1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Ngu van 7 Tiet 43 Tu dong am thao giang 2011

24 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án: * Cách giải quyết 1: - Anh chàng trong truyện đã sử dụng từ đồng âm để lấy cái vạc của nhà anh hàng xóm cái vạc và con vạc, vạc đồng vạc làm bằng đồng và con vạc đồng con vạc sốn[r]

Trang 1

Gi¸o viªn thùc hiÖn: Lª ThÞ BÝch Liªn- Tæ Khoa häc x· héi

Tr êng thcs Qu¶ng Phó CÇu

N¨m häc 2012- 2013

bµi gi¶ng

Chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù giê th¨m líp 7A !

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1: Thế nào là từ trái nghĩa? Nêu tác dụng?

Câu 1: Thế nào là từ trái nghĩa? Nêu tác dụng?

- Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.

- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ng ợc nhau

•Tác dụng:

• Sử dụng trong thể đối, tạo ra các hình ảnh t ơng phản, gây

ấn t ợng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động.

TRẢ LỜI

Trang 3

Kiểm tra bài cũ

C©u 2: Em h·y ®iÒn c¸c cÆp tõ tr¸i nghÜa vµo c¸c cÆp h×nh sau ?

2

Trang 4

Đáp án:

- Cây súng( vũ khí)

- Cây súng ( hoa súng)

Câu đố vui.

Hai cây cùng có một tên

Cây xoè mặt nước cây lên chiến trường

Cây này bảo vệ quê hương Cây kia hoa nở ngát thơm mặt hồ

Cây gì ?

Trang 5

Tieỏt 43:

Tệỉ ẹOÀNG AÂM

- Con ngửùa ủang ủửựng b ng ỗ loàng1 leõn.

- Mua ủửụùc con chim baùn toõi nhoỏt ngay vaứo loàng2.

Giải thớch nghĩa của từ lồng trong mỗi

* Ghi nhớ 1: Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm

thanh nh ng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.

Ngữ văn 7

Trang 6

Ví dụ:

Kiến bò đĩa thịt, đĩa thịt bò bò bò

Hành động của con kiến.

Động từ

thịt bò

Danh từ

Ruồi đậu mâm xôi, mâm xôi đậu đậu đậu

Hành động của con ruồi.

Trang 7

Tiết 43:

TỪ ĐỒNG ÂM

Từ chân (1) và chân (2) trong hai câu sau cĩ phải là từ đồng âm khơng ? Vì sao?

a Nam bị ngã nên đau chân (1)

b Cái bàn này chân bị gãy rồi (2)

- Chân (1) bộ phận dưới cùng của cơ thể, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy

- Chân (2) bộ phận dưới cùng của cái bàn, cĩ tác dụng đỡ cho mặt bàn

Trang 8

Phân biệt từ nhiều nghĩa với từ đồng âm

Từ đồng âm

- Là những từ mà nghĩa

của chúng không có mối

liên hệ ngữ nghĩa nào cả.

->Các từ có nghĩa hoàn toàn

khác nhau

Từ nhiều nghĩa

- Là từ mà các nghĩa của nó có một mối liên

hệ ngữ nghĩa nhất định.

-> Các từ có nét nghĩa chung

Trang 9

Cái gậy có một chân

Biết giúp bà khỏi ngã.

Chiếc com-pa bố vẽ

Có chân đứng, chân quay.

Chiếc kiềng đun hằng ngày

Ba chân xoè trong lửa.

Chẳng bao giờ đi cả

Trang 10

Cái gậy có một chân

Biết giúp bà khỏi ngã.

Chiếc com-pa bố vẽ

Có chân đứng, chân quay.

Chiếc kiềng đun hằng ngày

Ba chân xoè trong lửa.

Chẳng bao giờ đi cả

Trang 11

- Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.

- Mua đ ợc con chim, bạn tôi nhốt ngay nó vào lồng.

Nhờ đâu mà em phân biệt

đ ợc nghĩa của các từ lồng trong 2 câu trên?

=>Nhờ vào ngữ cảnh trong câu ta phân biệt đ ợc nghĩa của các từ đồng âm

Trang 12

Kho: Cách chế biến thức ăn. Kho: Nơi để chứa,đựng.

-Đem cá về mà kho -Đem cá về để nhập kho.

? Em hãy thêm vào câu này một vài từ để

Trang 13

? Tìm từ đồng âm với các từ sau: thu, cao, ba, tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt,

Cao lớn Cao ngựa

Nhà tranh Tranh giành Sang sông Sang trọng Thôn nam Nam giới

Nhè mặt Khóc nhè

Sức lực

Đi tuốt Tuốt lúa Môi khô Cái môi (thìa)

Th¸ng t¸m, thu cao Th¸ng t¸m, thu cao , giã thÐt gi , , giã thÐt gi , à à Cuén mÊt

Cuén mÊt ba ba líp tranh líp tranh nh ta nh ta à à Tranh bay

Tranh bay sang sang s«ng r¶i kh¾p bê, M¶nh cao treo tãt ngän rõng xa, M¶nh thÊp quay lén v o m ¬ng sa à

M¶nh thÊp quay lén v o m ¬ng sa à

TrÎ con th«n

TrÎ con th«n nam nam khinh ta gi kh«ng khinh ta gi kh«ng à à søc , Nì

Nì nhÌ tr íc mÆt x« c íp giËt, Cắp tranh ®i p tranh ®i tuèt tuèt v o lòy tre v o lòy tre à à

M«i kh« miÖng ch¸y g o ch¼ng ® îc, kh« miÖng ch¸y g o ch¼ng ® îc, à à Quay vÒ, chèng gËy lßng Êm øc !”

(TrÝch Bµi ca nhµ tranh bÞ giã thu ph¸ )“ ”

(TrÝch Bµi ca nhµ tranh bÞ giã thu ph¸ )“ ”

Trang sức

- Thu Mïa thu

Thu tiÒn

Trang 14

Bài tập 2(136)

a Tìm các nghĩa khác nhau của DT: Cổ

- Cổ: phần cơ thể nối đầu với thân mình: Cổ họng, cổ hươu

- Cổ tay: phần giữa bàn tay với cánh tay

- Cổ chai: phần giữa miệng chai và thân chai

b Tìm từ đồng âm với danh từ: Cổ

Cổ đại : thời đại xưa nhất trong lịch sử

Cổ đông: người có cổ phần trong công ty

Cổ kính : phần vốn góp vào một tổ chức kinh doanh.

Cổ vật : đồ dùng từ một trăm năm tuổi trở lên.

Trang 15

Tiết 43 : từ đồng âmIii Luyện tập

sõu (danh từ) – sõu (tớnh từ)

năm (danh từ) – năm ( số từ)

- Ba chỳng ta cựng ngồi một bàn để bàn bạc việc học nhúm

- Hai anh em ngoài vaứo baứn baứn baùc maừi mụựi ra vaỏn ủeà

- Lũ sõu hại đó chui sõu xuống đất

- Con saõu laồn saõu vaứo buùi raọm

- Naờm nay chaựu em naờm tuoồi

Trang 16

Ngày x a có anh chàng m ợn của hàng xóm một cái vạc đồng ít lâu sau, anh ta trả cho ng ời hàng xóm hai con cò, nói là vạc đã bị mất nên đền hai con cò này Ng ời hàng xóm đi kiện Quan gọi hai ng ời đến xử Ng ời hàng xóm th a: “Bẩm quan, con cho hắn m ợn vạc, hắn không trả.” Anh chàng nói: “Bẩm quan, con đã đền cho anh

ta cò.”

- Nh ng vạc của con là vạc thật

- Dễ cò của tôi là cò giả đấy phỏng? - Anh chàng trả lời

- Bẩm quan, vạc của con là vạc đồng

- Dễ cò của tôi là cò nhà đấy phỏng?

Em hãy đọc và nêu yêu cầu của bài tập

Đỏp ỏn:

* Cỏch giải quyết 1:

- Anh chàng trong truyện đó sử dụng từ đồng õm để lấy cỏi vạc của nhà anh hàng xúm

(cỏi vạc và con vạc ), vạc đồng (vạc làm bằng đồng) và con vạc đồng (con vạc sống ở ngoài đồng)

- Nếu xử kiện, cần đặt từ vạc vào ngữ cảnh cụ thể để chỉ cỏi vạc là một dụng

cụ chứ khụng phải là con vạc ở ngoài đồng thỡ anh chàng kia chắc chắn sẽ chịu thua.

Trang 17

Ngày x a có anh chàng m ợn của hàng xóm một cái vạc đồng ít lâu sau, anh ta trả cho ng ời hàng xóm hai con cò, nói là vạc đã bị mất nên đền hai con cò này Ng ời hàng xóm đi kiện Quan gọi hai ng ời đến xử Ng ời hàng xóm th a: “Bẩm quan, con cho hắn m ợn vạc, hắn không trả.” Anh chàng nói: “Bẩm quan, con đã đền cho anh

ta cò.”

- Nh ng vạc của con là vạc thật

- Dễ cò của tôi là cò giả đấy phỏng? - Anh chàng trả lời

- Bẩm quan, vạc của con là

- Dễ cò của tôi là cò nhà đấy phỏng?

Bài tập 4(136)

Thảo luận nhúm

cái vạc đ ợc làm bằng đồng ạ

Cỏch giải quyết 2

Trang 18

Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM

? Phân biệt từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ trái nghĩa

Cĩ nét tương đồng về nghĩa

Cĩ nghĩa trái ngược nhau

Trang 19

TỪ ĐỒNG ÂM

Là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.

Phân biệt từ đồng âm với

Trang 20

Trò chơi:

Luật chơi:

Có 12 hình ảnh trên màn hình, các nhóm phải nhanh chóng nhận biết các từ đồng âm ứng với các hình ảnh đó

Sau 1 phút, đội nào tìm đ ợc nhiều từ đồng âm

hơn đội đó sẽ thắng

Trang 22

Con đ ờng - Cân đ ờng

Em bé bò Con bò

Khẩu súng - Hoa súng Lá cờ – Cờ vua

Đồng tiền T ợng đồng Hòn đá - Đá bóng

Trang 23

TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM

H íng dÉn häc bµi

- Tìm trong một số VB cã các cặp từ đồng âm

- Học thuộc 2 ghi nhớ, làm bài tập còn lại

- Soạn bài : Các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm.

- Đặt câu, viết đoạn văn có sử dụng từ đồng âm

Ngày đăng: 16/06/2021, 05:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm