- Xác định hai điểm thuộc đồ thị - Vẽ chính xác đồ thị hàm số lên mặt phẳng toạ độ.[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VẠN NINH
TRƯỜNG T.H.C.S CHI LĂNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – Năm học 2006 - 2007
Môn : TOÁN 9 – Thời gian : 90 phút.
(Không kể thời gian phát đề)
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (30 phút).
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất :
Câu 1 : Biểu thức 4 3x xác định khi x nhận các giá trị:
A. x
4
3 ; B x
4 3
; C x
4 3
; D x
4
3.
Câu 2: Cho a =3 5, b = 2 6, c = 35 Sắp xếp các căn thức trên theo thứ tự tăng dần :
A a < b < c ; B b < c < a ; C c < a < b ; D b < a < c
Câu 3 :Với x = 2thì giá trị của biểu thức 4( x2 6 x 9) bằng :
A 2 2 6 ; B 6 2 2 ; C 2 2 6 ; D 2 2 6
Câu 4 : Giá trị của biểu thức
9 2 3
3 6 2 2
bằng :
A 6 ; B
6
3 2
Câu 5 : Hàm số y = ( m – 2)x + 1 nghịch biến khi :
A m > 2 ; B 0 ≤ m < 2 ; C m > 4 ; D 0 ≤ m < 4
Câu 6 : Đường thẳng y = (m – 3)x + 3 song song với đường thẳng y = x + 2 khi :
A m = 4 ; B m = 5 ; C m ≠ 4 ; D m ≠ 5
Câu 7: Biết đường thẳng (d ) : y = (1-m)x + 2m + 3 đi qua điểm A (1 ; 1) Trong các khẳng định
sau, khẳng định nào sai :
A (d) có hệ số góc bằng 4 ; B (d) có tung độ góc bằng -3
C (d) tạo với trục Ox góc tù ; D giá trị của m là -3
Câu 8 : Tam giác ABC có độ dài ba cạnh AB = 3cm,
AC = 4cm, BC = 5cm Độ dài của đường cao AH là:
A 2,4cm ; B 3,6cm ; C 4,8cm ; D Một đáp số khác.
Câu 9 : Cho ABC vuông tại A cóB = 30 o, BC = 4cm Độ dài cạnh AB là :
A 2 3 cm ; B 2 2cm ; C 2cm ; D 4cm
Câu 10 : So sánh nào sau đây sai?
A sin 43o < sin 47o ; B cos 43o < cos 47o ;
C tg 32o = cotg 58o ; D cotg 16o > cotg 74o
Câu 11 : Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác có độ dài ba cạnh 3cm, 4cm và 5cm là:
A 1,5 cm ; B 2 cm ; C 2,5 cm ; D 5 cm.
Câu 12 : Cho đường tròn (O;5cm), dây cung AB = 8 cm Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là:
A 2,5 cm ; B 3 cm ; C 4 cm ; D Một kết quả khác.
-PHẦN II : TỰ LUẬN (60 phút).
Bài 1: (1,5 điểm) a) Thực hiện phép tính (không dùng máy tính bỏ túi) :
A = 2 27 48 3 75
b) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức :
Trang 2B =
a 1
3 có đồ thị là (D1) a) Vẽ đồ thị (D1)
b) Định k để (D2) : y = (k – 2)x + k song song với (D1).
c) Trên (D1) lấy điểm A có hoành độ bằng 3 ( D1) cắt trục hoành tại C Tìm toạ độ các điểm A, C và tính diện tích OAC.
Bài 3 : (3,5 điểm )
Cho đường tròn (O ;15cm) đường kính AB Vẽ dây CD vuông góc với OA tại H sao cho
OH = 9cm Gọi E là điểm đối xứng của A qua H
a) Tính độ dài của dây BC
b) Gọi I là giao điểm của DE và BC Chứng minh rằng : I thuộc đường tròn (O’) đường kính EB
c) Chứng minh HI là tiếp tuyến của (O’)
Hết.
PHÒNG GIÁO DỤC VẠN NINH
TRƯỜNG T.H.C.S CHI LĂNG
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – Năm học 2006 - 2007
Môn : TOÁN 9 – Thời gian : 90 phút.
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ) Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm.
1-A ; 2-B ; 3-B ; 4-B ; 5-D ; 6-A ; 7-C ; 8-A ; 9-A ; 10-B ; 11C ; 12-B.
PHẦN II : TỰ LUẬN (7đ)
Bài 1
(1,5)
a) - Rút gọn đúng 2 trong 3 căn
- Tính đúng kết quả A = - 5 3
0,25 0,25 b) - Tìm đúng điều kiện: a 0 và a 1
- Tính được:
=
1 a a 1
=
0,25 0,25 0,25 0,25
Bài 2
(2,0)
a) - Xác định hai điểm thuộc đồ thị
- Vẽ chính xác đồ thị hàm số lên mặt phẳng toạ độ 0,25 0,5
O
C A
y = 1
2 x -2
-1
6 3
-2
x y
Trang 3Bài 2
(2,0)
b)
- Xác định đúng điều kiện :
1
k 2
3
7 k 3
7 k 3
0,25
0,25 c) - Xác định A (3 ; -1) và C (6 ; 0)
- Tính đúng: SOAC = 1.6 3
2 (đvdt)
0,5 0,25
Bài 3
(3,5đ)
a) Tính CH = 12cm Tính CD = 24cm
0,5 0,5 b) - Chứng minh tứ giác ACDE là hình bình hành
- DC AE Tứ giác ACDE là hình thoi
- C/m DE CB tại I
- I thuộc (O’) đường kính EB
0,25 0,5 0,25 0,5 c) HIO 900C/m: HIE EIO 900
HI O I
Kết luận HI là tiếp tuyến của (O’) đường kính EB
0,25 0,25 0,25 0,25
* Chú ý : Các cách giải khác đúng thì cho điểm tối đa.
O'
I C
D
H
A
E