[r]
Trang 2A B
Đoạn thẳng AB dài 1m và 9cm, viết tắt là
đọc là một mét chín xăng-ti-mét.
Bài 1 a)
9cm, 1m
Trang 3b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
3m 2cm = cm 4m 7 dm = … dm 4m 7cm = … cm
3m 2 dm = 32 dm
302 cm
407cm 47dm
Mẫu :
Trang 43m 4dm =
3m 4cm =
30dm … dm
cm 300cm + 4cm = 304cm
+ 4dm = 34dm
Trang 5Bài 2 Tính:
a) 8dam + 5dam =
12km x 4 =
b) 720m + 43m =
403cm - 52cm =
27mm : 3 =
13dam 29hm 48km
763m
9mm 351cm
Trang 6Bài 3.
>
<
6m 3cm … 7m 6m 3cm … 6m 6m 3cm … 630cm 6m 3cm … 603cm
<
>
<
=
Trang 8Luyện tập
Số đo độ dài có hai tên đơn vị
Viết đơn vị lớn trước, đơn vị nhỏ sau.
Đổi số
đo độ dài
Đổi từng thành
phần của số đo
có2 đơn vị ra
đơn vị cần đổi
Cộng các kết
qủa đó lại
Thực hiện phép tính
có đơn vị
đo độ dài
Thực hiện
như các
phép tính với
số tự nhiên
Viết tên đơn
vị vào sau
kết quả
So sánh các số đo
độ dài
Đổi về cùng đơn vị đo rồi so sánh
Hoặc so sánh từng thành phần củacác
số đo
Nêu cách thực hiện
phép tính có đơn vị
đo độ dài ?
Nêu cách đọc, viết
số đo độ dài có hai tên đơn vị ?
Viết số nào vào chỗ
chấm cho phù hợp ?
3m 5dm = cm
a 35
b 305
c 350
Nêu cách so sánh các số đo độ dài ?
c