1.1 Kiến thức:giúp HS hệ thống lại các kiến thức đã học trong chương như sau: - Tính chất của phi kim, tính chất của clo, cacbon và các hợp chất của cacbon, axit cacbonic vaø muoái cacbo[r]
Trang 1Ngày dạy: 14 / 1 / 2013
Tiết 41 – Bài 32:
MỤC TIÊU
1.1 Kiến thức:giúp HS hệ thống lại các kiến thức đã học trong chương như sau:
- Tính chất của phi kim, tính chất của clo, cacbon và các hợp chất của cacbon, axit cacbonic và muối cacbonat
- Cấu tạo của bảng tuần hoàn và sự biến đổi tuần hoàn tính chất của nguyên tố trong chu kì, nhóm, và ý nghĩa của bảng tuần hoàn
1.2 Kỹ năng: HS được rèn luyện các kỹ năng sau:
- Chọn chất thích hợp lập sơ đồ dãy biến đổi giữa các chất Viết PTHH cụ thể
- Biết xây dựng sự biến đổi giữa các loại chất và cụ thể hóa thành dãy biến đổi cụ thể và ngược lại viết PTHH biểu diễn sự biến đổi đó
- Biết vận dụng bảng tuần hoàn để:
+ Cụ thể hóa ý nghĩa của ô nguyên tố, chu kì, nhóm
+ Vận dụng quy luật sự biến đổi tính chất trong chu kì, nhóm đối với từng nguyên tố cụ thể; so sánh tính kim loại , phi kim của một nguyên tố với những nguyên tố lân cận
+ Suy đoán cấu tạo nguyên tử, tính chất của nguyên tố cụ thể từ vị trí và ngược lại
1.3 Thái độ:
Kích thích lòng yêu thích bộ môn, có hứng thú tìm hiểu về Clo, về bảng tuần hoàn, tích cực học tập
NỢI DUNG HỌC TẬP
Tính chất hĩa học của phi kim ;
Tính chất hĩa học của clo; của cacbon và hợp chất của cacbon;
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hĩa học
CHUẨN BI
3.1 GV: bảng phụ (hệ thống câu hỏi, bài tập), phiếu học tập.
3.2 HS: ôn tập tính chất của phi kim, tính chất hóa học của clo, cacbon – hợp chất của
cacbon…
TỞ CHỨC CÁC HOẠT ĐỢNG HỌC TẬP
4.1 Ổn định tổ chức & ki ểm diện
4.2 Kiểm tra mi ệng
Câu hỏi:
1 Điền từ, cụm từ hay số thích hợp vào chổ trống trong câu sau đây: (8đ)
Nguyên tố S có vị trí trong bảng tuần hoàn là ô 16, chu kì 3, nhóm VI Do đó suy ra cấu tạo tạo nguyên tử S như sau:
a) Điện tích hạt nhân nguyên tử S là:………
Trang 2b) Số electron:………
c) Số lớp electron trong nguyên tử là:………
d) Số electron ở lớp ngoài cùng là:………
2.Nêu tính chất hĩa học của phi kim Viết PTHH minh họa
Trả lời:
GV: gọi 2 HS làm bài
HS: a) 16+ b) 16- c) 3 d) 6
HS2: Tính chất hóa học của phi kim:
Sơ đồ:
Hợp chất hidro PK oxi oxit axit
Kim loại
Muối
Ví dụ:
PTHH: S + H2 t O H2S
S + O2
O
t
SO2
S +Fe t O FeS
GV: gọi 1 HS khác nhận xét, đánh giá, sửa sai nếu có và kết luận chấm điểm
4.3 Tiến trình bài học
HOẠT ĐỢNG 1: 15 phút
I Kiến thức cần nhơ (1) Mục tiêu:
Kiến thức: tính chất hố học PK, Clo, Cacbon và hợp chất cacbon, bảng tuần hoàn
Kĩ năng: viết PTHH thực hiện sơ đờ chuyển hố.
(2) Phương pháp, phương tiện dạy học:
Phương pháp: đặt vấn đề – giải quyết vấn đề; thảo luận nhĩm
Phương tiện dạy học: bảng phụ
(3) Các bươc của hoạt đợng:
GV: (cĩ thể thơng qua phần 1 nếu HS làm
tốt câu hỏi 2 trong phần kiểm tra miệng)
đưa bảng phụ lên bảng với nội dung sau:
Bươc 1: Bài tập TCHH PK
Cho các chất sau đây: SO2, S, Fe và H2S
- Hãy lập sơ đồ biến đổi gồm các chất
trên để thể hiện tính chất hóa học của phi
kim lưu huỳnh
- Viết PTHH theo sơ đồ biến đổi trên
- Hãy chỉ rõ loại chất của các có trong sơ
I Kiến thức cần nhơ
1 Tính chất hóa học của phi kim:
Sơ đồ:
Hợp chất hidro PK oxi oxit axit Kim loại Muối
Ví dụ:
PTHH: S + H2 t O H2S
Trang 3đồ trên.
- Lập sơ đồ mối quan hệ giữa các loại
chất đó
GV: gọi từng HS làm từng vấn đề
HS: H2S S SO2
FeS
PTHH: S + H2 t O H2S
S + O2
O
t
SO2
S +Fe t O FeS
Sơ đồ:
Hợp chất hidro PK oxi oxit axit
Kim loại
Muối
GV: cùng HS nhận xét, đánh giá và sau
đó kết luận vấn đề theo sơ đồ trên
Bươc 2: TCHH clo
GV: đưa bảng phụ lên bảng với nội dung
sau:
Cho dãy biến đổi sau:
HClO
HCl Cl2 NaClO
FeCl3
Viết PTHH biểu diễn sự biến đổi đó
Dựa vào sự biến đổi giữa các chất cụ thể
trên Em hãy lập sơ đồ mối quan hệ giữa
các chất thể hiện tính chất hóa học của
clo
HS:thảo luận nhóm và trình bày bảng
PTHH:
o Cl2 + H2 t O 2HCl
o 3Cl2 +2Fe t O 2 FeCl3
o Cl2 +2NaOH NaCl + NaClO
o Cl2 + H2O HCl + HClO
Sơ đồ:
S + O2
t
SO2
S +Fe t O FeS
2 Tính chất hóa học của một số phi kim cụ thể:
a Tính chất hóa học của clo:
Sơ đồ:
Nước clo + nước
Khí hidro
Clo ddNaOH
Nước Hidroclorua Javen + kim loại
Muối
Ví dụ:
PTHH:
o Cl2 + H2 t O 2HCl
o 3Cl2 +2Fe t O 2 FeCl3
o Cl2 +2NaOH NaCl + NaClO
o Cl2 + H2O HCl + HClO
Trang 4Nước clo
+ nước
Khí hidro
Clo ddNaOH
Nước Hidroclorua Javen
+ kim loại
Muối
GV: yêu cầu các nhóm theo dõi nhận xét,
đánh giá
GV: kết luận tính chất hóa học của clo
Bươc 3: TCHH C và hợp chất C
GV: đưa bảng phụ lên bảng với nội dung
sau: thực hiện các PTHH theo sơ đồ sau:
C (2) CO2 (5) CaCO3 (7)
(1) (3) CO2
(4) (6) (8)
CO Na2CO3
- Em hãy cho biết vai trò của C ?
HS:viết PTHH:
(1) C + CO2
O
t
2CO (2) C + O2
O
t
CO2
(3) CO2 + C t O 2CO
(4) 2CO + O2 t O 2CO2
(5) CO2 +CaO CaCO3
(6) CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
(7) CaCO3
O
t
CaO + CO2
(8) Na2CO3 +2HCl 2NaCl +CO2 +H2O
Cacbon luôn luôn thể hiện tính khử
Bươc 4: Bảng tuần hoàn các nguyên tơ
hoá học
GV: đưa hệ thống câu hỏi lên bảng
- Nêu cấu tạo của bảng tuần hoàn?
- Oâ nguyên tố cho biết những gì?
- Thế nào là chu kì? Thế nào là nhóm?
- Dựa vào bảng hệ thống tuần hoàn em
biết được những gì về nguyên tố ở ô 16?
b Tính chất hóa học của C và hợp chất của C:
C (2) CO2 (5) CaCO3 (7) (1) (3) CO2
(4) (6) (8)
CO Na2CO3
PTHH:
(1) C + CO2
O
t
2CO (2) C + O2
O
t
CO2
(3) CO2 + C t O 2CO (4) 2CO + O2 t O 2CO2
(5) CO2 +CaO CaCO3
(6) CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O (7) CaCO3
O
t
CaO + CO2
(8) Na2CO3 +2HCl 2NaCl +CO2 +H2O
Cacbon luôn luôn thể hiện tính khử
3 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học: ( xem lại bài học)
Trang 5- So sánh tính phi kim của lưu huỳnh, tính
kim loại của Natri với các nguyên tố lân
cận cùng chu kì, cùng nhóm
HS:lần lượt trả lời các câu hỏi
- Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm:ô nguyên
tố, chu kì, nhóm
……
- So sánh:
+ cùng chu kì:P < S < Cl ; Na > Mg
+ cùng nhóm: Se < S < O ; Li < Na < K
HOẠT ĐỢNG 2: 15 phút
II BÀI TẬP (1) Mục tiêu:
Kiến thức: giải tốn theo PTHH dạng tốn dư
Kĩ năng: nhận dạng tốn và tìm pp giải phù hợp
(2) Phương pháp, phương tiện dạy học:
Phương pháp: nêu vấn đề – giải quyết vấn đề
Phương tiện dạy học: bảng phụ
(3) Các bươc của hoạt đợng:
GV: gọi 2 HS sửa bài tập 3 và 4 SGK / 101
thời gian là 5’
HS:lên bảng trình bày
GV:gọi HS khác nhận xét, sửa sai nếu có và
kết luận chấm điểm
GV: gọi 1 HS đọc tên các sản phẩm ở bài tập
4
GV:hướng dẫn HS làm bài tập 6 SGK/103
Xác định khí X là gì? Viết PTHH
Tính số mol khí X dựa vào mol của MnO2
thông qua PTHH
Tính mol NaOH và viết PTHH giữa NaOH
với X
Xác định chất nào sẽ phản ứng hết, từ đó tính
mol của các chất trong PTHH theo lượng hết
GV: gọi 1 HS lên bảng trình bày
HS trình bày
GV: nhận xét, đánh giá và rút ra bài học kinh
nghiệm, đó là:” khi gặp dạng toán cho biết
1 Sửa bài tập cũ:
Bài 3 SGK /101
2K + 2H2O 2 KOH + H2
4K + O2
O
t
2K2O 2K + Cl2 t O 2KCl Bài tập 4 SGK / 101:
Br2 + 2K t O 2KBr
Br2 + H2
O
t
2HBr
Br2 + Cu t O CuBr2
2 Bài tập mới:
Bài 6 SGK / 103
Ta có: 2
69, 6
0,8 87
MnO
mol 500.4
2 1000
NaOH
mol
PTHH:
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + H2O 0,8 mol 0,8 mol
Trang 6lượng của cả 2 chất phản ứng thì cần xác
đinh lượng nào phản ứng hết hoặc cả 2 đều
phản ứng hết khi đó các chất trong PTHH sẽ
tính theo lượng của phản ứng hết.”
Cl2 + 2 NaOH NaCl + NaClO 0,8 mol- 1,6 mol – 0,8 mol – 0,8 mol
Ta có 2
n n
nên NaOH dư ,
Cl2 phản ứng hết
0,8 1,6 0,5
CM(NaOH) dư = 0,8 M
Bài học kinh nghiệm:
Khi gặp dạng toán cho biết lượng của cả 2 chất phản ứng thì cần xác đinh lượng nào phản ứng hết hoặc cả 2 đều phản ứng hết khi đó các chất trong PTHH sẽ tính theo lượng của phản ứng hết
TỞNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
5.1 Tởng kết
GV:phát phiếu học tập cho mỗi nhóm hs:
Phiếu học tập:
Khi cho 0,24 g C phản ứng với 0,48g oxi Thể tích khí cacbon đioxit (đktc) thu được là:
A 224ml B 336ml C 448ml D 112ml
Đáp án: B
5.2 Hương dẫn học tập:
Đới với bài học ở tiết học này:
- Học bài: kiến thức cần nhớ
- Làm bài tập:4, 5 SGK /103
Đới với bài học ở tiết học tiếp theo:
- Xem bài 33: thực hành:” Tính chất hóa học của phi kim và hợp chất của chúng” SGK / 104
Chuẩn bị: TCHH của C và muối cacbonat
PHỤ LỤC