* Thái độ: - Giáo dục trẻ tôn trọng bản thân, giữ gìn thân thể sạch sẽ, yêu quý và đoàn kết với bạn, biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi và giữ gìn vệ sinh môi trường, không vứt rác bừa bãi…..[r]
Trang 1Kế hoạch chủ đề: Bản thân
THỰC HIỆN: 4 TUẦNThời gian thực hiện: Từ ngày 10 – 10 đến ngày 04 – 11 – 2011
MỞ CHỦ ĐỀ: “BẢN THÂN”
1- Mục đích, yêu cầu.
- Luyện kỹ năng chú ý quan sát nhận biết đặc điểm của bản thân, môi trường trảlời các câu hỏi của cô rõ ràng nhằm phát triển tư duy ngôn ngữ cho trẻ
- Trẻ trò chuyện biết được tên trẻ, tên các bộ phận cơ thể, nhận xét vê bản thân trẻ
Sở thích của trẻ, trẻ biết vì sao trẻ lớn lên và khỏe mạnh
- Giáo dục trẻ biết yêu quý bạn bè giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trườngsạch sẽ
2- Chuẩn bị
- Tranh vẽ trẻ, cơ thể trẻ, nhu cầu của cơ thể trẻ, các hình ảnh về môi trường
- Các bài hát, bài thơ về chủ đề bản thân
- Đàn hoặc máy tính có ghi các bài hát về chủ đề
- Ghế, chiếu đủ cho cô và trẻ
- Bút giấy
- Trẻ được làm quen bài hát, bài thơ ở mọi lúc mọi nơi
3- Cách tiến hành
a- Trò chuyện với trẻ về cơ thể trẻ:
- Cho trẻ đọc bài thơ “ Cô dạy ”
- Trò chuyện với trẻ về bài thơ, về trẻ:
- Con tên là gì ?
- Ngày sinh nhật của con là ngày bao nhiêu ?
- Trên cơ thể con có những bộ phận gì ?
- Các bộ phận ấy có chức năng, nhiệm vụ gì ?
- Con là bạn trai hay bạn gái ?
- Con cần những gì để cơ thể phát triển khỏe mạnh ?
- Ngoài những chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể chúng mình cần có yếu tố môitrường, môi trường trong lành xanh – sạch – đẹp sẽ giúp cơ thẻ chúng ta phát triểntốt hơn
- Muốn có môi trường xanh – sạch – đẹp chúng mình phải làm những gì ?
- Giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, ăn đầy đủ chất, ăn hết suất, giáo dụccho trẻ khi giao tiếp với bạn bè phải nhẹ nhàng, quan tâm và giúp đỡ bạn, biếtchăm sóc và bảo vệ cây cảnh, hoa trong sân trường, biết bảo vệ môi trường khôngvứt rác bừa bãi, vứt rác vào thùng và đúng nơi quy định
b- Cho trẻ xem tranh vẽ về cơ thể mình và những yếu tố môi trường.
- Cô đưa tranh cho trẻ quan sát
- Bức tranh vẽ gì?
- Trong bức tranh có những gì?
- Lần lượt đưa từng tranh cho trẻ quan sát
c- Tô màu tranh
Trang 2- Cụ giới thiệu tranh
- Hướng dẫn trẻ tụ màu tranh theo yờu cầu của cụ
- Biết lợi ớch của cỏc nhúm thực phẩm, ăn uống đủ chất, hợp vệ sinh và đúng giờ
- Biết đề nghị người lớn giỳp đỡ khi bị khú chịu ốm đau
- Nhận biết và trỏnh một số vật dụng, nơi nguy hiểm đối với bản thõn
- Biết làm một số việc đơn giản tự phục vụ cá nhân: rửa tay, lau mặt, mặc quần áo
- Biết giữ gìn vệ sinh thân thể chõn, tay, răng, miệng áo quần sạch sẽ
- Rèn luyện sự phối hợp khéo léo giữa tay và mắt
- Biết vận động cơ thể theo nhu cầu bản thõn
2 Phát triển nhận thức:
- Phõn biệt 1 số đặc điểm giống và khỏc nhau của bản thõn so với người khỏc qua
họ, tờn, giới tớnh, sở thớch và 1 số đặc điểm hỡnh dạng bờn ngoài
- Biết sử dụng cỏc giỏc quan để tỡm hiểu thế giới xung quanh
- Cú khả năng phõn nhúm, đếm và nhận biết số lượng, hỡnh dạng của một số đồdựng đồ chơi, xỏc định phớa phải – phớa trỏi, phớa trờn – phớa dưới của bản thõn
và của bạn khỏc, so sỏnh cao – thấp
- Biết tờn và một vài đặc điểm nổi bật của cỏc bạn trong lớp
- Biết làm quen với đồ dựng đồ chơi cú màu sắc, kớch thước khỏc nhau
- Thích tìm hiểu, khám phá đồ vật và hay đặt các câu hỏi: tại sao ? để làm gì ?
- Nói đúng tên, tuổi giới tính của bản thân
- Nhận biết đợc một số đặc điểm khác nhau và giống nhau của bản thân với ngờigần gũi
- Nhận biết đợc sự giống và khác nhau giữa các hình tròn, hình tam giác…
3 Phát triển ngôn ngữ:
- Biết sử dụng từ ngữ phự hợp, kể về bản thõn, về những người thõn, biết biểu dạtnhững suy nghĩ, ấn tượng của mỡnh với người khỏc một cỏch rừ ràng bằng cỏc cõuđơn giản
- Biết họ và tờn của mỡnh, tờn cỏc bạn, tờn gọi của một số bộ phận cơ thể
Trang 3- Mạnh dạn, lịch sự trong giao tiếp, tớch cực trong giao tiếp bằng lời núi
- Trẻ phát âm đúng, sử dụng các từ các câu đơn giản để trò chuyện với cô về bảnthõn trẻ
- Đọc thuộc một số bài thơ, bài hát trong chủ đề
- Nghe, hiểu đợc yêu cầu của ngời lớn
- Diễn đạt nhu cầu mong muốn để ngời khác hiểu bằng câu đơn, câu ghép
- Biết lắng nghe ngời khác nói và điều chỉnh giọng nói đủ nghe
- Kể lại truyện diễn cảm, đọc thơ
- Biết sử dụng từ lễ phép trong giao tiếp
- Biết cầm sách đúng chiều và đọc theo tranh minh họa
- Kính yêu Bác Hồ, quan tâm đến thắng cảnh tự nhiên và di tích
- Yêu quý những ngời thân trong gia đình, quan tâm đến ngời khác
- Thực hiện đến cùng công việc đợc giao
- Biết giữ gỡn giữ gỡn đồ dựng đồ chơi, cất gọn gàng đồ dựng đồ chơi sau khi chơixong, khụng vứt rỏc ra sõn, biết bỏ rác đúng nơi quy định, khụng bẻ cành hỏi lỏ
- Có những hành vi tiết kiệm trong sinh hoạt
5.Phát triển thẩm mỹ:
- Hỡnh thành và phỏt triển một số kỹ năng tạo ra sản phẩm theo ý thớch về bảnthõn Biết nhận xét, yêu quý và giữ gìn sản phẩm của mình, của bạn làm ra
- Hỡnh thành và phỏt triển một số kỹ năng: hỏt, đọc thơ, kể chuyện
- Thể hiện những cảm xỳc phự hợp trong cỏc hoạt động mỳa, hỏt, õm nhạc về chủ
đề bản thõn Biết sử dụng một số dụng cụ âm nhạc
- Mong muốn đợc tạo ra cái đẹp
- Tụi cú thể phõn biệt được với cỏc bạn qua
một số đặc điểm như: họ, tờn, tuổi, ngày
sinh nhật, giới tớnh, và những người thõn
trong gia đỡnh của tụi.
- Tụi khỏc với bạn về hỡnh dạng bờn ngoài,
khả năng trong cỏc hoạt động, sở thớch
riờng.
- Tụn trọng và tự hào về bản thõn
- Tụi cảm nhận những cảm xỳc yờu-ghột,
tức giận, hạnh phỳc, cú ứng xử và tỡnh cảm
Trang 4- Tụi được sinh ra và được cha mẹ,
người thõn chăm súc, lớn lờn.
- Sự yờu thương và chăm súc của
người thõn trong gia đỡnh và ở trường.
- Dinh dưỡng hợp lớ, giữ gỡn cơ thể
khỏe mạnh.
- Mụi trường xanh, sạch, đẹp, an toàn.
- Đồ dựng, đồ chơi và chơi với bạn bố.
Bẫ CẦN MễI TRƯỜNG XANH –
- Ích lợi của môi tr ờng xanh-sạch-đẹp.
- Tác hại của môi tr ờng bẩn(bị bệnh )
- Trẻ yêu thích và mong muốn đ ợc sống trong môi tr ờng xanh, sạch từ đó có ý thức bảo vệ thiên nhiên,bảo vệ môi tr ờng sống xung quanh
CƠ THỂ TễI
- Tụi cú 5 giỏc quan, mỗi giỏc quan cú chức năng riờng, sử dụng cỏc giỏc quan để nhận biết sự vật xung quanh.
- Cơ thể của tụi do nhiều bộ phận hợp thành và khụng thể thiếu bộ phận nào.
- Giữ gỡn vệ sinh, bảo vệ cỏc giỏc quan.
Dinh dỡng - sức khoẻ
- Trũ chuyện về cơ thể và một số biểu hiện khi
ốm đau, một số nơi nguy hiểm cho bản thõn.
- Trũ chuyện về lợi ớch của việc luyện tập, ăn
đủ chất và giữ gỡn vệ sinh đối với sức khỏe trẻ.
- Thực hành và giữ vệ sinh thõn thể: rửa tay,
Trang 5- Thơ: Bộ ơi.
- Trũ chuyện qua tranh,quan sỏt thực tế tỡm hiểu những trạng thỏi cảm xỳc,thực hành biểu lộ cảm xỳc qua trũ chơi đúng vai
- Trũ chuyện qua tranh những người chăm súc bộ.
- Xõy dựng cụng viờn cõy xanh
- Giữ gỡn ,cất dọn đồ dựng,đồ chơi gọn gàng ngăn nắp sau khi chơi.
- Thực hiện cỏc qui định của trường lớp,cỏc cụng việc phục
vụ bản thõn và giữ gỡn vệ sinh mụi trường.
- Lợi ớch của MT
xanh-sạch-đẹp đối với SK con người.
*Hoạt động làm quen với
toán:
- Hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc.
- Nhận biết tay phải, tay trỏi
- SS chiều cao của 2 ĐT Sử dụng
đỳng từ cao hơn-thấp hơn.
- DTNB phớa trờn-dưới,
trước – sau.
Trang 6THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU
* Đón trẻ: Cô đón trẻ niềm nở với phụ huynh, nhắc trẻ chào cô, chào người thân
khi đến lớp
- Trẻ tự cất đồ dùng cá nhân gọn gàng đúng nơi quy định
- Trò chuyện về tên, sở thích của bản thân trẻ, kí hiệu riêng, về trang phục của
bé, về ngày sinh nhật của trẻ
- Điểm danh : Theo số thứ tự trong sổ theo dõi trẻ
* Tập thể dục sáng : Cô hướng dẫn trẻ ra sân xếp hàng tập theo bài tập của chủ
- Hình tròn,hình tam giác
* HĐ Vệ sinh:
Ôn: Hướng dẫn trẻ chải răng.
*LQV Văn học:
Thơ: Tâm sự của cái mũi
*HĐ Tạo hình:
- Tô màu tranh bạn trai, bạn gái.
*HHĐ Phát triển thể chất:
- Ném xa bằng 1 tay
Chạy nhanh 10m
*HĐ Khám phá khoa học:
- Giới thiệu về bản thân
* Hoạt động ngoài trời
- Hoạt động có chủ đích: Nóng – lạnh
- Trò chơi vận động : Bịt mắt bắt dê
- Chơi tự do: Chơi với bóng, vòng nhựa
Hoạt động góc:
*Góc xây dựng – lắp ghép: Xây nhà của Bé.
*Góc phân vai: Gia đình, Bác sĩ.
*Góc thư viện: Đọc sách, xem tranh theo chủ đề.
*Góc nghệ thuật:
- Tạo hình: Tô màu tranh bạn trai, bạn gái
- Âm nhạc: Biểu diễn các bài theo chủ đề
*Góc thiên nhiên : Chăm sóc cây
- Vệ sinh cá nhân.
- Ăn quà chiều.
- Ôn bài cũ.
- Chơi tự do.
- Vệ sinh, nêu gương, trả trẻ.
* Hoạt động chiều:
- Vệ sinh cá nhân.
- Ăn quà chiều.
- Ôn bài cũ.
- Chơi tự do.
- Vệ sinh, nêu gương, trả trẻ.
* Hoạt động chiều:
- Vệ sinh cá nhân.
- Ăn quà chiều.
- Ôn bài cũ.
- Chơi tự do.
- Vệ sinh, nêu gương, trả trẻ.
* Hoạt động chiều:
- Vệ sinh cá nhân.
- Ăn quà chiều.
- Ôn bài cũ.
- Chơi tự do.
- Vệ sinh, nêu gương trả trẻ.
Trang 7- Rốn luyện sự khộo lộo, kỹ năng nhịp nhàng khộo lộo, nhanh nhẹn, sự chỳ ý ghi nhớ cú chủ định.
-Trẻ nối đuôi nhau làm một đoàn tàu kết hợp các
kiểu đi chạy sau dó đứng thành vòng tròn để tập
bài tập phát triển chung
- Xoay cổ tay, khớp chõn, khớp tay
2 Trọng động:
a Bài tập phát triển chung.
- Động tỏc hô hấp: Gà gỏy: hai tay khum trước
miệng giả làm những chỳ gà gỏy thật to
- Động tỏc tay: 2 tay đưa ra trước xoay cổ tay
- Động tỏc chõn: Ngồi xổm đứng lờn liờn tục
- Động tỏc lờn: Hai tay chống hụng xoay người
xang hai bờn
- Động tỏc bật: bật tại chỗ ‘ 4- 6 lần ’
* Bài tập kết hợp: Thật đỏng yờu.
+ Động tỏc 1: “ Dậy đi thụi…mặt trời”: Hai tay
giơ cao, chõn bước rộng bằng vai theo lời hỏt
+ Động tỏc 2: “ Dậy ra sõn…em cười”: một tay
chống hụng, tay kia lườn sang bờn
+ Động tỏc 3: “ Mẹ mua…một mỡnh”: Cỳi gập
người về phớa trước, tay chạm ngún chõn
+ Động tỏc 4: “Mẹ khen em…trắng tinh’’: Một
tay giơ cao, một tay đưa thẳng ra trước mặt
b Cho trẻ chơi trò chơi: ‘Gieo hạt nảy mầm’
‘Cây cao cỏ thấp’ Con muỗi
- Trẻ biết những cảm giỏc khỏc nhau như: núng, lạnh, ấm Biết chơi trũ chơi, nắm
đợc luật chơi và cách chơi của trò chơi
* Kỹ năng:
Trang 8- Rốn khả năng quan sỏt, chỳ ý, ghi nhớ cú chủ định, khả năng phỏn đoỏn và phỏt triển ngụn ngữ mạch lạc cho trẻ.
- Luyện cho trẻ phản xạ nhanh, khộo lộo
- Luyện thớnh giỏc và khả năng định hướng õm thanh cho trẻ
* Thỏi độ:
- Biết chơi đoàn kết, cú ý thức trong khi chơi
- Giỏo dục trẻ biết tụn trọng bản thõn, giữ vệ sinh thõn thể, cú ý thức bảo vệ và gỡngiữ vệ sinh mụi trường, trẻ yờu cõy biết chăm súc và bảo vệ cõy
b- Chuẩn bị
- Địa điểm: sân chơi bằng phẳng, sạch sẽ và an toàn cho trẻ
- Trang phục của cô và trẻ gọn gàng, dễ vận động
- 2 cỏi chậu, nước (lạnh, ấm)
- Khăn bịt mắt
- Bóng, vòng nhựa, phấn
c- Tiến hành
* Hoạt động cú chủ đớch: Núng – lạnh.
- Cụ và trẻ đi dạo quanh trường
- Cụ đổ lần lượt nước lạnh, nước ấm vào 2 chậu khỏc nhau
- Cụ cho 2 tay vào 2 chậu 2 bờn (nước núng, nước lạnh)
- Cụ mời trẻ lần lượt lờn làm thớ nghiệm như cụ và cho trẻ kể cảm giỏc khi cho tay vào chậu nước
- Cụ hỏi trẻ:
+ Tay phải cỏc con thấy như thế nào?
+ Tay trỏi cỏc con thấy như thế nào?
+ GD trẻ qua hoạt động: Trời vào mựa đụng se lạnh và rột rồi cỏc con phải rửa tay,rửa mặt bằng nước ấm để bảo vệ sức khỏe
* Trò chơi dõn gian: Bịt mắt bắt dờ
- Cô giới thiệu tên trò chơi: Hụm nay cụ sẽ hướng dẫn và chơi cựng cỏc con tròchơi "Bịt mắt bắt dờ" các con có thích không? (Có ạ)
- Cô giải thích cách chơi, luật chơi: Cụ sẽ chọn 1 bạn làm “người bắt dờ”, những bạn cũn lại làm “dờ” Bạn đúng vai người bắt dờ phải bịt mắt lại Những bạn khỏc chạy xung quanh, miệng kờu “be, be ” và tỡm cỏch trờu chọc người bắt dờ và tỡm cỏch nộ trỏnh để khụng bị người bắt dờ bắt được Khi người bắt dờ bắt được con dờnào phải núi được tờn của người đú Nếu núi đỳng thỡ con dờ đú bị thay làm người bắt dờ, nếu núi nhầm sẽ lại bịt mắt Trũ chơi tiếp tục
- Cụ chơi mẫu 1 lần
- Cho cả lớp chơi 5 - 6 lần
- Cụ chỳ ý trẻ chơi, động viờn khuyến khớch trẻ chơi
=> Thụng qua trũ chơi giỏo dục trẻ chơi đoàn kết
- Kết thúc hoạt động
* Chơi tự do
- Cô giới thiệu với trẻ về những đồ chơi: phấn, vũng… mà cô đã chuẩn bị và phân
định các góc chơi Cho trẻ chơi tự do theo ý thích, quan sát trẻ chơi đảm bảo antoàn cho trẻ
- Kết thúc: Cô tập trung trẻ, nhận xét chung buổi hoạt động, kiểm tra sĩ số, giỏo
dục dặn dũ trẻ vệ sinh sau khi chơi và cho trẻ về lớp
Trang 93- Hoạt động gúc:
- Gúc phõn vai: Gia đỡnh, Bỏc sĩ.
- Gúc xõy dựng – lắp ghộp: Xõy nhà của Bộ.
- Gúc thư viện: Đọc sỏch, xem tranh theo chủ đề.
- Gúc nghệ thuật :
+Tạo hỡnh: Tụ màu tranh bạn trai, bạn gỏi.
+Âm nhạc: Biểu diễn cỏc bài theo chủ đề
- Gúc thiờn nhiờn: Chăm súc cõy
a Mục đớch,yờu cầu
* Kiến thức:
- Trẻ biết đợc một số cộng việc đặc trng của vai chơi
- Trẻ biết chơi theo nhúm tại gúc, biết thể hiện phản ỏnh hành động của vai chơi
- Trẻ hứng thỳ phối hợp cỏc vai chơi, biết mối quan hệ giữa cỏc vai chơi
- Rốn luyện kỹ năng tụ màu tranh
- Biết sử dụng đồ chơi xõy dựng để xõy nhà
- Yờu quý giữ gỡn sỏch tranh và lật mở sỏch cẩn thận đỳng cỏch
* Kỹ năng:
- Trẻ biết nhận vai chơi và bớc đầu biết thể hiện tỡnh cảm qua vai chơi và hành
động đặc trng của vai chơi
- Một số tranh ảnh, sỏch truyện về chủ đề bản thõn
- Mẫu vẽ sẵn bạn trai, bạn gỏi
- Giấy màu, xắc xụ, một số nhạc cụ, mũ mỳa
- Hoa, nước, lỏ, cỏc lụ tụ hoa lỏ…
c Tiến hành
* Bước 1 : Thỏa thuận trước khi chơi
- Cụ và trẻ hỏt và chơi trũ chơi tập thể
- Ai sẽ đúng vai bỏc xõy dựng?
- Cũn ai sẽ bỏn hàng? Con sẽ bỏn những hàng gỡ?
- Cụ phõn nhúm chơi theo ý thớch của trẻ
- Phõn vai chơi cho trẻ
- Ai thớch chơi ở gúc thiờn nhiờn? Thư viện? Âm nhạc ?
Con hóy rủ bạn về gúc cựng chơi nhộ, khi chơi chỳng mỡnh chơi như thế nào ?
* Bước 2 : Quỏ trỡnh chơi
- Cụ cho trẻ chọn gúc chơi, nhận vai chơi và rủ bạn cựng chơi
- Cụ nhắc trẻ vui chơi đoàn kết và giữ gỡn đồ chơi
- Cụ giỳp đỡ gúc nghệ thuật tụ màu bạn trai, bạn gỏi và biểu diễn õm nhạc
- Cụ quan sỏt và giỳp trẻ biết cỏch thể hiện vai chơi nếu cần
Trang 10- Quan sát trẻ chơi và xử lý tình huống xảy ra.
- Cô cú thể lần lợt đến từng góc chơi để chơi cùng trẻ
* Bước 3 : Nhận xột sau khi chơi
- Cuối giờ chơi cụ đến từng nhúm nhận xột nhanh sau đú tập trung trẻ tại 1 gúc vàcựng nghe cỏc bạn gúc đú giới thiệu sản phẩm của gúc mỡnh ( như nghệ thuật,cụng trỡnh xõy dựng )
- Cụ nhận xột chung cho cả buổi chơi và yờu cầu trẻ giỳp cụ thu dọn đồ chơi gọngàng đỳng nơi quy định
- Cho trẻ đi rửa tay
4- Hoạt động chiều:
- Vệ sinh cá nhân
- Ăn quà chiều
- ễn bài buổi sỏng
- Làm quen với bài mới
- Trũ chuyện với trẻ về chủ đề
- Chơi tự do
- ễn kỹ năng vệ sinh cỏ nhõn, và bảo vệ mụi trường
- Nờu gương bộ ngoan, trả trẻ
- Thứ sỏu chung vui cuối tuần
5 Hoạt động vệ sinh:
ễN: HƯỚNG DẪN TRẺ CHẢI RĂNG
a- Mục đớch yờu cầu.
* Kiến thức: Trẻ biết cỏch chải răng, xỳc miệng.
* Kiến thức: Rốn và hỡnh thành thúi quen giữ vệ sinh răng miệng.
* Thỏi độ: Giỏo dục trẻ chải răng thường xuyờn để giữ gỡn vệ sinh sạch sẽ, chải
răng khi mới ngủ dậy và trước khi đi ngủ hoặc sau khi ăn xong
b- Chuẩn bị:
- Cốc, bàn chải đỏnh răng trẻ em, thuốc đỏnh răng
- Nước muối, xụ chậu đựng nước bẩn
- Tranh hướng dẫn trẻ đỏnh răng, mụ hỡnh hàm răng
c- Tiến hành
Trang 111- Ổn định lớp.
- Cô cho trẻ ngồi ngay ngắn
2- Vào bài.
* Cho trẻ quan sát tranh và đàm thoại với trẻ:
- Các con thường xuyên đánh răng vào lúc nào?
- Đáng răng để làm gì?
- À chúng mình cần chải răng khi ăn xong, khi ngủ
dậy và trước khi đi ngủ Chải răng thường xuyên
để răng luôn khỏe và sạch sẽ và phòng chống một
số bệnh tật
- Cô có một bức tranh nói về quy trình chải răng
+ Các con hãy quan sát và cho cô biết chải răng
gồm những bước nào ?
+ Cô giải thích quy trình chải răng theo tranh
- Cho 1 – 2 trẻ lên làm mẫu
- Và bây giờ các con hãy quan sát và lắng nghe cô
hướng dẫn lại cách chải răng đúng cách và sạch sẽ
nhé !
* Cô làm mẫu: Cô chải hàm trên trước, hàm dưới
sau, bên trái chải mặt ngoài đến mặt trong Chải mỗi
vùng 10 lần chếch xuống, hàm dưới hếch lên, chải
mặt nhai đặt lông bàn chải song song với mặt nhai
kéo đi kéo lại khi đánh răng xong cô rửa bàn chải
sạch, vẩy khô cắm vào cốc, cán để phía dưới, lông
bàn chải để phía trên
* Cho 1- 2 trẻ nhanh nhẹn lên thực hiện mẫu
* Cô lần lượt cho từng nhóm trẻ lên chải
- Cô động viên khuyến khích trẻ
* Giáo dục trẻ giữ vệ sinh răng miệng sạch sẽ, tiết
- Trẻ lên thực hiện mẫu
- Tập ứng với bài hát: “Thật đáng yêu”
2- Hoạt động ngoài trời:
3- Hoạt động học:
Tiết 1: Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ.
Đề tài: BÉ NGOANNội dung trọng tâm: Dạy hát bài: Bé ngoan.
Trang 12Nội dung kết hợp: Nghe hát: Hoa bé ngoan.
Trò chơi âm nhạc: Đoán tên bạn hát.
a - Mục đích, yêu cầu:
* Kiến thức:
- Trẻ nhớ tên bài hát, tên tác giả, hiểu nội dung bài hát
* Kỹ năng:
- Trẻ hát đúng lời, đúng giai điệu bài hát, vận động nhịp nhàng theo bài hát
- Rèn khả năng tập trung chú ý, quan sát Phát triển tai nghe và năng khiếu âmnhạc cho trẻ
* Thái độ:
- Trẻ yêu thích, hứng thú với hoạt động, tham gia tích cực hưởng ứng cùng cô
- Giáo dục trẻ ngoan ngoãn, lễ phép, kính trọng, nghe lời ông bà, cha mẹ,
1- Ổn định tổ chức – Giới thiệu bài:
- Trò chuyện và đàm thoại với trẻ:
- Khi đến lớp, các con gặp ai?
- Thấy cô các con đã làm gì?
- Ai đã đưa chúng mình đi học ?
- Chúng mình có chào không ?
=> Giáo dục trẻ chào cô, chào ông, bà, bố mẹ và
những người xung quanh trẻ
2- Dạy hát: Bé ngoan.
- Cô hát mẫu:
* Lần 1: Hát diễn cảm
- Cô giới thiệu tên bài hát , tên tác giả
- Cô giảng nội dung bài hát:
* Lần 2: Cô hát thể hiện động tác minh họa
- Cô vừa hát xong bài gì?
- Do ai sáng tác?
- Cô sẽ dạy cho các con bài hát này các con có
thích không?
- Cô dạy trẻ hát nhiều lần theo nhịp tay của cô
Khi cô đánh nhịp một tay thì cô hát còn khi cô
đánh nhịp 2 tay thì các con hát nhé!
- Cho trẻ hát theo cô nhiều lần
- Mời lớp, nhóm, tổ, đôi, cá nhân lên hát
- Khi trẻ thuộc cô cho trẻ hát theo đĩa
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ, động viên, khuyến
Trang 13khích trẻ
- Cô vừa dạy các con bài hát gì? Do ai sáng tác?
- Giáo dục trẻ vâng lời ông bà, cha mẹ, cô giáo
3- Nghe hát: Hoa bé ngoan.
- Cô thấy lớp mình học rất giỏi cô sẽ hát tặng cả
lớp bài hát “Hoa Bé ngoan”
* Cô hát lần 1: hát diễn cảm
- Cô vừa hát xong bài hát gì?
- Do ai sáng tác?
* Giảng nội dung:
* Cô hát lần 2: Cô mở đĩa cho cả lớp đứng lên và
múa minh họa
4- Ch¬i trß ch¬i: "Đoán tên bạn hát"
- H«m nay c« sẽ cho c¸c con ch¬i trß ch¬i: đoán
tên bạn hát C¸ch ch¬i vµ luËt ch¬i như sau:
- C¸ch ch¬i: Cô sẽ mời một bạn lên đây chơi, đội
chiếc mũ chóp che kín mắt sau đó cô mời một
bạn đứng ở dưới hát một bài bất kỳ Và bạn lên
chơi sẽ lắng nghe và đoán xem bạn nào vừa hát?
- Luật chơi: Ai không đoán được tên hay đoán
nhầm tên bạn hát sẽ phải hát hoặc múa tặng các
bạn trong lớp
- Cho trẻ chơi mẫu 1 – 2 lần
- Cho trÎ ch¬i 4-5 lÇn
Cô bao quát, hướng dẫn trẻ chơi
* Giáo dục: Trẻ biết chào hỏi, thương yêu kính
- Góc phân vai: Gia đình, Bác sĩ
- Góc thư viện: Đọc sách, xem tranh theo chủ đề
- Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây
5- Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa – rửa tay, rửa mặt.
- Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh sạch sẽ, quần áo gọn gàng
- Rèn cho trẻ thói quen tự vệ sinh trước, trong, sau khi ăn
- Trẻ biết mời cô và mời các bạn trước khi ăn cơm
- Trẻ biết gọi tên các món ăn trong ngày
- Giáo dục dinh dưỡng thông qua món ăn, giáo dục trẻ hành vi văn minh trong ănuống: Trong khi ăn cơm không nói chuyện, tự biết cầm thìa xúc ăn, ngồi ngayngắn không đùa giỡn khi ăn
- Động viên trẻ ăn hết suất, không làm đổ cơm và làm rơi vãi ra bàn và sàn nhà
Trang 14- Tổ chức cho trẻ ngủ đủ giấc, phòng thoáng mát về mùa hè, ấm áp về mùa đông,có đầy đủ ánh sáng
- Tạo không gian thoáng mát giúp trẻ dễ ngủ, nhắc nhở trẻ không nói chuyện khi ngủ
6- Hoạt động chiều:
- VÖ sinh c¸ nh©n
- Ăn quµ chiÒu
- Ôn bài buổi sáng:
- Trò chuyện với trẻ
- Chơi tự do
- Ôn kỹ năng vệ sinh cá nhân, và bảo vệ môi trường
- Vệ sinh
- Nêu gương bé ngoan, trả trẻ
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập và sức khỏe của trẻ trong ngày
NHẬN XÉT CUỐI NGÀY
- Về tình hình sức khỏe trẻ: ………
………
- Về học tập:
Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2011
1- Thể dục sáng:
- Tập ứng với bài hát: “Thật đáng yêu”
2- Hoạt động ngoài trời:
3- Hoạt động học:
Tiết 1: Lĩnh vực phát triển nhận thức:
Đề tài: HÌNH TRÒN – HÌNH TAM GIÁC
a - Mục đích, yêu cầu:
* Kiến thức:
- Trẻ nhận biết phân biệt hình tròn và hình tam giác
- Trẻ biết so sánh điểm giống và khác nhau của hình tròn và hình tam giác
- Biết sử dụng từ khi diễn tả
Trang 15* Kỹ năng:
- Phát triển tư duy, sự chú ý ghi nhớ có chủ định cho trẻ
- Phát triển khả năng sáng tạo qua các hoạt động tạo hình từ hình tròn, hình tam giác
* Thái độ:
Trẻ hứng thú vào giờ học, có ý thức thi đua trong tập thể Giáo dục trẻ đoàn kết, gắn bó chơi cùng nhau Trẻ có nề nếp học tập
b- Chuẩn bị:
- Một túi quà có đựng hình tròn, hình tam giác Hình ngôi nhà
- Bút màu, giấy màu
- Rổ đựng đồ dùng, đồ chơi
- Tranh có hình tròn, hình tam giác
- Nội dung tích hợp: LVPTTM, Kỹ năng sống
- Cô thấy lớp mình rất ngoan, cô sẽ thưởng cho
lớp mình một trò chơi: trò chơi có tên: Chiếc túi
kỳ diệu
2 Nội dung:
a Nhận biết hình tròn, hình tam giác.
- Cô cho trẻ sờ túi xem bên trong có gì?
+ Các con thử đoán xem trong túi có hình gì? và
- Các con chọn hình giống cô nào ( Hình tròn )
- Cho trẻ nói tên hình tròn 3 – 4 lần
Trang 16- Hình tròn có lăn được không?
- Vì sao hình tròn lăn được?
- Cô nói lại cho trẻ: Hình tròn là hình có cạnh
tròn nên lăn được
- Cho trẻ sờ cạnh hình tròn, lăn hình và phát âm
- Cho trẻ nhắc lại: Hình tròn
* Hình tam giác
- Các con đặt hình còn lại trong rổ ra nào?
- Các con biết hình gì không?
- Cho trẻ nói hình tam giác
- Hình tam giác màu gì?
- Các con hãy nhận xét về hình tam giác ?
+ Hình tam giác có gì đây? (cô chỉ vào cạnh hình
tam giác)
+ Còn đây là gì của hình tam giác ?
- Hình tam giác có lăn được không ?
- Vì sao hình tam giác không lăn được ?
- Cô khái quát lại: Hình tam giác có 3 cạnh, 3
góc Hình tam giác không lăn được vì có cạnh,
có góc
- Cho trẻ đọc: Hình tam giác
b So sánh hình tròn với hình tam giác.
- Các con hãy quan sát hình tròn và hình tam giác
nào
- Các con thấy hình tròn và hình tam giác có
điểm gì giống nhau?
- 2 hình này khác nhau ở điểm gì?
+ Cô chốt lại: Hình tròn và hình tam giác giống
nhau đều là hình học và có cạnh Khác nhau:
hình tròn có cạnh tròn và lăn được, còn hình tam
giác có 3 cạnh, không lăn được…
* Trò chơi: Giơ hình theo hiệu lệnh của cô.
- Luật chơi: Giơ hình đúng theo yêu cầu của cô
- Cách chơi: Cô nói tên hình gì các con giơ hình
đó và nói là hình tròn hay hình tam giác, chơi
ngược lại cô nói lăn được hoặc không lăn được
thì các con giơ và nói hình đó lên nhé
- Cho trẻ chơi 3 - 4 lần: cô chú ý bao quát, sửa
sai cho trẻ trong khi chơi
- Trẻ trả lời cô theo ý trẻ
- Nghe cô nói
- Lên tìm đồ chơi có dạng hình tròn, hình tam giác
- Nghe cô nói luật chơi và cách chơi
- Chơi trò chơi
Trang 17* Trò chơi: Tìm đúng nhà.
- Luật chơi: Chạy đúng về nhà có cùng hình cầm
trên tay Ai không tìm thấy nhà hay vào nhầm
nhà sẽ phải nhảy lò cò
- Cách chơi: Các con vừa đi vừa hát khi có hiệu
lệnh “tìm nhà, tìm nhà” thì các con chạy nhanh
về nhà có cùng hình mình đang cầm trên tay
- Cho 5 - 6 trẻ chơi mẫu
- Cho cả lớp chơi 3 - 4 lần
- Cô bao quát trẻ chơi cho đúng luật
* Củng cố và giáo dục.
- Các con vừa cùng cô làm quen với các hình gì?
- Được chơi trò chơi gì?
- Giáo dục trẻ: Các con đã biết hình tròn và hình
tam giác rồi , các hình đó có rất nhiều trong đồ
dùng đồ chơi các con chỉ những đồ dùng đồ chơi
trong nhà mình cho ông bà, bố mẹ mình xem
nhé!
3 Kết thúc tiết học.
- Cho trẻ hát “Bé ngoan” và về các góc vẽ tô
màu, xé, dán hình tròn, hình tam giác
- Nghe cô nói cách chơi, luật chơi
- Hát cùng cô vào góc chơi
Tiết 2: Hoạt động vệ sinh.
HƯỚNG DẪN TRẺ CHẢI RĂNG
4- Hoạt động góc:
- Góc phân vai: Gia đình, Bác sĩ
- Góc xây dựng – lắp ghép: Xây nhà của Bé
- Góc nghệ thuật :
+ Tạo hình: Tô màu tranh bạn trai, bạn gái
5- Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa – rửa tay, rửa mặt.
- Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh sạch sẽ, quần áo gọn gàng
- Rèn cho trẻ thói quen tự vệ sinh trước, trong, sau khi ăn
- Trẻ biết mời cô và mời các bạn trước khi ăn cơm
- Trẻ biết gọi tên các món ăn trong ngày
- Giáo dục dinh dưỡng thông qua món ăn, giáo dục trẻ hành vi văn minh trong ănuống: Trong khi ăn cơm không nói chuyện, tự biết cầm thìa xúc ăn, ngồi ngayngắn không đùa giỡn khi ăn
- Động viên trẻ ăn hết suất, không làm đổ cơm và làm rơi vãi ra bàn và sàn nhà
- Tổ chức cho trẻ ngủ đủ giấc, phòng thoáng mát về mùa hè, ấm áp về mùađông,có đầy đủ ánh sáng
Trang 18- Tạo không gian thoáng mát giúp trẻ dễ ngủ, nhắc nhở trẻ không nói chuyện khi ngủ
6- Hoạt động chiều:
- VÖ sinh c¸ nh©n
- Ăn quµ chiÒu
- Ôn bài buổi sáng:
- Trò chuyện với trẻ
- Chơi tự do
- Ôn kỹ năng vệ sinh cá nhân, và bảo vệ môi trường
- Vệ sinh
- Nêu gương bé ngoan, trả trẻ
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập và sức khỏe của trẻ trong ngày
NHẬN XÉT CUỐI NGÀY
- Về tình hình sức khỏe trẻ: ………
………
- Về học tập:
Thứ tư ngày 12 tháng 10 năm 2011
1- Thể dục sáng:
- Tập ứng với bài hát: “Thật đáng yêu”
2- Hoạt động ngoài trời:
3- Hoạt động học:
Tiết 1: Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ:
Đề tài: TÂM SỰ CỦA CÁI MŨI (thơ).
a - Mục đích, yêu cầu:
* Kiến thức:
- Trẻ nhớ tên bài thơ, tên tác giả bài thơ “Tâm sự của cái mũi”, hiểu nội dung bài thơ.
* Kỹ năng:
- Trẻ đọc rõ lời, diễn cảm thể hiện ngữ điệu, cử chỉ, điệu bộ Phát triển ngôn ngữ cho trẻ
* Thái độ:
- Trẻ mạnh dạn, tự tin tích cực tham gia hoạt động Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh thân thể
Trang 19b- Chuẩn bị:
- Tranh vẽ và viết nội dung bài thơ
- Nội dung tích hợp: Vệ sinh
c- Tiến hành
1- Ổn định, vào bài:
Trò chuyện về bản thân trẻ
=> Cô chốt lại, giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh thân
thể để cơ thể luôn khỏe mạnh
2- Vào bài:
Nghe đọc thơ
- Cô đọc thơ diễn cảm lần 1
+ Giới thiệu tên bài thơ: Tâm sự của cái mũi
+ Tên tác giả: Lê Thu Hương sưu tầm
- Giảng nội dung: tác giả diễn tả những nhiệm vụ
của cái mũi và giữ sạch cái mũi
Giải thích từ “ngạt ngào”
- Cô đọc thơ lần 2 kết hợp tranh minh họa
+ Cô nhắc lại tên bài thơ và cho nhắc tên bài thơ 2
lần
Đàm thoại trích dẫn:
- Cô vừa đọc xong bài thơ gì?
- Bài thơ nói đến cái gì?
- Cái mũi có những nhiệm vụ gì ?
=> Cái mũi có nhiệm vụ để ngửi hương thơm của
lúa, của hoa…
* Trích: “Tôi là… của hoa”
- Mũi còn giúp chúng mình làm gì nữa ?
- Cái mũi giúp ta ngửi, phân biệt mùi, thở vậy
chúng mình phải làm gì?
* Trích: “Như vậy… thêm xinh”
=> Cô chốt lại: và giáo dục trẻ giữ vệ sinh cho cái
mũi…
Dạy trẻ đọc thơ dưới nhiều hình thức:
- Cho cả lớp đọc thơ theo cô 4 – 5 lần
- Cho trẻ đọc theo tổ, nhóm, đôi bạn, cá nhân
- Cho trẻ đọc nối tiếp, đọc to - nhỏ
Cô chú ý trẻ đọc sửa sai phát âm cho trẻ
* Giới thiệu bài thơ viết trên giấy và chỉ cho cả lớp
- Trẻ lắng nghe cô đọc thơ
- Trẻ lắng nghe cô nói têntác phẩm, tên tác giả
- Nghe cô giảng nội dung
- Trẻ đọc thơ theo cô
- Trẻ đọc thơ dưới nhiềuhình thức
- Trẻ quan sát, lắng nghe vàđọc theo cô
- Trẻ đi nhẹ nhàng và rachơi
Trang 20- Cô và trẻ cùng đọc bài thơ: Em vẽ.
- Các con vừa đọc xong bài thơ gì ?
- Trong bài thơ, em vẽ được những gì?
- Các em vẽ có đẹp không?
- Cô chốt lại cho trẻ: Cô thấy các em bé vẽ được
rất nhiều tranh đẹp Các con muốn vẽ và tô màu
những bức tranh không?
2- Quan sát, đàm thoại mẫu.
- Cô hỏi trẻ: cô có gì?
+ Tóc bạn trai dài hay ngắn
+ Bạn trai mặc quần áo như thế nào ?
+ Cô tô màu gì nhiều?
Trang 21+ Cô tô như thế nào ?
* Quan sát tranh vẽ bạn gái.
- Cho trẻ nhận xét về bức tranh: Các con có ý kiến
gì về bức tranh.( Cho trẻ quan sát và đàm thoại
như bức tranh vẽ bạn gái)
- Những bức tranh mà cô tô màu các bạn trai, bạn
gái rất đẹp, Các con có muốn tô màu tranh thật đẹp
như những bức tranh của cô tô màu không?
b- Cho trẻ nêu ý tưởng:
- Con thích tô màu bạn gái hay bạn trai ?
- Con sẽ tô như thế nào ?
c- Cho trẻ quan sát và thực hiện cùng cô.
- Cô tô lên bảng và nói cách tô cho trẻ: Cô tô màu
đen cho tóc các bạn, tô màu đỏ cho váy bạn gái rồi
thêm các chấm tròn cho bộ váy đẹp hơn…tô áo
bạn trai màu vàng, quần bạn trai màu xanh…Các
con có thể tô những màu khác cho bức tranh đẹp
hơn tô nữa
+ Cô chú ý trẻ vẽ và động viên khuyến khích trẻ tô
màu cho bức tranh thêm đẹp
d-.Trưng bày và nhận xét sản phẩm.
- Cô cùng trẻ thu sản phẩm treo lên giá
- Trẻ nhận xét:
+ Cho trẻ giới thiệu bài của mình
+ Hỏi trẻ con thích bài của bạn nào?
- Vì sao con thích?
- Cô nhận xét chung: Nhiều bạn tô rất đẹp, tô
không trườn ra ngoài, tô màu đều…
b, Củng cố.
- Các con vừa cùng cô tô màu tranh gì?
+ GD trẻ vệ sinh tay, giữ gìn bài học
- Chú ý nghe cô nói
- Tô màu tranh bạn trai, bạn gái
- Nghe cô nói
- Tô màu tranh bạn trai, bạn gái ạ
Nghe cô nói
Đi cùng cô vào góc chơi
4- Hoạt động góc:
- Góc phân vai: Gia đình, Bác sĩ
- Góc xây dựng – lắp ghép: Xây nhà của Bé
- Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây
5- Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa – rửa tay, rửa mặt.
- Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh sạch sẽ, quần áo gọn gàng
- Rèn cho trẻ thói quen tự vệ sinh trước, trong, sau khi ăn
- Trẻ biết mời cô và mời các bạn trước khi ăn cơm
- Trẻ biết gọi tên các món ăn trong ngày
Trang 22- Giáo dục dinh dưỡng thông qua món ăn, giáo dục trẻ hành vi văn minh trong ănuống: Trong khi ăn cơm không nói chuyện, tự biết cầm thìa xúc ăn, ngồi ngayngắn không đùa giỡn khi ăn.
- Động viên trẻ ăn hết suất, không làm đổ cơm và làm rơi vãi ra bàn và sàn nhà
- Tổ chức cho trẻ ngủ đủ giấc, phòng thoáng mát về mùa hè, ấm áp về mùađông,có đầy đủ ánh sáng
- Tạo không gian thoáng mát giúp trẻ dễ ngủ, nhắc nhở trẻ không nói chuyện khingủ
6- Hoạt động chiều:
- VÖ sinh c¸ nh©n
- Ăn quµ chiÒu
- Ôn bài buổi sáng:
- Hoạt động góc
- Trò chuyện với trẻ
- Chơi tự do
- Vệ sinh
- Nêu gương bé ngoan, trả trẻ
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập và sức khỏe của trẻ trong ngày
NHẬN XÉT CUỐI NGÀY
- Về tình hình sức khỏe trẻ: ………
………
- Về học tập:
Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2011
1- Thể dục sáng:
- Tập ứng với bài hát: “Thật đáng yêu”
2- Hoạt động ngoài trời:
- Rèn sự khéo léo và tính kiên trì cho trẻ
- Phát triển thể lực cho trẻ Rèn tố chất: nhanh nhẹn, khéo léo của trẻ
- Rèn khả năng quan sát, chú ý và ghi nhớ có chủ định
Trang 23* Thái độ:
- Giỏo dục trẻ chăm tập thể dục cho cơ thể khoẻ mạnh Ăn uống đầy đủ cỏc chất dinh dưỡng cho cơ thể khoẻ mạnh phỏt triển cõn đối hài hoà
- Trẻ hứng thỳ với giờ học, cú ý thức thi đua trong tập thể
- Rèn luyện ý thức tổ chức kỉ luật, tính nhanh nhẹn hoạt bát
b- Chuẩn bị:
- Sõn tập rộng, sạch sẽ, bằng phẳng, khụng cú vật nguy hiểm
- 10-12 tỳi cỏt
- 3 lá cờ màu ( Xanh, đỏ, vàng) cắm đớch
- Trang phục cụ và trẻ gọn gàng, chuẩn bị vạch chuẩn, vạch xuất phỏt
- Nội dung tớch hợp: Vệ sinh, tiết kiệm nước
c- Tiến hành.
* Kiểm tra sức khỏe trẻ.
* Ổn định tổ chức, gõy hứng thỳ:
- Trũ chuyện với trẻ:
+ Chỳng mỡnh thường tập thể dục để làm gỡ?
- Chỳng mỡnh cựng cụ tập tập thể dục cho cơ thể
khỏe mạnh, nhanh nhẹn nào
1- Khởi động: Sơ đồ tập; Hỡnh trũn.
- Cỏc con nối đuụi theo cụ làm đoàn tàu đi cho
đều đẹp nào: Đi thường, đi bằng gút chõn, đi
thường, đi bằng mũi bàn chõn, đi thường, tăng
a- Bài tập phỏt triển chung.
- Động tỏc tay: Hỏi hoa: hai tay giơ lờn cao xoay
cổ tay giả hỏi hoa
- Động tỏc chõn: Cõy cao - cỏ thấp: Cõy cao thỡ
đứng lờn, cỏ thấp ngồi xuống
- Động tỏc bụng (lườn): Quay người sang 2 bờn 90
- Đt bật: Bật tiến về phớa trước
b- Vận động cơ bản: Nộm xa bằng 1 tay, chạy
nhanh 10m.
- Đội hỡnh: 2 hàng ngang đối diện nhau cỏch nhau
4 m
- Cỏc con cú biết dựng tỳi cỏt để làm gỡ khụng ?
- Bài tập hụm nay cụ sẽ hướng dẫn chỳng mỡnh
nộm xa bằng một tay - chạy nhanh 10m
* Cụ làm mẫu:
- Lần 1: khụng phõn tớch
- Lần 2: Cụ vừa thực hiện vừa phõn tớch động tỏc:
Đầu tiờn cụ bước lờn đứng trước vạch xuất
- Trẻ trả lời
- Nghe cụ núi
- Nối đuụi theo cụ đi kết hợp chạy
- Xếp hàng, chỉnh hàng.Tập cựng cụ
Trang 24phát và cúi xuống nhặt túi cát Khi cô hô “chuẩn
bị” thì chúng mình đứng chân trước chân sau tay
cầm túi cát cùng phía với chân sau, giơ túi cát từ
trước ra sau lên cao khi nghe hiệu lệnh “ném” thì
chúng mình dùng lực của thân mình và cánh tay
ném mạnh túi cát về phía trước
Mỗi bạn ném 2 túi cát, sau đó chạy nhanh về
đích có cắm lá cờ của 2 tổ sau đó đi nhẹ nhàng về
nhặt 2 túi cát của mình vào rổ và đi về cuối hàng
- Cho 2 trẻ mạnh dạn lên thực hiện trước
- Cho cả lớp lần lượt lên thực hiện
- Cho trẻ ném, chạy theo tổ
- Cho trẻ ném, chạy theo nhóm
- Cho 4 trẻ ném, chạy thi nhau
- Cô bao quát trẻ, chú ý sửa sai cho trẻ, động viên
khuyến khích trẻ
* Giáo dục: các con thi nhau ném, chạy ai cũng
thật giỏi, ai cũng suất xắc, các con đã thật nhanh
nhẹn rồi, nhưng ném túi cát xong tay chúng mình
bị sao?
- Tay bị bẩn chúng mình phải làm gì?
- Chúng mình phải rửa tay cho sạch sẽ, khi rửa
tay chúng mình rửa bằng xà phòng rồi xả tay dưới
vòi nước và vặn vừa phải không thì lãng phí nước
đấy các con nhớ chưa?
3- Hồi tĩnh: Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng 2 vòng sân.
* Củng cố.
- Chúng mình đã cùng cô tập bài thể dục gì?
- Giáo dục trẻ: các con ạ chúng mình cùng tập thể
dục cho chơ thể khoẻ mạnh, dẻo da, nhưng chúng
mình luôn cần ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng, ăn
- Nghe cô nói
- Ra góc chơi cùng cô
4- Hoạt động góc:
- Góc phân vai: Gia đình, Bác sĩ
- Góc thư viện: Đọc sách, xem tranh theo chủ đề
- Góc nghệ thuật : Tạo hình: Tô màu tranh bạn trai, bạn gái
- Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây
5- Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa – rửa tay, rửa mặt.
- Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh sạch sẽ, quần áo gọn gàng
- Rèn cho trẻ thói quen tự vệ sinh trước, trong, sau khi ăn
- Trẻ biết mời cô và mời các bạn trước khi ăn cơm
- Trẻ biết gọi tên các món ăn trong ngày
Trang 25- Giỏo dục dinh dưỡng thụng qua mún ăn, giỏo dục trẻ hành vi văn minh trong ănuống.
- Động viờn trẻ ăn hết suất, khụng làm đổ cơm và làm rơi vói ra bàn và sàn nhà
- Tổ chức cho trẻ ngủ đủ giấc, phũng thoỏng mỏt về mựa hố, ấm ỏp về mựađụng,cú đầy đủ ỏnh sỏng, nhắc nhở trẻ khụng núi chuyện khi ngủ
6- Hoạt động chiều:
- Vệ sinh cá nhân
- Ăn quà chiều
- ễn bài buổi sỏng:
- Trũ chuyện với trẻ
- Chơi tự do
- ễn kỹ năng vệ sinh cỏ nhõn, và bảo vệ mụi trường
- Vệ sinh
- Nờu gương bộ ngoan, trả trẻ
- Trao đổi với phụ huynh về tỡnh hỡnh học tập và sức khỏe của trẻ trong ngày
NHẬN XẫT CUỐI NGÀY
- Về tỡnh hỡnh sức khỏe trẻ: ………
………
- Về học tập: ………
………
………
Thứ sỏu ngày 14 thỏng 10 năm 2011
1- Thể dục sỏng:
- Tập ứng với bài hỏt: “Thật đỏng yờu”
2- Hoạt động ngoài trời:
- Rốn luyện và phỏt triển khả năng tư duy, quan sỏt, chỳ ý, ghi nhớ cú chủ định.
- Rốn cho trẻ kĩ năng giao tiếp, sử dụng vốn từ để diễn đạt ý mỡnh cần núi
* Thái độ:
- Trẻ biết yờu quý bản thõn mỡnh, biết chăm súc, giữ gỡn vệ sinh cơ thể sạch sẽ
- Trẻ cú nề nếp học tập
b- Chuẩn bị:
- Bỳp bờ đồ chơi Tranh bạn trai, bạn gỏi
- Sắp xếp cỏc gúc chơi gọn gàng Một số đồ chơi trong gúc
Trang 26- Nội dung tích hợp: LVPTTM, Vệ sinh.
- Vì sao chúng mình phải rửa mặt cho sạch sẽ?
=> Cô chốt lại và giáo dục trẻ: Chúng ta luôn vệ
sinh để cho cơ thể sạch sẽ, khỏe mạnh Như bây
giờ cô thấy chúng mình ai cũng khỏe mạnh, da
trắng hồng hào trông rất xinh
búp bê gái, mình có bộ váy màu hồng rất xinh, sở
thích của mình là xem phim hoạt hình, thích ca
hát, thích xem đồ rê mí, thích ăn kem, thích đọc
thơ…
- Còn các bạn, các bạn hãy giới thiệu về mình
cho búp bê biết với nhé!
- Cô gọi 6 -7 trẻ tự kể lại về mình
- Cho trẻ lần lượt kể, cô chú ý trẻ kể và tóm lại ý
trẻ, cô gợi ý thêm cho trẻ
+ Cô nói chốt lại cho trẻ: Vậy là bạn búp bê biết
về các bạn rất nhiều rồi, như biết tên các bạn, sở
thích…của các bạn nữa Các bạn lớp mình đều
rất ngoan và giỏi, mình thấy ai cũng có một cơ
thể khoe mạnh
c- Cho trẻ quan sát tranh bạn trai, bạn gái và tự
nói theo tranh.
- Các con quan sát tranh và nói về bức tranh cho
cô nào: gọi 3 - 4 trẻ nói
- Cả lớp hát kết hợp vận động
- Rửa mặt như mèo ạ
- Chú ý nghe cô nói về búp bê
- Trẻ A kể: Mình tên là A, mình năm nay 3 tuổi, mình học trường MN TT Tĩnh túc, mình là bạn trai, nên mình có
bộ quần áo siêu nhân, sở thíchcủa mình là xem phim hoạt hình, thích ăn kem,…thích nghe cô kể chuyện…
- Nghe cô nói
- Trẻ trả lời và lên chỉ tranh bạn trai, bạn gái: bạn gái mặc váy, có tóc dài…bạn trai mặc quần áo có, tóc ngắn…
Trang 27- Khi trẻ chỉ và nói xong, cô chốt lại cho trẻ.
* Luyện tập: Trò chơi: Tìm bạn
- Cô giới thiệu trò chơi
- Cách chơi: Các con vừa đi vừa hát đi chơi, đi
chơi, khi có hiệu lệnh “tìm bạn thân là bạn gái
với bạn gái” thì từng đôi bạn gái tìm về với nhau
Khi cô nói “tìm bạn thân là 2 bạn trai và gái” thì
2 bạn trai và gái tìm nhau
- Cô cùng một nhóm chơi mẫu
- Cho cả lớp chơi 3 - 4 lần
- Cô chú ý trẻ chơi cho đúng luật, động viên
khuyến khích trẻ chơi
* Củng cố:
- Vừa rồi cô cùng các con giới thiệu về ai?
+ GD trẻ: Luôn biết yêu quý bản thân và giữ gìn
vệ sinh cho bản thân mình sạch đẹp…
3- Kết thúc.
- Cô cho trẻ vào các góc chơi: xây nhà cho búp
bê gái
- Nghe cô nói cách chơi
- Quan sát cô chơi mẫu
- Trẻ chơi
- Giới thiệu về bản thân ạ
- Chú ý nghe cô nói
- Đi cùng cô vào góc
4- Hoạt động góc:
- Góc phân vai: Gia đình, Bác sĩ
- Góc thư viện: Đọc sách, xem tranh theo chủ đề
- Góc nghệ thuật :
+ Âm nhạc: Biểu diễn các bài theo chủ đề
5- Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa – rửa tay, rửa mặt.
- Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh sạch sẽ, quần áo gọn gàng
- Rèn cho trẻ thói quen tự vệ sinh trước, trong, sau khi ăn
- Trẻ biết mời cô và mời các bạn trước khi ăn cơm
- Trẻ biết gọi tên các món ăn trong ngày
- Giáo dục dinh dưỡng thông qua món ăn, giáo dục trẻ hành vi văn minh trong ănuống
- Động viên trẻ ăn hết suất, không làm đổ cơm và làm rơi vãi ra bàn và sàn nhà
- Tổ chức cho trẻ ngủ đủ giấc, phòng thoáng mát về mùa hè, ấm áp về mùađông,có đầy đủ ánh sáng, nhắc nhở trẻ không nói chuyện khi ngủ
6- Hoạt động chiều:
- VÖ sinh c¸ nh©n
- Ăn quµ chiÒu
- Ôn bài buổi sáng:
- Trò chuyện với trẻ
- Chơi tự do
- Ôn kỹ năng vệ sinh cá nhân, và bảo vệ môi trường
- Vệ sinh
- Nêu gương bé ngoan, trả trẻ
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập và sức khỏe của trẻ trong ngày
Trang 28- Chung vui cuối tuần.
NHẬN XÉT CUỐI NGÀY
- Về tình hình sức khỏe trẻ: ………
………
- Về học tập:
CHỦ ĐỀ NHÁNH : CƠ THỂ TÔI
TUẦN 5: TỪ NGÀY 17 – 10 ĐẾN NGÀY 21 – 10 – 2011
KẾ HOẠCH TUẦN
* Đón trẻ: Cô đón trẻ niềm nở với phụ huynh, nhắc trẻ chào cô, chào người thân
khi đến lớp
- Trẻ tự cất đồ dùng cá nhân gọn gàng đúng nơi quy định
- Trò chuyện với trẻ về chủ đề bản thân
- Điểm danh : Theo số thứ tự trong sổ theo dõi trẻ
* Tập thể dục sáng : Cô hướng dẫn trẻ ra sân xếp hàng tập theo bài tập của chủ
- Nhận biết tay phải – taytrái
* HĐ Vệ sinh:
Ôn: Hướng dẫn trẻ chải răng.
*LQV Văn học:
Truyện: Gấu con
bị đau răng.
*HĐ Tạo hình:
- Mái tóc xinh đẹp
*HHĐ Phát triển thể chất:
- (Ôn) Ném
xa bằng 1 tay Chạy nhanh 10m
*HĐ Khám phá khoa học :
- Trò chuyện
về một số bộ phận cơ thể
và chức năng của chúng
* Hoạt động ngoài trời
Trang 29- Hoạt động cú chủ đớch: Trũ chuyện, đàm thoại về cỏc giỏc quan trờn cơ thể.
- Trũ chơi vận động : Tỡm bạn thõn
- Chơi tự do: Vẽ phấn trờn sõn
Hoạt động gúc:
*Gúc xõy dựng – lắp ghộp: Xõy cụng viờn, khu vui chơi giải trớ…
*Gúc phõn vai: Gia đỡnh, phũng khỏm bệnh, cửa hàng nấu ăn…
*Gúc thư viện: Làm sỏch tranh truyện.
*Gúc nghệ thuật: Vẽ thờm vào những bộ phận cũn thiếu trờn cơ thể
- Vệ sinh cỏ nhõn.
- Ăn quà chiều.
- ễn bài cũ.
- Chơi tự do.
- Vệ sinh, nờu gương, trả trẻ.
* Hoạt động chiều:
- Vệ sinh cỏ nhõn.
- Ăn quà chiều
- Hoạt động gúc.
- ễn bài cũ.
- Chơi tự do.
- Vệ sinh, nờu gương, trả trẻ.
* Hoạt động chiều:
- Vệ sinh cỏ nhõn.
- Ăn quà chiều.
- ễn bài cũ.
- Chơi tự do.
- Vệ sinh, nờu gương, trả trẻ.
* Hoạt động chiều:
- Vệ sinh cỏ nhõn.
- Ăn quà chiều.
- Làm quen với bài mới
- Vệ sinh, nờu gương trả trẻ.
-Trẻ nối đuôi nhau làm một đoàn tàu kết hợp
các kiểu đi chạy sau dó đứng thành vòng tròn để
tập bài tập phát triển chung
- Xoay cổ tay, khớp chõn, khớp tay
2 Trọng động:
a Bài tập phát triển chung.
- Động tỏc hô hấp: Gà gỏy: hai tay khum trước
miệng giả làm những chỳ gà gỏy thật to
- Động tỏc tay: 2 tay đưa ra trước xoay cổ tay
- Động tỏc chõn: Ngồi xổm đứng lờn liờn tục
- Động tỏc lờn: Hai tay chống hụng xoay người
xang hai bờn
Trang 302- Hoạt động ngoài trời:
- Hoạt động cú chủ đớch : Trũ chuyện, đàm thoại về cỏc giỏc quan trờn cơ thể.
- Giỳp trẻ thư gión thoải mỏi sau giờ học Tạo cảm giác thoải mái cho trẻ
- Thông qua trò chơi vận động rèn luyện thể chất cho trẻ Mở rộng tầm hiểu biết vàquan sát về môi trờng xung quanh
- Nắm đợc luật chơi và cách chơi của trò chơi “Tỡm bạn thõn”
* Thỏi độ:
- Qua hoạt động trẻ biết cỏch chăm súc, bảo vệ và giữ gỡn vệ sinh cỏc giỏc quan
- Biết chơi đoàn kết, cú ý thức trong khi chơi Tớch cực tham gia vào hoạt động
- Giáo dục thói quen, hành vi văn minh cho trẻ Có ý thức giữ gìn các đồ dùng
b- Chuẩn bị:
- Địa điểm: sân chơi bằng phẳng, sạch sẽ và an toàn cho trẻ
- Trang phục của cô và trẻ gọn gàng, dễ vận động
- Chơi tự do: bóng, vòng nhựa, phấn
c- Tiến hành
* Hoạt động cú chủ đớch : Trũ chuyện, đàm thoại về cỏc giỏc quan trờn cơ thể.
- Cho trẻ hát bài hát "Cỏi mũi"
- Đàm thoại với trẻ về nội dung của bài hát:
+ Trong bài hỏt vừa rồi, cỏc con nhắc đến bộ phận gỡ?
+ Cụ gọi 1 trẻ lờn bịt mắt lại rồi hỏi: Con nhỡn thấy gỡ khụng?
+ Cụ kết luận: Mắt để nhỡn
+ Cho 1 trẻ tiếp lờn cụ bịt tai lại: Cụ núi và hỏi trẻ nghe thấy gỡ khụng?
+ Cụ kết luận: Tai để nghe
+ Cụ gọi 1 trẻ lờn tiếp: cụ bịt mũi lại khoảng gần 1 phỳt và hỏi trẻ: Bị bịt mũi lại, con cảm thấy như thế nào?
+ Cụ kết luận: Mũi để thở, để ngửi
- Cụ cho trẻ lần lượt núi về cỏc giỏc quan: VD : cụ núi mắt Trẻ núi tiếp là (Mắt đểnhỡn)
=> Giỏo dục trẻ qua hoạt động: Chỳng mỡnh phải biết chăm súc cỏc giỏc quan như
ăn đầy đủ cỏc chất dinh dưỡng cho mắt sỏng, vệ sinh cỏc giỏc quan sạch sẽ
* Trò chơi vận động: Tỡm bạn thõn
- Cụ giới thiệu tờn trũ chơi: Tỡm bạn thõn
Trang 31* Cỏch chơi: Chỳng mỡnh vừa đi vừa hỏt, khi cú hiệu lệnh của cụ “Tỡm bạn, tỡm bạn” cỏc con hỏi cụ “bạn nào, bạn nào” Cụ núi bạn cựng giới (hay bạn khỏc giới) thỡ mỗi bạn tỡm cho mỡnh bạn khỏc giới hay cựng giới.
* Luật chơi: Khụng tỡm được bạn cho mỡnh hay tỡm nhầm bạn sẽ phải nhẩy lũ cũ
- Cụ chơi mẫu 1- 2 lần
- Cho trẻ chơi mẫu 1- 2 lần
- Cô giới thiệu với trẻ về cỏc trũ chơi tự do trờn sõn
- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích, quan sát trẻ chơi đảm bảo an toàn cho trẻ
=> GD, dặn dũ trẻ vệ sinh sau khi chơi
- Kết thúc: Cô tập trung trẻ, nhận xét chung buổi hoạt động, kiểm tra sĩ số trẻ và
cho trẻ về lớp
3- Hoạt động gúc:
- Gúc phõn vai: Gia đỡnh, phũng khỏm bệnh, cửa hàng nấu ăn…
- Gúc xõy dựng – lắp ghộp: Xõy cụng viờn, khu vui chơi giải trớ…
- Gúc thư viện: Làm sỏch tranh truyện.
- Gúc nghệ thuật: Vẽ thờm vào những bộ phận cũn thiếu trờn cơ thể
- Trẻ biết thể hiện một số hành động chơi phự hợp với vai chơi của mỡnh
- Trẻ nhận biết đợc một số cộng việc đặc trng của vai chơi
- Biết dùng các khối gỗ xếp mô hình cụng viờn, khu vui chơi giải trớ Bước đầu biết xõy cụng viờn cú khu vui chơi, hồ, cõy xanh
- Biết làm sỏch tranh truyện cựng cụ và yờu quý giữ gỡn sỏch tranh và lật mở sỏch đỳng cỏch Trẻ hiểu được cấu tạo của cuốn sỏch và cỏch làm ra cuốn sỏch
- Biết đo chiều cao, cõn nặng, đếm phõn loại đồ dựng, đồ chơi cựng cụ
- Trẻ biết vẽ, tụ màu cỏc bộ phận cũn thiếu trong tranh
- Trẻ biết được đặc điểm riờng của bản thõn và của cỏc bạn thụng qua đo chiều cao, cõn nặng
* Kỹ năng:
- Trẻ hứng thỳ tham gia hoạt động Bước đầu cú một sụ kĩ năng vẽ, đơn giản để tạo ra sản phẩm thớch thỳ biểu diễn một số bài hỏt và vỗ đệm bằng cỏc nhạc cụ õmnhạc
Trang 32- Trẻ biết nhận vai chơi và bớc đầu biết thể hiện một vài hành động đặc trng củavai chơi.
- Một số đồ dựng cho cửa hàng nấu ăn: cỏc loại rau, củ, hoa quả,
- Cỏc khối xõy dựng, thảm cỏ, thảm hoa,cõy xanh, bộ lắp ghộp, mụ hỡnh 1 số cõyhoa
- Xõy gỡ trước, xõy gỡ sau?
- Ai sẽ làm đầu bếp cho cửa hàng nấu ăn ?
- Hụm nay cỏc bỏc cấp dưỡng sẽ nấu mún gỡ?
- Cỏc ca sĩ ở gúc Âm nhạc sẽ tập mỳa, hỏt cỏc bài hỏt mỳa về chủ đề bản thõn để biểu diễn nhộ
- Những bạn thớch làm sỏch tranh truyện thỡ cỏc con sẽ chơi ở gúc thư viện nhộ
- Cụ phõn nhúm chơi theo ý thớch của trẻ
- Phõn vai chơi cho trẻ
- Cụ nhắc trẻ vui chơi đoàn kết và giữ gỡn đồ dựng, đồ chơi
*Bước 2 : Quỏ trỡnh chơi
- Cụ cho trẻ chọn gúc chơi, nhận vai chơi và rủ bạn cựng chơi
- Cụ nhắc trẻ vui chơi đoàn kết và giữ gỡn đồ chơi
- Cô đến từng nhóm chơi, cùng tham gia nhập vai chơi với trẻ
- Nhóm xây dựng Chào các bác, các bác vất vả quá các bác đang định xây gì vậy?( Cô để trẻ tự trả lời nếu trẻ trả lời cha đúng cô có thể gợi ý hớng vào chủ đề cần chơi).+ Cho tôi xây với đợc không?
- Cho trẻ chơi và thể hiện đúng vai chơi của mình Sau đó cô có thể chơi cùng trẻ
để hớng trẻ chú ý vào các kỹ năng thao tác khi chơi
Với phơng pháp hớng dẫn trẻ nh vậy cô lần lợt đến từng góc chơi để chơicùng trẻ
- Cụ quan sỏt và giỳp trẻ biết cỏch thể hiện vai chơi nếu cần
- Quan sát trẻ chơi và xử lý tình huống xảy ra
- Cho trẻ đến cỏc gúc chơi, cụ chỳ ý trẻ chơi ở cỏc gúc, động viờn khuyến khớch trẻ
*Bước 3 : Nhận xột sau khi chơi
- Cuối giờ chơi cụ đến từng nhúm nhận xột nhanh sau đú tập trung trẻ tại 1 gúc vàcựng nghe cỏc bạn gúc đú giới thiệu sản phẩm của gúc mỡnh ( như nghệ thuật,cụng trỡnh xõy dựng )
Trang 33- Cô nhận xét chung cho cả buổi chơi và yêu cầu trẻ giúp cô thu dọn đồ chơi gọngàng đúng nơi quy định.
- Cho trẻ đi rửa tay
4- Hoạt động chiều:
- VÖ sinh c¸ nh©n
- Ăn quµ chiÒu
- Ôn bài buổi sáng
- Làm quen với bài mới
- Trò chuyện với trẻ về chủ đề bản thân và chủ đề nhánh
- Chơi tự do
- Ôn kỹ năng vệ sinh cá nhân
- Nêu gương bé ngoan, trả trẻ
- Thứ sáu chung vui cuối tuần
5 Hoạt động vệ sinh:
ÔN: HƯỚNG DẪN TRẺ CHẢI RĂNG
a- Mục đích yêu cầu.
* Kiến thức: Trẻ biết cách chải răng, xúc miệng.
* Kiến thức: Rèn và hình thành thói quen giữ vệ sinh răng miệng.
* Thái độ: Giáo dục trẻ chải răng thường xuyên để giữ gìn vệ sinh sạch sẽ, chải
răng khi mới ngủ dậy và trước khi đi ngủ hoặc sau khi ăn xong
b- Chuẩn bị:
- Cốc, bàn chải đánh răng trẻ em, thuốc đánh răng
- Nước muối, xô chậu đựng nước bẩn
- Tranh hướng dẫn trẻ đánh răng, mô hình hàm răng
* Cho trẻ quan sát tranh và đàm thoại với trẻ:
- Các con thường xuyên đánh răng vào lúc nào?
- Đáng răng để làm gì?
- À chúng mình cần chải răng khi ăn xong, khi ngủ
dậy và trước khi đi ngủ Chải răng thường xuyên
để răng luôn khỏe và sạch sẽ và phòng chống một số
bệnh tật
- Cô có một bức tranh nói về quy trình chải răng
+ Các con hãy quan sát và cho cô biết chải răng
Trang 34+ Cô giải thích quy trình chải răng theo tranh.
- Cho 1 – 2 trẻ lên làm mẫu
- Và bây giờ các con hãy quan sát và lắng nghe cô
hướng dẫn lại cách chải răng đúng cách và sạch sẽ
nhé !
* Cô làm mẫu: Cô chải hàm trên trước, hàm dưới
sau, bên trái chải mặt ngoài đến mặt trong Chải mỗi
vùng 10 lần chếch xuống, hàm dưới hếch lên, chải
mặt nhai đặt lông bàn chải song song với mặt nhai
kéo đi kéo lại khi đánh răng xong cô rửa bàn chải
sạch, vẩy khô cắm vào cốc, cán để phía dưới, lông
bàn chải để phía trên
* Cho 1- 2 trẻ nhanh nhẹn lên thực hiện mẫu
* Cô lần lượt cho từng nhóm trẻ lên chải
- Cô động viên khuyến khích trẻ
* Giáo dục trẻ giữ vệ sinh răng miệng sạch sẽ, tiết
- Trẻ lên thực hiện mẫu
- Tập ứng với bài hát: “Thật đáng yêu”
2- Hoạt động ngoài trời:
3- Hoạt động học:
Trang 35Tiết 1: Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ.
Đề tài: NÀO CHÚNG TA CÙNG TẬP THỂ DỤC.
Nội dung trọng tâm: Dạy hát: Nào chúng ta cùng tập thể dục.
Nội dung kết hợp: Nghe hát: Năm ngón tay ngoan.
Trò chơi âm nhạc: Đoán tên bạn hát.
- Trẻ yêu thích, hứng thú với hoạt động ,tham gia tích cực hưởng ứng cùng cô
- Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh thân thể
- Trẻ hứng thú tham gia giờ học
1- Ổn định tổ chức – Giới thiệu bài:
- Trò chuyện và đàm thoại với trẻ cơ thể trẻ:
- Cô chốt lại và giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh các
bộ phận trên cơ thể
2- Dạy hát: “Nào chúng ta cùng tập thể dục”.
- Cô hát mẫu:
* Lần 1: Hát diễn cảm
- Cô giới thiệu tên bài hát , tên tác giả
- Cô giảng nội dung bài hát:
* Lần 2: Cô hát thể hiện động tác minh họa
- Cô vừa hát xong bài gì?
- Cô Thu Hiền sưu tầm
- Có ạ
Trang 36Khi cô đánh nhịp một tay thì cô hát còn khi cô
đánh nhịp 2 tay thì các con hát nhé!
- Cho trẻ hát theo cô nhiều lần
- Mời lớp, nhóm, tổ, đôi, cá nhân lên hát
- Khi trẻ thuộc cô cho trẻ hát theo đĩa
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ, động viên, khuyến
khích trẻ
- Cô vừa dạy các con bài hát gì? Do ai sáng tác?
- Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh thân thể
3- Nghe hát: “Năm ngón tay ngoan” (Nhạc và
lời : Trần Văn Thụ).
- Cô thấy lớp mình học rất giỏi cô sẽ hát tặng cả
lớp bài hát “Năm ngón tay ngoan”
* Cô hát lần 1: hát diễn cảm
- Cô vừa hát xong bài hát gì?
- Do ai sáng tác?
* Giảng nội dung:
* Cô hát lần 2: Cô mở đĩa cho cả lớp đứng lên và
múa minh họa
4- Ch¬i trß ch¬i: "Đoán tên bạn hát"
- H«m nay c« sẽ cho c¸c con ch¬i trß ch¬i: đoán
tên bạn hát C¸ch ch¬i vµ luËt ch¬i như sau:
- C¸ch ch¬i: Cô sẽ mời một bạn lên đây chơi, đội
chiếc mũ chóp che kín mắt sau đó cô mời một
bạn đứng ở dưới hát một bài bất kỳ Và bạn lên
chơi sẽ lắng nghe và đoán xem bạn nào vừa hát?
- Luật chơi: Ai không đoán được tên hay đoán
nhầm tên bạn hát sẽ phải hát hoặc múa tặng các
bạn trong lớp
- Cho trẻ chơi mẫu 1 – 2 lần
- Cho trÎ ch¬i 4-5 lÇn
Cô bao quát, hướng dẫn trẻ chơi
* Giáo dục: Trẻ biết tự chăm sóc cơ thể…
* Kết thúc tiết học: Cho trẻ ra chơi.
- Góc phân vai: Gia đình, phòng khám bệnh, cửa hàng nấu ăn…
- Góc thư viện: Làm sách tranh truyện
- Góc nghệ thuật: Vẽ thêm vào những bộ phận còn thiếu trên cơ thể
5- Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa – rửa tay, rửa mặt.
- Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh sạch sẽ, quần áo gọn gàng
- Rèn cho trẻ thói quen tự vệ sinh trước, trong, sau khi ăn
- Trẻ biết mời cô và mời các bạn trước khi ăn cơm
Trang 37- Trẻ biết gọi tên các món ăn trong ngày.
- Giáo dục dinh dưỡng thông qua món ăn, giáo dục trẻ hành vi văn minh trong ănuống: Trong khi ăn cơm không nói chuyện, tự biết cầm thìa xúc ăn, ngồi ngayngắn không đùa giỡn khi ăn
- Động viên trẻ ăn hết suất, không làm đổ cơm và làm rơi vãi ra bàn và sàn nhà
- Tổ chức cho trẻ ngủ đủ giấc, phòng thoáng mát về mùa hè, ấm áp về mùađông,có đầy đủ ánh sáng
- Tạo không gian thoáng mát giúp trẻ dễ ngủ, nhắc nhở trẻ không nói chuyện khingủ
6- Hoạt động chiều:
- VÖ sinh c¸ nh©n
- Ăn quµ chiÒu
- Ôn bài buổi sáng: Nào! chúng ta cùng tập thể dục
- Trò chuyện về cơ thể trẻ
- Chơi tự do
- Ôn kỹ năng vệ sinh cá nhân, và bảo vệ môi trường
- Vệ sinh
- Nêu gương bé ngoan, trả trẻ
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập và sức khỏe của trẻ trong ngày
NHẬN XÉT CUỐI NGÀY
- Về tình hình sức khỏe trẻ: ………
………
- Về học tập:
………
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2011
1- Thể dục sáng:
- Tập ứng với bài hát: “Thật đáng yêu”
2- Hoạt động ngoài trời:
3- Hoạt động học:
Tiết 1: Lĩnh vực phát triển nhận thức.
Trang 38Đề tài: NHẬN BIẾT TAY PHẢI – TAY TRÁI.
- Trẻ biết giữ gìn đồ chơi trong lớp Trẻ tự tin, mạnh dạn trong hoạt động
- Giáo dục trẻ biết vâng lời cô, giữ gìn vệ sinh thân thể, bảo vệ môi trường
b- Chuẩn bị :
- Tranh vẽ tay phải, tay trái Bút
* Tích hợp: LVPT NN: thơ “cô dạy”, LVPTTM: Tô màu tay phải, tay trái
c- Tiến hành :
1 Ổn định tổ chức - gây hứng thú.
- Trò chuyện về chủ đề bản thân
- Đọc thơ “Cô dạy”
- Cô hỏi trẻ: Cô và các con vừa đọc bài thơ gì?
- Bài thơ nói gì?
- Tay dùng để làm gì?
=> Giáo dục trẻ giữ gìn đôi tay sạch sẽ, giáo dục
bảo vể môi trường
2 Nội dung:
a Nhận biết tay phải – tay trái:
- Chơi: “Trời tối - Trời sáng”
- Cô dạy trẻ tay cầm bút là tay phải dùng để viết,
tô màu, cầm thìa
- Cô đưa tay còn lại và hỏi trẻ là tay gì và đàm
thoại với trẻ?
- Cô cho trẻ giơ tay theo yêu cầu của cô
- Cô treo tranh tay phải, tay trái cho trẻ xem và
hỏi: Tranh vẽ gì?
+ Đây là tay gì?
+ Dùng để làm gì ?
c- Trò chơi luyện tập.
* Cho trẻ chơi: “Ai nhanh hơn”.
- Cách chơi: Cô cho cả lớp thi đua, đưa tay phải,
- Nghe cô giáo dục
- Chú ý nghe cô và đàm thoại với cô
Trang 39tay trái lên, bạn nào đưa nhanh và đúng là thắng.
- Cho trẻ chơi 3 – 4 lần
* Trò chơi: Thi xem ai nhanh.
- Cách chơi: Cô để đồ chơi ở 4 vị trí khác nhau
chúng mình vừa đi vừa hát khi cô nói: dùng tay
phải( trái) cầm đồ chơi mình thích trẻ chạy nhanh
về 4 phía dùng đúng tay cô yêu cầu cầm đồ dùng,
đồ chơi lên ai giơ đúng và nhanh thì người đó
- Góc xây dựng – lắp ghép: Xây công viên, khu vui chơi giải trí…
- Góc nghệ thuật: Múa hát về chủ đề bản thân
- Góc khám phá khoa học: Đo chiều cao, cân nặng, đếm phân loại…
5- Vệ sinh – ăn trưa – ngủ trưa – rửa tay, rửa mặt.
- Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh sạch sẽ, quần áo gọn gàng
- Rèn cho trẻ thói quen tự vệ sinh trước, trong, sau khi ăn
- Trẻ biết mời cô và mời các bạn trước khi ăn cơm, gọi tên các món ăn trong ngày
- Giáo dục dinh dưỡng thông qua món ăn, giáo dục trẻ hành vi văn minh trong ănuống
- Động viên trẻ ăn hết suất, không làm đổ cơm và làm rơi vãi ra bàn và sàn nhà
- Tổ chức cho trẻ ngủ đủ giấc, phòng thoáng mát về mùa hè, ấm áp về mùa đông,
có đầy đủ ánh sáng, nhắc nhở trẻ không nói chuyện khi ngủ
6- Hoạt động chiều:
- VÖ sinh c¸ nh©n
- Ăn quµ chiÒu
- Ôn bài buổi sáng
- Trò chuyện về cơ thể trẻ
- Chơi tự do
- Ôn kỹ năng vệ sinh cá nhân, và bảo vệ môi trường
- Vệ sinh
- Nêu gương bé ngoan, trả trẻ
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập và sức khỏe của trẻ trong ngày
Trang 40NHẬN XÉT CUỐI NGÀY
- Về tình hình sức khỏe trẻ: ………
………
- Về học tập:
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2011
1- Thể dục sáng:
- Tập ứng với bài hát: “Thật đáng yêu”
2- Hoạt động ngoài trời:
3- Hoạt động học:
Tiết 1: Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.
Đề tài: GẤU CON BỊ ĐAU RĂNG (Truyện).
- Cung cấp và phát triển thêm vốn từ cho trẻ: Sinh nhật, tặng bánh kem, kẹo
socola, linh đình, tấn công
- Rèn khả năng chú ý, ghi nhớ có chủ định cho trẻ
* Thái độ:
- Giáo dục trẻ biết giữ vệ sinh răng miệng để cơ thể khỏe mạnh, răng miệng có ảnhhưởng lớn đến sức khỏe, đến nét đẹp của gương mặt, biết đánh răng trước và sau khi ăn hay ngủ Hạn chế ăn bánh, kẹo ngọt
- Con ăn sáng bằng những món ăn nào?
- Ăn xong con làm gì?