1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TAP TOAN 9

28 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU 6 : Chứng minh định lí : Trong một đường tròn ,đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.. Tính độ dài dây AB.[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP TOÁN LỚP 9

ÁP DỤNG TỪ NĂM HỌC : 2011 - 2012

A PHẦN ĐẠI SỐ:

I LÝ THUYẾT:

1 HỌC KÌ I:

Câu 1 : Định nghĩa căn bậc hai số học của một số a 0

Áp dụng : Tính căn bậc hai của :

Câu 5: Phát biểu định nghĩa hệ hai phương trình tương đương

Xác định tọa độ giao điểm của d1 và d2

Câu 7: Nêu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b

Áp dụng vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 1

Câu 8 :

1/- Thưc hiện phép tính : a, 8 3 32  72 b, 6 12 20 2 27  125 6 32/- Thực hiện phép tính: a, 4 27 2 48 5 75 : 2 3  

b, 1 3 2 1   3 2

Câu 9 : Giải PT : a, 25x 275 9x 99 x11 1 b, 4 2 3  x2 2x 3 3 0 

Câu 10 : So sánh a, 3 2 5 và 1 5 b, 2008 2010 và 2 2009

2 HỌC KÌ II:

Câu 1: Nêu dạng tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn.Phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có

bao nhiêu nghiệm?

Câu 2: Nêu dạng tổng quát của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn số.

Câu 3:Mỗi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có bao nhiêu nghiệm?

Câu 4: Nêu định nghĩa hai hệ phương trình tương đương.

Trong các câu sau, câu nào đúng câu nào sai:

a/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cùng có vô số nghiệm thì luôn tương đương với nhau

(1) (2)

Trang 2

b/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vô nghiệm thì luôn tương đương với nhau.

Câu 5: Viết dạng tổng quát của phương trình bậc hai

Áp dụng : Xác định hệ số a,b,c của phương trình  3 x2 3 1 0 x  

Câu 6: Cho phương trình ax2 + bx +c=0 (a 0) Viết công thức tính ngiệm của phương trình trên

Câu 9: Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm có tổng là S và có tích là P (không cần chứng minh )

Áp dung : Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là:2 2 và 2  2

Câu 10: Nêu tính chất của hàm số y ax a  2(  0)

II CÁC BÀI TOÁN :

x A

b, Tìm tọa độ giao điểm A của (d) và (d’)

c, gọi giao điểm của (d) và (d’) với oy là B và C Tính diện tích tam giác ABC

Trang 3

Câu 2: Tìm giá trị của a để hệ phương trình

Câu 3: Cho hệ phương trình

Bài 4:Câu 1: Xác định hàm số y ax b  biết rằng đồ thị của nó đi qua hai điểm

a/ A(2 ; 4) và B(-5 ; 4) b/ A(3 ; -1) và B(-2 ; 9)

Câu 2: Xác định đường thẳng y ax b  biết rằng d0ồ thị của nó đi qua điểm

A(2 ; 1) và đi qua giao điểm B của hai đường thẳng yxy2x1

Bài 5: Cho hàm số y = -x2 có đồ thị (P) và y = -2x +m có đồ thị là (d)

a/ Xác định m biết rằng (d) đi qua điểm A trên (P) có hoành độ bằng 1

b/ Trong trường hợp m = -3 Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ và xác định tọa độ các giao điểm của chúng

c/ Với giá nào của m thì (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt ; (d) tiếp xúc với (P) ,(d) không cắt (P)

Bài 6: Giải phương trình :

Trang 4

c/ 25x +mx + 2 = 0 có nghiệm kép

Bài 9:Cho phương trình :x2 + (m+1)x + m = 0 (1)

1/ Chứng tỏ rằng phương trình cĩ nghiệm với mọi m

2/ Tìm m sao cho phương trình nhận x = -2 làm nghiệm Tính nghiệm cịn lại

3/ Tìm m để phương trình cĩ hai nghiệm đối nhau

4/ Tìm m để phương trình cĩ hai nghiệm là hai số nghịch đảo nhau

5/ Tìm m sao cho x1 - x2 = 2

6/ Tìm m để x12x22 đạt gía trị lớn nhất

7/ Tìm m để cả hai nghiệm đều dương

8/ Tìm hệ thức liên hệ giữa x1; x2 khơng phụ thuộc vào m

CÂU 2 : Phát biểu định nghĩa tỉ số lượng giác của một gĩc nhọn

Áp dụng : Tính tỉ số lượng giác của gĩc 600

CÂU 3 : Cho tam giác ABC vuơng tại A, AB = c, BC = a, AC = b, AH là đường cao

(AH = h ) Chứng minh rằng : 2 2 2

Áp dụng : Cho c = 5, b =12 Tính h

CÂU 4 : Cho tam giác ABC vuơng tại A, AB = c, BC = a, AC = b Viết cơng thức tính cạnh gĩc

vuơng b và c theo cạnh huyền a và tỉ số lượng giác của các gĩc B và C

Áp dụng : Cho B 63 ,0 a8. Tính b;c ?

CÂU 5 : Cho tam giác ABC vuơng tại A, AB = c, AC = b Viết cơng thức tính cạnh gĩc vuơng b và c

theo cạnh gĩc vuơng kia và tỉ số lượng giác của các gĩc B và C

Áp dụng : Cho c = 5, b = 12 Tính các gĩc B và C

CÂU 6 : Chứng minh định lí : Trong một đường trịn ,đường kính vuơng gĩc với một dây

thì đi qua trung điểm của dây ấy

Áp dụng : Cho đường trịn (O;6cm), dây AB cách tâm O một khoảng 4,8cm Tính độ dài dây AB

CÂU 7 : Phát biểu và chứng minh định lí về hai tiếp tuyến của một đường trịn cắt nhau tại một điểm CÂU 8 : Định nghĩa đường trịn nội tiếp tam giác ? Cách xác định đường trịn đĩ ?

Áp dụng : Cho tam giác ABC vuơng tại A, AB = 12cm, AC = 16cm.Gọi (I;r) là đường trịn nội tiếp tam giác ABC Tính r ?

CÂU 9 : Định nghĩa đường trịn ngoại tiếp tam giác ? Cách xác định đường trịn đĩ ?

Trang 5

Áp dụng : Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 12, AC = 35.

Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC?

CÂU 10 : Hai đường tròn ngoài nhau và hai đường tròn đựng nhau có những tính chất giống nhau và

khác nhau như thế nào ?

Áp dụng : Cho hai đường tròn (O;4cm)và (O cm/,1 ), OO/ 7cm Vẽ tiếp tuyến chung ngoài

BC B O C,  O/ 

Tính độ dài BC

2 HỌC KÌ II:

Câu 1 : Chứng minh định lí: “Với hai cung nhỏ trong một đường tròn hay trong hai đường tròn bằng

nhau: Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau”

Câu 2: Nêu cách tính số đo của cung nhỏ trong một đường tròn Áp dụng:Cho đường tròn (O), đường

kính AB Vẽ dây AM sao choAMO 400 Tính số đo cung BM ?

Câu 3: Chứng minh rằng trong một đường tròn, hai cung bị chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau.

(Chú ý: Học sinh chỉ chứng minh một trường hợp: một trong hai dây, có một dây đi qua tâm cuả đườngtròn)

Câu 4: Áp dụng các định lí về mối quan hệ giữa cung nhỏ và dây căng cung đó trong một đường tròn để

giải bài toán sau: Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB.Vẽ các bán kính OM, ON sao cho:

AOM  40 , 0 BON  80 0 So sánh: AM, MN và NB ?

Câu 5: Chứng minh định lí: “ Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800 ”

Câu 6: Chứng minh định lí: “ Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo của cung bị

chắn”.( Chỉ chứng minh một trường hợp: có một cạnh của góc đi qua tâm )

Câu 7: Chứng minh định lí: “Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo của cung

bị chắn”.( Chỉ chứng minh một trường hợp: Tâm O của đường tròn nằm ở ngoài của góc)

Câu 8: Chứng minh định lí: “ Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng nửa tổng số đo hai

cung bị chắn”

Câu 9: Nêu cách tính độ dài cung n0của hình quạt tròn bán kính R Áp dụng: Cho đường tròn ( O; R =

3 cm) Tính độ dài cung AB có số đo bằng 600?

Câu 10: Cho tứ giác ABCD ngoại tiếp một đường tròn (O) Chứng minh:

AB + CD = AD + BC

III CÁC BÀI TOÁN 1 HỌC KÌ I:

BÀI 1 : Cho hình thang ABCD vuông tại A có cạnh đáy AB = 6, cạnh bên AD = 4 và

hai đường chéo vuông góc với nhau Tính độ dài các cạnh DC, BC và đường chéo BD

BÀI 2 : Cho tam giác ABC có C 30 ,0 B45 ,0 BC15

BÀI 4 : Cho hai đường tròn (O) và  /

b/ Chứng minh rằng OO///CD Tính CD biết : AB = 6cm, OA = 8cm, O A/ 6cm

c/ Tìm vị trí của cát tuyến EAF sao cho AE = AF

BÀI 5 : Cho tam giác đều ABC, O là trung điểm của BC.Trên các cạnh AB,AC lần lượt lấy các điểm

di động D và E sao cho DOE 600

a/ Chứng minh rằng : tích BD.CE không đổi

b/ Chứng minh rằng BOD OED, từ đó suy ra tia DO là tia phân giác của góc BDE

c/ Vẽ đường tròn tâm O tiếp xúc với AB Chứng minh rằng đường tròn này luôn tiếp xúc với DE

2 HỌC KÌ II:

Trang 6

Bài 1: Cho đường tròn (O; R), hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau Trên đoạn AB lấy điểm

M ( khác điểm O), đường thẳng CM cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là N Đường thẳng d vuông góc với AB tại M cắt tiếp tuyến của đường tròn (O) tại N ở điểm P Chứng minh :

a/ Tứ giác OMNP nội tiếp được một đường tròn

b/ Tứ giác CMPO là hình bình hành

c/ Tích CM.CN không đổi

Bài 2: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính BC = 2R, một điểm A trên nửa đường tròn ấy sao cho

BA = R Lấy M là một điểm trên cung nhỏ AC, BM cắt AC tại I Tia BA cắt tia CM tại D

a/ Chứng minh: DI  BC

b/ Chứng minh tứ giác AIMD nội tiếp được một đường tròn

c/ Giả sử AMB 450.Tính độ dài đoạn thẳng AD theo R và diện tích hình quạt AOM

Bài 3: Cho đường tròn tâm O đường kính AB Gọi C là một điểm trên đường tròn sao cho CA > CB

Vẽ hình vuông ACDE có đỉnh D trên tia đối của tia BC Đường chéo CE cắt đường tròn tại điểm F ( khác điểm C)

a/ Chứng minh : OF  AB

b/ Chứng minh : Tam giác BDF cân tại F

c/ CF cắt tiếp tuyến Ax của đường tròn (O) tại điểm M Chứng minh ba điểm D, E, M thẳng hàng

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tạiA, AH là đường cao và AM là trung tuyến ( H, M  cạnh BC ).Đường tròn tâm H, bán kính HA cắt AB tại P và AC tại Q

a/ Chứng minh rằng 3 điểm P, H, Q thẳng hàng

b/ Chứng minh: MA  PQ

c/ Chứng minh tứ giác BPCQ nội tiếp được một đường tròn

Bài 5: Cho đường tròn tâm O có 2 đường kính AB và CD vuông góc với nhau, dây AE đi qua trung

điểm P của OC, ED cắt CB tại Q

a/ Chứng minh tứ giác CPQE nôi tiếp được một đường tròn

Câu 1 : Với số dương a, a được gọi là căn bậc hai số học của a

- Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0

- Căn bậc hai số học của :

Trang 7

4 28

Tọa độ giao điểm A của (d) và (d’) là A (-3, -5)

Câu 7: Đồ thị hàm số y = ax + b là một đường thẳng đi qua A (0, b); B ( , 0

b a

) nên khi vẽ đồ thị hàm số y = ax + b ta làm như sau :

+ Xác định tọa độ điểm A (0, b) ( Cho x = 0 => y = b)

+ Xác định tọa độ điểm B ( , 0

b a

) ( Cho y = 0 => x =

b a

)+ Nối AB

Áp dụng :

+ Xác định tọa độ A :

Cho x = 0 => y = 1 đồ thị qua A (0, 1)+ Cho y = 0 => x =

12

 => đồ thị qua B (

12

, 0)Vậy đồ thị hàm số y = 2x + 1 là đường thẳng đi qua hai điểm A, B

Trang 8

Câu 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng ax by c 

Trong đó a,b và c là các số đã biết ( a 0 hoặc b 0 )

Phương trình bậc nhất hai ẩn luôn luôn có vô số nghiệm

Câu 2: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ' ' '

Câu 4: Hai hệ phương trình được gọi là tương đương với nhau nếu chúng có cùng tập nghiệm.

a/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cùng có vô số nghiệm thì luôn tương đương với nhau ( sai )b/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vô nghiệm thì luôn tương đương với nhau.( Đúng )

Câu 5: SGK trang 40

Trang 10

 

2 2

2

2 2

Trang 11

c, A > 0 <=>

23

12

x x

x

x x

x A

a a

1 01

201

2 02

a

a a

Trang 12

4.42

x y

Trang 13

a b

11

 ( Thỏa điều kiện )

Vậy nghiệm của hệ phương trình

2313

x y

Trang 14

a b

b/ Vì đường thẳng y ax b  qua A(3 ; -1) nên 3a b 1

Câu 2:Xác định giao điểm B của hai đường thẳng : yxy2x1

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường thẳng:

Trang 15

ê =ëTọa độ giao điểm của (P) và (d) là B(-1 ;-1) ; C(3 ;-9)

c/ Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P)

=-1 2

2

( 15) 3(27 5 )

981

9

x x

x

-é =ê

4/

y = -x2y= -2x - 3

C(3;-9)B(-1;-1)

-9

Trang 17

=-ê =ëVậy với m = -1 hoặc m = 3 thì x1 x2 2

Trang 18

ê =ë(Thỏa điều kiện)

Vậy nghiệm của phương trình là x1 =-3 và x2 = 5

2/

2 2 2

1

2

1 2

Trang 19

CÂU 8 : -Định nghĩa đường tròn nội tiếp tam giác (SGK/tr.114)

Cách xác định : +Tâm là giao điểm các đường phân giác các góc trong tam giác

+ Bán kính là khoảng cách từ tâm đến cạnh của tam giác

Cách xác định : + Tâm là giao điểm ba đường trung trực ba cạnh tam giác

+Bán kính : Khoảng cách từ tâm đến đỉnh tam giác

BC  122352  1369 37

3718,5

BC R

CÂU 10 : Hai đường tròn ngoài nhau và hai đường tròn đựng nhau có tính chất :

+Giống nhau : Không có điểm chung

+Khác nhau : -Hai đường tròn đựng nhau thì không có tiếp tuyến chung

-Hai đường tròn ngoài nhau có hai tiếp tuyến chung ngoài và hai tiếp tuyến chung trong

Trang 20

Ta có: AB CD ( GT) AOB COD ( 2 góc ở tâm chắn 2 cung bằng nhau thì bằng nhau)

Nên : AOB COD ( c.g.c)  AB = CD (đpcm)

KL Tính BOM ?

Ta có: OA = OB ( bán kính)

 AOM cân tại O

BOM = 2AMO 2.400=800 ( định lí góc ngoài của tam giác AOM)

KL AC BD

Ta có: AOC OCD ( So le trong)

BOD ODC  ( So le trong)

OCD ODC  ( OCD cân tại O)

 AOMMON NOB

 AMMN  NB ( góc ở tâm nhỏ hơn thì chắn cung nhỏ hơn)

Trang 21

Câu 6: Học sinh xem SGK trang 74

Câu 7: Học sinh xem SGK trang 78

Câu 8:

n

E O D

C A

B m

Xét tam giác BDE, ta có:

BEC= B D  ( định lí góc ngoài của tam giác BDE)

Trang 22

Ta có: AM = AQ ( Tính chất 2 tiếp tuyến giao nhau)

813

613

-Tứ giác CDFE có CD//EF và CD = EF nên nó là hình bình hành

-OO/là đường trung bình của tam giác BCD  CD=2OO/=2 55 3 3 cm   

c/ Vị trí EAF sao cho AE=AF:

Giả sử dựng được cát tuyến EAF sao cho AE=AF

Trang 23

AM=

Gọi I là trung điểm của OO/

-AI là đường trung bình hình thang OMNO/  IA OM O N// // /

OMEF nên IAEF.

BÀI 5 : a/ BD.CE không đổi:

DOCD 1B ( tính chất góc ngoài tam giác) O1D 1

Vậy BOD OED Suy ra DO là tia phân giác góc BDE

c/ Giả sử đường tròn (O) tiếp xúc AB tại H vẽ OK DE

O nằm trên phân giác BDEOH OK

 Đường tròn (O;OH) tiếp xúc DE tại K

PHỤ LỤC : HÌNH VẼ CÁC BÀI TOÁN HÌNH HỌC Ở HỌC KÌ I

( BÀI 1 ĐẾN BÀI 5)

E D

C

Trang 24

I

G

H K

I

F E

O

E H

Cho đường tròn(O;R)

Tiếp tuyến của (O) tại N cắt d tại P

KL a/ OMNP nội tiếp được 1 đường trònb/ CMPO là hình bình hành

c/ CM.CN không đổi

Trang 25

a/ Chứng minh tứ giác OMNP nội tiếp được một đường tròn:

cạnh dưới 1 góc không đổi)

b/ Chứng minh tứ giác CMPO là hình bình hành:

Mặt khác: PM // CO ( Cùng vuông góc với AB) (4)

Từ (3), (4)  CMPO là hình bình hành ( Tứ giác có 2 cặp cạnh đối song song)

c/ Chứng minh tích CM.CN không đổi:

Ta có: CND  900 ( góc nội tiếp chắn cung nửa đường tròn)

Nên ta chứng minh được: OMCNDC(g.g)

Hay CM.CN = CO CD = R.2R= 2R2

Mà R không đổi  2R2 không đổi

Nên: CM.CN không đổi (đpcm)

a/ Chứng minh : DI BC:

Ta có: BAC  900 ( góc nội tiếp chắn cung nửa đường tròn)

 CA  BD hay CA là đường cao cuả tam giác BDC (1)

BMC  900( góc nội tiếp chắn cung nửa đường tròn)

Trang 26

 BM  CD hay CA là đường cao cuả tam giác BDC (2)

Từ (1), (2)  I là trực tâm của tam giác BDC

 DI là đường cao thứ ba của tam giác BDC

Nên: Tứ giác AIMD nội tiếp được một đường tròn

( Tứ giác có tổng 2 góc đối diện bằng 1800)

c/ Tính độ dài AD Diện tích hình quạt AOM:

2  ( sđ góc nội tiếp bằng nửa sđ cung bị chắn và AOBđều) Nên: ADI 300

Vậy : Tam giác ADI là nửa tam giác đều

 ID = 2R Lúc đó: AD = ID2 AI2  3R2 R 3(đvđd)

* Tính diện tích hình quạt AOM:

c/ D, E, M thẳng hàng

a/ Chứng minh: OF  AB

Ta có: ACFBCF 450( Tính chất của đường chéo hình vuông)

AFBF ( Hai góc nội tiếp bằng nhau chắn 2 cung bằng nhau)

 AF = BF

 AFB cân tại F

Mà O là trung điểm của AB

 FO là trung tuyến cũng là đường cao ( Tính chất tam giác cân)

Trang 27

Hay : FO  AB

b/ Chứng minh tam giác BDF cân tại F:

F  đường chéo CE của hình vuông ACDE

 FA = FD ( Tính chất 2 đường chéo của hình vuông) (1)

Mà: FA = BF ( cmt)

 FD = FB (2)

Hay: Tam giác BDF cân tại F

c/ Chứng minh: D, E, M thẳng hàng:

Xét tam giác ABM, ta có:

O là trung điểm của AB

Mà OF // AM ( cùng vuông góc với AB)

 F là trung điểm của BM

P

B

M I

GT

AM: trung tuyến, AH: đường cao Đường tròn (H; HA) cắt AB tại P và

AC tại Q

KL

a/ Chứng minh : P, H, Q thẳng hàng.b/ MA  PQ

c/ BPCQ nội tiếp được đường tròn

a/ Chứng minh 3 điểm P, H, Q thẳng hàng:

Ta có: PAQ  900(GT)

PAQ là góc nội tiếp

PAQ chắn cung nửa đường tròn

 PQ là đường kính của đường tròn tâm H

 P, H, Q thẳng hàng ( đường kính đi qua tâm)

b/ Chứng minh: MA  PQ:

Gọi I là giao điểm của AM và PQ

Ta có: C MAC  ( Tam giác MAC cân tại M)

C HAC  900( Tam giác AHC vuông tại H)

HAC AQH ( Tam giác AHQ cân tại H)

MAC AQH   900

Nên: Tam giác AIQ vuông tại I

Hay PQ vuông góc với AM tại I

Ngày đăng: 20/06/2021, 22:01

w