I.Mục tiêu: * Kiến thức: HS được hệ thống lại các kiến thức cơ bản được học trong học kì II: -Tính chất hoá học của oxi, hiđro, nước.Điều chế oxi, hiđro -Các khái niệm về các loại phản ứ[r]
Trang 1Chơng 4: Oxi – Không khí.
Tiết 37:bài 24 tính chất của oxi.
* Kiến thức: - Biết đợc trạng thái tự nhiên và các tính chất vật lý của oxi
- biết đợc một số tính chất hoá học của oxi
* Kỹ năng: -Quan sát thí nghiệm và rút ra nhận xét về tính chất hoá học của o xi
- Viết đợc các PTHH, tính đợc thể tích khí o xi ( đktc) tham gia hoặc tạothành trong phản ứng
* Thái độ: - GD lòng yêu thích môn học
II – Chuẩn bị:
- Dụng cụ: đèn cồn, muôi sắt.
- Hoá chất: 2 lọ khí oxi thu sẵn, bột S, bột P
III – Lên lớp:
1 ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: ko
3 Bài mới: Mở bài nh SGK
* Hoạt động 1:
- Giới thiệu:
Oxi là nguyên tố hoá học
phổ biến nhất ( chiếm 49%
khối lợng vỏ trái đất)
- Y/c hs trả lời câu hỏi;
? Trong tự nhiên Oxi có ở
đâu?
? Hãy cho biết: kí hiệu,
CTHH, ntử khối và ptử khối
của oxi?
- Cho hs quan sát lọ có chứa
khí oxi –> y/c hs quan sát ,
nêu nx
? Em hãy cho biết tỉ khối
của oxi so với không khí ?
-> Cho biết oxi nặng hay
+ Dạng hợp chất: có trong nớc, đờng, đất đá, cơ thể ngời và động vật
- Trả lời
- Quan sát, trả lời:
dO2/ kk= 32/29-> oxi nặng hơn kk
- Oxi tan ít trong nớc
KHHH: OCTHH: O2
NTK: 16PTK; 32
I- Tính chất vật lý:
- Oxi là chất khí không màu ,
ko mùi, ít tan trong nớc, nặnghơn ko khí, hoá lỏng ở
-1830C, oxi lỏng có màu xanhnhạt
Trang 2tan nhiều hay ít trong nớc?
- Giới thiệu: Oxi hoá lỏng ở
trong oxi theo trình tự:
+ Đa một muôI sắt có chứa
lu huỳnh vào ngọn lửa đèn
- Giới thiệu: Chất khí đó là
Lu huỳnh đioxit (SO2) hay
+ Lu huỳnh cháy trong oxi mãnh liệt hơn với ngọn lửa màu xanh, sinh
ra chất khí ko màu
- Nghe + viết PTPƯ
- 1 hs lên bảng viết, hs khác nx,
- QS, nx: Phôtpho cháy mạnh trong oxi với ngọn lửa sáng chói, tạo thành khói dày đặc bám vào thành lọ dới dạng bột
- Nghe + viết PTPƯ
- 1 hs lên bảng viết, hs khác nx
II- Tính chất hoá học:
1- Tác dụng với phi kim
Trang 3- Tr×nh bµy c¸ch 2 :+ Theo PT:
V
O2 = nx 22,4 = 1,12l
b, Khèi lîng SO2 t¹o thµnh lµ:
mSO2 = n x M = 0,05 x64 = 3,2 g (MSO2 = 32+ 16x2 = 64 g)
Trang 4
-* -* -* -Tiết 38:bài 24 tính chất của oxi (TT).
* Kiến thức: - Nắm đợc tính chất hoá học của oxi
* Kỹ năng: -Quan sát thí nghiệm và rút ra nhận xét về tính chất hoá học của o xi
- Viết đợc các PTHH, tính đợc thể tích khí o xi ( đktc) tham gia hoặc tạothành trong phản ứng
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Nêu các tính chất vật lý và các tính chất hoá học đã biết của oxi? Viết PTHH minh hoạ
- HS2: làm bài tập 4/ sgk
3 Bài mới: Mở bài nh SGK
* Hoạt động 1:
- Làm thí nghiệm theo các
b-ớc:
+ Lấy một đoạn dây sắt ( Đã
cuốn) đa vào bình chứa khí
oxi
? Có dấu hiệu của PƯHH ko?
+ Quấn vào dây sắt một mẩu
than gỗ , đốt cháy than và dây
sắt nóng đỏ rồi đa nhanh vào
lọ oxi. > Y/c hs quan sát ,nx
- Quan sát
- Trả lời : Ko có dấu hiệu của PƯHH
- Qs,nx: Sắt cháy mạnh , sáng chói, ko
có ngọn lửa, ko có khói tạo ra các hạt
2 Tác dụng với kim loại.
Trang 5- Thông báo: các hạt nhỏ màu
nâu đó là oxit sắt từ ( Fe3O4)
- Y/c hs viết PTPƯ vào vở
Gọi 1 hs lên bảng viết
- Giới thiệu : Ngoài ra oxi còn
tác dụng đợc với các hợp chất
nh metan, butan …
- TB: Khí metan (có trong
khí bùn ao, khí bioga) Phản
ứng cháy của metan trong kk
tạo thành cacbonic và hơI nớc
đồng thời toả nhiều nhiệt
- Y/c hs viết PTPƯ vào vở
Gọi 1 hs lên bảng viết
nhỏ ,nóng chảy màu nâu
b, Theo PTPƯ:
nCO2 = nCH4 = 0,2 mol
mCO2 = n xM = 0,2 x 44 = 8,8 g
Trang 6Tiết 39:bài 25 Sự oxi hoá- phản ứng hoá
hợp-ứng dụng ủa oxi.
* Kiến thức: -Biết đợc khái niệm sự oxi hoá , phản ứng hoá hợp
- Biết các ứng dụng của oxi
* Kỹ năng: - Xác định đợc có sự o xi hoá trong một số hiện tợng thực tế, Nhận biết
đ-ợc một số phản ứng hoá học thuộc loại phản ứng hoá hợp
* Thái độ: - GD lòng yêu thích môn học.,ý thức bảo vệ môI trờng
II – Chuẩn bị:
- Tranh vẽ : ứng dụng của oxi
III – Lên lớp:
Trang 71 ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Nêu các tính chất hoá học của oxi? Viết PTHH minh hoạ.( viết ở góc bảng phải)
- HS2: làm bài tập 3/ sgk
3 Bài mới: Mở bài nh SGK
? Hãy lấy VD về sự oxi hoá
xảy ra trong đ/s hàng ngày?
- Trả lời: Đều có sự tác dụng của oxi với chất khác
- NgheGiảng
Trang 86) Fe2O3 + H2 Fe + H2O
- Trong các p trên p nào thuộc
loại p hoá hợp ?
- Y/c hs thảo luận nhóm hoàn
thành bài tập Y/c giải thích
sự lựa chọn
- Nx, đa ra đáp án đúng
- Thảo luận nhóm hoàn thành bài tập vào bảng phụ, treo bảng phụ
t 0
1)Mg +S MgS
- Những ngời phi công bay lên cao, thợ lặn, những chiến sỹ chữa cháy đều phải thở bằng oxi đựng trong các bình đặc biệt
2) Sự đốt nhiên liệu:
- Các nhiên liệu cháy trong oxi tạo ra nhiệt độ cao hơn trong kk
- Trong CN sản xuất gang, thép ngời ta thổi khí oxi để tạo ra nhiệt độ cao, nâng hiệu suất và chất lợng gang thép
- Chế tạo mìn phá đá( hh oxilỏng với các nhiên liệu xốp
nh mùn ca, than gỗ…)
- Oxi lỏngcòn để đốt nhiên liệu trong tên lửa
Trang 92) Oxi với magie
-* -* -* -Tiết 40 :bài 26 oxit
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Nêu định nghĩa phản ứng hoá hợp? Cho VD minh hoạ
Nêu định nghĩa sự oxi hóa ? Cho Vd minh hoạ
3 Bài mới: Mở bài nh SGK
Trong các h/c sau h/c nào
thuộc loại oxit?
K2O,CuSO4, Mg(OH)2, H2S,
SO3, Fe2O3
? Vì sao CuSO4, Mg(OH)2 ko
- Nghe, theo dõi
- Trả lời: Phân tử oxit gồm 2 ntố, trong đó có một nguyên tố là oxi
- Nêu ĐN về oxit
- Trả lời: K2O, SO3,
Fe2O3
I- Định nghĩa oxit:
Trang 10phảI là oxit? - Trả lời: Vì phân tử
+ Qui tắc hoá trị áp dụng đối với h/c 2 ntố
+ Thành phần của oxit
- 1 hs lên bảng viết
Ct chung của oxit,
hs khác nx, bổ xung
? Hãy lấy VD về oxit axit?
- Giới thiệu 1 số oxit tơng ứng
với axit nh sgk
? Cho biết kí hiệu của 1 số
kim loại thờng gặp?
? Hãy lấy VD về oxit bazơ?
- Giới thiệu 1 số oxit tơng ứng
- Giới thiệu cách gọi tên
Y/c hs gọi tên các oxit có
trong VD phần III,b
- Giới thiệu cách gọi tên oxit
đối với trờng hợp kim loai
nhiều hoá trị.Cách gọi tên phi
kim có nhiều hoá trị
- Nghe giảng
- Gọi tên các oxit :
K2O : Kali oxitMgO: Magiê oxit
Na2O: Natri oxit
+ Nếu kim loại có nhiều hoá trị:
Tên oxit bazơ = Tên kl( kèm theo hoá trị) + oxit
VD:
FeO: Sắt (II) oxit
Fe2O3: Sắt (III) oxit
+ Nếu phi kim có nhiều hoá trị:
Tên oxit= Tên phi kim (có tiền
tố chỉ số ntử pk) + oxit (có tiền
tố chỉ số ntử oxi)
Trang 11- Y/c hs đọc tên các oxit: SO2,
SO3, P2O5.
- Đọc tên các oxit:
SO2: lu huỳnh đioxit
SO3: lu huỳnh trioxit
P2O5.: điphotpho pentaoxit
Mono : Nghĩa là 1
Đi : -2
Tri : -3
Tetra: -4
Penta: -5
VD: CO : cacbon mono oxit CO2: cacbon đioxit SO3: lu huỳnh trioxit P2O5:đi photpho pentaoxit * Hoạt động5: Củng cố– Dặn dò: - Đa ra bài tập: Bài tập: Trong các oxit sau , oxit nào là oxit axit? Oxit nào thuộc loại oxit bazơ: Na2O, CuO, Ag2O, CO2, N2O5. Hãy gọi tên oxit đó - Y/c hs làm bài tập vào vở, 1 hs lên bảng trình bày - Y/c hs nhắc lại các nội dung chính của bài : 1) Định nghĩa oxit 2) phân loại oxit 3) cách gọi tên oxit * Hớng dẫn làm bài tập: Bài 2: - Dựa vào qui tắc hoá trị để lập CTHH: CTC a, Px OyII b, CrxIIIOy Bài 5: Kiểm tra theo qui tắc hoá trị CT sai * Dặn dò: - Về nhà học bài + làm bài tập - Chuẩn bị bài 41 - Hs làm bài tập vào vở - 1 hs lên bảng trình bày Bài tập: Oxit axit Oxit bazơ CO2: cacbonđioxit N2O5.: đinitơ pentaoxit Na2O:natrioxxit CuO: đồng oxit Ag2O: bạc oxit
-* -* -* -Tiết 41 :bài 27 điều chế khí oxi – phản ứng phân huỷ.
Trang 12- Biết khái niệm phản ứng phân huỷ và dẫn ra đợc VD minh hoạ.
* Kỹ năng: - Nhận biết một số phản ứng hoá học cụ thể thuộc loại phản ứng hoá hợphay phản ứng phân huỷ
- Viết các phơng trình hoá học điều chế khí o xi
- Tính thể tích khí o xi diều chế đợc ( đktc) trong phòng thí nghiệm và trongcông nghiệp
* Thái độ: - GD lòng yêu thích môn học
II – Chuẩn bị:
- Hoá chất : KMnO4, MnO2 , KClO3
- Dụng cụ: Đèn cồn, giá sắt, ÔN, ống dẫn khí , diêm, chậu TT, lọ TT có nút nhám, Bông
III – Lên lớp:
1 ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra 15 phút:
3 Bài mới: Mở bài nh SGK
chỉ có KMnO4 , KClO3 là dễ bị
nhiệt phân huỷ , vậy nên chọn chất
nào để làm nguyên liệu để điều chế
oxi trong PTN?
- Kết luận – Giới thiệu cách điều
chế oxi trong PTN
- Giới thiệu cách lắp dụng cụ điêu
chế oxi + Giao dụng cụ , hoá chất
cho các nhóm Y/c các nhóm làm
TN điều chế oxi từ KMnO4
? Khi thu khí oxi bằng cách đẩy
kk , ta phải để ống nghiệm hoặc lọ
thu khí nh thế nào? vì sao?
? Ta có thể thu oxi bằng cách đẩy
n Trả lời :+ Những hợp chất
có chứa oxi
+ Nên chọn KMnO4 , KClO3 vì
dễ bị nhiệt phân huỷ
- Chú ý nghe
- Chú ý nghe, nhận dcụ , hoá
chất tiến hành điềuchế oxi từ KMnO4.+ Để ngửa bình.Vì
oxi nặng hơn kk
+ Có vì oxi ít tan trong nớc
- Phơng trình phản ứng:
t0
2 KMnO4 K2MnO4 +MnO2 + O2
t0
2KClO3 2KCl + 3 O2
Trang 13ớc ko? Vì sao?
- GV làm TN điều chế oxi từ KClO3
- Gọi 2 hs lên thu khí oxi bằng cách
đẩy nớc và đẩy kk
- Viết sơ đồ phản ứng điều chế oxi
và y/c hs cân bằng
* Hoạt động 2:
? Trong thiên nhiên , nguồn nguyên
liệu nào đợc ding để sản xuất oxi?
? Muốn thu đợc oxi từ kk ngời ta
? Hãy cho biết sự khác nhau về QT
sản xuát oxi trong PTN và trong
CN?
- Trả lời
- N/c sgk trả lời
- Chú ý nghe- ghi vở
- Viết PTPƯ ra nháp
- 1 hs lên bảng viết PTPƯ
- Nêu sự khác nhau về:
+ Nguyên liệu+ Sản lợng+ Giá thành
II- Sản xuất khí oxi trong công nghiệp.
- Nguyên liệu để sản xuất oxi trong CN là kk hoặc n-ớc
1- Sản xuất oxi từ không khí.
- Hoá lỏng kk ở t0 thấp và ápsuất cao
- Cho kk lỏng bay hơi trớc hết thu đợc khí Nitơ ở (-1960 C) , sau đó thu đợc khí Oxi ở ( - 1830 C )
2- Sản xuất oxi từ nớc
- Điện phân nớc trong các bình điện phân , sẽ thu đợc
- Giới thiệu: những loại PƯHH trên
thuộc loại PƯ phân huỷ
? Vậy phản ứng phân huỷ là gì?
- Y/c hs hoạt động nhóm hoàn
thành bảng sau:
Số chấtphản ứng
Số chấtsảnphẩmPhản ứng
- Trả lời
- Thảo luận nhóm hoàn thành bảng.- Treo bảng nhóm
III- Phản ứng phân huỷ.
- Định nghĩa:phản ứng phân
huỷ là phản ứng hh trong đómột chất sinh ra 2 hay nhiềuchất mới
Trang 14phản ứng phẩmsảnPhản ứng
- 1 hs lên bảng làm BT, hs khác
* Hoạt động 3:Củng cố
Bài tập 2:
Tính khối lợng KClO3 đã bị nhiệt
phân, biết rằng thể tích khí oxi thu
- 1 hs lên bảng làm bài tập
Hs khác nx, bổ xung
Trang 15Câu 2 : Phản ứng hoá hợp là gì? Viết 2 phơng trình hoá học minh hoạ.
Câu 3: Tính thể tích khí oxi ( ở đktc) cần dùng để đốt cháy hết 3,2 g lu huỳnh.
ĐáP áN - THANG ĐIểm
P2O5: Đi phôt pho penta oxít
Câu 2: (3đ) Phản ứng hoá hợp là phản ứng hoá học trong đó chỉ có một chất mới dợc sinh ra từ 2 hay nhiều chất ban đầu (1đ)
Trang 16Câu 2 : Phản ứng hoá hợp là gì? Viết 2 phơng trình hoá học minh hoạ.
Câu 3: Sự o xi hoá là gì? Viết 2 PTHH minh hoạ.
Tiết 42 :bài 28 KHÔNG KHí- Sự CHáY.
- Hiểu và có ý thức giữ cho bầu kk ko bị ô nhiễm
* Kỹ năng: - tiếp tục rèn kỹ năng quan sát hiện tợng thí nghiệm
* Thái độ: - GD lòng yêu thích môn học, ý thức bảo vệ môi trờng
Trang 172- Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Nêu ĐN phản ứng phân huỷ?Viết PTPƯ minh hoạ
- HS2: Chữa bài tập 4/SGK
3- Bài mới: Mở bài nh SGK
* Hoạt động 1:
- Làm TN đốt cháy P đỏ (d)
ngoài kk rồi đa nhanh vào ống
hình trụ và đậy kín miệng ống
bằng nút cao su ( nh hình 4.7
/sgk)
? Trong khi P cháy ,mực nớc
trong ống TT thay đổi ntn?
? Chất gì ở trong ống đã tác
dụng với P để tạo ra khói trắng
P2O5 ( khói này tan đần trong
+ P đã tác dụng với oxi trong kk
+ Oxi đã PƯ hết vì P lấy d
+ Chứng tỏ lợng khí oxi đã phản ứng khoảng 1/5 thể tích kk
+ TT khí còn trong
ÔN lại là 4/5
=> KL
I- Thành phần của không khí
1 – Thí nghiệm:
=> Không khí là một hỗn hợp khí trong đó khí oxi chiếm 21% thể tích kk, phần còn lại hầu hết là khí nitơ
- Gọi đại diện các nhóm trả lời
- Thông báo: ngoài ra trong kk
còn có khí Ne, Ar, bụi khói…
đọng…
+ khí cacbonic : mặt nớc hố vôi tôi có màng trắng mỏng
=> Kl
2- Ngoài oxi và khí nitơ, kk còn chứa những chất gì khác?
Trong kk ngoài khí N2và O2
còn có hơi nớc , khí CO2 , một
số khí hiếm nh Ne, Ar, bụi, khói…
Trang 18- Đại diện các nhóm trả lời, nhóm khác nx,
bổ xung
III- Bảo vệ không khí trong lành, tránh ô nhiễm.
- Không khí bị ô nhiễm gây nhiều tác hại đến sức khoẻ con ngời và đời sống của
động vật, thực vật
- Không khí bị ô nhiễm còn phá hoại dần những công trình xây dung nh cầu cống, nhà cửa, di tích lịch sử
* Các biện phaps bảo vệ:
- Xử lý khí thải của các nhà máy, các lò đốt, các phơng tiện giao thông…
- Bảo vệ rừng , trồng rừng, trồng cây xanh
-* -* -* -Tiết 43 :bài 28 KHÔNG KHí- Sự CHáY (TT).
Trang 19- Biết cách phòng cháy và dập tắt đám cháy trong ccs tình huống cụ thể ;biết cchs làmcho sự cháy có lợi xảy ra một cách có hiệu quả.
- Biết cách bảo vệ không khí tránh ô nhiễm
* Kỹ năng: - Phân biệt sự o xi hoá chậm và sự cháytừ một số hiện tợng của đời ssóng
2- Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Cho biết thành phần của kk?Nêu biện pháp bảo vệ kk trong lành tránh ô nhiễm?
- HS2: Chữa bài tập 7/SGK
3- B i mà ới:
* Hoạt động 1:
+ Qua pha n tớnh chaỏt à
hoựa hoùc cuỷa oxi , caực
phaỷn ửựng ủe u coự keứmà
theo hieọn tửụùng gỡ ?
=> Theỏ naứo laứ sửù chaựy
?
+ Sửù chaựy trong khớ vaứ
trong oxi coự gỡ khaực
nhau ?
+ GV toồng hụùp yự kieỏn ->
ẹửa ra keỏt luaọn :
- Gioỏng : ẹeàu laứ sửù oxi hoựa
- Khaực : Sửù chaựy trong
khoõng khớ xaỷy ra chaọm hụn
taùo ra nhieọt ủoọ thaỏp hụn
khi chaựy rong oxi
=> Caực em bieỏt nguyeõn
nhaõn vỡ sao hay khoõng ?
+ HS : Suy nghú -> Traỷ lụứi ( Coự keứm theo sửù toỷa nhieọtvaứ phaựt saựng )
+ HS : Traỷ lụứi + HS : Giụ tay phaựt bieồu caựnhaõn
+ HS : Nghe giaựo vieõn giaỷng giaỷi
+ HS : Thaỷo luaọn -> Traỷ lụứi
II/ Sửù chaựy vaứ sửù oxi hoựa
chaọm
1/ Sửù chaựy Laứ sửù oxi hoựa coự toỷa nhieọt vaứ phaựt saựng
Trang 20+ GV cho hs quan saựt 1
thanh saột ủeồ ngoaứi khoõng
khớ laõu ngaứy => Em naứo coự
nhaọn xeựt gỡ ?
+ Nguyeõn nhaõn naứo thanh
saột bũ gổ seựt ?
+ Taùi sao cụ theồ ngửụứi vaứ
ủoọng vaọt luoõn coự nhieọt toỷa
ra ? ( Do coự sửù oxi hoựa
chaọm caực chaỏt hửừu cụ
trong cụ theồ dieón ra lieõn
tuùc , naờng lợng sinh ra
giuựp cụ theồ hoaùt ủoọng )
=> Theỏ naứo laứ sửù oxi hoựa
chaọm ?
+ Nguyeõn nhaõn naứo coự sửù
chaựy rửứng , sửù boỏc chaựy 1
soỏ nhaứ maựy ? ( Coự nhieàu
nguyeõn nhaõn , trong ủoự coự
nguyeõn nhaõn tửù boỏc chaựy )
=> Taùi sao coự sửù tửù boỏc
chaựy ?
+ HS : Quan saựt thanh saột -> Neõu nhaọn xeựt ( Bũ gổ seựt)
+ HS : Traỷ lụứi ( do saột taực duùng vụựi oxi trong khoõng khớ )
+ HS : Thaỷo luaọn -> Traỷ lụứi ( Do coự sửù phaõn giaỷi naờng lửụùng , do coự sửù phaõnhuỷy thửực aờn … )
+ HS : Traỷ lụứi + HS : Thaỷo luaọn soõi noồi >Traỷ lụứi ( do sửù thieỏu thaọntroùng cuỷa con ngửụứi nhử huựtthuoỏc , naỏu aờn trong rửứng , chaọp ủieọn … )
+ HS : Giụ tay phaựt bieồu
Laứ sửù oxi hoựa coự toỷa nhieọt nhửng khoõng phaựt saựng
Trong ủieàu kieọn nhaỏt ủũnh , sửù oxi hoựa chaọm chuyeồn thaứnh sửù chaựy ( Sửù tửù boỏc chaựy )
* Hoạt động 3:
+ Muoỏn 1 chaỏt chaựy ủửụùc
phaỷi ủaỷm baỷo caực ủieàu
kieọn naứo ?
+ Theo em muoỏn daọp taột
moọt ủaựm chaựy caàn phaỷi
+ HS : Traỷ lụứi ( Phaỷi cung caỏp ủaày ủuỷ khớ oxi … )
+ HS : Traỷ lụứi ( Duứng nửụực
3/ ẹieàu kieọn phaựt sinh vaứ caực bieọn phaựp ủeồ daọp taột sửù chaựy
a) ẹieàu kieọn phaựt sinh sửù chaựy
+ Chaỏt phaỷi noựng ủeỏn nhieọt ủoọ chaựy
+ Phaỷi coự ủuỷ oxi cho chaỏt chaựy
b) Bieọn phaựp daọp taột sửù
Trang 21laứm gỡ ?
Neỏu ủaựm chaựy laứ xaờng ,
daàu , thỡ duứng nửụực daọp taột
ủửụùc hay khoõng ? Taùi sao ?
=> Vaọy , muoỏn daọp taột 1
ủaựm chaựy thỡ caàn ủaỷm baỷo
nhửừng yeỏu toỏ naứo ?
taùt vaứo , ủaọp lửỷa …)
+HS : Traỷ lụứi ( Khoõng , vỡ xaờng , daàu nheù hụn nửụực )+ HS : Traỷ lụứi
chaựy Thửùc hieọn 1 hoaởc ủoàng thụứi caỷ 2 bieọn phaựp sau :+ Haù nhieọt ủoọ chaỏt chaựy xuoỏng dửụựi nhieọt ủoọ chaựy + Caựch li chaỏt chayự vụựi oxi
* Hoạt động 4:Củng cố
- Neõu sửù gioỏng nhau vaứ
khaực nhau giửừa sửù chaựy vaứ
sửù oxi hoựa chaọm ?
- Em haừy neõu caựch daọp taột
1 ủaựm chaựy xaờng , daàu vaứ
ủaựm chaựy tửứ than , cuỷi
Neõu sửù gioỏng nhau vaứ
khaực nhau cuỷa 2 caựch daọp
taột treõn ?
* Daởn doứ hoùc sinh chuaồn bũ
tieỏt hoùc tieỏp theo
- Caực em veà nhaứ hoùc thuoọc
baứi
- Caàn tớch cửùc tham gia
baỷo veọ moõi trửụứng ụỷ nhaứ
trửụứng , gia ủỡnh vaứ ủũa
phửụng
Laứm baứi taọp 3 , 4 , 6
- Chuaồn bũ trửụực : baứi
Trang 22Lớp Tiết Ngày dạy sĩ số Vắng
* Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức về tính chất của o xi , cách điều chế o xi, các loại
phản ứng ( phản ứng hoá hợp, phản ứng phân huỷ) ,phân loại đợc các o xít và gọi tên chúng
* Kĩ năng :
-Rèn kĩ năng tính toán theo phơng trìnhhoá học, công thức hoá học đặc biệt là những
ph-ng trình liên quan đến tính chất, điều chế o xi
+ Tại sao nói o xi là một trong
những phi kim rất hoạt động?
lấy ví dụ minh hoạ
- GV gọi học sinh trả lời
ứng phqan huỷ nh thế nào? Cho
ví dụ minh hoạ?
+Sự o xi hoá
+ O xít, phân loại o xít+ Thanh phần của không khí+ Phản ứng hoá hợp phản ứngphân huỷ
II/ Bài tập
Trang 23ghi vµo b¶ng phô
C©u a , b
Bµi tËp 8:
- TheÓ tÝch khÝ o xi cÇn dïng ( 0,1 20 ) 100 : 90 = 2,22 (l)
=> nO2 = 2,22 : 22,4 = 0.099 ( mol )
- PTHH : t0
a/2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Theo PTHH :
nKMnO4 = 2 nO2 = 2 0,099 = 0,198 ( mol )
=> mKMnO4 = 0,198 158 = 31,284 ( g b/2KClO3 2KCl + 3O2
(T¬ng tù vÒ nhµ HS tù lµm)
Trang 24ứng nào xảy ra sự o xi hoá
- Mẫu báo cáo thực hành
- Xem trớc nội dung bài thực
hành
************************************************************* Tiết 45 :bài 29 bài thực hành 4.
*Kiến thức:HS biết đợc mục đích và các bớc tiến hành, kĩ thuật của các thí nghiệm
- Điều chế o xi từ KMnO4 và thu theo 2 cách
- Nhận biết khí o xi bằng que đóm còn tàn đỏ
- Phản ứng của o xi với đơn chất S, ở nhịêt dộ cao
* Kỹ năng:
-Sử dụng dụng cụ hoá chất để tiến hành thành công an toàn các thí nghiệm trên
- Quan sát mô tả giải thích hiênụ tợng thí nghiệm và viết phơng trình hoá học
- Viết tờng trình thí nghiệm
* Hoạt động 1: kiểm tra cỏc
kiến thức cú liờn quan đến bài
Trang 25GV: kiểm tra tình hình chuẩn bị
dụng cụ hoá chất của phòng thí
nghiệm
GV: kiểm tra HS một số kiến thức
có liên quan đến bài thực hành
(1) Phương pháp điều chế và cách
thu oxi trong phòng thí nghiệm
- Viết phương trình phản ứng điều
-Ống nghiệm phải được lắp sao
cho miệng hơi thấp hơn đáy
-Nhánh dài của ống dẫn khí sâu
tới gần sát đáy ống nghiệm (hoặc
lọ) thu
-Dùng đèn cồn đun nóng đều cả
ống nghiệm sau đó tập trung ngọn
lửa ở phần có KMnO4
-Cách nhận biết xem ống nghiệm
đã đầy oxi chưa bằng cách dùng
tàn đóm đỏ đưa vào miệng ống
nghiệm
-Sau khi đã làm xong thí nghiệm
phải đưa hệ thống ông dẫn khí ra
khỏi chậu nước rồi mới tắt đèn
HS: trả lời lí thuyết Trong PTN oxi đượcđiều chế bằng cáchđun nóng những hợpchất giàu oxi và dễ bịphân huỷ ở nhiệt độcao như KMnO4,KClO3
PTHH :
K2MnO4 + MnO2 + O2
Cách thu oxiThu khí oxi bằngcách đẩy không khí
và đẩy nướcHS: trả lời lí thuyết1.Thí nghiệm 1:Điềuchế và thu khí oxi
HS: làm thí nghiệm
2.Thí nghiệm 2:
Đốt cháy S trongkhông khí và trongkhí oxi
HS: làm thí nghiệm
- Cách tiến hành:
+ Lấy 1 lượng thuóc tím( bằng hạt ngô) cho vàoống nghiệm Đặt 1 ít bônggần miệng ống nghiệm.+ Dùng nút cao su có ốngdẫn khí xuyên qua đậy kínống nghiệm
+ Đun ống nghiệm trênngọn lửa đèn cồn
PTHH : 2KMnO4 ⃗t 0 K2MnO4
+ MnO2 + O2
+Đốt lưu huỳnh trongkhông khí
+ Đưa nhanh muôi sắt cóchứa lưu huỳnh vào lọchứa oxi
Trang 26cồn, tránh cho nước không tràn
vào làm vỡ ống nghiệm (đối với
cách thu khí bằng phương pháp
đẩy nước)
GV: hướng dẫn HS làm thí
nghiệm 2
-Cho vào muôi sắt một lượng nhỏ
(bằng hạt đậu xanh) bột lưu
huỳnh
-Đốt lưu huỳnh trong không khí
-Đưa nhanh muôi sắt có chứa lưu
huỳnh vào lọ chứa oxi
- Ôn toàn bộ kiến thức chương 4 ,
giờ sau Kiểm tra 45 phút
II- Tường trình:
-* -* -* -TiÕt 46 : kiÓm tra 1 tiÕt
Trang 27Họ và tên: Kiểm tra 1 tiết
Lớp: Môn: Hoá học ( Đề số 1)
Ngày Tháng năm 2010
Phần I - Trắc nghiệm khách quan (2 điểm) :
Hóy khoanh trũn vào cõu trả lời a, b, c, d mà em cho là đỳng nhất
1.Cho cỏc chất 1) FeO 2) KClO3 3) KMnO4 4) CaCO3 5) Khụng khớ 6) NaOH
Những chất được dựng để điều chế oxi trong phũng thớ nghiệm là:
A 1, 2, 3, 5 B 2, 3, 5, 6 C 2, 3 D 2, 3, 5
2 Người ta thu khớ oxi bằng cỏch đẩy nước là nhờ dựa vào tớnh chất:
A Khớ oxi tan trong nước C Khớ oxi khú húa lỏng
B Khớ oxi ớt tan trong nước D Khớ oxi nhẹ hơn nước
3 Oxit là hợp chất gồm:
A Một nguyờn tố hóa học C Ba nguyờn tố húa học
B.Hai nguyờn tố hóa học D Nhiều nguyờn tố húa học
4 Để dập tắt đỏm chỏy do xăng-dầu, người ta làm như sau:
A Phun nước vào đỏm chỏy C Phun khớ CO2 vào đỏm chỏy
B Phủ cỏt lờn đỏm chỏy D Cả b, c đều đỳng
Câu3 (3 điểm): Tính thể tích khí oxi ( ở đktc) cần dùng để đốt cháy hết 3,2 g lu
huỳnh và khối lơng lu huỳnh đioxít thu đợc
( Biết S = 32; O = 16 )
đáp án thang điểm–
(Đề số 1) Phần I - trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Cõu 1: ( M ỗi ý đ ỳng – 0,5 đ)
1.C 2.B 3.B 4.D
Trang 28I.PHẦN Tù LUËN : (8,0 điểm)
Câu 1: ( 3 ®iÓm ) Hoàn thành mỗi phương trình 1 đ
Trang 29I Kh¸i niÖm II Néi dung
A Sự cháy 1 chất ban đầu tạo ra hai hay nhiều sảnPhản ứng hóa học trong đó từ một
phẩm
chất ban đầu tạo ra một sản phẩm
I.PHẦN Tù LUËN : (8,0 điểm)
Câu 1: ( Hoàn thành mỗi phương trình -0,5 đ)
t0
a, 2KNO3 2KNO2 + O2
t0
Trang 30Câu 2 ( 2 điểm) Phân loại, gọi tên đúng mỗi ý 1 đ
- O xít a xít: SO2 Lu huỳnh đi oxít
CO2 Các bon đi oxít
- O xít ba zơ: CaO Bari oxít
Phần I - Trắc nghiệm khách quan (2 điểm) :
Hóy khoanh trũn vào cõu trả lời a, b, c, d mà em cho là đỳng nhất
1.Cho cỏc chất 1) FeO 2) KClO3 3) KMnO4 4) CaCO3 5) Khụng khớ 6) NaOHNhững chất được dựng để điều chế oxi trong phũng thớ nghiệm là:
A 1, 2, 3, 5 B 2, 3, 5, 6 C 2, 3 D 2, 3, 5
2 Người ta thu khớ oxi bằng cỏch đẩy nước là nhờ dựa vào tớnh chất:
A Khớ oxi tan trong nước C Khớ oxi khú húa lỏng
B Khớ oxi ớt tan trong nước D Khớ oxi nhẹ hơn nước
3 Oxit là hợp chất gồm:
Trang 31A Một nguyờn tố hóa học C Ba nguyờn tố húa học
B.Hai nguyờn tố hóa học D Nhiều nguyờn tố húa học
4 Để dập tắt đỏm chỏy do xăng-dầu, người ta làm như sau:
A Phun nước vào đỏm chỏy C Phun khớ CO2 vào đỏm chỏy
B Phủ cỏt lờn đỏm chỏy D Cả b, c đều đỳng
Câu3 (3 điểm): Tính thể tích khí oxi ( ở đktc) cần dùng để đốt cháy hết 6,4 g lu
huỳnh và khối lơng lu huỳnh đioxít thu đợc
( Biết S = 32; O = 16 )
*
đáp án thang điểm–
(Đề số 3) Phần I - trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Cõu 1: ( M ỗi ý đ ỳng – 0,5 đ)
1.C 2.B 3.B 4.D
I.PHẦN Tự LUậN : (8,0 điểm)
Cõu 1: ( 3 điểm ) Hoàn thành mỗi phương trỡnh 1 đ
Trang 32TiÕt 47 : tÝnh chÊt øng dông cña hi®ro
- Quan s¸t thÝ nghiÖm vµ rót ra nhËn xÐt vÒ tÝnh ch¸t vËt lÝ vµ tÝnh chÊt ho¸ häc cña H2
- ViÕt PTHH minh ho¹ tÝnh chÊt ho¸ häc cña H2
NTK : 1PTK : 2
Trang 33GV: các em hãy tính tỉ khối của
hiđro so với không khí
GV: thông báo H2 là chất khí ít
tan trong nước 1 lít nước ở 150C
hoà tan được 20ml khí H2
HS: quả bóng bay lên được chứng tỏ H2 nhẹ hơn không khí
HS: dH2/KK = 292HS: nêu kết luậnKhí H2 là chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ nhất trong các chất khí, tan ít trong nước
I Tính chất vật lý :
- Hidro là chất khíkhông màu, khôngmùi, ít tan trong nước
và nhẹ hơn khôngkhí
-Giới thiệu cách thử độ tinh
khiết của H2 khi biết chắc rằng
H2 đã tinh khiết
GV châm lửa đốt -> các em hãy
quan sát ngọn lửa đốt H2 trong
Vậy các em hãy rút ra kết luận
từ thí nghiệm trên và viết PTPƯ
GV: giới thiệu H2 cháy trong oxi
tạo ra hơi nước đồng thời toả
nhiệt -> vì vậy người ta dùng H2
làm nguyên liệu cho đèn xì
oxi-hiđro để hàn cắt kim loại
GV: giới thiệu nếu ta lấy tỉ lệ về
HS: H2 tác dụng với oxi sinh ra nước
2H2 + O2 ⃗t 0 2H2O
II Tính chất hóa học :
1 Tác dụng với oxi :
H2 cháy trong oxi với ngọn lửa màu xanh tạo ra hơi nước đồng thời toả nhiệt
2H2 + O2 ⃗t 0 2H2O
Trang 34mạnh(hỗn hợp nổ)
GV: có thể thu sẳn hỗn hợp nổ
vào túi nilon và cho đốt thử
GV: cho HS đọc bài đọc thêm
SGK trang 109 để hiểu thêm về
hỗn hợp nổ
- 1 hs đọc bài đọc thêm/sgk
tính theo cách nhanh hơn
GV: yêu cầu HS làm bài tập 2
Cho 2,24 lít khí H2 tác dụng với
1,68 lít khí oxi.Tính khối lượng
nước thu được ( thể tích các chất
khí đo ở đktc)
GV: bài tập 2 khác với bài tập 1
ở chổ nào? -> GV yêu cầu HS
xác định chất dư
GV: gọi 1 HS khác làm tiếp bài
Bài tập về nhà: 6 SGK trang 109
HS: làm bài tập vào vởHS: đối với các chất khí (ởcùng 1 điều kiện) tỉ lệ về thểtích bằng tỉ lệ về số molTheo PTHH
Trang 35TiÕt 48 : tÝnh chÊt.øng dông cña hi®ro(TT)
- Quan s¸t thÝ nghiÖm vµ rót ra nhËn xÐt vÒ tÝnh ch¸t vËt lÝ vµ tÝnh chÊt ho¸ häc cña H2
- ViÕt PTHH minh ho¹ tÝnh chÊt ho¸ häc cña H2
2 Kiểm tra bài cũ:
H -So sánh sự giống nhau và khác nhau về tính chất vật lí giữa H 2 và O2
3 Bài mới : Mở bài như sgk
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs Nội dung
2.Tác dụng với đồng (II) oxit :
Khi cho 1 luồng khí H2 đi quaCuO nung nóng thì có kim loại Cu và H2O được tạo thành phản ứng toả nhiệt
H2 (k) + CuO (r) k.màu đen
⃗
t 0 H2O (l) + Cu (r)
Trang 36của CuO trong ống nghiệm
thủng 2 đầu
- cho HS điều chế H2
yêu cầu HS dẫn luồng khí H2
vào ống nghiệm có chứa CuO
- yêu cầu HS quan sát màu
của CuO sau khi cho luồng khí
H2 đi qua ở nhiệt độ thường
nêu nhận xét
- hướng dẫn HS đưa đèn cồn
đang cháy vào ống nghiệm
phía dưới CuO cho HS quan
sát hiện tượng và nêu nhận xét
- cho HS so màu của sản phẩm
thu được với kim loại Cu rồi
nêu tên của sản phẩm
- chốt kiến thức khi cho 1
luồng khí H2 đi qua CuO nung
chiếm oxi trong hợp chất
CuO Do đó người ta nói rằng
có chứa CuOHS: ở nhiệt độ thường không có phản ứng hoáhọc xảy ra
HS:
-Xuất hiện chất rắn màu đỏ gạch
-Xuất hiện những giọt nước
HS: so màu và nêu tên
HS: nghe GV chốt lại kết quả thí nghiệm
HS:
H2 (k) + CuO (r) k.màu đen
⃗
t 0 H2O (l) + Cu (r) k.màu đỏHS: 1, 2 HS nêu nhận xét thành phần phân tử của các chất trong phảnứng
Nêu vai trò của H2
trong phản ứng HS: nghe và ghi
HS: quan sát và trình bày
HS: nghe và ghi
k.màu đỏ
III.Ứng dụng :
Trang 38TiÕt 49 – bµi 32 : PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
- phân biệt được phản ứng oxi hóa khử với các phản ứng loại khác
- Tinhs dîc lîng chÊt khö, chÊt o xi ho¸ hoÆc s¶n phÈm theo PTHH
2 Kiểm tra bài cũ :
Viết phương trình hóa học của phản ứng hidro khử các oxit sau :
a) Sắt (III) oxit b) Thủy ngân oxit c) Đồng oxit
(cho HS viết ở góc phải của bảng và giữ lại để dùng cho bài mới)
GV đặt vấn đề : Các phản ứng trên bảng có phải là phản ứng hóa hợp và phản ứng phânhủy không ? Vì sao ? (Không phải) Các phản ứng này có tên là phản ứng oxi hoá khử.Vậy thế nào là phản ứng oxi hoá khử Tiểt học hôm nay chúng ta cùng nghiên cứu bài
tạo thành Cu, quá trình này
được gọi là sự khử Vậy thế
nào là sự khử ?
? Hidro đã chiếm oxi của đồng
oxit để tạo thành nước Quá
- H : tính chất khử
- Sự khử là sự tách oxi rakhỏi hợp chất
- Sự tác dụng của oxi với
Trang 39trình này được gọi là gì ?Vì
chất nào được gọi là chất khử,
chất nào được gọi là oxi hoá ?
là chất oxi hóa
Vì H2 chiếm oxi của đồngoxit
Các chất CuO, Fe2O3, HgOnhường oxi cho H2
- Chất chiếm oxi của chấtkhác là chất khử, chấtnhường oxi cho chất khác làchất oxi hóa
- Đây là phản ứng oxi hóakhử
- Chất oxi hoá : là chấtnhường oxi cho chất khác
Chú ý : Trong các phản ứng
của oxi với một chất thì bảnthân oxi cũng là một chấtoxi hóa
* Hoạt động 3 :
- Giới thiệu sự khử và sự oxi
hóa là hai quá trình trái ngược
nhau nhưng xảy ra đồng thời
trong một phản ứng hoá học
-Phản ứng loại này được gọi là
phản ứng oxi hóa khử Vậy thế
nào là phản ứng oxi hóa khử ?
- Dấu hiệu để phân biệt được
phản ứng oxi hóa khử với các
Trang 40ứng oxi hóa khử là :
* Có sự chiếm và nhườngoxi
* Hoạt động 4 :
- Phản ứng oxi hóa khử có tầm
quan trọng như thế nào ?
- Yêu cầu một hs đọc sgk
cho ví dụ về phản ứng oxi hóa
khử có lợi và không có lợi
trong cuộc sống
-Một Hs đọc sgk
-Hs cho ví dụ
4 Tầm quan trọng của phản ứng oxi hóa khử :
hóa, sự khử, sự oxi hóa trong
các phản ứng oxi hóa khử sau :
a)2Al+ Fe2O3→Al2O3+2Fe
b) 2CO + O2 →2CO2
Bài tập 2 : Hãy cho biết mỗi
loại phản ứng dưới đây thuộc
loại nào ? Đối với phản ứng
oxi hóa khử hãy chỉ rõ chất
TiÕt 50- bµi 33 : ®iÒu chÕ hi®ro- ph¶n øng thÕ.