1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tiet 56 Hoa 8

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 17,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KÝ hiÖu ho¸ häc: Trong hóa học để trao đổi với nhau về - KHHH nguyên tố hoá học đợc biểu diễn nguyên tố cần có cách biểu diễn ngắn gọn bằng một hay hai chữ cái, chữ cái đầu đợc đó là kí [r]

Trang 1

Ngày soạn: 15/9/2012.

Tiết 5

nguyên tử

I/ Mục tiêu

1 Kiến thức:

Biết đợc:- Các chất đều đợc tạo nên từ các nguyên tử

- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, gồm hạt nhân mang điện tích dơng và vỏ nguyên tử là các electron (e) mang điện tích âm

- Hạt nhân gồm proton (p) mang điện tích dơng và nơtron (n) không mang

điện

- Vỏ nguyên tử gồm các eletron luôn chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân và đợc sắp xếp thành từng lớp

- Trong nguyên tử, số p bằng số e, điện tích của 1p bằng điện tích của 1e về giá trị tuyệt đối nhng trái dấu, nên nguyên tử trung hoà về điện

(Cha có khái niệm phân lớp electron, tên các lớp K, L, M, N)

2 Kĩ năng:

Xác định đợc số đơn vị điện tích hạt nhân, số p, số e, dựa vào sơ đồ cấu tạo nguyên

tử của một vài nguyên tố cụ thể (H, C, Cl, Na)

II/ Chuẩn bị

Giáo viên: Tranh sơ đồ cấu tạo nguyên tử hiđrô, oxi, Na.

III/ Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp:

GV kiểm tra sĩ số HS và vệ sinh lớp học

2 Bài mới:

1 Nguyên tử là gì ?

GV: các em hình dung là quả bóng bàn

lớn bằng trái đất thì nguyên tử của chất

tạo nên quả bong chỉ lớn bằng quả chanh

? Nguyển tử nhỏ bé nh thế nào

? Dựa vào kiến thức lớp 7 em hiểu thế

nào là trung hoà về điện ?

? nguyên tử trung hòa về điện tì điện tích

hạt nhân và điện tích của võ nguyên tử

phải nh thế nào( cùng gía trị nhng ngợc

dấu)

- Các chất đều đợc tạo nên từ những hạt vô cùng nhỏ trung hoà về điện gọi là nguyên tử

hạt nhân mang điện tích +

- Nguyên tử gồm

Võ tạo bởi 1 hay nhiều electron mang điện tích âm( - )

2 Hạt nhân nguyên tử :

GV: gọi 2 em HS đọc SGK (tr14)

GV: Hạt nhân nguyên tử đợc tạo bởi

những hạt nào?

? p , n , e mang điện tích gì ? ? Khối lợng

của chúng có bằng nhau không ?

GV: Bổ sung và kết luận

GV: Cho hs hoạt động nhóm làm bài tập

2(tr15)

GV: Nhận xét và thống nhất kết quả

- Hạt nhân nguyên tử tạo bởi proton và notron.các nguyên tử cùng loại có cùng

số p trong hạt nhân

- Proton kí hiệu p, có điện tích nh electron nhng trái dấu, ghi bằng dấu

d-ơng, nơtron kí hiệu chữ n không mang

điện

- 1 nguyên tử có số p = số e

- khối lợng p = khối lợng n >> khối l-ợng e nên khối ll-ợng hạt nhân coi nh bằng khối lợng nguyên tử

3 Lớp electron:

GV: Thông báo cho HS quan sát tranh vẽ

sơ đồ cấu tạo nguyên tử H, O, Na?

GV: Nhận xét số p trong hạt nhân, số e Trong nguyên tử e luôn chuyển độngrất nhanh quanh hạt nhân sắp xếp thành

Trang 2

trong nguyên tử? GV: Chỉ ra số e lớp

ngoài cùng nhắc cho HS lu ý số e này

GV thông báo

? nguyên tử canxi có 12p trong hạt nhân

nguyên tử, tìm số e, điện tích hạt nhân

nguyên tử canxi( điện tích là phải có dấu

– hay + trớc vd:-12,+12)

từng lớp(nên nguyên tử khác nhau có đ-ờng kính khác nhau),

- Nhờ các e mà nguyên tử có khả năng liên kết với nhau

4 Củng cố kiến thức:

(?) Quan sát sơ đồ nguyên tử và điền số thích hợp vào bảng sau

Nguyên

kết quả:

Nguyên

- Học bài và làm bài tập đầy đủ

- Về làm các bài tập trong SGK và ôn bài củ chuẩn bị bài mới

Ngày soạn: 16/9/2012

Tiết 6

nguyên tố hoá học (T1)

I/ Mục tiêu

1 Kiến thức:

A Chuẩn kiến thức, kĩ năng

Kiến thức

Biết đợc:

- Những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân thuộc cùng một nguyên tố hoá học Kí hiệu hoá học biểu diễn nguyên tố hoá học, mỗi kí hiệu chỉ một nguyên tử của nguyên tố

- Khối lợng nguyên tử và nguyên tử khối

Kĩ năng: Đọc và viết một số kí hiệu hóa học đã học

II/ Chuẩn bị

Giáo viên: Bảng kí hiệu các nguyên tố hoá học.

III/ Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nhắc lại kiến thức ở phần ghi nhớ sgk (tr 15)?

- Chữa bài 2 (tr 15)?

GV: những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt p con đợc gọi bằng cách nào khác không chúng ta cùng nghiên cứu bài học hôm nay để tìm hiểu

3 Bài mới:

Trang 3

I Nguyên tố hoá học là gì ?

? Các nguyên tử cùng loại có cùng số hạt

gì trong hạt nhân

Gv thay vì nói: những nguyên tử này thì

nói: nguyên tố hóa học này, những nguyên

tử kia thì nói: nguyên tố hóa học kia, hay

những nguyên tử oxi bằng nguyên tố hóa

học oxi, có cùng 8p

? Khái niệm nguyên tố háo học

GV: Phân tích thêm về số p (đặc trng)

GV các nguyên tử thuộc cùng một nguyên

tố hóa học có cùng tính chất hóa học

Trong hóa học để trao đổi với nhau về

nguyên tố cần có cách biểu diễn ngắn gọn

đó là kí hiệu hoá học

Gv kẻ hai hàng trang vở lên bảng rồi viết

trên (không thuộc 2 hàng đó) các nguyên tố

nito, natri, cacsbon, canxi, hiddro, heli sau

đó dới thiệu cách biểu diển kí hiệu, và giới

thiệu cách viết ở 2 hàng đó là các kí hiệu

hóa học, vậy kí hiệu hóa học là gì

GV: Nêu rõ quy ớc viết kí hiệu, giới thiệu

bảng 1 (tr 42)

? H có nghĩa là gì? 1H nghĩa là gì

? 5H có nghĩa là gì

GV: Cho HS làm bài tập 3 tại lớp

GV: đọc tên các nguyên tố hóa học

C,Ca,Fe,Cu

1 Định nghĩa:

Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử cùng loại , có cùng số p trong hạt nhân

Số p là số đặc trng của 1 nguyên tố hoá học

2 Kí hiệu hoá học:

- KHHH nguyên tố hoá học đợc biểu diễn bằng một hay hai chữ cái, chữ cái đầu đợc viết hoa

- KHHH +1 chữ in hoa: H, O +1 chữ in hoa + 1 chữ thờng: Fe,

Cu, Cl

- KHHH chỉ nguyên tố hóa học và 1 nguyên tử của nguyên tố đó

- VD:

H: 1nguyên tử hiđro và còn là kí hiệu hóa học của nguyên tố hiddro

5Cl: năm ngyuên tử clo

II Có bao nhiêu nguyên tố hoá học?

GV: Gọi HS đọc SGK (tr 19)

GV: Giải thích và kể chuyện về nguyên tố

tự nhiên, nguyên tố nhân tạo, vỏ trái đất

? Nhận xét về tỉ lệ các nguyên tố?

GV: Giới thiệu hình 1.7 và hình 1.8 ( trang

19 )

GV: Chốt lại kiến thức

- Có trên 11o nguyên tố hóa học

- oxi là nguyên tố phổ biến nhất

4 Củng cố:

- Gọi 2 em đọc phần đọc thêm (tr 21)

- GV cho HS làm bài các bài tập sau:

BT1: Cho biết câu đúng, sai:

a Tất cả các nguyên tử có số n bằng nhau

thuộc cùng một nguyên tố hoá học

b Tất cả các nguyên tử có số p nh nhau thuộc

cùng một nguyên tố hoá học

c Trong hạt nhân nguyên tử số p luôn bằng số

e

d Trong một nguyên tử số p luôn bằng số e

Vì vậy nguyên tử trung hoà về điện

BT 2:

a) Đọc tên các nguyên tố hóa học có kí hiệu

hóa học sau: H, N, Al, Zn, Ag, O

b) Hãy dùng hệ số thích hợp và kí hiệu hóa

học thích hợp để diễn đạt các ý sau: `3 nguyên

tử sắt, 5 nguyên tử natri, 1 nguyên tử cacbon,

7 nguyên tử canxi

1) đáp án đúng là: câu b

2) a) H: hiđro N: nito

Al Nhôm Zn: kẽm

Ag Bạc O: oxi b) 3 nguyên tử sắt;3 Fe

5 nguyên tử natri: 5Na

1 nguyên tử cacbon:1C

7 nguyên tử canxi;7Ca

BT2: Điền vào bảng sau:

Trang 4

nguyªn tè KHHH Tæng sè h¹t trong nguyªn tö Sè p Sè e Sè n

5 Híng dÉn häc ë nhµ :

- VÒ häc thuéc kÝ hiÖu ho¸ häc cña c¸c nguyªn tè b¶ng 1 trang 42

- Lµm bµi tËp 1 +2 trang 20

- §äc tríc phÇn II giê sau häc

Ngày đăng: 20/06/2021, 14:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w