1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Toán 8.HKI

5 414 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Toán 8.HKI
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Mỹ Hòa
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Thành phố Đại Lộc
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 251 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B Hình bình hànhC Hình chữ nhật D Hình thoi Câu 14 : Hình bình hành có thêm yếu tố nào sau đây là hình vuông 1 Hai đường chéo bằng nhau.. 2 Hai đường chéo vuông góc.. 4 Một đường chéo là

Trang 1

Phòng GD&ĐT Đại Lộc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

Người ra đề : Nguyễn Văn Minh Đơn vị : THCS Mỹ Hoà

MA TRẬN ĐỀ

Số câu

Phép nhân và phép chia

các đa thức

Đa giác diện tích đa

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )

Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,25 điểm )

Câu 1 : Kết quả của phép nhân 2x(x – 3 ) là :

A 2x2-6x

C x2-5x

D Cả ba câu trên đều sai

Câu 2 : Kết quả của phép nhân (2x + 1)(x + 2) là :

A 2x2+5x+2

B 2x2-5x-2

C 2x+5x+3

D Tất cả đều sai

Câu 3 : Kết quả của khai triển hằng đẳng thức (1 + x)(x – 1 ) là :

A 1 – x2

B x2 – 1

C x – 2

D x2 – 2

Câu 4 : Giá trị của m để đa thức x3+x2 –x + m chia hết cho đa thức x+ 2 là :

Câu 5 : Kết quả của việc phân tích đa thức x3 – 27 là :

A (x-3)(x2+3x+32)

B (x+3)(x2-3x+32)

C x3-3x23+3x32-33

D Tất cả đều sai

Câu 6 : Giá trị của biểu thức x3 + 3x2 + 3x + 1 khi x = 9 là :

A 999

Trang 2

C 1000

D 99

Câu 7 : Kết quả của phép chia đa thức (x3 – 3x2 + x – 3) : (x – 3) là :

A x2-1

B x2+ x+ 1

C x2+ 1

D x2-x-1

Câu 8 : Biểu thức nào sau đây là phân thức đại số ?

A

2

3m

B x2 − 2

C

2

4

+

x x

D Cả ba câu trên

Câu 9 :

Phân thức nghịch đảo của phân thức :

x

x

2

3

là : A

x

x

3 2

B

x

x

2 3

C

x

x

3 2

D

3

2

x x

Câu 10 :

Mẫu thức chung của các phân thức : 2 2 ; 2 ; 2

y xy

y x xy x

y y x

xy

+

A x2 −y2

B x(x2 −y2)

C xy(x2 −y2)

D xy(x2 +y2)

Câu 11 : Đẳng thức nào sai ?

A

x x

x x

x

=

2 1 B

36

6 6

x

C

5 1 3

5

5 2

x x

x

− D

2 2

4 2 2

=

+

x

x x

Câu 12 :

Gía trị của phân thức :

x x

x x

2

4 4

2

2

+

+ + khi x = - 2 là :

D Không xác định

Câu 13 : Tứ giác nào vừa có tâm đối xứng vừa có hai trục đối xứng là hai đường chéo :

A Hình thang cân

Trang 3

B Hình bình hành

C Hình chữ nhật

D Hình thoi

Câu 14 : Hình bình hành có thêm yếu tố nào sau đây là hình vuông

(1) Hai đường chéo bằng nhau (2) Hai đường chéo vuông góc (3) Có một góc vuông

(4) Một đường chéo là phân giác của một góc

A (1) và (2)

B (2) và (3)

C (1) và (4)

D Cả ba câu trên đều đúng

Câu 15 : Hai góc đáy của hình thang là 600 và 700 .Vậy hai góc còn lại của hình thang là bao nhiêu ?

A 1000 và 1300

B 900 và 1400

C 1200 và 1100

D 1100 và 1000

Câu 16 : Một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền 40 cm , độ dài môyj cạnh góc vuông 24 cm Diện

tích tam giác vuông đó là :

A 768 cm2

B 192 cm2

C 960 cm2

D 384 cm2

Câu17 : Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là

A Hình thang cân

B Hình chữ nhật

C Hình vuông

D Các câu trên đều sai

Câu18 : Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào ,nếu chiều dài hình chữ nhật tăng lên 6 lần , còn

chiều rộng giảm đi 2 lần ?

A Diện tích tăng 2 lần

B Diện tích tăng 3 lần

C Diện tích tăng 4 lần

D Diện tích tăng 5 lần

Câu 19 : Câu nào sau đây sai ?

(1) Hình thoi có một góc vuông là hình vuông (2) Một tứ giác có thể có một góc nhọn và ba góc tù (3) Đường trung bình của hình thang thì song song hai đáy và bằng nửa tổng

độ dài hai đáy (4) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

A (3) và (4)

C (1) và (3)

D Các câu trên đều đúng

Câu 20 : Cho hình bình hành ABCD có diện tích 20 cm2 , lấy E đối xứng của D qua C Vậy diện tích tứ

giác ABED là:

A 30 cm2

B

3

40

cm2

C 40 cm2

Trang 4

D 60 cm2

Phần 2 : TỰ LUẬN ( 5 điểm )

Bài 1 :

( 1,0 điểm) Rút gọn các biểu thức sau : A = (2x + 1 )(3 – 2x) + (2x – 1)2

2 5 2 3 + + − = x x B Bài 2 : (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : a/ 4x2 – 4x + 1– 9y2 b/ x2 + 2xy – 4x – 8y c/ x3 + x2 – 4y2 – 8y3 Bài 3 : (2,0 điểm) Cho ∆ABC Gọi E và D lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC ; G là giao điểm của CE và BD ; H và K lần lượt là trung điểm của BG và CG a/ Chứng minh tứ giác DEHK là hình bình hành b/ Tam giác ABC cần thỏa mãn điều kiện gì thì DEHK là hình chữ nhật c/ Trong điều kiện của câu b/ ; hãy tính tỉ số diện tích của hình chữ nhật DEHK với diện tích của hình tam giác ABC Bài 4: (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất nếu có của biểu thức sau :

1 3 4 2 + − = x x M ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM Phần 1 : TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Ph.án A A B A A C C D D D D A D D C A A B D A Phần 2 : TỰ LUẬN ( 5 điểm ) Câu Đáp án Điểm Câu 1 1,0 điểm Câu 1a Câu 1b a/ A = (2x + 1 )(3 – 2x) + (2x – 1)2 = 6x – 4x2 +3 – 2x + 4x2 – 4x + 1 = 4

b/ 2 5 2 3 + + − = x x B

( ) ( )( ) ( ( )( ) ) 4 4 8 4 10 5 6 3 2 2 2 5 2 2 2 3 2 2 − + = − − + + = − + − + + − + = x x x x x x x x x x x (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) Câu 2 1,5 điểm Câu 2a Câu 2b Câu 2c a/ 4x2 – 4x + 1– 9y2 = …= (2x – 1)2 – (3y)2

= (2x – 1 + 3y)(2x – 1 – 3y)

b/ x2 + 2xy – 4x – 8y =…=x(x + 2y) – 4(x + 2y)

= (x + 2y)(x – 4)

c/ x3 + x2 – 4y2 – 8y3 =…=[(x3 – (2y)3] +[x2 – (2y)2]

=(x – 2y)(x2 + 2xy + 4y2 + x + 2y)

(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)

Trang 5

Câu 3 2,0 điểm

Câu 3a

Câu 3b

Câu 3c

Hình vẽ đúng được ghi

Kết luận : …………

b/…nêu được EH vuông góc HK

…AG vuông góc BC

Kết luận : ……

(AI là đường cao của ∆ABC)

ABC

DEHK

S

S

(0,25)

(0,5 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)

(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)

1

2 1

1

3 4

2

2

+

=

= +

=

x

x x

x M

1

1 2

1

3 4

2

2

+

+

=

= +

=

x

x x

x M

-1 ≤ M ≤ 1

Vậy : ……

(0,25 điểm) (0,25 điểm)

I

A

D E

G

I

Ngày đăng: 16/09/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(1) Hình thoi có một góc vuông là hình vuông . - Đề thi Toán 8.HKI
1 Hình thoi có một góc vuông là hình vuông (Trang 3)
(4) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân . - Đề thi Toán 8.HKI
4 Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân (Trang 3)
Hình vẽ đúng được ghi - Đề thi Toán 8.HKI
Hình v ẽ đúng được ghi (Trang 5)
w