1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đại số 9 tuần 19 tiết 35+36

5 417 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Chuyên ngành Đại số 9
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Biết dùng vị trí tương đối của hai đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của hai phương trình Hoạt động 1: -GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1 +HS: Thực hiện ?1 -GV:Ta nói hai phương trình trên lập

Trang 2

-Hiểu

khái

niệm hệ

hai

phương

trình

bậc nhất

hai ẩn

-Nhận

biết

được

khi nào

1 cặp số

(x0 ; y0)

là một

nghiệm

của hệ

phương

trình

bậc nhất

hai ẩn

ax

' ' '

by c

a x b y c

 

 

-Hiểu

khái

niệm

nghiệm

của hệ

hai

phương

trình

bậc nhất

hai ẩn

-Biết

dùng vị

trí tương

đối của

hai

đường

thẳng

biểu

diễn tập

nghiệm

của hai

phương

trình

Hoạt động 1:

-GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1

+HS: Thực hiện ?1

-GV:Ta nói hai phương trình trên lập

thành một hệ hai phương trình bậc

nhất hai ẩn và cặp số (2; -1) là 1

nghiệm của hệ

-GV gọi HS đọc tổng quát

+HS: Đọc phần tổng quát SGK

chú ý khi nào hệ phương trình có

nghiệm, vô nghiệm

Hoạt động 2:

-GV: Treo bảng phụ ghi ? 2 cho HS

điền vào ( )

+HS: nghiệm

-GV: Tập nghiệm của hệ phương trình

(I) được biểu diễn như thế nào?

+HS trả lời

-GV: Yêu cầu học sinh đọc 3 ví dụ

SGK Chia lớp thành 3 nhóm trình

bày lại 3 ví dụ Mỗi nhóm 1 câu

+HS đọc ví dụ SGK

Trình bày lại

-GV: Nêu vị trí tương đối của hai

1 Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

?1 Cặp số (2 ; -1) là nghiệm của hệ phương trình 2xx 2y y34

* Tổng quát:

Cho hai phương trình bậc nhất hai ẩn ax+by = c và a’x+b’y = c’ Khi đó ta có

hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (I) a x b y c ax '  by' c'

- Nếu hai phương trình ấy có chung nghiệm (x0 ; y0) thì (x0 ; y0) là một

nghiệm của hệ (I).

- Nếu hai phương trình đã cho không

có chung nghiệm thì hệ (I) vô nghiệm.

- Giải hệ phương trình là tìm tất cả các nghiệm (tìm tập nghiệm) của nó.

2 Minh họa hình học tập nghiệm của

hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

? 2

* Tập nghiệm của hệ phương trình (I) được biểu diễn bởi tập hợp các điểm chung của (d) và (d’) với (d): ax+by= c

và (d’): a’x+b’y = c’

Ví dụ 1:

Xét hệ phương trình x y x2y30

Ta có: (d1) (d2) tại M(2 ; 1) Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất: (x ; y) = (2 ; 1)

Trang 3

trong hệ

để đoán

nhận số

nghiệm

của hệ

đường thẳng?

+HS: hai đường thẳng cắt nhau, trùng

nhau, song song với nhau

-GV: Vậy, khi nào hệ (I) có một

nghiệm, vô nghiệm và vô số nghiệm?

+HS nêu dạng tổng quát

-GV cho HS đọc chú ý SGK

+1 HS đọc to chú ý SGK tr 11

-GV: Hai phương trình được gọi là

tương đương khi nào?

+HS phát biểu

-GV: Tương tự định nghĩa hai hệ

phương trình tương đương?

+HS trả lời

-GV: Yêu cầu HS tự nghiên cứu ví dụ

và nêu cách thực hiện

Ví dụ 2:

Xét hệ phương trình 3 2 6

 

Ta có 3x – 2y = -6  y = 3

2x +3 (d1) 3x – 2y = 3  y = 3

2x - 3

2 (d2) Hai đường thẳng (d1) // (d2)

nên hệ đã cho vô nghiệm

Ví dụ 3:

2

2x 3 (d ) 2x 3 (d )

y y

 

  

Vì (d1) trùng (d2) nên hệ phương trình

đã cho có vô số nghiệm

* Một cách tổng quát:

+ (d) và (d’) cắt nhau thì hệ (I) có 1 nghiệm duy nhất

+ (d) song song với (d’) thì hệ (I) vô nghiệm

+ (d) trùng với (d’) thì hệ (I) có vô số nghiệm

* Chú ý: (Sgk)

3 Hệ phương trình tương đương:

+ Định nghĩa: Hai hệ phương trình

được gọi là tương đương với nhau nếu chúng có cùng tập nghiệm

Ví dụ: SGK tr 11

4 Củng cố - Dặn dò: (6’)

* Củng cố:

- Nhắc lại hệ phương trình, tập nghiệm, biểu diễn tập nghiệm trên đồ thị

- Làm bài tập 4, 5 SGK tr 11

- Các câu sau đúng hay sai?

Trang 4

* Dặn dị:

- Học kỹ lý thuyết

- Xem lại các VD đã làm

- Làm bài tập 6; 7 SGK tr 11, 12

- Xem trước bài Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế.

*****************************************

Tuần 19 tiết 36

§3 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc thế Nắm vững

cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế khơng bị lúng túng khi gặp các trường hợp đặc biệt (hệ vơ nghiệm hoặc hệ cĩ vơ số nghiệm)

- Kỹ năng: Rèn kĩ năng giải hệ phương trình.

- Thái độ : Tích cự học tập.

II CHUẨN BỊ:

- GV: bảng phụ, thước thẳng

- HS: Bài soạn, MTBT

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Tổ chức lớp ( 1’)

2 Kiểm tra ( 6’)

Đốn nhận số nghiệm của mỗi hệ phương trình sau, giải thích vì sao?

a) 42x x y 2y36

 ; b) 84x x y2y21

3 Bài m i : ới : ( 35’)

Chuẩn

-Giải

được hệ

hai

phương

trình

bậc nhất

hai ẩn

bằng

phương

pháp

thế

Hoạt động 1:

-GV: Cho HS đọc nội dung thơng tin

ở SGK để biết các bước giải

+HS: Đọc thơng tin SGK

-GV hướng dẫn HS thực hiện ví dụ 1

-GV: Từ phương trình (1) em hãy

biểu diễn x theo y

+HS: x = 3y + 2

-GV: Thay x vừa biểu diễn vào

phương trình (2) y  Tìm x

+HS thực hiện vào vở

1 Quy tắc thế: SGK trang 13

Ví dụ 1: Giải hệ phương trình

3 2 (1)

2 5 1 (2)

Giải:

Từ (1)  x = 3y + 2 (3) Thay (3) vào (2) ta được:

–2(3y + 2) + 5y = 1  –6y + 4 + 5y = 1  y = 5 thay vào (3) ta được:

x = 3.(–5) + 2 = –13 Vậy hệ cĩ nghiệm duy nhất là (-13; -5)

Trang 5

-Vận

dụng

được

phương

pháp thế

để giải

hệ hai

phương

trình

bậc nhất

hai ẩn

Hoạt động 2:

-GV: Yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ 2

Gv: Từ phần KTBC cho HS kiểm tra

nghiệm của hệ phương trình

+ HS tự làm VD2

- GV yêu cầu HS làm ?1

+HS: làm bài vào vở

1 em lên bảng làm bài

-GV nhận xét và sửa sai nếu cần

-GV yêu cầu HS đọc chú ý SGK

-GV: Lưu ý cách biểu diễn nghiệm

trong trường hợp hệ vô số nghiệm

+HS đọc chú ý

-GV cho HS làm ? 2

+HS tự làm ? 2

-GV: Yêu cầu HS làm ?3

+HS làm việc theo nhĩm

Đại diện 1 nhĩm lên bảng sửa bài

-GV: Kiểm tra hoạt động của các

nhóm

+HS nhận xét bài làm của nhĩm bạn

-GV: Qua các ví dụ trên hãy tĩm tắt

cách giải hệ phương trình bằng

phương pháp thế?

+HS đọc tĩm tắt SGK

2 Áp dụng:

Ví dụ 2: SGK tr 14.

x y

 

(I)

 4y x35(3x x1616) 3

 

  y11x3x1677

 

 x y73.7 16

  x y75

Vậy hệ có nghiệm duy nhất là (7 ; 5)

* Chú ý: (Sgk)

? 2

?3 (IV) 4 2

x y

 

1 4

2

x y

x y

 

 

4 2 1 4 2

 

 

Vì a = a’ và b ≠ b’ nên hai đường thẳng song song Do đĩ hệ (IV) vơ nghiệm

* Tĩm tắt cách giải hệ phương trình

bằng phương pháp thế: SGK trang 15

4 Củng cố - Dặn dị: (7’)

* Củng cố:

- Cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế?

- Làm bài 12a; 13b Sgk tr 15

*Dặn dị:

- Xem lại cách giải hệ bằng phương pháp thế và các VD đã sửa

- BTVN: 12c, 13, 14, 15 Sgk tr 15

- Xem trước bài Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số.

KÝ DUYỆT

Ngày đăng: 19/10/2013, 20:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-GV: Treo bảng phụ ghi ?2 cho HS điền vào ( ... )  - Đại số 9 tuần 19 tiết 35+36
reo bảng phụ ghi ?2 cho HS điền vào ( ... ) (Trang 2)
-GV: bảng phụ, thước thẳng - HS: Bài soạn, MTBT. - Đại số 9 tuần 19 tiết 35+36
b ảng phụ, thước thẳng - HS: Bài soạn, MTBT (Trang 4)
Đại diện 1 nhĩm lên bảng sửa bài. -GV:   Kiểm   tra   hoạt   động   của   các  nhóm . - Đại số 9 tuần 19 tiết 35+36
i diện 1 nhĩm lên bảng sửa bài. -GV: Kiểm tra hoạt động của các nhóm (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w