Sự tương đương của các hàm tử Top với các hàm tử Tor trong ph m trù các nhóm abel... uận văn gồm 2 chương Chương 1: ây dựng hàm tử Tor trong phạm trù Module bằng phép giải xạ ảnh... P
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tô tên Trần Qu c K ang, ọc v ên k oa Toán c u ên ng n s v
L t u t s Tô x n cam đoan uận văn t t ng ệp n công trìn ng ên cứu
k oa ọc t ực sự của bản t ân tô , được t ực ện dướ sự ướng dẫn của TS
Trần Huyên
Các thông tin tham k ảo trong đề t n được t u n ập từ n ững nguồn đáng t n cậ , đã được k ểm c ứng, được công b rộng rã v được tô tr c dẵn
rõ r ng ở mục t ệu t am k ảo Các k t quả ng ên cứu trong uận văn n do
c n tô t ực ện một các ng êm túc, trung t ực v k ông trùng ặp vớ các
Trang 4LỜI CẢM ƠN
ể o n t n uận văn n tô x n c ân t n cảm ơn các T ầ Cô đã tận tìn ướng dẫn, g ảng d trong su t quá trìn ọc tập, ng ên cứu v rèn
u ện t trường ọc Sư p m TPHCM
Có được bản uận văn tót ng ệp n , bên c n sự nỗ ực của bản t ân, tô
đã n ận được sự g úp đỡ rất n ều từ các t ầ cô của P òng Sau Học v đặc
b ệt sự g úp đỡ của TS Trần Hu ên Tô x n gử ờ cảm ơn c ân t n v sâu sắc tớ t ầ , ngườ đã g ảng d tô từ bậc ọc v trực t p ướng dẫn, c ỉ bảo c o tô n ững k n t ức về mặt c u ên môn t ét t ực
Mặc dù đã có n ều c gắng để t ực ện đề t một các o n c ỉn n ất
n ưng vẫn còn n c về mặt k n t ức v k n ng ệm nên k ông t ể trán
k ỏ n ững t u sót n ất địn m bản t ân c ưa t ấ được Tô rất mong được
sự góp ý của quý T ầ , Cô để uận văn được o n c ỉn ơn
Tô x n gử ờ cảm ơn đ n quý T ầ , Cô trong Hộ đồng Bảo vệ Luận văn T c sĩ đã đóng góp ý k n, đưa ra n ững n ận xét v đán g á để uận văn được o n t ện
Tô x n c ân t n cảm ơn!
Học viên thực hiện
Trần Quốc Khang
Trang 5MỤC LỤC
Lờ cam đoan
Lời cảm ơn
Mục lục
MỞ ĐẦU 1
Chương 1 D NG HÀM TỬ TOR TRONG PHẠM TRÙ MODU E B NG PH P GIẢI Ạ ẢNH 2
§1 Một vài khái niệm và k t quả về lý thuy t môđun v đ i s đồng đ ều 2
§2 Phép giải x ảnh của một môđun 9
§3 Xây dựng hàm tử xoắn nhờ phép giải x ảnh 13
§4 Các k t quả về hàm tử Tor n trong ph m trù các nhóm Abel 20
Chương 2 D NG HÀM TỬ TOR TRONG PHẠM TRÙ CÁC NH M ABE NHỜ CÁC BỘ BA 23
§1 Tính khớp phải của t c tenxơ 23
§2 Xây dựng nhóm abel Top G A .26 ,
§3 Sự tương đương của các hàm tử Top với các hàm tử Tor trong ph m trù các nhóm abel .39
KẾT LU N 42
TÀI LIỆU THAM KHẢO 43
Trang 6MỞ ĐẦU
Các m tử Tor một trong n ững công cụ quan trọng trong n ều
ng n của Toán ọc ện đ : s , ìn ọc v G ả t c V ệc ng ên cứu sự
t ể ện của các m tử Tor n trong các p m trù k ác n au của Toán ọc
một trong n ững xu ướng ng ên cứu của các n Toán ọc Do n ững đặc t ù
k ác n au của mỗ p m trù m các m tử Tor có n ững t n c ất r êng b ệt
bên ngo v có n ững t n c ất c ung
Mục đ n c n của đề t đưa ra các các xâ dựng các m tử Tor trong p m trù các n óm Abe : Xem xét các t n c ất của m tử Tor trong
p m trù các n óm Abe , c ứng tỏ rằng các các xâ dựng các m tử Tor
trong p m trù các n óm Abe tương đương vớ n au
uận văn gồm 2 chương
Chương 1: ây dựng hàm tử Tor trong phạm trù Module bằng phép
giải xạ ảnh
- Xây dựng p ép g ả x ản của một modu e v địn ng ĩa Tor n ư
dẫn xuất của các m tử Tensor
- ưa ra một s t n c ất cơ bản của các m tử Tor trong p m trù các
Trang 7Chương 1 D NG HÀM TỬ TOR TRONG PHẠM TRÙ MODU E
B NG PH P GIẢI Ạ ẢNH
§1 Một vài khái niệm và kết quả
về lý thuyết môđun và đại số đồng điều 1.1 Kiến thức chuẩn bị
iii P đẳng cấu với h ng tử trực ti p của một môđun tự do
1.1.2 Tích tenxơ của hai môđun
1.1.2.1 Định nghĩa
Cho X R và R Y các môđun p ải và trái trên cùng vành hệ tử R T c tenxơ
của các môđun X và Y là các nhóm abel mà ta sẽ ký hiệu là X Y, sao cho có
Trang 8ánh x song tuy n tính : X Y X Y có tính chất là với bất kỳ ánh x song tuy n tính : X Y G thì tồn t i và duy nhất đồng cấu f X: Y G thỏa
1.1.2.3 Tích tenxơ của hai đồng cấu
Cho f X: X', :g Y Y' lần ượt là các R - môđun p ải và trái
Ký hiệu đồng cấu h f g t c tenxơ của a đồng cấu f và g cho bởi:
Trang 9Cho R là vành tùy ý, một phức hợp dây chuyền K các R môđun ọ
K n,n n gồm các R – môđun K n và các R – đồng cấu n:K n K n1 được cho theo tất cả các s nguyên n, n ơn nữa n n10 đ ều kiện này tương đương với Im n1 kern N ư vậy phức hợp K là dãy vô tận về hai đầu
:
trong đó t c của a đồng cấu n i ti p nhau thì bằng 0
Phức K được gọ dương n u K n 0 khi n0
Trang 10ẳng thức H n K 0 n u dãy K khớp t i các K n
Chu trình n – chiều của phức K là phần tử của môđun C K n kern, còn phần
tử n1K n1 t ì được gọi là bờ n – chiều K đó H n C n K n1 môđun
t ương của môđun các c u trìn t eo môđun con các bờ
Lớp ghép của chu trình c trong H n được kí hiệu là clsc
1.1.3.2 Biến đổi dây chuyền
Cho hai phức hợp K v K’, b n đổi dây chuyền f K: K' là họ các đồng cấu
:
n n n n
f K K sao cho 'n f n f n1n với mọ n ều kiện n ng ĩa b ểu
đồ sau giao hoán:
ể giản tiện ơn k v t, ta sẽ không dùng chỉ s n ở n và dấu phẩy ở 'n
1.1.3.3 Đồng luân dây chuyền
Trang 11Ta sẽ xét xem k n o t ì đ ều này xảy ra
Vì đơn cấu nên khi thu hẹp trên Im sẽ đẳng cấu nên ta có thể đồng nhất phức K với phức K là phức con của L
Xét chu trình cK thỏa clsc c Imn1 0 Imn1 trong L
Trang 12Do đó ớp ghép l K n1 là chu trình của phức t ương L M
Giả sử m là một chu trình của M n1 m 0
Do là toàn cấu nên có phần tử lL n1 thỏa l m
tồn t i chu trình cK n thỏa c l
Lớp đồng đ ều clscH n K không phụ thuộc vào sự lựa chọn l thỏa l m,
nó được xây dựng duy nhất bởi lớp đồng đ ều của phần tử m
Do đó án x Eclsmclsc xác địn đồng cấu
1:
Trang 14§2 Phép giải xạ ảnh của một môđun
Mọ môđun G môđun t ương 0
0
F G
được gọi là phép giải tự do của môđun G
Cụ thể, ta gọi phép giải x ản X trên môđun G p ức X
Nói cách khác phép giải x ảnh X của môđun G p ức X gồm các môđun x
ản treo trên môđun G m H n X 0 khi n0 và H0 X G
Ta kí hiệu phép giải x ảnh X của G là : X G
Phức X là tự do n u mọi X nn0 tự do
Bây giờ ta so sánh một phức x ảnh bất kỳ với một phép giả n o đó
1.2.1 Định lý (Định lý so sánh)
N u :GG' đồng cấu, : X G là phức x ảnh trên G và ' : X'G'là phép giải của G’ K đó tồn t i bi n đổi dây chuyền f X: X' thỏa
Trang 15' f
và bất kỳ hai bi n đổi dây chuyền n ư t đồng luân Ta nói bi n
đổi f treo trên đồng cấu
Chứng minh
Vì X0 môđun x ản v ' : X0 G' to n cấu nên đồng cấu :X0 G'
có thể phân tích qua f0:X0 X0' sao cho ' f0 , tức b ểu đồ sau g ao oán
0
0
' 0 '
Bằng quy n p, g ả sử ta xâ dựng được các đồng cấu f m:X m X m' sao c o
b ểu đồ sau đâ g ao oán
1
1
1 '
Trang 16Vì X n x ản v dòng dướ k ớp nên tồn t đồng cấu f n :X n Y n thỏa
Trang 17Áp dụng giả thi t quy n p và do hình vuông thứ hai bên trá g ao oán ta được
Trang 18§3 Xây dựng hàm tử xoắn nhờ phép giải xạ ảnh
Hàm tử Ext nC A, có thể được tính nhờ phép giải x ảnh X của môđun C n ư
là H nHom X A Một các tương tự ta sẽ t n toán đ i với , Tor G A n ,
gọi là tích xoắn n – chiều trên R của môđun G v A
Ta sẽ chỉ ra rằng địn ng ĩa n t t, có ng ĩa Tor n RG A, không phụ thuộc vào cách chọn phép giải x ảnh của môđun G
Trang 19T eo định lý 9 của §1, tổn t i các bi n đổi dây chuyền :f X X' và
Vậy H nX AH nX'A
Vì vậy nhóm Tor n RG A, không phụ thuộc vào việc lựa chọn phép giải x ảnh
X mà chỉ phụ thuộc vào G và A
Trong một s trường hợp khi không cần nhấn m nh vành hệ tử R hoặc vành R
đã được chỉ rõ ta có thể vi t gọn là Tor G A và khi n , n1 ta ghi là Tor G A ,
1.3.3 Tích xoắn hai đồng cấu
Cho :GG' đồng cấu của các R – môđun p ải và :AA' đồng cấu
của các R – môđun trá G ả sử : X G, ': X'G' tương ứng là phép giải
Trang 20x ảnh của G v G’ K đó t eo định lý 9 tồn t i bi n đổi dây chuyền f giữa X
v X’ treo trên thỏa ' f0 và 'n f n f n1 n, n 0 theo biểu đồ sau
Trang 21n ư sau
ặt mỗi R- môđun p ảiGMod R tương ứng với nhóm Tor G A n ,
Với mỗ đồng cấu :GG', : X G, ': X'G' tương ứng là
phép giải x ảnh của G v G’ K đó tồn t i bi n đổi dây chuyền f giữa X v X’
treo trên ặt tương ứng đồng cấu vớ đồng cấu nhóm
Trang 22là phép giải x ảnh của G mà Tor G A không phụ thuộc vào việc chọn phép n ,
giải x ảnh của G nên dãy trên có thể dùng để địn ng ĩa Tor G A va do đó n ,
Trang 23với X nn0đều môđun x ảnh
Vì môđun x ản môđun dẹt nên chúng bảo toàn tính khớp của hàm tử tenxơ,
do đó với mỗi n ta có dãy khớp
0 X n A X n A'X n A"0
Từ đó ta được dãy khớp ngắn các phức
Trang 240 X A X A' X A"0
Lấ dã đồng đ ều của dãy khớp trên và áp dụng k t quả đã n ắc l i ở bài 1 ta
có dãy vô tận các môđun đồng đ ều sau cũng
Trang 25§4 Các kết quả về hàm tử Tor n trong phạm trù các nhóm Abel
Ta xem xét một vài tính chất đặc trưng của hàm tử Tor n trong ph m trù này
Ta đã F môđun tự do, cho ta dãy khớp ngắn
trong đó R môđun con của môđun tự do F trên vành chính nên R cũng
môđun tự do N ư vậy dãy khớp trên có thể xem n ư p ép g ải tự do độ dai bằng hai và nó cũng là phép giải x ản độ dài bằng hai của A
Trang 26C o các n óm abe G v A xem n ư môđun
K đó đẳng cấu sau là tự nhiên
Trang 27Dãy khớp trên là một phép giải x ảnh thậm chí là tự do của môđun q
Do đó ta có Tor q,Akeri1A aA qa| 0qA
1.4.6 Tính chất
Cho G là nhóm abel hữu h n sinh và A là nhóm abel bất kỳ
K đó Tor G A là nhóm xoắn ặc biệt, , Tor G A , là tổng trực ti p của các nhóm con xoắn của A
Do đó Tor G A là nhóm xoắn Hơn nữa, , Tor G A là tổng trực ti p của các ,
nhóm con xoắn của G
Trang 28Chương 2 D NG HÀM TỬ TOR TRONG PHẠM TRÙ CÁC
NH M ABE NHỜ CÁC BỘ BA
Trong c ương I ta để ý rằng các hàm tử Tor trong pham trù các nhóm abel chỉ
cần xem xét trên Tor1 Trong c ương n , ta sẽ tìm cách xây dựng khác hàm tử 1
Tor này nhờ nhóm sinh bởi các bộ ba từ sự đán g á t n k ông k ớp về bên
trái của các hàm tử tenxơ
§1 Tính khớp phải của tích tenxơ
Ta đã b t t c tenxơ bảo toàn tính khớp phải của dãy khớp nhờ định lý sau
2.1.1 Định lý
Cho f X: X' và :g Y Y' là các toàn cấu R – môđun p ải và R – môđun trá K đó, t c tenxơ f g X: Y X'Y' là toàn cấu n óm, đồng thời
h t nhân ker f g là nhóm con của X Y được sinh bởi các phần tử x y
trong đó xker f hoặc ykerg, tức là
Trang 29Tức là 1A đồng cấu 0 nên k ông đơn cấu
Ví dụ này dẫn ta đ n một nhận xét: Vớ môđun con X Y không thể khẳng
Ta sẽ mô tả các phần tử của ker 1 A
ó các p ần tử ax sao cho tồn t i phần tử y mà với cùng một s nguyên
m ta có x my và ma0 K đó:
Trang 30N ư vậy phần tử ax phụ thuộc vào a m, và y z
Hơn nữa, mz m y my x 0 (Do dãy khớp E)
Ở đâ ta v t am thay cho ma vì có thể xem nhóm A n ư môđun p ải trên
Trang 31§2 Xây dựng nhóm abel Top G A ,
2.2.1 Tích xoắn các nhóm
Vớ các n óm abe G, A c o trước, ta xác định tích xoắn Top G A là nhóm ,
abel có các phần tử sinh là tất cả các bộ ba g m a, , trong đó m , gm0trong G và ma0 trong A thỏa các hệ thức cộng t n v trượt với các nhân tử
Thật vậy, giả sử G không xoắn
Xét phần tử sinhg m a, , Tor G A , thỏa gm 0 ma
Trang 32Từ địn ng ĩa ta t ấy các phần tử sinh g m a, , của Top G A , có tính chất cộng t n t eo g v a V nó cũng có t n c ất cộng tính theo m
Trang 33ặt mỗi vật Ab tương ứng với nhóm Top G A ,
ặt mỗ đồng cấu : AA' tương ứng vớ đồng cấu nhóm
Vậy Top G , là hàm tử hiệp bi n
Tương tự, Top,A cũng m tử hiệp bi n
Từ hệ thức (2.2) suy ra * * * nên ta có đẳng cấu
N ư vậ để tính Top G A của các nhóm hữu h n sinh, ta chỉ cần t n đ i với ,
các nhóm cyclic hữu h n A
Trang 35Vậy và đồng cấu ngược của nhau nên đẳng cấu
Khi c địn n óm c c c G t ì đẳng cấu là tự n ên t eo A n ưng p ụ thuộc vào việc chọn phần tử sinh của G
Trang 39Vớ địn ng ĩa trên t ì là ánh x vì không phụ thuộc vào cách biểu diễn phần
tử của môđun t ương
Ta kiểm tra bảo toàn các hệ thức (2.2.1) đ n (2.2.4)
Trang 40Ta thấy rằng tích xoắn được sinh ra là do tính không khớp của Ta đ đ n định lý sau:
E g m zk g m z (2.2.7) trong đó k g m z , , g x ker 1 G với mg 0 mz và x là phần tử
thuộc X thỏa x my và y z
Chứng minh
Hiển nhiên,E* đồng cấu do địn ng ĩa E* g m z, , k g m z , , thỏa các đồng nhất thức tử (2.1.1) đ n (2.1.4) đã đề cập ở c ương II §1
Do E*g m z, , k g m z , , ker 1 G nên ImE* ker 1 G
Ta cũng dễ dàng kiểm traIm* ker E*
Ta chứng minh bao hàm thức ngược l i
Ta chỉ ra rằng để chứng m n đều này ta chỉ cần chứng m n trong trường hợp
Trang 41Do hình vuông bên trái giao hoán nên ta có
hay ker 1 G ImE* Vậy dãy khớp t i GX
Ti p theo do G hữu h n sinh nên G là tổng trực ti p của các nhóm cyclic Vì cả
Top và đều bi n tổng trực ti p thành tổng trực ti p nên dãy (2.2.6) là tổng trực ti p của các dã tương ứng với các h ng tử cyclic của G
N u G thì mọi tích xoắn đều bằng 0 và dãy n i tớ đẳng cấu với chính dãy khớp ngắn E đã c o
Trang 42N u G a là nhóm cyclic hữu h n cấp q, dựa v o các đẳng cấu đã b t về
Tor và , ta có biểu đồ giao hoán sau
Trang 43hay kerE# Im nên dã cũng k ớp t i qZ
Vì các ánh x và đẳng cấu nên do dòng dưới là khớp cũng dẫn đ n tính khớp của dòng trên
Trang 44§3 Sự tương đương của các hàm tử Top với các hàm tử Tor
trong phạm trù các nhóm abel
Ta sẽ chỉ ra rằng cách xây dựng Tor trong c ương I mà cụ thể là trong ph m trù
các nhóm abel chỉ là Tor1 mà ta vẵn kí hiệu là Tor o n to n tương đương với các hàm tử Top được xây dựng nhờ vào các bộ ba trong c ương II
Theo k t quả c ương II ta có dãy khớp
Mà Tor G K , Tor G F , 0 vàTop G K , Top G F , 0 do K, F là các
môđun tự do, từ đó ta có b ểu đồ sau
Trang 452.3.2 Định lý
Các đ ều kiện sau c o n óm G tương đương
(i) G không có phần tử nào cấp hữu h n ngoài 0
(ii) Tor G A , 0 với mỗi nhóm abel A
(iii) N u : X Y đơn cấu thì 1G:GX G Y cũng đơn cấu (iv) Bất kỳ dãy khớp ngắn n o cũng được bảo toàn tính khớp k tenxơ với
G
Chứng minh
i ii : G không có phần tử nào cấp hữu h n
Xét phần tử sinh g m a, , Tor G A , thỏa gm 0 ma
p
p E
Trang 46hay 1G đơn cấu
iii iv : Cho G là R – môđun p ải và dãy khớp ngắn
Trang 47KẾT LU N
Trong luận văn n , tô đã trìn b a các xâ dựng hoàn toàn khác
nhau của hàm tử Tor, và khi xét trong ph m trù các n óm Abe , tô đã c ứng
m n được một s tính chất đặc trưng của hàm tử Tor trong ph m trù này
N ưng dù với cách xây dựng n o, c úng cũng có n ững tính chất tương tự
n au ặc biệt, c úng tô đã c ứng m n được sự tương đương của hai cách xây dựng này hoàn toàn tự nhiên
Trang 48TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Saunders Mac Lane (1975), Homology, Springer
2 Baer, R (1940), Abelian Group that Are Direct Summands of Every
Containing Abelian Group, Bull AMS 46
3 Eilenberg, S (1955), On the Homology Theory of Abelian Groups,
Can J Math
4 Whitney, H (1938), Tensor Products of Abelian Groups, Duke Math
5 Freyd, P (1960), Functor Theory, Dissertation, Princeton University