Tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng giá trị cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện là A.. phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm B.[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN CUỐI 2012
MÔN VẬT LÝ KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút;
C©u 1 : Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng
cách từ hai khe tới màn là D = 2m Lúc đầu tại điểm M trên màn đang có vân sáng Nếu dịch chuyển màn theo phương vuông góc với hai khe và lại gần hai khe một đoạn tối thiểu là 0,5m thì thấy tại M lại có vân sáng Nếu từ vị trí ban đầu thì phải dịch màn theo phương vuông góc với hai khe ra xa một đoạn tối thiểu là bao nhiêu thì tại M lại là vân sáng:
C©u 2 : Một máy biến áp lý tưởng có hai cuôn dây với số vòng lần lượt là N1 và N2 với N1 = 3N2 Nếu mắc hai đầu cuộn N1
vào mạng điện xoay chiều thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn N2 khi để hở là U (V) Nếu mắc cuộn dây N2 cũng vào nguồn điện trên thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn N1 là U’ (V) Tỷ số
'
U
U là:
C©u 3 : Chọn câu trả lời đúng Trong dao động cưỡng bức, biên độ của dao động cưỡng bức:
A càng lớn khi chênh lệch giữa tần số riêng và tần số cưỡng bức càng nhỏ.
B không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực.
C tăng khi tần số ngoại lực tăng.
D không phụ thuộc vào độ lớn lực ma sát
C©u 4 : Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn
ảnh D = 2m Nguồn S phát đồng thời hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,5m và2= 0,4m Trên đoạn MN = 30mm (M và N
ở một bên của O và OM = 5,5mm) có bao nhiêu vân tối bức xạ 2 trùng với vân sáng của bức xạ 1:
C©u 5 : Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.
B Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
C Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.
D Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
C©u 6 : Biết U235 có thể bị phân hạch theo phản ứng sau :
1 235 139 94 1
0n 92U 53I 39Y 30n Khối lượng của các hạt tham gia phản ứng: mU = 234,99332u; mn = 1,0087u; mI = 138,8970u; mY = 93,89014u; 1uc2 = 931,5MeV Nếu có một lượng hạt nhân U235 đủ nhiều, giả sử ban đầu ta kích thích cho 1010 hạt U235 phân hạch theo phương trình trên và sau đó phản ứng dây chuyền xảy ra trong khối hạt nhân đó với hệ số nhân nơtrôn là k = 2 Coi phản ứng không phóng xạ gamma Năng lượng toả ra sau 5 phân hạch dây chuyền đầu tiên (kể cả phân hạch kích thích ban đầu):
A 175,85MeV B 11,08.1012MeV C 5,45.1013MeV D 8,79.1012MeV
C©u 7 : Cho mạch điện gồm điện trở R = 20 3 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
0, 6
H
và tụ điện C =
3
10
4 F
mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp u = 200 2 cos(100 t) V Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A
5 2 cos 100
6
i t
5 2 cos 100
3
i t
C
5 2 cos 100
3
i t
5 2 cos 100
6
i t
C©u 8 : Chiếu một bức xạ đơn sắc có bước sóng vào một đám hơi Hiđrô đang ở trạng thái cơ bản thì thấy đám hơi đó
phát ra được tất cả 6 loại bức xạ khác nhau Biết năng lượng trên quỹ đạo dừng thứ n của nguyên tử Hiđrô là: En = - 2
13,6
n
eV, h = 6,625.10–34 J.s, c = 3.108 m/s, 1eV = 1,6 10-19J Bước sóng của bức xạ đó là:
C©u 9 : Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là 1 = 0,1216 m
và vạch ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K có bước sóng 2 = 0,1026 m Bước sóng dài nhất của dãy Banme là:
A 0,6556 m B 0,6566 m C 0,6766 m D 0,6656 m.
C©u 10 : Một đèn sợi đốt ghi 12V – 6W được mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L vào mạch điện xoay chiều
24V – 50Hz thì đèn sang bình thường L nhận giá trị là:
C©u 11 : Một sóng cơ học có bước sóng , tần số f (Hz) và có biên độ là A(cm) không đổi khi truyền đi Sóng truyền từ
điểm M đến điểm N với MN = 13/12 Vào một thời điểm nào đó tốc độ dao động của M là 2fA (cm/s) thì tốc độ dao động tại N là:
Trang 2A 3fA (cm/s) B fA/4 (cm/s) C fA (cm/s) D fA/2 (cm/s)
C©u 12 : Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng phát quang
A do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.
B tồn tại một thời gian khá lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
D có bước sóng nhỏ hơn bước song của ánh sáng kích thích.
C©u 13 : Gọi f1, f2, f3 lần lượt là tần số dòng điện xoay chiều ba pha, tần số của từ trường, tần số của rô to trong động cơ
không đồng bộ ba pha Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa các tần số trên?
A f1 = f2 < f3 B f1 = f2 = f3 C f1 = f2 > f3 D f1 > f2 = f3
C©u 14 : Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc 0= 0,1 rad Gọi gia tốc của vật đó ở vị trí cân bằng và ở biên lần lượt là a1, a2 Tỷ số a1: a2 là:
C©u 15 : Tìm năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân
234
92U phóng xạ tia α và tạo thành đồng vị Thôri 230
90Th Cho các năng lượng liên kết riêng của hạt α là 7,1 MeV, của 234U là 7,63 MeV, của 230Th là 7,7 MeV
C©u 16 : Thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường trong một mạch dao động LC
lí tưởng là 3.10-4 s Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ đang có giá trị lớn nhất giảm còn một nửa là
A 6.10-4 s B 2.10-4 s C 12.10-4 s D 3.10-4 s
C©u 17 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, nguồn S phát đồng thời ba bức xạ có bước sóng 1 380nm;
2 570nm; 3 760nm
Giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm còn quan sát thấy có bao nhiêu loại vân sáng có màu khác nhau?
C©u 18 : Cho một mẫu chất phóng xạ pôlôni
210
84Po phát ra tia và biến đổi thành chì 206
82Pb Biết chu kì bán rã của
210
84Po là 138 ngày Ban đầu (t = 0) có một mẫu pôlôni nguyên Nếu bây giờ bây giờ tỷ số khối lượng hạt nhân chì và khối
lượng hạt nhân pôlôli là
103
7 thì tuổi của mẫu chất trên là
C©u 19 : Dao động của một vật có khối lượng 100g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương với các phương
trình li độ là: x1 = A1 cos (t - π /3) cm và x2 = 4 cos( t + π /3) cm Biết A1 > 0, π 2 = 10 và mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng của vật Cơ năng của vật đó nhận giá trị nhỏ nhất là:
A 6.10-4 J B 6.10-2 J C 8.10-2 J D 8.10-4 J
C©u 20 : Nguồn âm tại O có công suất không đổi Trên cùng đường thẳng qua O có ba điểm A, B, C cùng nằm về một phía
của O và theo thứ tự có khoảng cách tới nguồn tăng dần Mức cường độ âm tại B kém mức cường độ âm tại A là a (dB), mức cường độ âm tại B hơn mức cường độ âm tại C là 3a (dB) Biết OA =
2
3OB Tính tỉ số
OC OA
C©u 21 : Cho ba linh kiện : điện trở thuần R 60 , cuộn cảm thuần L và tụ điện C Lần lượt đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp R, L hoặc R, C thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là
1
π
i 2cos 100πt- A
12
2
7π
12
Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp thì dòng điện trong mạch có biểu thức:
A
π
i 2cos 100πt A
3
π
i 2cos 100πt A
4
C i 2 2cos 100πt π A
3
4
C©u 22 : Một vật dao động điều hoà trong 1 chu kỳ T của dao động thì thời gian độ lớn vận tốc tức thời không lớn hơn
3.
4
v (với v là tốc độ trung bình của vật trong 1chu kỳ) là:
A 2 T
T
T
T
4
Trang 3C©u 23 : Một nguồn phóng xạ ❑88224Ra có khối lượng ban đầu m0 = 64g Biết ❑88224Ra phóng xạ Sau thời gian bằng 3 lần chu kỳ bán rã thì thể tích khí Hêli thu dược ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu? (Ở điều kiện tiêu chuẩn 1mol khí
có thể tích 22,4lít)
C©u 24 : Trong phản hạt nhân thu năng lượng thì:
A năng lượng trước phản ứng nhỏ hơn năng lượng sau phản ứng.
B năng lượng trước phản ứng lớn hơn năng lượng sau phản ứng.
C tổng năng lượng nghỉ các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng năng lượng nghỉ các hạt sau phản ứng.
D tự xảy ra được mà không phải kích thích.
C©u 25 : Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos(100 t) V vào đoạn mạch RLC Biết R 100 2 , tụ điện có điện dung thay đổi được Khi điện dung của tụ điện lần lượt là C1 25 / ( F) và C2 125 / 3 ( F) thì điện áp hiệu dụng trên tụ có cùng giá trị Để điện áp hiệu dụng trên điện trở R đạt cực đại thì giá trị của C là:
A
300
3
20
C ( F)
200
3
50
C ( F)
C©u 26 : Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là uA =5cos(40t) (cm); uB=5cos(40t + /2) (cm) Cho biết tốc độ truyền sóng là 40 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên AB là:
C©u 27 : Nguồn sáng X có công suất P1 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1= 400 nm Nguồn sáng Y có công suất P2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2= 600 nm Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số phôtôn mà nguồn sáng X phát ra so với số phôtôn mà nguồn sáng Y phát ra là 5/4 Tỉ số P1/P2 bằng
C©u 28 : Người ta truyền tới nơi tiêu thụ công suất 550KW bằng đường dây có điện trở 5 Biết điện áp ở trạm phát điện
là 6KV Coi hệ số công suất của hệ thống truyền tải bằng 1 Cường độ dòng điện hiệu dụng trên dây tải là:
C©u 29 : Tốc độ ban đầu của các quang electron khi bị bật ra khỏi bề mặt kim loại
A luôn có cùng tốc độ.
B có giá trị từ 0 đến một giá trị cực đại xác định
C Không phụ thuộc vào tần số của ánh sáng chiếu vào kim loại đó
D phụ thuộc vào cường độ của ánh sáng chiếu vào kim loại đó
C©u 30 : Một vật dao động điều trên trục 0x với phương trình x = 4.cos(10t - /4) cm Vật qua vị trí cân bằng lần thứ nhất
vào thời điểm:
C©u 31 : Một con lắc lò xo đặt trên sàn nằm ngang gồm 1 vật có khối lượng m=100(g) gắn vào 1 lò xo có độ cứng
k=10(N/m) Hệ số ma sát giữa vật và sàn là 0,1 Đưa vật đến vị trí lò xo bị nén một đoạn A rồi thả ra để vật dao động tắt dần Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là vmax =90(cm/s) Giá trị của A là:
C©u 32 : Một con lắc lò xo nằm ngang đang dao động điều hòa Ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng, sau 0,08s nó chưa đổi
chiều chuyển động và động năng giảm bốn lần Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp có động năng bằng thế năng là: A
C©u 33 : Một con lắc gồm lò xo có độ cứng k 100 / N m và vật nhỏ có khối lượng m = 250g Từ vị trí cân bằng người
ta truyền cho vật tốc độ 80cm/s dọc theo trục lò xo để vật dao động điều hoà Chọn gốc thời gian t 0 là lúc truyền vận tốc
cho vật Quãng đường vật đi được trong
23 120
t s
đầu tiên là:
C©u 34 : Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ
lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn dây và dòng điện chạy trong mạch là 3
Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây
và hai đầu tụ điện lần lượt là Ud và UC, ta có UC = 3Ud Hệ số công suất của mạch điện bằng:
C©u 35 : Một proton bắn vào nhân Liti ( 37Li ) đứng yên Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống hệt nhau với vận tốc có
độ lớn Biết prôtôn có động năng KP = 2,4MeV; mX=4,0015u; mLi = 7,0144u; mp = 1,0073u; u = 931,5MeV; 1u = 1,66.10
-27kg và coi phản ứng không sinh ra tia gamma Tốc độ của mỗi hạt X là:
A 1,5.107m/s B 2,3.107m/s C 2,2.107m/s D 3,1.107m/s
C©u 36 : Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng
gần A nhất, C thuộc AB Biết CB = 2CA, biên độ sóng tại B là 4cm, khoảng thời gian giữa hai lần dây huỗi thẳng liên tiếp
là 0,05s Tốc độ dao động cực đại của phần tử tại C là:
Trang 4A 40(cm/s) B 80(cm/s) C 40 3(cm/s) D 40 2(cm/s)
C©u 37 : Một khung dây dẫn quay đều quanh trục xx’ với tốc độ 150 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ
⃗
B vuông góc với trục quay xx’ của khung Ở một thời điểm nào đó từ thông gửi qua khung dây có độ lớn là 4 Wb thì suất điện động cảm ứng trong khung dây có độ lớn bằng 15 π (V) Từ thông cực đại gửi qua khung dây bằng
C©u 38 : Một mạch dao động điện từ lí tưởng có điện dung của tụ là C= 4 F Mạch có dao động điện từ với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12V Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là:
A
4
2,88.10 J
B
4
1, 26.10 J
C 1,62.10 J4
D
4
4,5.10 J
C©u 39 : Phóng xạ nào sau đây không có sự biến đổi hạt nhân ?
A Phóng xạ - B Phóng xạ + C Phóng xạ D Phóng xạ
C©u 40 : Chiếu một tia sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc đỏ và tím xiên góc từ không khí vào nước Coi chiết suất của
không khí với ánh sáng đỏ và tím đều bằng 1, chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,239 và 1,343 Nếu góc khúc xạ của tia tím là 300 thì góc khúc xạ của tia đỏ khi đó là:
C©u 41 : Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm L mắc nối tiếp Đặt vào hai điểm A, B điện áp u = U0cos100t (V), U0 không đổi Ban đầu độ lệch pha giữa u và i
là 600 thì công suất tiêu thụ của mạch là 50W Thay đổi điện dung của tụ điện C để uAB cùng pha với i, khi đó mạch tiêu thụ công suất là:
C©u 42 : Một mạch dao động LC lý tưởng đang có dao động điện từ với biểu thức cường độ dòng điện trong mạch dao
động LC là i= 0,1.cos(2000t)(A) Cuộn cảm có L=50mH Tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng giá trị cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện là
C©u 43 : Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm B chỉ phụ thuộc vào cường độ âm
C chỉ phụ thuộc vào biên độ âm D chỉ phụ thuộc vào tần số âm
C©u 44 : Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ Người ta đo được khoảng
cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm; 7mm có bao nhiêu vân tối ?
C©u 45 : Một mạch dao động LC lí tưởng được nối với một bộ pin E có điện trở trong r = 1 qua khoá K như hình vẽ Ban đầu K đóng Khi dòng điện đã ổn định, người ta mở khoá K và trong mạch có dao động điện từ Biết rằng sau khi mở khoá K thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường bằng nhau lần đầu tiên sau
6
10 8
(s), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ gấp n = 10 lần suất điện động E của bộ pin Độ tự cảm của cuộn dây là
C©u 46 : Bộ phận nào sau đây không có trong sơ đồ khối của một máy thu vô tuyến điện dơn giản:
A Mạch chọn sóng B Mạch biến điệu C Mạch khuếch đại D Mạch tách sóng
C©u 47 : Chiếu một bức xạ đơn sắc có bước sóng = 300 nm vào một kim loại đang tích điện dương Biết kim loại đó có
giới hạn quang điện 0 = 0,500 m, h = 6,625.10–34 J.s, c = 3.108 m/s, 1eV = 1,6 10-19J Hãy chọn đáp án đúng?
A điện tích kim loại đó luôn không đổi.
B điện tích của tấm kim loại sẽ thay đổi nếu ban đầu điện thế của nó nhỏ hơn 1,656 (V)
C bức xạ đó không gây ra hiện tượng quang điện.
D điện tích của tấm kim loại sẽ thay đổi nếu ban đầu điện thế của nó nhỏ hơn 4,239 (V)
C©u 48 : Công thoát electron của một kim loại là A = 4,519 eV Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng
1 = 0,1429 m, 2 = 0,2556 m, 3 = 0,3200 m, 4 = 0,3550 m và 5 = 0,4498 m Những bức xạ nào kể trên gây được hiện tượng quang điện? Cho h = 6,625.10–34 J.s, c = 3.108 m/s, 1eV = 1,6.10-19J
A 4, 3 và 2 B 1 và 2 C 2, 3 và 5 D 1, 2 và 3
C©u 49 : Có 3 con lắc đơn chiều dài bằng nhau được treo 3 quả cầu cùng kích thước được làm bằng các vật liệu khác nhau:
Một bằng chì, một bằng nhôm, một bằng gỗ và được đặt cùng một nơi trên trái đất Kéo 3 con lắc ra khỏi vị trí cân bằng 1 góc α nhỏ giống nhau rồi đồng thời buông nhẹ cho chúng dao động điều hoà Con lắc nào sẽ đến vị trí cân bằng trước
tiên kể từ lúc thả nhẹ
A Con lắc bằng chì B Con lắc bằng gỗ C Cả 3 trở về VTCB cùng 1 lúc D Con lắc bằng nhôm
Trang 5Câu 50 : Đặt hiệu điện thế xoay chiều u= U0cos(2ft) V đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn thuần cảm L =
1
H
và tụ C=
4
10
F
mắc nối tiếp, f cú thể thay đổi được, U0 khụng đổi Khi cho f biến thiờn từ 60Hz tới 100Hz thỡ điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R
phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : djh
M đã ̉ : 104
01 { ) } ~ 28 { | } )
02 { | ) ~ 29 { ) } ~
03 ) | } ~ 30 ) | } ~
04 { ) } ~ 31 ) | } ~
05 { | } ) 32 ) | } ~
06 { | ) ~ 33 ) | } ~
07 { | } ) 34 { | } )
08 { ) } ~ 35 { | ) ~
09 { ) } ~ 36 ) | } ~
10 { | } ) 37 { | ) ~
11 ) | } ~ 38 { ) } ~
12 { | ) ~ 39 { | ) ~
13 { | ) ~ 40 { | } )
14 ) | } ~ 41 { | } )
15 { | ) ~ 42 { ) } ~
16 { ) } ~ 43 ) | } ~
17 { | } ) 44 { | } )
18 { | ) ~ 45 { | } )
19 ) | } ~ 46 { ) } ~
20 { ) } ~ 47 { ) } ~
21 { | } ) 48 { ) } ~
22 ) | } ~ 49 ) | } ~
23 { | ) ~ 50 { | ) ~
24 { | ) ~
25 { | } )
26 ) | } ~
27 { ) } ~