“ Muốn trừ các số trong phạm vi 10000, ta viết số bị trừ, rồi viết số trừ sao cho các chữ số ở cùng một hàng đều thẳng cột với nhau; chữ số hàng đơn vị thẳng cột với chữ số hàng đơn vị, [r]
Trang 1MÔN TOÁN LỚP : 3C
BÀI: PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10000
Giáo viên thực hiện : Nguyễn Thị Thanh Thái
Trang 2Thứ ba ngày 22 tháng 1 năm2013
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Đặt tính rồi tính
a) 2541 + 4238 b) 4827 +2634
2541 4827
+ +
4238 2634
6779 7461
Trang 38652 – 3917 = ?
3917
_
5 3
* 2 không trừ được 7, lấy 12 trừ 7 bằng 5, viết 5 nhớ 1. 7
4
* 1 thêm 1 bằng 2; 5 trừ 2 bằng 3, viết 3.
* 6 không trừ được 9, lấy 16 trừ 9 bằng 7, viết 7 nhớ 1.
* 3 thêm 1 bằng 4; 8 trừ 4 bằng 4, viết 4.
Vậy: 8652 – 3917 = 4735
“ Muốn trừ các số trong phạm vi 10000, ta viết số bị trừ, rồi viết
số trừ sao cho các chữ số ở cùng một hàng đều thẳng cột với nhau; chữ số hàng đơn vị thẳng cột với chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng chục thẳng cột với chữ số hàng chục, chữ số hàng trăm thẳng cột với chữ số hàng trăm, chữ số hàng nghìn thẳng cột với chữ số
hàng nghìn; rồi viết dấu trừ, kẻ vạch ngang và trừ từ phải sang trái”
Thứ ba ngày 22 tháng 1 năm 2013
Toán: Phép trừ các số trong phạm vi 10000
8652
Trang 41 Tính :
6385
2927
924
_
8090 7131
_
7563 4908
_
Phép trừ các số trong phạm vi 10 000
Thứ ba ngày 22 tháng 1 năm 2013
Toán
Trang 5Đặt tính rồi tính:
b) 9996 - 6669 2340 - 512
9996
6669
512 _
2
Phép trừ các số trong phạm vi 10 000
Thứ ba ngày 22 tháng 1 năm 2013
Toán
Trang 6Một cửa hàng có 4283 m vải, đã bán được1635 m vải Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải ?
3
Bài giải
Số mét vải cửa hàng còn lại là ;
4283 – 1635 = 2648 (m) Đáp số : 2648 mét vải
Phép trừ các số trong phạm vi 10 000
Thứ ba ngày 22 tháng 1 năm 2013
Toán
Tóm tắt
Có : 4283 m
Đã bán : 1635 m Còn lại : … m vải?
Trang 74 Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8 cm rồi xác định
trung điểm O của đoạn thẳng đó.
I
Phép trừ các số trong phạm vi 10 000
Thứ ba ngày 22 tháng 1 năm 2013
Toán
8cm
Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8 cm rồi xác định trung điểm O của đoạn thẳng đó.
Trang 8Dặn dò
-Về nhà làm bài 2b vào vở
-Chuẩn bị: Xem trước bài: Luyện tập trang 105.
Trang 9KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ NHIỀU SỨC KHỎE VÀ HẠNH PHÚC