1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

HINH HOC 9 KY 2

72 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 7,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: * Kiến thức: - Củng cố lại góc nội tiếp, tứ giác nội tiếp, cung chứa góc - Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh và có thói quen ghi gt, kl của một bài toán, cách nhìn, dấu hiệu [r]

Trang 1

- Thành thạo cách đo góc ở tâm bằng thớc đo góc

- Biết so sánh hai cung trên một đờng tròn

* Kỹ năng:- Hiểu và vận dụng đợc định lý về “cộng hai cung”

* Thỏi độ: Rèn tính cõ̉n thọ̃n, chính xác - Biết chứng minh, biết vẽ.

- Giáo dục tính cẩn thận và suy luận logic

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG 1: Góc ở tâm:

(10 phút)

Quan sát hình 1 SGK rồi trả lời

câu hỏi sau:

Cung AB đợc ký hiệu là:AB;AmBlà cung nhỏ; AnB là cung lớn.

Với α = 1800 thì mỗi cung là một nửa đờng tròn

* Cung bị chắn: l à cung nằm bờn trong gúcGóc bẹt COD chắn nửa đờng tròn.

Bài tập 1: SGK

2 Số đo cung: Định nghĩa: SGK

Trang 2

điền vào chỗ trống: AOB=

AmB= .

Vì saoAOBAmB cùng số

đo

b) Tìm số đo của cung lớn AnB

ở hình 2 SGK rồi điền vào chỗ

trống Nói cách tìm sđAnB =

HOẠT ĐỘNG 3: So sánh hai

cung: (7 phút)

Thế nào là hai cung bằng

nhau? nói cách ký hiệu hai

4 Khi nào thì sđAB= sđAC+ sđCB

Khi điểm C nằm trên cung AB thì khi đó: điểm C chia cung ABthành hai cungACCB

Định lý: Nếu C là một điểm trờn cung AB thỡ:

? 2 Vỡ tia OC nằm giữa hai tia OA và OB nờn

AOB AOC COB   sđAB= sđAC+ sđCB

A

C B

* Kiến thức: - Củng cố và khắc sõu các kiến thức đó học Biết so sánh hai cung trong một

đường trũn hoặc trong hai đường trũn bằng nhau

* Kỹ năng:- Biết tính số đo cung lớn , nhỏ

* Thỏi độ: Rèn tính cõ̉n thọ̃n, chính xác

Trang 3

- Rèn kỹ năng vẽ hình, ghi gt, kl, cách vận dụng chứng minh hình.

Giáo dục tính sáng tạo độc lập suy nghĩ

3.Bài mới:

Bài 6 (SGK) (7 phót)

O

C B

A

Bài 11 (SGK) (12 phót)

E

D C

O' O

B A

a) So sánh các cung nhỏ BCBD

phải so sánh 2 dây BC và BD

b) chứng minh B là điểm chính giữa cung

EBD hay EB BD  ta phải chứng minh 2

AD , có O'E = O'A = O'D  AED vuôngtại E  AED = 900

Ta lại có: BC = BD (CMT) nên EB là đường trung tuyến của ECD vuông tại E

 BC = BD = EB Vậy EB BD   hay B là điểm chính giữa cung EBD

Bài 12

a) chứng minh : OH > OKTrong ABC có : BC < BA + AC

Mà AC = AD nên BC < BA + AD

Trang 4

K

H O D

C B

A

Bài 14a: (7phút)

2 1 O

H D

C

B A

 I O M

N B A

Hay BC < BD Theo đlí về dõy cung và khoảng cách đến tõm ta cú OH > OKb) Vỡ BC < BD nờn BC BD 

Bài 14 a:

a) Ta cú: DA DB (gt)  DA = DB (đlí

liờn hệ giữa dõy và cung)Lại cú: OA = OB = R nờn CD là đường trung trực của AB  HA = HB

* Mệnh đề đảo : Đường kính đi qua trung

điểm của một dõy thỡ đi qua điểm chính giữa của cung căng dõy ấy

? Mệnh đề đảo này khụng đỳng vỡ khi dõy

đú là đường kính

? Điều kiện để mệnh để đảo đỳng là dõy

đú khụng đi qua tõm

*Chứng minh mệnh đề đảo đó sửa:

OAB cõn (OM = ON = R)

Cú HA = HB (gt)  OH là đường trung tuyến đồng thời là đường phõn giác của gúc AOBO1 O 2  AB BD

4 Củng cố: (3 phút)

- Nắm được các định lí và biết cách vọ̃n dụng để chứng minh

- Từ chứng minh các mệnh đề suy ra vọ̃n dụng các mệnh đề đú để chứng minh bài tọ̃p

5 HDVN: (1 phút)

Làm các bài tọ̃p Trong SGK và SBT

Chuõ̉n bị bài mới

* Kỹ năng:- Hiểu đợc vì sao các định lý 1 và 2 chỉ phát biểu đối với các cung nhỏ trong một

đ-ờng tròn hay trong hai đđ-ờng tròn bằng nhau

* Thỏi độ: Rèn tính cõ̉n thọ̃n, chính xác

Trang 5

- Rèn kỹ năng vẽ hỡnh, chứng minh hỡnh Giáo dục tính cõ̉n thọ̃n , trí tưởng tượng.

1 Đặt vấn đề: Ngời ta dùng cụm từ “cung căng dây” hoặc

“dây căng cung” để chỉ mối liên hệ giữa cung và dây có chunghai mút

- Trong một đờng tròn mỗi dây căng hai cung phân biệt, hai

định lý sau đây ta chỉ xét những cung nhỏ

 AOB = COD (c.g.c)  AOB COD AB CD

Trang 6

Phát biểu và nhận biết định lý

2

- Thực hiện ? 2

Làm bài tập số 13:

“Hai cung bị chắn giữa hai

dây song song thì bằng nhau”

2 1

1

O

B N

D C

Vỡ M nằm giữa cung AC  sđAC= sđAM +sđMC

Vỡ N nằm giữa cung BD  sđBD= sđBN+sđNDVọ̃y AC= BD

1 1

N

D C

M A

4 Củng cố: - Cho học sinh nhắc lại định lý 1 và 2, những điểm cần chú ý tại sao chỉ tính đến

* Kỹ năng:- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc nội tiếp.

- Nhận biết (bằng cách vẽ hình) và chứng minh đợc các hệ quả của định lý trên

- Biết cách phân chia các trờng hợp

* Thỏi độ: Rèn tính cõ̉n thọ̃n, chính xác

Trang 7

không phải là góc nội tiếp ?

Thực hiện đo góc trớc khi

a) Vẽ hai góc nội tiếp cùng

chắn một cung bằng nhau rồi

nhận xét

b) Vẽ hai góc nội tiếp cùng

chắn nửa đờng tròn rồi nêu

1 Định nghĩa: SGK

Gúc nội tiếp: - Gúc cú đỉnh nằm trờn đường trũn

- 2 cạnh chứa hai dõy cung của đường trũnCung nằm bên trong của góc gọi là cung bị chắn

?1: Các gúc đú khụng phải là gúc nội tiếp

O O

O

O O

O

b) a)

d)

? 2 : Số đo gúc  

1 2

* Nhận xột: Số đo gúc nội tiếp bằng nửa số đo cung

bị chắn

2 Định lý:

Trong một đờng tròn, số đo góc nội tiếp bằng nửa số

đo của cung bị chắn

Chứng minh:

Ta phân biệt 3 trờng hợp:

a) Tâm O nằm trên một cạnh của góc:

Theo định lí về gúc ngoài của tam giác

Ta cú: AOC cõn tại O  BOC 2BAC

Trang 8

Ta cú tia AD nằm giữa 2 tia AB và AC nờn

BAC nờn tia AC nằm giữa hai tia AB và AD.

 BAC CAD BAD   BAC BAD CAD  

- Giáo viên yêu cầu HS nhắc lại định lý

- Khắc sõu hệ quả thụng qua hỡnh vẽ

5 H ớng dẫn dặn dò:

- Học theo SGK và vở ghi, làm các bài tập 15 - 22 SGK Trang 75-76

Trang 9

Ngày dạy: 5 - 1 - 2013

Tiết 41 -LUYỆN TẬP

A M ục tiêu :

* Kiến thức: - Rèn luyện kỹ năng, củng cố kiến thức đã học về góc nội tiếp.

- HS biết vận dụng kiến thức về góc nội tiếp để giải bài tập

* Kỹ năng:- Phát triển khả năng tư duy của học sinh.

* Thỏi độ: Rèn tính cõ̉n thọ̃n, chính xác

- Giáo dục tính cõ̉n thọ̃n , chính xác , say mờ học Toán

3 Bài mới:

- Giáo viên yêu cầu HS lên

bảng trình bày lời giải của

bài 1

- Giáo viên yêu cầu HS đọc

đầu bài, lên bảng vẽ hình,

ghi giả thiết kết luận

- Trình bày lời giải

- Giáo viên cho HS đọc đầu

là góc nội tiếpchắn nửa đờng tròn)Tơng tự ta có:

AN SB

Nh vậy BM và AN là hai đờng cao của tam giác SAB

và H là trực tâm, suy ra SH AB

Bài 21:

Trang 10

a) Trờng hợp M nằm bên trong đờng tròn:

Xét tam giác MAD và tam giác MCB, chúng có:

MM ( đối đỉnh )

 

D B (hai góc nội tiếp cùng chắn cung AC)

Do đó Δ MAD đồng dạng với Δ MCB, suy ra:

4 Củng cố: Nhắc lại góc nội tiếp, gúc ở tõm

- Khắc sõu cách chứng minh gúc nội tiếp

5 HDVN:

- Làm đầy đủ các bài tập trong SGK, đọc trớc bài góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

Trang 11

Ngày dạy: 5 - 1 - 2013

Tiết 42 GểC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG

A M ục tiêu :

* Kiến thức: - Nhận biết góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- Phát biểu và chứng minh đợc định lí về số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

* Kỹ năng:

- Biết phân chia các trờng hợp để tiến hành chứng minh định lí

- Phát biểu đợc định lí đảo và biết cách chứng minh định lí đảo

* Thỏi độ: Rèn tính cõ̉n thọ̃n, chính xác

3.Bài mới:

Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung:

a) Quan sát hình 22 SGK rồi

trả lời câu hỏi:

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và

không phải là góc tạo bởi tia

tiếp tuyến và dây cung?

Phát hiện định lí về số đo góc

tạo bởi tia tiếp tuyến và dây

cung

- Thực hiện ? 2 : Hãy vẽ góc

BAx tạo bởi tia tiếp tuyến và

dây cung trong ba trờng hợp:

BAx= 300; BAx = 900,

1 Khái niệm về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung:

y

xy là tiếp tuyến của đờng tròn tại A

Góc BAx (hoặc góc BAy) là góc tạo bởi tia tiếptuyến và dây cung

Trang 12

BAx =1200

- Trong mỗi trờng hợp hãy cho

biết số đo của cung bị chắn

dây cung ) có số đo bằng nửa

số đo của cung bị chắn AB thì

cạnh Ax là một tia tiếp tuyến

của đờng tròn

L m à ?3 So sánh số đo của

gúc BAx,ACB với cựng số đo

của cung AmB

b) Tr ờng hợp 2 : Tâm O năm bên ngoài góc BAx:

Vẽ đờng cao OH của tam giác OAB, ta có:

BAx=O1;

Nhng O1 = 12AOB

Suy ra BAx= 

1

2AOBmặt khácAÔB = sđ AB

vậy BAx= 12 sđ AB

c) Trờng hợp 3: Tâm O nằm bên trong BAx ( HS tự

chứng minh )

?3  

1 Ax

3 Hệ quả: Trong một đờng tròn, góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau.

4 Củng cố:

- Cho học sinh nhắc lại khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, định lí

Trang 13

* Kiến thức: - Khắc sâu khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.

- Ap dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập

* Kỹ năng:- Rèn luyện tính sáng tạo, phát huy năng lực tự học của học sinh.

* Thỏi độ:

- Rèn kỹ năng vẽ hỡnh, chứng minh hỡnh Giáo dục tính cõ̉n thọ̃n , trí tưởng tượng

- Giáo dục tính cõ̉n thọ̃n, sáng tạo

Nối A với B ta có: AQB = PAB (1) ( cùng bằng nửa số

đo cung AmB)

PAB = BPx(2) ( cùng bằng nửa số đo cùng nhỏ PB )

Từ (1) và (2) suy raAQB= BPx vậy AQ// Px ( có hai

góc so le trong bằng nhau

Trang 14

Cho häc sinh vÏ h×nh ( yªu

cÇu tÊt c¶ häc sinh ë líp vÏ

h×nh vµo vë, gi¸o viªn kiÓm

Từ (1) và (2) suy ra AMN ACB

Xét hai AMN và ACB có

Trang 15

O A

* Kiến thức: - Nhận biết đợc góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn.

- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc có đỉnh ở bên trong , bên ngoài đờngtròn

* Kỹ năng:- Chứng minh đúng, chặt chẽ, trình bày chứng minh rõ ràng.

* Thỏi độ: Rèn tính cõ̉n thọ̃n, chính xác

- Rèn kỹ năng vẽ hỡnh, chứng minh hỡnh Giáo dục tính cõ̉n thọ̃n , trí tưởng tượng

Vẽ (O) ; điểm E nằm ngoài (O) Kẻ 2 cát tuyến EAB và ECD Số đo của gúc E

DEBcú quan hệ gỡ với sđ CmA ; BnD

3.Bài mới:

GV yêu cầu HS cùng vẽ một

góc có đỉnh ở bên trong đờng 1 Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn:Góc BEC có

Trang 16

Gợi ý chứng minh : sử dụng

góc ngoài của tam giác

a) Yêu cầu HS đo góc và hai

cung bị chắn trong mỗi trờng

tr-ờng hợp sau đó chia nhóm

HS, rồi yêu cầu từng nhóm

Chứng minh: Nối B với D ta cú BEC là gúc ngoài

của tam giác BDE nờn BECD1 B1

mà B1 = sđAmD (gúc nội tiếp )

 1

D = sđBnC ( gúc nội tiếp)  BEC = sđ(AmD+BnC)

2 Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn:

Đ/n: gúc cú đỉnh nằm ngoài đường trũn Hai cạnh cú điểm chung với đường trũn

Cú hai cung bị chắn nằm trong gúc

Định lí: Số đo của góc có đỉnh bên ngoài đờng tròn

bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn

Trang 17

Hãy sử dụng góc ngoài của

BC

ACE =sđ

 2

Từ (1), (2), (3), (4) suy ra AHM =AEN Vậy tam giác AEH cân tại A

* Kiến thức: - Củng cố kiến thức về góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đờng tròn

* Kỹ năng:- áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập.

* Thỏi độ: Rèn tính cõ̉n thọ̃n, chính xác

- Rèn kỹ năng vẽ hỡnh, chứng minh hỡnh Giáo dục tính cõ̉n thọ̃n , trí tưởng tượng

- Gây hứng thú học tập bộ môn cho học sinh Giáo dục tính cõ̉n thọ̃n, chính xác

Trang 18

HS2: Nêu và chứng minh định lí về số đo góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn ?

Từ đó: sđ AB- sđMC=sđAC -sđMC =sđAM

Kết luận: ASB =MCA

cũng là góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn (hai cạnh

đều là tiếp tuyến của đờng tròn) nên:

Trang 19

GV cho HS đọc đầu bài, lên

bảng vẽ hình

Trình bày lời giải

Giáo viên nhận xét cho điểm

Từ (1), (2), (3), (4) suy ra CIP = PCI  CPI cõn

( gúc tạo bởi tiếp tuyến

và dõy) Vọ̃y BSM CME  SEM cõn tại E  ES =EM

4 Củng cố: Bài 40:

3 2

C

A S

Trang 20

A M ục tiêu :

* Kiến thức: - Hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận, đảo của quỹ tích

này để giải toán

* Kỹ năng:- Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng.

- Biết vận dụng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình

- Biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận, phần đảo và kết luận

* Thỏi độ:

- Rèn kỹ năng vẽ hỡnh, chứng minh hỡnh Giáo dục tính cõ̉n thọ̃n , trí tưởng tượng

- Giáo dục tính cõ̉n thọ̃n, chính xác, chuõ̉n bị bài chu đáo

B Chuẩn bị: 1 Thầy: Thước kẻ, com pa, máy chiếu, thước đo gúc 2 Trũ: Thước kẻ, com

b) Dịch chuyển tấm bìa trong khe

hở sao cho hai cạnh của góc luôn

I Bài toán quỹ tích cung chứa góc:

1) Bài toán: Cho đoạn thẳng AB và góc α (00<

α <1800) Tìm quỹ tích (tập hợp) các điểm Mthoả mãn AMB = α

?1 : Vẽ đoạn thẳng CD a) Vẽ 3 điểm N1, N2,

N3 sao cho CN D CN D CN D 1  2  3  900

b) Chứng minh rằng N1; N2;N3cùng nằm trên ờng tròn đờng kính CD

đ-Vỡ CN D 1 = 900  N1  đường trũn đường kính CD

 2

CN D= 900  N2  đường trũn đường kính CD

 3

CN D= 900  N3  đường trũn đường kính CD

Dự đoán: Điểm M chuyển động trờn hai cung trũn cú hai đầu mỳt là A và B

ta chứng minh quỹ tích cần tìm là hai cung

Trang 21

dính sát vào hai chiếc đinh

A,B HS dự đoán quỹ tích

*Quỹ tích cung chứa góc

- Cho HS vẽ cung chứa góc α

*Cách giải bài toán quỹ tích.

Giáo viên giải thích vì sao làm bài

toán quỹ tích phải chứng minh hai

tương tự trờn nửa mặt phẳng đối của nửa đườngtrũn ta đang xột ta cũng cú AM B " 

c) Kết luận: SGK

cung đối xứng với nhau qua AB

* Hai điểm A,B đợc coi là thuộc quỹ tích

* Khi α = 900 thì hai cung AmB và Am B' là

hai nửa đờng tròn:

Trong hình 41 AmB là cung chứa góc α thì

AnB là cung chứa góc 1800- α .

2) Cách vẽ cung chứa góc:

- Vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng AB

- Vẽ tia Ax tạo với AB gúc 

- Vẽ đường thẳng Ay vuụng gúc với Ax Gọi O

là giao điểm của Ay với d

- VẽAmB, tõm O, bán kính OA sao cho cung nàynằm ở nửa mp bờ AB khụng chứa tia Ax Cung

AmBđược vẽ như trờn được gọi là cung chứa gúc

Trang 22

4 Củng cố: Khi giải bài toán quỹ tích cần xác định: yếu tố cố định; quan hệ khụng đổi; yếu tố

chuyển động; điểm phải tỡm

5 H ớng dẫn dặn dò : - Học bài theo SGK, làm bài tập số 44; 45, 47.

Ngày dạy: 5 - 1 - 2013

Tiết 47 - Luyện tập

A M ục tiêu :

* Kiến thức: - Học sinh hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận, đảo của

quỹ tích này để giải toán

* Kỹ năng:- Rèn kỹ năng dựng cung chứa gúc và biết áp dụng cung chứa gúc vào bài tọ̃p dựng

hỡnh Biết trỡnh bày lời giải một bài tọ̃p quỹ tích bao gồm phần thuọ̃n, phần đảo, kết luọ̃n

* Kỹ năng:- Giáo dục tính cõ̉n thọ̃n, chính xác, chuõ̉n bị bài chu đáo.

B Chuẩn bị:

1 Thầy: Thước kẻ, com pa, máy tính, thước đo gúc.

2 Trũ: Thước kẻ, com pa, máy tính, thước đo gúc

3 Phương phỏp: vấn đáp, luyện giải

C Cỏc hoạt động dạy học:

1.Tổ chức:

2.Kiểm tra: Nêu và chứng minh quỹ tích các điểm nhìn một đoạn thẳng dới 1 góc vuông ?

3 Bài mới:

Bài 44: Tỡm yếu tố cố định: BC,

(O; 2

BC

), Quan hệ khụng đổi: BAC

; BIC Yếu tố chuyển động: A, B ,

Trang 23

Gợi ý cho HS tự chứng minh

Nêu các bớc giải bài toán tìm tập

c) Kết luọ̃n: Vọ̃y quỹ tích điểm I khi A thay đổi

là hai cung đối xứng nhau qua BC

Bài 46: Dựng cung chứa góc 550 trên đoạnthẳng

AB = 3cm Trình tự dựng nh sau:

- Dựng đoạn AB = 3cm ( dùng thớc có chiakhoảng)

- Dựng góc xAB = 550

- Dựng tia Ay vuông góc với Ax

- Dựng đờng trung trực d của đoạn AB Gọi O

là giao điểm của d và Ay

- Dựng đờng tròn tâm O, bán kính OA

AmB là cung chứa góc 550 dựng trên đoạn AB

= 3cm

Chứng minh: HS tự chứng minh.

Bài 48: Cho hai điểm A, B cố định Từ A vẽ các

tiếp tuyến với các đờng tròn tâm B có bán kínhkhông lớn hơn AB Tìm quỹ tích các tiếp điểm

a) Phần thuận: Trờng hợp các đờng tròn tâm B

có bán kính nhỏ hơn BA

Tiếp tuyến AT vuông góc với BT tại T Vì AB cố

định nên quỹ tích của T là đờng tròn đờng kínhAB

Trang 24

c) Kết luận: Vậy quỹ tích các tiếp điểm là đờngtròn đờng kính AB.

A Tứ giác AB'HC' cú A=600 ; B ' C ' 90  0

BOC là gúc ở tõm chắn cung BC ; BAC 60 0

( gúc nội tiếp chắn cung BC)  BOC= 2.BAC 600.2 = 1200 (3)

Từ (1); (2) ; (3) : H; I ; O cựng nằm trờn một cung chứa gúc 1200 dựng trờn BC Hay 5 điểm

* Kiến thức: - Hiểu đợc thế nào là một tứ giác nội tiếp trong đờng tròn.

* Kỹ năng:- Biết rằng có tứ giác nội tiếp đợc và có tứ giác không nội tiếp đợc bất kỳ đờng tròn

nào

- Nắm đợc điều kiện để một tứ giác nội tiếp đợc ( điều kiện ắt có và điều kiện đủ )

- Sử dụng đợc tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm toán và thực hành

* Thỏi độ:- Rèn kỹ năng vẽ hỡnh, chứng minh hỡnh Giáo dục tính cõ̉n thọ̃n , trí tưởng tượng.

- Giáo dục tính cõ̉n thọ̃n, chính xác, chuõ̉n bị bài chu đáo

3 B i m i à ớ :

Trang 25

Hoạt động1: Định nghĩa tứ giác

nội tiếp:Thực hiện ?1 SGK

a) Vẽ một đờng tròn tâm O, bán

kính bất kì, rồi vẽ một tứ giác có tất

cả các đỉnh đều nằm trên đờng tròn

đó, ta có một tứ giác nội tiếp

- Thế nào là tứ giác nội tiếp

- Đo và cộng số đo của hai góc đối

diện của tứ giác đó

b) Hãy vẽ một tứ giác không nội

tiếp đờng tròn tâm I, bán kính bất

kỳ, đo và cộng số đo của hai góc

đối diện của tứ giác đó

Ví dụ: Tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp

Tứ giác MNPQ, MNP’Q không là tứ giác nộitiếp

( gúc nội tiếp

chắn cung DCB)

 1  2

3 Định lí đảo: Nếu một tứ giác có tổng số đo

hai góc đối diện bằng 1800 thì tứ giác đó nội tiếp

Trang 26

* Kiến thức: - Củng cố lại góc nội tiếp, tứ giác nội tiếp, cung chứa góc

- Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh và có thói quen ghi gt, kl của một bài toán, cách nhìn, dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp đường tròn

* Kỹ năng:- Phát triển khả năng tư duy của học sinh.

* Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác

- Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh hình Giáo dục tính cẩn thận , trí tưởng tượng

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, chuẩn bị bài chu đáo

B Chuẩn bị:

1 Thầy: Thước kẻ, com pa, máy tính, thước đo góc.

2 Trò: Thước kẻ, com pa, máy tính, thước đo góc

3 Phương pháp: vấn đáp, luyện giải

C Các hoạt động dạy học:

1.Tổ chức:

Trang 27

2.Kiểm tra: Nờu dịnh nghĩa tứ giác nội tiếp đường trũn tõm O và hai định lý

3.Bài mới:

Hoạt động 1: giải bài tập số 55

GV yêu cầu HS lên bảng trình bày lời

giải

GV nhận xét, sửa chữa, cho điểm

GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi GT - KL

GT: ABC đều Trờn nửa mp bờ BC

khụng chứa A , Lấy D | DB =

Từ (1) và (2) ta cóACD ABD = 1800 nên tứgiác ABCD nội tiếp đợc

b) VìABD = 900 nên AD là đờng kính của đờngtròn ngoại tiếp tứ giác ABDC Do đó tâm đờngtròn ngoại tiếp tứ giác ABDC là trung điểm củaAD

Trang 28

tam giác) mà BCE DCF x

- Khắc sâu dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp

- Muốn chứng minh tứ giác nội tiếp ta phải chứng minh được gì?

Bài 59:

Có nhận xét về hình thang ABCP

2 1

1

D

C P

B A

     cân  AD = APHình thang ABCD có A1 P1  B APCB

là hình thang cân

5 HDVN:

- Học thuộc các định lý, nhận xét

- Làm bài tập 60 SGK, 39,40,40,42 ( SBT )

Trang 29

Ngµy d¹y: 5 - 1 - 2013

Tiết 50 - Luyện tập

A M ôc tiªu :

* Kiến thức: - Củng cố lại góc nội tiếp, tứ giác nội tiếp, cung chứa góc

* Kỹ năng:- Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh và có thói quen ghi gt, kl của một bài toán, cách

nhìn, dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp đường tròn

- Phát triển khả năng tư duy của học sinh

* Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác

- Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh hình Giáo dục tính cẩn thận , trí tưởng tượng

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, chuẩn bị bài chu đáo

B Chuẩn bị:

1 Thầy: Thước kẻ, com pa, máy tính, thước đo góc.

2 Trò: Thước kẻ, com pa, máy tính, thước đo góc

3 Phương pháp: vấn đáp, luyện giải

C Các hoạt động dạy học:

1.Tổ chức:

2.Kiểm tra: Nêu định nghĩa tứ giác nội tiếp đường tròn tâm O và hai định lý

3.Bài mới:

Bài 39 ( SBT)

H O

B

C D

Muốn ch/ m DEHC nội tiếp

  180 0

E C 

Dựa vào số đo cung

Góc có đỉnh trong đường tròn, góc nội

CM: Ta có DEB là góc có đỉnh ở trong (O) nên

2 = 1800 Vậy DEHC nội tiếp (O)

Bài 41 (SBT):

Trang 30

E D

B

C A

Dựa vào góc nội tiếp và số đo cung bị

b) AED ?

Ch/ m: a) Ta thấy ABC cân tại A nên

  1800 200 0

80 2

ADB cân tại D nên

  40 0  180 0 2.40 0 100 0

Vậy ADB ACB  1000 800  1800

Vậy ACBD nội tiếp (O)

b) Góc AED là góc có đỉnh ở bên trong đường tròn nên

y

x

D C

B A

O

Có OA = 2 cm ; OB = 6 cm

OC = 3 cm ; OD = 4 cm

Ch/ m  ABDC nội tiếp

Xét OAC & ODB có:

Trang 31

Ngµy d¹y: 5 - 1 - 2013

Tiết 51 §8 - Đường tròn ngoại tiếp

Đường tròn nội tiếp

A M ục tiêu :

- Hiểu được định nghĩa, khái niệm, tính chất của đường tròn nội (ngoại ) tiếp

-Biết bất cứ một đa giác đều nào cũng có một đường tròn ngoại tiếp và một đường tròn nội tiếp

3 Bài mới:

Quan sát đường tròn nào nội tiếp,

ngoại tiếp tứ giác ABCD

* Định nghĩa: SGK

?1 a) Học sinh lên bảng vẽ đường tròn tâm O

Trang 32

H

O F

E

D

C

B A

- Vỡ sao tõm O cách đều tất cả các

cạnh của lục giác đều

Gọi khoảng cách này là r , hóy tính r

theo R?

Qua ?1 rỳt ra định lý

Học sinh đọc định lý

bán kính R = 2 cmb) Vẽ lục giác đều ABCDEFc) Tõm O cách đều các cạnh của lục giác đều

vỡ O là tõm đường trũn ngoại tiếp đa giác đều

Các OAB, OBC, OCD bằng nhau Do

đú các đường cao hạ từ O xuống các cạnh tamgiác đều này bằng nhau Nờn O cách đều các cạnh của đa giác đều hay (O; r) nội tiếp lục giác đều

Cách 2: Các dõy bằng nhau ( cạnh của lục giác đều ) thỡ khoảng cách đến tõm bằng nhau

d) Vẽ đường trũn (O; r)

2 Định lý: SGK

4 Củng cố: Cho học sinh làm tại lớp bài tập số 61 SGK

a) Vẽ (O; 2)

b) Vẽ 2 đường kính AC  BD Nối A, B, C, D được tứ giác là hỡnh vuụng

c) Vẽ OH vuụng gúc AB suy ra OH là bán kính r của đường trũn nội tiếp hỡnh vuụng

Bài tập 62:

a) Vẽ tam giác đều ABC cạnh a = 3cm

b) Vẽ đờng tròn (O;R) ngoại tiếp tam giác đều ABC, tính R ?

c) Vẽ đờng tròn (O;r) nội tiếp tam giác đều ABC, tính r ?

d) Vẽ tiếp tam giác đều IJK, ngoại tiếp đờng tròn (O;R)

Giải:

a) học sinh tự vẽ tam giác đều ABC cạnh 3cm

b) Vẽ đờng tròn (O;R) ngoại tiếp tam giác ABC

- Xác định trọng tâm O

Vẽ đờng tròn bán kính AO

Tính AO = R

- Tính đờng cao của tam giác đều ABC

Kẻ đờng cao AD, áp dụng định lí Pitago vào tam

Trang 33

- r = 1/3 đờng cao, theo trên có R = √3 nên r = √3

- Học sinh nhớ cụng thức tính độ dài đường trũn C = 2 π R= π d

- Biết cách tính độ dài cung trũn, số π là gỡ?

- Giải được một số bài toán thực tế

3 Bài mới:

Nờu cụng thức tính chu vi đường trũn

1 Cụng thức tớnh độ dài đường trũn- Chu vi đường trũn ( độ dài đường trũn)

Ký hiệu C

C = 2 π R hay C = π d

π : Pi ; π  3,14 là 1 số vụ tỷGiá trị của tỷ số

C

d  3,14HS:  là tỷ số giữa độ dài đường trũn và đường kính của đường trũn đú

Trang 34

Bài tập 69 (Sgk Tr 95)

1,672 m 88cm

62,8 31,4 18,84 9,4 20 25,1

2

Học sinh thực hiện ? 2

Với l : độ dài cung trũn

R: bán kính đường trũn

n : số đo độ của cung trũn

2 Cụng th ức tớnh độ dài cung trũn

? 2 Đờng tròn bán kính R(ứng với 3600) có độ dài là: 2 π R Vậy cung 10, bán kính R có độ dài là: 2 πR

5 HDVN: - Học thuộc các cụng thức tính đường cao tam giác đều , đường chộo honhf vuụng

- Các cụng thức tính C , l , R , n của đường trũn, cung trũn

Trang 35

- Làm bài 68 đến 74 SGK

Ngµy d¹y: 5 - 1 - 2013

Tiết 53 - Luyện tập

A M ôc tiªu :

- Tiếp tục củng cố kiến thức cũ, cách tính độ dài đường tròn, cung tròn

- Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh , tính toán chính xác

- Giải được một số bài toán thực tế

- Phát triển khả năng tư duy của học sinh

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, chuẩn bị bài chu đáo

B Chuẩn bị:

1 Thầy: Thước kẻ, com pa, máy tính, thước đo góc.

2 Trò: Thước kẻ, com pa, máy tính, thước đo góc

3 Phương pháp: vấn đáp, luyện giải

C Các hoạt động dạy học:

1.Tổ chức:

2.Kiểm tra: lồng trong bài

3.Bài mới:

Bài 68 SGK+ Độ dài nửa đường tròn (O1) là:

Trang 36

k H

G

F

E

B A

D

C

Vẽ hình

Trình bày cách vẽ

Nêu cách tính độ dài đường xoắn

Học sinh lên bảng tính

GV nhận xét

O

B A

Ngày đăng: 19/06/2021, 19:10

w