Bài tập: Xác định đúng sai trong các kết luận sau: 1/Mọi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.. 2/ Căn bậc ba của số dương là số dương.[r]
Trang 1x
x
V = 64 lít
*Bài toán : Một người thợ cần làm
một thùng hình lập phương chứa
được đúng 64 lít nước Hỏi người
thợ phải chọn độ dài cạnh của thùng
= 64dm 3
Trang 2*Định nghĩa: Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x 3 = a
Ví dụ 1: Kiểm tra các khẳng định sau:
1) Căn bậc ba của 8 là 2
2) -4 là căn bậc ba của 64
3) -5 là căn bậc ba của -125
4) Số 0 không có căn bậc ba
5) 3 lớn hơn căn bậc ba của 27
Đúng vì 2 3 =8 Sai vì 4 3 =64 nên 4 là căn bậc ba của 64 Đúng vì (-5) 3 = -125
Sai vì 0 3 =0 nên 0 là căn bậc ba của 0 Sai vì 3 3 = 27 nên 3 là căn bậc ba của 27 chỉ số căn thức
số lấy căn
3 a
Phép tìm căn bậc ba của một số được gọi là
Trang 3*Nhận xét
Căn bậc ba của số dương là số dương
Căn bậc ba của số âm là số âm
Căn bậc ba của số 0 là chính số 0
?
- Chỉ có số không âm mới có
căn bậc hai
- Mọi số đều có căn bậc ba
- Số dương có hai căn bậc hai
là hai số đối nhau Số 0 có
một căn bậc hai
- Bất kỳ số nào cũng chỉ có duy nhất một căn bậc ba
So sánh sự khác nhau giữa căn bậc hai và căn bậc ba:
Trang 4C¸ch t×m c¨n bËc ba b»ng MTBT: 3 1728 M¸y fx500MS:
BÊm:
KQ: 12
VËy
1
3
3 1728 12
=
Trang 5
a b
a
b
a, Víi a 0 ; b 0 vµ a, b R : a < b
*/ Tính chất của phép khai phương(t/c của căn bậc hai)
*/ Tính chất của căn bậc ba
a b
b a
3 3
3
,
c
Víi b 0, ta c :
Trang 6Hướng dẫn:
Tìm căn bậc ba bằng cách dùng bảng lập phương.
4,6
7,0
344,5
3 103,16
Trang 7Bài tập: Xác định đúng sai trong các kết luận sau:
1/Mọi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
2/ Căn bậc ba của số dương là số dương
3/ Căn bậc ba của số âm là số âm
4/ Căn bậc ba của số 0 là chính số 0
§
§
§
§