1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Dai 7 tuan 20 tiet 42

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 9,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi nhóm lên trình bày, các nhóm khác theo dõi và nhận xét bài làm của các nhóm khác... GV cho các nhóm lên trình Mỗi nhóm lên trình bày,.[r]

Trang 1

Mục tiêu :

1 Kiến thức: Củng cố các khái niệm của bài học trước.

2 Kỹ năng :Rèn kĩ năng xác định dấu hiệu, số các giá trị, số các giá trị khác nhau và tần số.

3 Thái độ : HS học tập nghiêm túc và yêu thích môn học hơn

II.

Chuẩn bị :

1- GV: SGK, bảng phụ , giáo án 2- HS: Chuẩn bị bài tập và học bài ở nhà , đồ dùng học tập

III Phương pháp :

- Đặt và giải quyết vấn đề , thảo luận theo nhóm

IV.

Tiến trình dạy học :

1 Ổn định lớp :(1’)

Kiểm tra sĩ số : 7A1 :………

7A5 :

2 Kiểm tra bài cũ : (7’)

GV kiểm tra HS lập bảng thống kê về số con trong mỗi gia đình

3 Nội dung bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG - TRÌNH CHIẾU

Hoạt động 1: Bài 2: (13’)

GV lần lượt cho HS

trả lời các câu hỏi của bài

tập 2 trong SGK

Hoạt động 2: Bài 3 :(12’)

GV cho HS thảo luận theo

nhóm

GV cho các nhóm lên trình

bày

Hoạt động 3: Bài 4 (10’)

GV cho HS thảo luận

theo nhóm

GV cho các nhóm lên trình

HS lần lượt trả lời

HS thảo luận theo nhóm nhỏ

Mỗi nhóm lên trình bày, các nhóm khác theo dõi và nhận xét bài làm của các nhóm khác

HS thảo luận theo nhóm nhỏ

Mỗi nhóm lên trình bày,

Bài 2:

a) Dấu hiệu mà bạn An quan tâm là thời gian đi từ nhà đến trường của bạn Dấu hiệu này có 10 giá trị

b) Có 5 giá trị khác nhau c) Các giá trị khác nhau là 17, 18, 19,

20 và 21 và tần số tương ứng là 1, 3, 3,

2 và 1

Bài 3:

a) Dấu hiệu chung cần tìm hiểu ở cả hai bảng là thời gian chạy 50m của học sinh nam và nữ

b) Mỗi bảng có 20 giá trị Bảng 5 có 5 giá trị khác nhau Bảng 6 có 4 giá trị khác nhau c) Các giá trị khác nhau ở bảng 5 là:

8,3 ; 8,4 ; 8,5 ; 8,7 ; 8,8 Tần số tương ứng: 2, 3, 8, 5, 2 Các giá trị khác nhau ở bảng 6 là:

8,7 ; 9,0 ; 9,2 ; 9,3

Tần số tương ứng: 3 ; 5; 7 ; 5 Bài 4:

a) Dấu hiệu là khối lượng chè trong từng hộp

b) Số các giá trị khác nhau là 5

Ngày soạn: 04/01/2013 Ngày dạy : 07/01/2013 Tuần: 20

Trang 2

bày các nhóm khác theo dõi và

nhận xét bài làm của các nhóm khác

c) Các giá trị khác nhau là:

98, 99, 100, 101, 102 Tần số tương ứng: 3, 4, 16, 4, 3

4 Củng Cố:

- Xen vào lúc làm bài tập.

5 H ư ớng dẫn về nhà : (2’)

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải

- Tìm các giá trị khác nhau và tần số của chúng ở bảng 1

- Xem trước bài mới

6 Rút kinh nghiệm tiết dạy :

………

………

………

………

Ngày đăng: 19/06/2021, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w