1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE 2 TOAN 10 HK2 BINH DUONG KEYS

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 217,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hay DABC cân tại C.[r]

Trang 1

Đề: 2 

Thời gian làm bài: 90 phút 

I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm ) 

Bài 1) (2 diểm) Giải các bất phương trình sau: 

a) 

1

x x 

x

- -

³

b)  3x -5 £ x

Bài 2) (2 diểm) 

a) Tính cos2a và sin2a biết  3 

a = æçp <a < pö ÷

b) Rút gọn:  cos 2 cos 4 cos 6 

=

Bài 3) (2 diểm) Cho tam giác ABC có AB = 2cm, BC = 4cm, góc B = 120 

a)  Tính cạnh AC 

b)  Tính diện tích và đường cao AH của tam giác ABC 

Bài 4) (2 diểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C): x 2 + y 2 ­ 4x  ­ 5 = 0 

a)  Tìm tâm, bán kính đường tròn và viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn biết tiếp tuyến song song  đường thẳng x + y + 1 = 0 

b)  Viết phương trình chính tắc của elip có một tiêu điểm là tâm của đường tròn và đi qua điểm A(2; 3) 

II . PHẦN RIÊNG  ( 2 điểm ) 

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B ) 

A) (2 diểm) Chọn 20 học sinh để ghi kích cỡ áo của các em ta có bảng số liệu sau: 

37   39   38   40   38   39   38   37   39  39 

40   38   38   39   39   37   41   40   38   39 

a) Lập bảng phân bố tần số, tần suất. 

b) Tính giá trị trung bình và phương sai của mẫu số liệu trên. 

B)1)Chứng minh rằng : 

=

2)  Chứng  minh  rằng  nếu  tam  giác  ABC  có  các  góc  A,  B,  C  thỏa  mãn  điều  kiện: 

2 2 =  2 2 thì tam giác ABC cân. 

­­­­­­­­­­Hết­­­­­­­­­­

Trang 2

ĐÁP ÁN Đề 2  Bài 

1(2đ) 

Câu a 

(1đ) 

+) Lập bảng xét dấu VT 

Tam thức x2 -x có hai nghiệm: x = ­ 2 và x = 3 

Nhị thức 1 – 2x  có nghiệm 1 

x

x -x -  +      0 ­  ­  0        + 

VT  +      0  ­  +         0  ­  +) Suy ra tập nghiệm của bất phương trình ( ; 2] 1 ; 3 

2

0,25 

0,5 

0,25 

Câu b 

(1đ) 

N

ì

³

³

N

ì

<

<

î  Vây bất  phương trình đã cho là 3 7 

4 £ x £ 

0,5 

0,25 

0,25 

Bài2 

Câu a 

(1đ) 

a) 

æ ö

è ø 

p

p

æ ö

è ø 

si n2a = 2si n a.cosa = 2. 

0,25  0,25  0,25 

0,25 

Câu b 

(1đ)  b) 

os 2x+cos 6x+cos 4x 2 os4x.cos 2x+cos4x os 4x(2cos 2x+1) 

cot 4  sin 2 sin 6 sin 4 2 sin 4 os 2x+sin4x sin 4 (2 os2x+1)

Bài 3 

(1đ)  a)AC 

= AB 2 + BC 2 ­ 2AB.BC.cosB= 4 + 16 ­ 2.2.4.(  1 

2

-  )  = 4 + 16 + 8 = 28 

=>AC = 2  7 (cm) 

0,25  0,25  0,25 

0,25  Câu b 

(1đ)  b)S = 1 

2 AB.BC.sinB  = 

2 .2.4.sin120 

= 4  3 

2  =  2 3 (cm 

1

Trang 3

Áp dụng  1 

4

Þh a = S = = =  cm 

a BC 

Bài 4 

Câu a 

(1đ) 

*     a = ­2;  b = 0;  c = ­5.Tâm I( 2; 0 ), Bk R =  2 2 

2 +0 +5= 3

PT tt có dạng  x + y + c = 0 

+

2 3 2 0

pttt x y 

x y 

0,25  0,25 

0,25 

0,25 

Câu b 

(1đ) 

b)Tiêu điểm F2 º I º (2; 0) =>F1(­2; 0) 

vậy c = 2 

Và (E) qua A(2; 3)=>AF1+AF2=2a  2 2 2 2 

2 2 

2 2 2 

16 12

=a -c = - = E  x + y  = 

0,25  0,25  0,25  0,25 

Bài A 

Câu a 

(1đ) 

Bảng 

0,5 

0,5 

Câu b 

(1đ)  b)x = 

38.65 

20

;  S x 2 = (1.0618) 2 =1.1275  Bài B  1) Ta có : 4 4 ( 2 ) 2 2 2 ( 2  ) 2 

sin a +sin a = sin a +2 sin acos a + cos a

sin cos 2 2 sin cos 1 2sin cos

sin a +sin a = sin a + cos a =sin a -sin acos a +sin a  2 2 

1 3sin cos

1 1 2 sin cos 

=

cos

((ĐPCM) 

2) Ta có: sinA.cos3 B sinB.cos 3 A 

(chia hai vế cho cos3 A.cos 3 B 

Û = Û =  (vì A, B là hai góc tam giác). Hay D ABC cân tại C

Ngày đăng: 20/06/2021, 10:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w