1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phiếu học tập Toán 9

12 1,7K 19

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 234,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tính ñộ dài cạnh AB?. Khi nào không thể xác ñịnh ñược ñộ dài AB?. Căn thức bậc hai: - Với A là một biểu thức ñại số, người ta gọi A là căn thức bậc hai của A, A ñược gọi là biểu t

Trang 1

Ngày giao bài : 03/08/2011

Ngày hoàn thành: 04/08/2011

đánh giá mức ựộ tiếp thu và thực hiện:

Bài 1 CĂN BẬC HAI

VD: a) 9 3 = (vì )

b) x = 5( x ≥ 0) ⇔ x = ẦẦẦ

c) 2 x + = 1 25 ⇔ ẦẦẦ

ẦẦẦ

?1 Tìm căn bậc hai của các số sau: 9,25,121,196 ẦẦẦ

ẦẦẦ

?2 Tìm căn bậc hai số học của các số sau: 49; 64; 81; 1,21 ẦẦẦ

ẦẦẦ

?3 Tìm căn bậc hai của các số sau: 49; 64; 81; 1,21 ẦẦẦ

ẦẦẦ

ẦẦẦ

ẦẦẦ

VD1: So sánh a) 1 và 2 b) 2 và 5

c) 4 và 15 d) 11 và 3

* NHẮC LẠI CĂN BẬC HAI Ở LỚP 7 a) V ớ i s ố a ≥ 0, a = x ⇔ ẦẦẦ

b) S ố d ươ ng a có ẦẦ c ă n b ậ c hai là : Ầ Ầ

Ầ ẦẦẦ

c) s ố 0 có ẦẦẦ là Ầ 1 CĂN BẬC HAI SỐ HỌC đỊNH NGHĨA : V ớ i s ố d ươ ng a, s ố a ựượ c g ọ i là c ă n b ậ c hai s ố h ọ c c ủ a a S ố 0 c ũ ng ựượ c g ọ i là c ă n b ậ c hai s ố h ọ c c ủ a 0 Tóm t ắ t: .

x = a ⇔    Phép toán ựi tìm căn bậc hai số học của số không âm ựược gọi là ẦẦẦ

2 SO SÁNH CĂN BẬC HAI SỐ HỌC:

định lý:

V ớ i hai s ố a và b không âm ta có:

a b < ⇔ a < b

Trang 2

VD2: Tìm s ố không âm x, bi ế t:

a) x < 1 b) x + < 1 2 c) 2 2 x + < 3 6

BÀI TẬP BT2 – Tr6.SGK So sánh: a) 2 và 3 b) 6 và 41 c) 2 47 và 14 d) 3 + 2 10 và 9

BT4 – Tr7.SGK Tìm s ố không âm x bi ế t (gi ả thi ế t các bi ể u th ứ c ñ ã cho ñề u có ngh ĩ a): a) x = 15 b) 2 x = 14 c) 2 x < 4

d) 2 x + = 1 7 e) 2 3 2 − x = 18 f) 3 x + < 3 9

Trang 3

BT5 – Tr4.SBT.So sánh (Không dùng b ả ng s ố hay máy tính):

a) 2 và 2 1 + b) 1 và 3 1 − c) 2 31 và 10 d) − 3 11 và – 12

Ngày giao bài : 04/08/2011 Ngày hoàn thành: 05/08/2011 ð ánh giá m ứ c ñộ ti ế p thu và th ự c hi ệ n: Bài 2 Căn thức bậc hai và HðT A2 = A ?1 Cho hình chữ nhật ABCD có ñường chéo AC = 5cm và cạnh BC = x cm Hãy tính ñộ dài cạnh AB? Khi nào không thể xác ñịnh ñược ñộ dài AB?

VDVới giá trị nào của x thì 3 x xác ñịnh (hay có nghĩa)?

?2 Tìm ñiều kiện của x ñể các biểu thức sau xác ñịnh? a) 2 x − 2

b) 4 2x

1 Căn thức bậc hai:

- Với A là một biểu thức ñại số, người ta gọi

A là căn thức bậc hai của A, A ñược gọi

là biểu thức dưới dấu căn hay biểu thức lấy

căn

A xác ñịnh khi A lấy giá trị không âm

* Chú ý: Phép toán lấy căn bậc hai còn

ñược gọi là phép khai phương

Trang 4

?1 ðiền vào chỗ trống trong bảng sau:

a2

2

a

Hãy nêu nh ậ n xét v ề m ố i quan h ệ gi ữ a a và a2

VD1:

VD2:

BÀI T Ậ P BT1 Tìm đ i ề u ki ệ n c ủ a x để các c ă n th ứ c sau xác đị nh (hay cĩ ngh ĩ a): a) − 2 x + 3 cĩ ngh ĩ a khi b) 22 x xác đị nh khi

c) 4 3 x + cĩ ngh ĩ a khi d) 2 5 6 x − + xác đị nh khi

ðịnh lý:

2

Chú ý:

2 2

0 0

A A A nếu A

A A A nếu A

( )

=

2 2 2 2

) 0,1 ) 0,3

) 0,4 0,4

a

b

c

d

2 6

b a với a

<

Trang 5

e) ( x − 1)( x − 3) có ngh ĩ a khi f) 2

3

x x

− + xác ñị nh khi

BT2.Rút g ọ n r ồ i tính giá tr ị các bi ể u th ứ c: a) 3 36 b) 5 ( 2) − 4 c) − 4 ( 3) − 6 d) ( 5) − 8

e) 2 ( 5) − 6 + 3 ( 2) − 8 f) (4 + 2)2 g) (3 − 3)2

h) (4 − 17)2 i) 2 3 + (2 − 3)2

BT3.Tìm x, bi ế t: a) 9 x2 = 2 x + 1 b) x2 + 6 x + 9 3 = x − 1

Trang 6

c) 1 4 − x + 4 x2 = 5 d) x =4 7

BT4.Phân tích thành nhân t ử : a) x2 – 7 b) x2− 2 2 x + 2 c) x2 + 2 13 x + 13

BT5 Ch ứ ng minh: a) 9 4 5 ( 5 2) + = + 2 Áp d ụ ng: Tính 9 4 5 − − 5

b) (4 − 7)2 = 23 8 7 − Áp d ụ ng: Tính 23 8 7 + − 7

Trang 7

Ngày giao bài : 17/08/2011

Ngày hoàn thành: 18/08/2011

ð ánh giá m ứ c ñộ ti ế p thu và th ự c hi ệ n:

Bài 3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

?1 Tính và so sánh: 16.25 và 16 25

Hãy rút ra nhận xét tổng quát với hai số a, b không âm?

Ví dụ 1: Áp dụng quy tắc khai phương một tích hãy tính: a)

b)

?2 Tính:

Ví dụ 2: Tính a)

b)

?3 Tính

1 ðịnh lý: Với hai số a, b không âm, ta có: ……… …

* Chứng minh: SGK – Trang 13 * Chú ý: ðịnh lý trên có thể áp dụng cho tích của nhiều số không âm 2 Áp dụng a) Khai phương một tích * Quy tắc:

b) Nhân các căn thức bậc hai * Quy tắc:

49.1, 44.25

810.40

a) 0,16.0,64.225 b) 250.360

5 20 1,3 52 10

a) 3 75 b) 20 72 4,9

Trang 8

Ví dụ 3: Rút gọn các biểu thức

?4 Rút gọn các biểu thức (Với a, b không âm) a)

BÀI T Ậ P

3

Trang 9

Ngày giao bài : 17/08/2011

Ngày hoàn thành: 18/08/2011

ð ánh giá m ứ c ñộ ti ế p thu và th ự c hi ệ n:

Bài 4 Liên hệ giữa phép chiavà phép khai phương

?1 Tính và so sánh: 16

25

Hãy rút ra nhận xét tổng quát với số a không âm và số b dương

Ví dụ 1: Áp dụng quy tắc khai phương một tích hãy tính: a)

b)

?2 Tính:

Ví dụ 2: Tính a)

b)

?3 Tính

1 ðịnh lý: Với hai số a không âm và số b dương, ta có: ……… …

* Chứng minh: SGK – Trang 13 * Chú ý: ðịnh lý trên có thể áp dụng cho tích của nhiều số không âm 2 Áp dụng a) Khai phương một thương * Quy tắc:

b) Chia các căn thức bậc hai * Quy tắc:

25 121

9 25 :

16 36

225 a) 256 b) 0,0196

80 5

: 3

999 a) 111 52 b) 117

Trang 10

Ví dụ 3: Rút gọn các biểu thức

?4 Rút gọn các biểu thức (Với a, b không âm)

a)

BÀI TẬP Bt28/Trang 18(SGK) Tính:

a) 289

1,6

Bt29/Trang 19 (SGK) Tính:

a) 2

3 5

6

2 3

Bt29/Trang 19 (SGK) Tính:

a) y x24

2

4

x

y <

c) 5 xy 256x2( x 0, y 0)

4 8

16

0, 2x y

x y (x 0, y 0)

Bt30/Trang 19 (SGK)

a) So sánh: 25 16 − 25 − 16

b) Chứng minh rằng với a > b > 0 thì : ab < a b

2

4a

3a

2 4

2a b

2

162

Trang 11

BÀI TẬP TỔNG HỢP (PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA)

BT1 Biến ñổi các biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi tính:

a) 132− 122 b) 172− 82 c) 1172− 1082 d) 3132− 3122

BT2 Chứng minh a) 2 − 3 2 + 3 là hai số nghịch ñảo của nhau b) 2006 − 2005 2006 + 2005 là hai số nghịch ñảo của nhau

BT3 Tìm x, biết: a) 16 x = 8 b) 4 x = 5 c) 9( x − 1) 21 =

d) 4(1 − x )2 − 6 0 = e) ( x − 3)2 = 9 f) 4 x2+ 4 x + = 1 6

g) 2 x − 50 0 = h) 3 x + 3 = 12 + 27

i) 3 x −2 12 0 = j) 2 20 0 5 x − =

BT4 Tính: a) 1 9 5 0,01 4 16 9 b) 14922 7622 457 384 − − c) 1, 44.1, 21 1, 44.0, 4 −

Trang 12

BT5 Rút gọn các biểu thức (Chú ý ñến ñiều kiện của ẩn)

a) 2

2 4

3

48

a

a

>

c) 9 12 a2 4 a2( a 1,5; b 0) b + + ≥ < d) ( ). 2( 0) ( ) ab a b a a b − < −

e) ( 3 2 − 3 )( 3 3 2 + ) f) 15 6 35 14 − − g) 10 15 8 12 − −

h) 15 5 5 2 5 3 1 2 5 4 − − − − − i) 2 8 12 5 27 18 48 30 162 − + − − +

j) 3 2 3 2 2 ( 2 3 ) 3 2 1 + + + − + + k) 1 5 5 5 5 1 1 5 1 5  +   −  − −      +   −     

l) 5 2 5 2 5 3 5 2 2 5 3 5  −   +  − −      −   +      m) 14 7 15 5 : 1 1 2 1 3 7 5  − −  +    − −  −  

Ngày đăng: 21/10/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w