1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phieu hoc tap Toan 9 HKI Dung de kiem tra

34 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 119,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hä vµ tªn : PhiÕu sè 46 Bài 5 :Cho nửa đường tròn O đường kính AB, tiếp tuyến Ax, By của đường tròn M là một điểm nằm trên nửa đường tròn tiếp tuyến tại M cắt Ax, By tại C và D... tiếp t[r]

Trang 2

PhiÕu sè 4 Hä vµ tªn :

Rút gọn biểu thức

7) 3√20 − 2√45+4√5 8) (√2+2)√2− 2√2

Trang 6

Phiếu số 12 Họ và tên :

Cho hàm số : y = (-2m +1)x + 2m - 3 Tìm m để :

a/ Đồ thị hàm số tạo với trục Ox một góc nhọn?

b/ Đồ thị hàm số đi qua điểm A(3;2) Vẽ đồ thị hàm số với m vừa tìm đợc?

Trang 7

PhiÕu sè 13 Hä vµ tªn :

Bài 1 Cho biểu thức : A =

21

Trang 9

PhiÕu sè 17 Hä vµ tªn : Bµi 6: Cho biÓu thøc : P = x+1

Trang 10

Bài 2: Cho hàm số bậc nhất y = (2 - a)x + a Biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(3;1), hàm số đồng biến

hay nghịch biến trên R ? Vì sao?

Trang 12

PhiÕu sè 22 Hä vµ tªn :

Bài 3: Cho hàm số bậc nhất y = (1- 3m)x + m + 3 đi qua N(1;-1) , hàm số đồng biến hay nghịch biến ?

Vì sao?

Bài 4: Cho hai đường thẳng y = mx – 2 ;(m 0¿ và y = (2 - m)x + 4 ; (m≠ 2) Tìm điều kiện của m

để hai đường thẳng trên:

a) Song song

b) Cắt nhau

Trang 13

PhiÕu sè 24 Hä vµ tªn :

Bài 5: Víi giá trị nào của m thì hai đường thẳng y = 2x + 3+m và y = 3x + 5- m cắt nhau tại một điểm

trên trục tung Viết phương trình đường thẳng (d) biết (d) song song với (d’): y = − 12 x và cắt trụchoành tại điểm có hoành độ bằng 10

Bài 6: Viết phương trình đường thẳng (d), biết (d) song song với (d’) : y = - 2x và đi qua điểm A(2;7).

Trang 14

2x  và (d2): y =  x 2

a/ Vẽ (d1) và (d2) trờn cựng một hệ trục tọa độ Oxy

b/ Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) với trục Ox , C là giao điểm của (d1) và (d2) Tớnh chu vi và diện tớch của tam giỏc ABC (đơn vị trờn hệ trục tọa độ là cm)?

Bài 9: Cho các đờng thẳng (d1) : y = 4mx - (m+5) với m 0

(d2) : y = (3m2 +1) x +(m2 -9)

a; Với giá trị nào của m thì (d1) // (d2)

b; Với giá trị nào của m thì (d1) cắt (d2) tìm toạ độ giao điểm Khi m = 2

c; C/m rằng khi m thay đổi thì đờng thẳng (d ) luôn đi qua điểm cố định A ;(d) đi qua điểm cố định B Tính BA

Trang 15

Phiếu số 29 Họ và tên :

Bài 10: Cho hàm số : y = ax +b

a; Xác định hàm số biết đồ thị của nó song song với y = 2x +3 và đi qua điểm A(1,-2)

b; Vẽ đồ thị hàm số vừa xác định - Rồi tính độ lớn góc  tạo bởi đờng thẳng trên với trục Ox ?

c; Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng trên với đờng thẳng y = - 4x +3 ?

d; Tìm giá trị của m để đờng thẳng trên song song với đờng thẳng y = (2m-3)x +2

1 Cho đường trũn (O; R), đường kớnh AB Gọi I là trung điểm của OA Vẽ dõy CD vuụng gúc với AB tại I.Chứng minh tứ giỏc OCAD là hỡnh thoi Tớnh diện tớch hỡnh thoi OCAD theo R

Trang 16

PhiÕu sè 31 Hä vµ tªn :

2 Cho đường tròn (O) đường kính AB Vẽ hai dây AC và BD song song nhau, kẻ OI vuông góc với AC.a) Chứng minh OI vuông góc với BD tại K và ∆OIA=∆OKB

b) So sánh AC và BD

Trang 17

a) Chứng minh SB là tiếp tuyến của đường tròn (O).

b) Cho biết R=5cm, AB=8cm Tính độ dài các tiếp tuyến SA, SB

Trang 18

PhiÕu sè 34 Hä vµ tªn :

5 Cho đường tròn tâm (O; R) và điểm A bên ngoài đường tròn, kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn(O) (B, C là các tiếp điểm)

a) Chứng minh AO là trung trực của BC

b) Kẻ đường kính BD Chứng minh CD//AO

c) Tính độ dài các đoạn thẳng OA, AB, CD nếu R=2cm, B ^ O C=1200

7 Cho đường tròn (O; R) đường kính AB Vẽ đường tròn đường kính OA

a) Chứng minh 2 đường tròn (O) và (I) tiếp xúc nhau

b) Dây AC của đường tròn (O) cắt đường tròn (I) tại D Chứng minh rằng ID//OC

c) Cho biết AC=R √3 Tính theo R diện tích tứ giác ODCB

Trang 19

PhiÕu sè 37 Hä vµ tªn :

8 Cho 2 đường tròn (O; R) và (I; r) tiếp xúc ngoài nhau tại A Vẽ tiếp tuyến chung ngoài BC (B thuộc (O),

C thuộc (I)) Tiếp tuyến tại A của 2 đường tròn cắt BC tại M

a) Chứng minh M là trung điểm BC

b) Chứng minh rằng: ∆ABC và ∆OMI vuông

Trang 22

a/ Tìm a và b Biết d // y = 2x+1 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 1, vẽ đồ thị của hàm

số với a và b vưà tìm được

b/ Tìm a và b biết đồ thị (d) đi qua điểm A(3 ;1)và B( 2 ;3) khi đó hàm số đồng biến hay nghịch biến Tìm giao điểm của (d) với a và b vừa tìm được ở câu b với đường thẳng (d’) y = 3x+1

Trang 23

PhiÕu sè 46 Hä vµ tªn :

Bài 5 : Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB, tiếp tuyến Ax, By của đường tròn

M là một điểm nằm trên nửa đường tròn tiếp tuyến tại M cắt Ax, By tại C và D CMR

Bài 6 : Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH đường tròn đường kính BH, CH cắt AB,

AC tại E và F Biết AB= 4cm, AC=3cm

a)CMR : tứ giác AEHF là HCN, tính BC, BH, CH, EF

b) CMR : AE.AB=AF.AC

c) CMR : EF là tiếp tuyến chung của 2 đường tròn

Trang 24

PhiÕu sè 48 Hä vµ tªn :

Bài 7 : cho (O ;5cm) và (O’ ;3cm) tiếp xúc ngoài tại A tiếp tuyến chung ngoài BC ( B thuộc (O), C thuộc (O’)) Tiếp tuyến chung trong tại A cắt BC tại M CMR

a) M là trung điểm của BC

b) Tam giác BAC vuông

c) Tính BC và diện tích tứ giác BOO’C

Bµi 1: Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh:

a) √2−√32+√72 −√12 b) 3√50+2√28 −3√98

c) (√11+6√2−11 − 6√2):√7 +2√10 d) √2+√3 −2 −3 −√2

Trang 27

PhiÕu sè 54 Hä vµ tªn :

Câu 2: Rút gọn a / (1+a+a

a+1)(1− a−a

a− 1) b/ 15 −5 −2√12 1

Bài 1: Tính a/ 2√18 −3√8+4√32

b/ √ (2− √3)2√ (4+√15)2

Trang 28

PhiÕu sè 57 Hä vµ tªn :

Bài 1 : Tính a/2 28 2 63 3 175   112 b/ 7 2 10  7 2 10

Bài 2: Rút gọn A =

Trang 30

a a

Trang 33

2 2 8 32 3 18 

3  12 2 3    27

Trang 34

Bài 2.(2 điểm) Cho biểu thức :

Ngày đăng: 20/06/2021, 07:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w