gam hiđrôcacbon X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH 3 , thu được 7,92 gam kết tủa vàng nhạt Mặt khác 1,68 lít khí X (ở đktc) có thể làm mất màu được tối đa V lít dung dịch Br 2 1M Giá trị của V là
A 0,25 B 0,3 C 0,2 D 0,15
Trang 3Cõu 26 : X và Y là các sản phẩm chính trong sơ đồ sau:
CH3 CH
CH3
CH Br
C2H5OH
+ HOH
H +
Tên gọi của Y là
A 2-metylbutan-2-ol B 3-metylbutan-2-ol C 3-metylbutan-1-ol D 3-metylbutan-3-ol
-2
A B C D
Cõu 28 : Đốt chỏy a mol X là trieste của glixerol với axit đơn chức mạch hở thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết b - c = 4a Hiđro húa (Ni, t0) m gam X cần 6,72 lớt H2 (đktc) thu được 39 gam một sản phẩm Nếu đun m gam
X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH đến phản ứng hoàn toàn Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn
khan cú khối lượng là
A 57,2 gam B 52,6 gam C 61,48 gam D 53,2 gam
Cõu 29 : Cho sơ đồ sau: X + H2 xt,t0
ancol X1 ; X + O2 xt,t0
axit hữu cơ X2 ; X1 + X2 xt,t0
C6H10O2 + H2O
Cụng thức cấu tạo của X là
A CH3CH2CHO B CH2=CH-CHO C CH2=C(CH3)-CHO D CH3-CHO
V ml dung dịch HCl 1M Giỏ trị của V là:
A 250 B 200 C 100 D 150
NaOH (vừa đủ), cụ cạn dung dịch thỡ thu được 4,02 gam hỗn hợp muối khan Phần trăm số mol của alanin cú
trong hỗn hợp là
A 75% B 60% C 40% D 25%
Cõu 32 : Dóy chỉ chứa những amino axit cú số nhúm amino và số nhúm cacboxyl bằng nhau là
A Gly, Ala, Glu, Tyr B Gly, Val, Tyr, Ala C Gly, Val , Lys, Ala D Gly, Ala, Glu, Lys Cõu 33 : Cho sơ đồ sau: Tinh bột → glucozơ → ancol etylic → axit axetic
Điều chế 300 gam dung dịch CH3COOH 25% thỡ phải cần bao nhiờu gam tinh bột Biết hiệu suất của mỗi phản ứng đạt 75%
A 240g B 150g C 405 D 135g
Cõu 34 : Cho cỏc monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, vinylaxetat, metylmetacrylat, metylacrylat, propilen, benzen, axớt etanoic, axớt ε-aminocaproic, caprolactam, etilenoxit Số monome cú thể tham gia phản ứng trựng
hợp là
A 5 B 6 C 7 D 8
Cõu 35 : Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm axit fomic, axit axetic, phenol, glixin tỏc dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch
NaOH 1M Tổng khối lượng muối khan thu được sau khi phản ứng là
A 3,52 gam B 3,34 gam C 8,42 gam D 6,45 gam
Cõu 36 : Cho cỏc chất: Cumen, Propan, Propin, 2,2-điclopropan, Propan-2-ol, Propan-1-ol, Propen, anlyl clorua, 2-clopropen Số chất cú thể điều chế được axeton chỉ bằng một phản ứng là:
A 3 B 6 C 5 D 4 Cõu 37 : Đốt chỏy hoàn toàn 43,1 gam hỗn hợp X gồm axit đơn (RCOOH), glyxin, alalin và axit glutamic thu được 1,4 mol
CO 2 và 1,45 mol H 2 O Mặt khỏc 43,1 gam X tỏc dụng vừa đủ với 0,3 mol HCl Nếu cho 43,1 gam hỗn hợp X tỏc dụng với 0,7 mol NaOH trong dung dịch sau đú cụ cạn thỡ thu được khối lượng chất rắn khan là
A 58,5 gam B 60,3 gam C 71,1 gam D 56,3 gam
Cõu 38 :
C 6 H 8 O 5 + NaOH t 0
(X) + (Y) (Y) + O 2 xt, t 0
(Z) (Z) + Cl 2 askt
(T) + HCl (T) + NaOH (dư) t 0
(X) + NaCl + H 2 O
A oxalic B C D.
Cõu 39 : Hỗn hợp X gồm CH3 COOH và C 2 H 5 OH Cho m gam X tỏc dụng hết với Na thu được 3,36 lớt H 2 (đktc) Cho m gam X tỏc dụng với KHCO 3 dư thu được 2,24 lớt CO 2 (đktc) Nếu đun núng m gam X (xt H 2 SO 4 đặc) với hiệu suất phản ứng 60% thỡ lượng este thu được là
Trang 4A 5,28 gam B 6,16 gam C 8,8 gam D 10,56 gam Câu 40 : Cho sơ đồ biến hóa sau : X Y polime Z polime T
A vinyl axetat B metyl acrylat C metyl metacrylat D axit acrylic
Câu 41 : Xét cân bằng hoá học của một số phản ứng 1) Fe2O3(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO2(k)
2) CaO(r) + CO2(k) CaCO3(r) 3) N2O4(k) 2NO2(k)
4)H2(k) + I2(k) 2HI(k) 5) 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k)
Khi tăng áp suất, cân bằng hoá học bị dịch chuyển ở các hệ
A 1, 3, 4, 5 B 2, 3, 5 C 1, 2, 3, 4, 5 D 1, 2, 4, 5
lít CO2 và 2,7 gam H2O Trộn m gam hỗn hợp X với H2 (đktc) (Ni xúc tác) nung nóng thu được hỗn hợp Y Cho Y qua 200ml dung dịch nước brom 1M sau phản ứng nước brôm có nồng độ 0,25M Số mol H2 đã phản ứng
A 0,3 mol B 0,35 mol C 0,25 mol D 0,5 mol
NaOH tạo ra (m + 8,8) gam muối Nếu cho toàn bộ lượng M trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau phản ứng thu được 43,2 gam Ag và 13,8 gam muối amoni của axit hữu cơ Công thức của Y và giá trị của m
lần lượt là
A HOOC-CH2-COOH và 30 gam B HOOC-CH2-COOH và 19,6 gam
C HOOC-COOH và 18,2 gam D HOOC-COOH và 27,2 gam
Câu 44 : Phát biểu nào sau đúng?
A Trong pin điện hóa,anot là điện cực dương,catot là điện cực âm
B Trong nước, giá trị thế điện cực chuẩn của kim loại luôn âm
C Trong pin điện hóa,kim loại có thế điện cực chuẩn lớn đóng vai trò là điện cực âm
D Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại càng âm, tính oxi hóa của ion dương kim loại càng yếu
tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 4,48 lit khí SO2 (đktc) Hãy tìm giá trị của m
A 2,24 g B 22,4 g C 32 g D 6,4 g
Câu 46 :
A
B.
Câu 47 : Theo tổ chức Y tế thế giới, nồng độ Pb2+
tối đa trong nước sinh hoạt là 0,05 mg/l Với kết quả phân tích các mẫu nước như sau, nguồn nước bị ô nhiễm bởi Pb2+
là mẫu
A Có 0,15 mg Pb2+ trong 2 lít B Có 0,03 mg Pb2+ trong 0,75 lít
C Có 0,16 mg Pb2+ trong 4 lít D Có 0,03 mg Pb2+ trong 1,25 lít
A 2 B 3 C 4 D 5
A 20,15 gam B 16,28 gam C 17,82 gam D 19,45 gam Câu 50 :
3 trong NH 3
(2) Phân tử saccarozơ do 2 gốc –glucozơ và –fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc –glucozơ ở C 1 , gốc – fructozơ ở C 4 (C 1 –O–C 4 )
(3) Tinh bột có 2 loại liên kết –[1,4]–glicozit và –[1,6]–glicozit
(4)
(5)
2
(6)
không
A 2 B 3 C 4 D 5
Trang 5
THÔNG BÁO CHIÊU SINH (Lớp ít HS, đào tạo HS thi đạt điểm trên 8 vào ĐH)
1 Lớp 11 Chuyên & LT vào ĐH 2014 : Y Dược, Bách khoa, Ngoại thương, Ngân hàng, KH Tự nhiên, Kinh tế
- Khai giảng : 27/01/2013
- Thời khóa biểu : Chủ nhật ( 18h30 – 22h00 )
- ĐK nhập học : HS PT Năng Khiếu, LHP, Trần Đại Nghĩa, Nguyễn Thượng Hiền, NTMK, Bùi Thị Xuân, Gia Định HS
các trường khác phải có điểm TB (Môn Hóa) HKI trên 8.0
2 Lớp 11 : Hóa Hữu cơ
- Khai giảng : Sau tết AL
- Thời khóa biểu : Xem tại nơi ghi danh
3 Lớp 12 & LTĐH 2013
- Khai giảng : Sau tết AL
- Thời khóa biểu : Xem tại nơi ghi danh
4 Lớp LTĐH dành cho thí sinh TN PTTH 2012
- Khai giảng : Sau tết AL
- Thời khóa biểu : Xem tại nơi ghi danh
5 Lớp LTĐH dành cho Thí sinh dự thi liên thông lên ĐẠI HỌC
- Khai giảng : Sau tết AL (Học ngày Thứ 7 & Chủ nhật)
- Thời khóa biểu : Xem tại nơi ghi danh
GHI DANH & HỌC TẠI :
205/1 Thích Quảng Đức, Phường 04, Quận Phú Nhuận, TpHCM
Tel : 090 880 6696 ( Thầy Nguyễn Văn Tú )