1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 41 - Luyện tập - Chương II

21 454 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Về Các Trường Hợp Bằng Nhau Của Tam Giác Vuông
Tác giả Phạm Văn Tú
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 451 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TẬP Về các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông Tiết 41 GV: Phạm Văn Tú... Hình 1Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lựơt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vu

Trang 1

LUYỆN TẬP

Về các trường hợp bằng nhau

của tam giác vuông

Tiết 41

GV: Phạm Văn Tú

Trang 2

1 Kiểm tra – Sửa bài tập

Bài 1: Các hình sau cho ta biết kiến thức nào?

2

Trang 3

Hình 1

Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lựơt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.

2

Trang 4

Hình 2

Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.

2

Trang 5

Hình 3

Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.

2

Trang 6

Hình 4

Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.

2

Trang 7

Bài 2: BT64/ SGK/ 136.

Bổ xung thêm điều kiện (về cạnh hay về góc) để

ABC = DEF

ABC và DEF có: A = D = 90 ; AC = DF;

Để ABC = DEF thì điều kiện bổ xung là:

+) AB = DE +) Hoặc BC = EF +) Hoặc C = F

abc

Trang 8

2 MBD = MCE (ch-∆ ∆cgv)

3 AMB = AMC∆ ∆

Trang 9

Dạng 2: Bài toán chứng minh

BT65/SGK/137. ABC cân tại A (<900)

GT BH  AC (H AC)

CK  AB (K AB)

BH cắt CK tại I

KL a) AH = AK b) AI phân giác của góc A

Trang 10

2

Trang 11

1 2

b) CM: Tia AI là phân

giác của góc A

A1 = A2

∆AIK = AIH (ch-∆cgv)

AK = AH (cmt)

AI chungAKC = AHB = 900

BT65/SGK/137.

Trang 12

3 Củng cố

Bài 1: Điền vào chỗ trống ( … ) một từ hoặc cụm từ

thích hợp:

1.Tam giác vuông là tam giác có

3 Hai tam giác vuông có và một góc nhọn

bằng nhau thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

2 Nếu hai của tam giác vuông này của

tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó

bằng nhau

1.Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông

2 Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông

này lần lựơt bằng hai cạnh góc vuông của tam

giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng

nhau

3 Hai tam giác vuông có cạnh huyền và một góc nhọn bằng nhau thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

Trang 13

Bài 2: Đúng hay sai ?

1 Hai tam giác vuông có một cạnh

huyền bằng nhau thì hai tam giác

vuông đó bằng nhau

3 Nếu hai cạnh của tam giác vuông này

bằng hai cạnh của tam giác vuông kia

thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

2 Hai tam giác vuông có một góc nhọn và

một cạnh góc vuông bằng nhau thì chúng

bằng nhau

Sai

Sai

Sai

Trang 14

2 Hai tam giác vuông có một góc nhọn và

một cạnh góc vuông bằng nhau thì chúng

Trang 15

3 Nếu hai cạnh của tam giác vuông này

bằng hai cạnh của tam giác vuông kia

thì hai tam giác vuông đó bằng nhau Sai

∆AHB và AHC có: ∆ AHB = AHC = 900

AH chung

AB = AC (gt)Nhưng AHB ∆ K AHC∆

Trang 16

Hướng dẫn về nhà:

1.Nắm vững các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

2 Chuẩn bị các câu hỏi phần

ôn tập chương II/Tr.139

3 BTVN: 67; 68; 70 / SGK / Tr.141

Trang 20

1200

300

300

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3 Hình 4 - Tiet 41 - Luyện tập - Chương II
Hình 3 Hình 4 (Trang 2)
Hình sau: - Tiet 41 - Luyện tập - Chương II
Hình sau (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w