1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Toan 10 HK2 20112012 THPT Gia Dinh

1 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 174,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH 6 điểm Câu 1 4,5đ Giải phương trình và bất phương trình sau.[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NK 2011-2012 Môn : TOÁN Thời gian : 90ph

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (6 điểm)

Câu 1 (4,5đ) Giải phương trình và bất phương trình sau

a) x25x  4 x 4 b) x1x 4 3 x25x 2 6

2

c x  x  x d) x2 x 12  x 1

Câu 2 (1,5đ) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy,cho đường tròn   2 2

C xyxy  a) Tìm tọa độ tâm và tính bán kính của đường tròn (C)

b) Viết phương trình tiếp tuyến (d) với đường tròn (C),biết tiếp tuyến (d) song song với đường thẳng

  : 3x  y 1 0.Tìm tọa độ tiếp điểm

PHẦN RIÊNG A ( 4 điểm ) (dành cho các lớp 10CT-10CL-10CH-10A1-10A2-10A3-10A4-10A5)

Câu 3A (2đ) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy,cho (E) có phương trình: 16x2

+ 25y2 = 1 Tìm tọa độ các tiêu điểm, đỉnh;tiêu cự,độ dài các trục và tâm sai của (E)

Câu 4A (1đ) Trong mặt phẳng Oxy cho ABCcó đỉnh C1; 2 , trọng tâm G 1;3 và đường thẳng chứa phân giác trong của góc B có phương trình x  y 3 0.Tìm tọa độ các đỉnh A và B

Câu 5A (1đ) Cho A,B,C là ba góc của một tam giác (ABC không vuông ).Chứng minh rằng :

tanA B tanB C tanA C tanA B .tanB C .tanA C 

PHẦN RIÊNG B ( 4 điểm ) ( dành cho các lớp 10A6-10A7-10A8-10A9-10CA-10CV-10D1-10AT)

Câu 3B (2đ) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy,cho (E) có phương trình: 9x2

+ 25y2 = 225 Tìm tọa độ các tiêu điểm, đỉnh;tiêu cự,độ dài các trục và tâm sai của (E)

Câu 4B (1đ) Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A  1;1 , B 4; 3  Tìm điểm C thuộc đường thẳng  d :x2y 1 0 sao cho khoảng cách từ C đến đường thẳng AB bằng 6

Câu 5B (1đ) Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x

sin2 sin2 2 sin2 2

PHẦN RIÊNG C ( 4 điểm ) ( dành cho các lớp 10D2-10D3-10D4-10DT)

Câu 3C (2đ) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy,cho (E) có phương trình: 9x2

+ 16y2 = 144 Tìm tọa độ các tiêu điểm, đỉnh;tiêu cự,độ dài các trục và tâm sai của (E)

Câu 4C (1đ) Trong mặt phẳng Oxy cho ABC biết điểm A4; 1  ,phương trình đường cao

BH: 2x3y120và trung tuyến BM: 2x3y0.Viết phương trình cạnh AC, BC

Câu 5C (1đ) Cho cos 1 ; cos 1

ab Tính giá trị biểu thức Asina b .sina b 

-/-

Ngày đăng: 13/10/2021, 14:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w