Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa.. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dd NH3 thu được 12 gam kết tủa.. Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng
Trang 1TRƯỜNG THPT TỨ KỲ
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2012 Môn thi: HOÁ HỌC, khối A + B
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề thi có 04 trang)
Cho biết :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I=127; Ba = 137; Pb=207
- Câu 1: Saccarơzơ được cấu tạo bởi:
A Một gốc β- glucôzơ và 1 gốc α- fructozơ B Một gốc α- glucôzơ và 1 gốc α- fructozơ
C Một gốc α- glucôzơ và 1 gốc β- fructozơ D Một gốc β- glucôzơ và 1 gốc β- fructozơ
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin bậc 1 X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn
hợp gồm khí CO2, N2 và hơi H2O (các thể tích đều đo cùng điều kiện) Chất X là
A CH2=CHNHCH3 B CH3CH2NHCH3 C CH3CH2CH2NH2 D CH2=CHCH2NH2
Câu 3: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
A F, Li, O, Na B F, Na, O, Li C Li, Na, O, F D F, O, Li, Na
Câu 4: Nguyên tố Cl trong tự nhiên là một hỗn hợp gồm hai đồng vị 35Cl(75%) và 37Cl (25%) Phần trăm về KL của 35Cl trong muối kaliclorat KClO3 là
A 21,4% B 72,4% C 24,7% D 4,72%
Câu 5: Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích
hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là
A C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 B C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3
C HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3
Câu 6: Người ta lên men m(kg) gạo có chứa 75% tinh bột ( còn lại là tạp chất trơ) thu được 5 lit ancol etylic 350 Tính m, biết hiệu suất của các qua trình lần lượt là 85% và 75% và dC2H5OH = 0,8g/ml
A 5,20kg B 4,15kg C 5,16kg 6,15kg
Câu 7: Cho 10 gam amin đơn chức X pứ hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng
phân cấu tạo của X là A 8 B 7 C 5 D 4
Câu 8: Cho các phản ứng :
CaOCl2 + 2HCl CaCl2 + Cl2 + H2O C2H4 + Br2 C2H4Br2
2NO2 + 2KOH KNO3 + KNO2 + H2O CaCO3
0
t
CaO + CO2
O3 +2KI + H2O O2 + 2KOH + I2 Ca(OH)2 + Cl2 CaOCl2 + H2O
Số phản ứng oxi hoá khử là : A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 9: Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mang tinh thể lập phương tâm khối là:
A Na, K, Ca, Ba B Li, Na, K, Rb C Li, Na, K , Mg D Na, K, Ca, Be
Câu 10: Hỗn hợp X gồm axit A đơn chức và axit B hai chức( A, B có cùng số nguyên tử C) Chia X
hành 2 phần bằng nhau P1 cho tác dụng hết với Na sinh ra 4,48 lit H2 đktc Đốt cháy hoàn toàn phần 2 sinh ra 26,4g CO2 CTCT thu gọn và % khối lượng của B trong hh X là:
A HOOCCH2COOH và 70,87% B HOOC-COOH và 60%
C HOOCCH2COOH và 54,88% D HOOC-COOH và 42,86%
Câu 11: Cho 3,38g hh X gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 672ml H2 đktc và thu được hh chất rắn X1 có khối lượng là:
A 3.61g B 4,70g C 4,76g D 4,04g
Mã đề thi 123
Trang 2Câu 12: Hấp thụ 4,48 lít (đktc) khí CO2 vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4M và KOH 0,1M thì thu được dung dịch
X Cho X tác dụng với 0,5 lít dung dịch Y gồm BaCl2 0,3M và Ba(OH)2 0,025M Kết tủa thu được là
A 14,775 gam B 39,400 gam C 24,625gam D 32,013gam
Câu 13: Hỗn hợp X chứa glixerol và hai ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho
8,75 gam X tác dụng hết với Na (dư) thì thu được 2,52 lít H2 (đktc) Mặt khác 14 gam X hòa tan hết 0,98 gam Cu(OH)2 Công thức phân tử của hai ancol trong X là:
A C2H5OH và C3H7OH B C3H7OH và C4H9OH
C C4H9OH và C5H11OH D CH3OH và C2H5OH
Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức Lấy 0,25 mol X cho phản ứng với dd
AgNO3/NH3(t0) dư thu được 86,4g kết tủa và khối lượng dd sau phản ứng giảm 77,5g Công thức của 2 anđehit trên là: A HCHO và CH3CHO B HCHO và C2H5CHO
C CH3CHO và C2H5CHO D Kết quả khác
Câu 15: Hoà tan hết 2,32 gam Fe3O4 bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 4,86 B 6,48 C 12,56 D 11,24
Câu 16: Dẫn V lít (ở đktc) hh X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu
được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dd NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dd phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 4,5g H2O Giá trị của V bằng
A 11,2 B 13,44 C 5,60 D 8,96
Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên
và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
A 358,4 B 448,0 C 286,7 D 224,0
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam kim loại sắt trong 300 ml dung dịch HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có khí NO (sp khử duy nhất) thoát ra Cô cạn dd sau phản ứng ta thu được chất rắn khan có khối lượng m1 gam Nung chất rắn đến khối lượng không đổi được m2 gam chất rắn Gía trị m1 và m2 lần lượt là
A 36,3 và 14,8 B 39,1 và 16,0 C 39,1 và 14,8 D 48,4 và 24,0
Câu 19: Cho các chất sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2=CHCHO (2) ; CH≡CCHO (3) ; CH2=CHCH2OH (4) (CH3)2CHOH (5) Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là
A (2), (3), (4), (5) B (1), (2), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (2), (3), (4)
Câu 20: Cho các phản ứng: (X) + dd NaOH t0
(Y) + (Z) (Y) + NaOH rắn t0
(T) + (P)
(T) 1500 C0
(Q) + H2 (Q) + H2O xóc t¸c ( )Z Các chất (X), (Z) có thể là những chất được ghi ở dãy nào sau đây? A HCOOCH = CH2 và HCHO B CH3COOCH = CH2 và HCHO
C CH3COOCH = CH2 và CH3CHO D CH3COOC2H5 và CH3CHO
Câu 21: Chia 23,0 gam hỗn hợp X gồm Na, K và Li thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với dung
dịch HNO3 loãng, vừa đủ thu được 1,12 lít khí N2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối (không chứa
NH4NO3) Phần 2 hoà tan hoàn toàn trong nước thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của m và V là
A 48,7 và 4,48 B 42,5 và 5,60 C 45,2 và 8,96 D 54,0 và 5,60
Câu 22: Có bao nhiêu xeton có công thức phân tử là C5H10O ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Trang 1/4- Mã đề thi 123
Trang 3Câu 23: Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/lít thu được m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của a và m tương ứng là
A 0,15; 2,33 B 0,2; 10,48 C 0,1; 2,33 D 0,15; 10,48
Câu 24: (CH3)2CHCHO có tên là
A isobutylanđehit B anđehit isobutyric C 2-metylpropanal D A, B, C đều đúng
Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 12,81 gam hỗn hợp X gồm R2CO3 và RHSO3 ( R là kim loại kiềm) bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,24 lít hỗn hợp khí Y ở đktc R là kim loại nào sau đây
A Li B Na C K D Rb
Câu 26: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra
2,24 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 4,48 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là :
A 10,9 B 5,0 C 12,3 D 8,2
Câu 27: Cho các phản ứng:
HBr + C2H5OH to C2H4 + Br2 → ; C2H4 + HBr →
C2H6 + Br2 askt (1 : 1 mol) Số phản ứng tạo ra C2H5Br là
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 28: Có bao nhiêu ancol no mạch hở có số nguyên tử C<4
A 4 B 6 C 8 D 10
Câu 29: Cho 3,2 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu (có tỉ lệ mol tương ứng 8:3) vào 100 ml dung dịch
chứa HNO3 0,2M, H2SO4 0,9M và NaNO3 0,4M Sau khi kết thúc phản ứng thu được khí NO sản phẩm khử duy nhất, cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch thu được sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là: A 13,38 gam B 32,48 gam C 24,62gam D 12,13gam
Câu 30 : X có công thức phân tử là C7H8O2 1 mol X tác dụng với Na giải phóng 1/2 mol H2 Mặt khác, X tác dụng với NaOH thì số mol NaOH phản ứng đúng bằng số mol X Khi cho X tác dụng với dung dịch Br2 thu được kết tủa có chứa 3 nguyên tử brom Vậy X là :
A p-HO-C6H4-CH2OH B m-HO-C6H4-CH2OH
C o-HO-C6H4-CH2OH D m-HO-C6H4-O-CH3
Câu 31: Một anđehit mạch hở C2H2(CHO)2 Hiđro hóa hoàn toàn x mol A cần tối đa số mol H2 là:
A 3x B 2x C.6x D.4x
Câu 32: Hợp chất thơm X thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2 X không thể điều chế từ phản
ứng của axit và ancol tương ứng không tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là:
A C6H5COOCH3 B CH3COOC6H5 C HCOOCH2C6H5 D HCOOC6H4CH3
Câu 33: Cho axit salixylic (X) (axit o - hiđroxibenzoic) phản ứng với metanol có H2SO4 đặc xúc tác thu được metyl salixylat (Y) dùng làm thuốc giảm đau Cho Y phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được hỗn hợp sản
phẩm trong đó có muối Z Công thức cấu tạo của Z là:
A o-NaOC6H4COOCH3 B o-HOC6H4COONa
C o-NaOOCC6H4COONa D o-NaOC6H4COONa
Câu 34: Cho tất cả các đồng phân mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với:
Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 35: Nếu thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao
nhiêu đipeptit khác nhau A 1 B 2 C 3 D 4
Trang 2/4- Mã đề thi 123
Trang 4Câu 36: Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của
N+5) Giá trị của a là A 8,4 B 11,2 C 5,6 D 11,0
Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm (K, Al) nặng 10,5 gam Hòa tan hoàn toàn X trong nước được dung dịch Y
Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào Y nhận thấy khi thêm được 100 ml thì bắt đầu có kết tủa, và khi tiếp được V ml thì thu được 3,9 gam kết tủa trắng keo Giá trị của V và phần trăm khối lượng K trong X là:
A 50 ml hoặc 250 ml và 74,29 % B 150 ml hoặc 350 ml và 66,67 %
C 50 ml hoặc 350 ml và 66,67 % D 150 ml hoặc 250 ml và 74,29 %
Câu 38: Cho 4,48 lít hh X (đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dd Br2
0,5M Sau khi pư hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và m bình tăng thêm 6,7 gam CTPT của 2 hiđrocacbon là A C3H4 và C4H8 B C2H2 và C3H8
C C2H2 và C4H8 D C2H2 và C4H6
Câu 39: TN 1: Trộn 0,015 mol ancol no X với 0,02 mol ancol no Y cho hỗn hợp t/d hết với Na được
1,008 lít H2 TN 2: Trộn 0,02 mol ancol X với 0,015 mol ancol Y rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na được 0,952 lít H2
TN 3: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp ancol như trong thí nghiệm 1 rồi cho tất cả sản phẩm cháy đi qua bình đựng CaO mới nung, dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam Biết thể tích các khi đo ở đktc CT 2 ancol X, Y tương ứng là:
A C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2 B.C3H6(OH)2 và C2H4(OH)2
C C2H4(OH)2 và C3H5(OH)3 D.C3H5(OH)3 và C2H4(OH)2
Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm Cu, Ag, Fe, Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn Y Cho Y
vào dung dịch H2SO4 loãng dư, khuấy kĩ, sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch KOH loãng, dư Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Biết các phản ứng xảy ra hòan toàn Thành phần của Z gồm:
A Fe2O3, CuO, Ag B Fe2O3, CuO, Ag2O
C Fe2O3, Al2O3 D Fe2O3, CuO
Câu 41: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp
chất nóng chảy của chúng, là:
A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al
Câu 42: Hỗn hợp X có khối lượng 10 gam axit axetic và anđehit axetic Cho X tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong amoniac thấy có 21,6 gam Ag kết tủa Để trung hòa X cần V ml dung dịch NaOH 0,2M Trị số của V bằng bao nhiêu?
A 500 ,8 B 200,6 C 466,7 D 300,2
Câu 43: Cho 1,935 gam một este đơn chức X tác dụng với NaOH vừa đủ, thu được ancol Y Oxi hoá Y
thành anđehit (h = 100%), rồi lấy anđehit thu được cho tác dụng hết với dung dịch AgNO3 (Ag2O) trong NH3, thu được 9,720 gam Ag Tên gọi của X là
A etyl axetat B metyl acrylat C metyl axetat D vinyl axetat
Câu 44: Cho cân bằng hoá học : 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) ; phản ứng thuận là phản ứng toả
nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi :
A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nồng độ O2
C thay đổi nhiệt độ D thêm chất xúc tác V2O5
Câu 45: Cho các chất: KHCO3, NaHSO4, Al2O3, NO, HI, FeCO3, Cl2, NH4NO3 Số chất tác dụng với
dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là
A 4 B 5 C 6 D 7
Trang 3/4- Mã đề thi 123
Trang 5Câu 46: A là một α -amino axit mạch cacbon no không phân nhánh Cho 0,1 mol A vào 50ml dung
dịch HCl 1M thu được dung dịch B Để phản ứng hết với dd B, cần vừa đủ 250 ml dd NaOH 1M đun nóng Nếu cô cạn dung dịch sau cùng, thì được 22,025 g muối khan A là:
A Glixin B Alanin C axit glutamic D axit α -amino butiric
Câu 47: Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với
axit vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%; còn lại là oxi Khi cho 4,45g X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85g muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH2=CHCOONH4 B H2NCOO-C2H5 C H2NCH2COO-CH3 D H2NC2H4COOH
Câu 48:Cho dãy các chất : NaOH, NaHCO3, KHSO4, Al(OH)3, (NH2)2CO Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là : A 2 B.1 C.3 D 4
Câu 49: Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:
X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2 ; Y + XCl2 → YCl2 + X Phát biểu đúng là:
A Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
B Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y
C Kim loại X khử được ion Y2+
D Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
Câu 50: Hợp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp
A Caprolactam B metyl metacrylat C Buta-1,3-đien D Axit - aminoenantoic
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2012
Môn thi: HOÁ HỌC, khối A + B
Câu A B C D Câu A B C D Câu A B C D
Mã đề thi 123