Chứng minh: bốn điểm A, B, O, C thuộc cùng một đường tròn và DC là tiếp tuyến của đường tròn tâm I bán kính IA.. Tính độ dài AN.[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 5 Thời gian: 90 phút
Bài 1 (2,5 điểm) Tính:
1 2 50
2 3 5 6 2
2 7
5
3
2
Bài 2 (1,5 điểm) Giải các phương trình:
a) 16x x2 7
b) 5 9x 9 4x 4 x 136
Bài 3 (1,5 điểm) Cho hàm số y = 2x + 1 có đồ thị là (d1) và hàm số y = – x + 4 có đồ thị
là (d2)
a) Vẽ (d1), (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Xác định các hệ số a, b biết đường thẳng (d3): y = ax + b song song với (d1) và (d3)
đi qua điểm M(1; – 2)
Bài 4 (1 điểm) Rút gọn biểu thức:
x
1 x 2 x
1 x 2 : 4 x
4 x 2 x
x A
(với x > 0; x ≠ 4) Tìm các giá trị của x nguyên để A nhận giá trị nguyên
Bài 5 (3,5 điểm) Cho A nằm ngoài đường tròn (O; R) Vẽ tiếp tuyến AB với đường tròn
(O) (B là tiếp điểm) Vẽ dây cung BC vuông góc với OA tại N
a) Chứng minh rằng: O Cˆ A 900, rồi suy ra AC là tiếp tuyến của đường tròn (O) b) Vẽ đường kính CD của đường tròn (O) Vẽ BK vuông góc với CD tại K Chứng minh rằng: BD2 = DK.DC
c) Giả sử: OA = 2R Tính sin B Aˆ O và chứng minh ∆ABC đều
d) Gọi M là giao điểm của BK và AD Chứng minh rằng: CK = 2MN, rồi suy ra:
Trang 2MN < OB
ĐỀ SỐ 6 Thời gian: 90 phút
Bài 1: (1 điểm) Tính: 2 9 4 5 2912 5
Bài 2: (1,5 điểm) Cho biểu thức:
3 x
1 x 2 x 2
3 x 6 x 5 x
9 x 2 A
(với x0;x4;x9)
a) Rút gọn A
b) Tính các giá trị thích hợp của x để A ≥ 2
Bài 3 (1 điểm) Giải phương trình: 4x2 x17
Bài 4 (2,5 điểm) Cho hàm số: 2x
1
y
(d1) và hàm số y = 2x – 3 (d2) a) Vẽ (d2) trên mặt phẳng tọa độ Oxy
b) Tìm tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) bằng phép toán
c) Cho đường thẳng (d3): y = ax + b Tìm a và b biết (d3) song song với (d2) và (d3) cắt (d1) tại điểm có tung độ bằng – 2
Bài 5: (4 điểm) Cho đường tròn (O; R) Từ điểm A nằm ngoài (O) kẻ hai tiếp tuyến AB,
AC với (O) (B, C là hai tiếp điểm)
a) Chứng minh rằng: OA là đường trung trực của đoạn BC
b) Gọi D là giao điểm của đoạn thẳng OA với (O) Kẻ dây BE của (O) song song với
OD, kẻ bán kính OF vuông góc với CD Chứng minh: C, O, E thẳng hàng và EF là tia phân giác của C Eˆ D
c) Vẽ đường tròn (A; AD) Gọi I, J lần lượt là giao điểm của đường thẳng ED và FD với đường tròn (A) (I, J khác D) Chứng minh rằng: C Eˆ F J Iˆ D
d) Tính độ dài đoạn thẳng AO theo R để tứ giác EFIJ là hình bình hành
Trang 3ĐỀ SỐ 7 Thời gian: 90 phút
Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 3 18 2 50 32
b) 14 6 5 6 2 5
2 5
3
2
2 1
2
3 6
Bài 2: (2 điểm) Cho đường thẳng (d1): y = 2x – 3 và đường thẳng (d2): y = – x + 3
a) Vẽ (d1); (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy
b) Tìm tọa độ giao điểm A của (d1); (d2) bằng phép toán
c) Xác định các hệ số a và b của đường thẳng (d3): y = ax + b (a ≠ 0) biết (d3) song song với (d1) và (d3) cắt (d2) tại một điểm trên trục tung
Bài 3: (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
a) A2x 5 x2 x9 với x ≥ 3
b)
2
2
1 3 2 15 4
Bài 4: (1 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A biết Bˆ 540 và BC = 24cm Tính số đo góc C, độ
dài AB, AC (độ dài cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Bài 5: (2,5 điểm) Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O; R) vẽ hai tiếp tuyến AB, AC đến (O)
(B, C là các tiếp điểm)
a) Chứng minh: OA vuông góc với BC tại H
b) Vẽ đường thẳng vuông góc với OB tại O cắt cạnh AC tại E
Chứng minh: ∆OAE là tam giác cân
Trang 4c) Trên tia đối của tia BC lấy điểm Q Vẽ hai tiếp tuyến QM, QN đến (O) (M, N là tiếp tuyến) Chứng minh: 3 điểm A, M, N thẳng hàng
ĐỀ SỐ 8 Thời gian: 90 phút
Bài 1: (3 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
27 2 75 2 12 2
1 243
3 5 2 51 10 2
1 3
1 3
3 3 1 3
3 3
C
Bài 2: (2,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hàm số y = 2x – 3 có đồ thị là đường
thẳng (d1) và hàm số 2x
1
y
có đồ thị là đường thẳng (d2) a) Vẽ đồ thị (d1); (d2) trên cùng hệ trục tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm A của (d1); (d2) bằng phép toán
c) Cho đường thẳng (d3): y = (2m – 1)x + 3 – m ( 2
1
m
) Tìm m để (d1); (d2); (d3) đồng quy
x 3 2 1 x
2 x 4 x
3 x 2 P
(với x ≥ 0; x ≠ 16) Rút gọn biểu thức P
Bài 4: (3,5 điểm) Cho (O; R) đường kính AB Gọi C là điểm thuộc đường tròn (O) sao
cho AC > BC
a) Chứng minh: ∆ABC vuông
b) Tiếp tuyến tại A và C của (O) cắt nhau tại D Chứng minh: OD AC
c) Gọi H là giao điểm của OD và AC Chứng minh: 4.HO.HD = AC2
d) Qua O vẽ đường thẳng vuông góc với BD tại K cắt tia AC tại M
Trang 5Chứng minh: MB là tiếp tuyến của đường tròn (O)
ĐỀ SỐ 9 Thời gian: 90 phút
Bài 1: (3 điểm) Thu gọn các biểu thức sau:
2 2 3
1 3
2 2
1 175 5
3 63 3
2 112 2
1
c) C 5414 5 14 6 5
Bài 2: (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy:
a) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + 3 (D) Biết đồ thị của hàm số đi qua điểm
2 ; 4
b) Vẽ đồ thị (D) của hàm số 2x 3
1
và đồ thị hàm số y = 2x + 3 (D’) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
c) Tìm tọa độ giao điểm của (D) và (D’) bằng phép tính
Bài 3: (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
7 5 7 5 M
1 : a 4 9
a 8 3 3 a 2
a 3
a 2
1 P
9 a
; 0
)
Bài 4: (3,5 điểm) Cho (O; R) đường kính BD = 2R, trên tiếp tuyến tại B của đường tròn
(O) lấy điểm A sao cho BA = R Từ A vẽ tiếp tuyến AC của (O) (C là tiếp điểm và
C khác B)
a) Tính độ dài OA theo R và chứng minh OA // DC
Trang 6b) Gọi I là giao điểm của OA và BC Chứng minh: bốn điểm A, B, O, C thuộc cùng một đường tròn và DC là tiếp tuyến của đường tròn tâm I bán kính IA
c) Một đường thẳng qua C lần lượt cắt tia BA và tia BO tại N và M Tính độ dài AN
và OM theo R biết 4
R 9 S
2 MBN
ĐỀ SỐ 10 Thời gian: 90 phút
Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính sau:
a) 635 28 3 112
2 3 6
2
21 7 1
7
3
d) 10 23 5 27 9 5
Bài 2: (1 điểm) Rút gọn biểu thức:
2 x
3 2
x x
4 x : 2 x
x x
2 x A
Bài 3: (2 điểm) Cho các hàm số y = 2x – 1 (d) và 2x 4
1
(d’) a) Vẽ các đồ thị (d); (d’) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy
b) Xác định tọa độ giao điểm H của (d); (d’) bằng phép tính
c) Viết phương trình đường thẳng (d1) đi qua H và có hệ số góc bằng 4
Bài 4: (1 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 4,5cm; AC = 6cm
Tính BC, AH, HB, HC
Bài 5: (3 điểm) Cho đường tròn (O; R), dây cung AB không qua tâm Vẽ các tiếp tuyến
tại A và B của (O) cắt nhau tại C
a) Chứng minh: OC AB
b) Vẽ đường kính AD của (O), chứng minh: BD // OC
Trang 7c) Vẽ BH AD tại H, CD cắt BH tại I Chứng minh: BH = 2.IH.
d) Biết A Oˆ B 1200, tính diện tích ∆ABC theo R
ĐỀ SỐ 11 Thời gian: 90 phút
Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính:
4 20
3 5
1 20
A
b) B 5 22 14 6 5
3 2 1
2 2 6
2 3 3 2
Bài 2: (1,5 điểm) Rút gọn biểu thức:
1 x
2 x 2 x
1 x : x
1 1 x
1 M
(với x > 0; x ≠ 1; x ≠ 4) a) Rút gọn biểu thức M
b) Tìm x để 3M = 4 – x
Bài 3: (2 điểm) Cho (d1): y = 2x – 1 và (d2): y = – 2x + 5
a) Vẽ (d1); (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của (d1); (d2) bằng phép toán
Bài 4: (3,5 điểm) Cho đường tròn (O; R) đường kính AB, dây AC (CA < CB) Gọi H là
trung điểm của AC
a) Chứng minh: ∆ABC vuông và OH là tia phân giác của A Oˆ C
b) Tiếp tuyến của (O) tại C cắt tia OH tại M Chứng minh: MA là tiếp tuyến của (O) c) Gọi K là hình chiếu của O trên MB Tia KO cắt đường thẳng AM tại N
Trang 8Tính tích: AM.AN theo R.
d) Gọi I là trung điểm của ON Đường tròn tâm I, bán kính IO cắt (O) tại S (S ≠ A)
AS cắt IO tại V Chứng minh: KS = BV
ĐỀ SỐ 12 Thời gian: 90 phút
Bài 1: (1,5 điểm) Tính:
a) A3 2 2 8 50
5 3 5
3
Bài 2: (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) x 7 3
b) 1 xx2 2
Bài 3: (2 điểm) Cho hai hàm số: 2x 2
1
(D1) và y = – x + 1 (D2) a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên trong cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy
b) Tìm tọa độ giao điểm M của hai đường thẳng trên bằng phép tính
c) Viết phương trình đường thẳng (D) biết (D) qua 2 điểm O và M
Bài 4: (1,5 điểm) Tính và rút gọn:
5 2
2 5
3
4 5 2 6 M
1 a
1 a 3 : 1 a
1 a 2 a 1 a a 2
a a 2 N
(với a ≥ 0; a ≠ 1) Bài 5: (3,5 điểm) Cho đường tròn tâm O, đường kính BC Từ điểm H trên đoạn OB (H ≠
O; B) vẽ dây cung AD OB
Trang 9a) Chứng minh: ∆ABC vuông và AD2 = 4.HB.HC.
b) Các tiếp tuyến của (O) tại A và D cắt nhau ở M Chứng minh: 3 điểm M; B; O thẳng hàng và 4 điểm M, A, O, D cùng thuộc một đường tròn
c) Chứng minh: B là tâm của đường tròn nội tiếp ∆MAD và BM.CH = CM.BH
d) Gọi I là chân đường vuông góc hạ từ A xuống đường kính DE, ME cắt AI tại K Chứng minh: KA = KI
ĐỀ SỐ 13 Thời gian: 90 phút
Bài 1: (3,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) 2 50 3 75 4 982 108
5 2 2 5 2 10
6
c) 8 2 15 23 4 15
2
1 a 2
a a 1
a a
1
a a
Bài 2: (1 điểm) Cho biểu thức:
3 a
2 a 2 : 9 a
3 a 3 3 a
a 3
a
a 2 M
(với a ≥ 0; a ≠ 9) a) Rút gọn M
b) Tìm số nguyên a để M có giá trị là số nguyên
Bài 3: (2 điểm) Cho hàm số: 2x
1
y
có đồ thị (d1) và hàm số y = – 2x + 3 có đồ thị (d2) a) Vẽ (d1); (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ
b) Xác định các hệ số a, b biết đường thẳng (d3): y = ax + b song song với đường thẳng (d2) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2
Trang 10Bài 4: (3,5 điểm) Cho đường tròn (O; R) có đường kính AB, vẽ hai tiếp tuyến Ax và By
với đường tròn (O; R) Qua điểm M trên đường tròn (M ≠ A, B) vẽ tiếp tuyến thứ
ba với đường tròn (O; R) tiếp tuyến này cắt Ax; By lần lượt tại C, D
a) Tính số đo A MˆB và AC + BD = CD
b) Chứng minh: COˆD900 và AC.BD = R2
c) Giả sử AB = 4cm; diện tích tứ giác ACDB bằng 32 cm2 Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của OC và OD Tính diện tích tứ giác MPOQ
d) Tia BM cắt Ax tại E Chứng minh: OE AD
ĐỀ SỐ 14 Thời gian: 90 phút
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
1 75 2 27
6 2 5
5 2 2 5 3 10
7
c)
35 3 5
8
5
Bài 2: (1,5 điểm) Giải phương trình:
5 45 x
9
b) x2 4x125
Bài 3: (2 điểm)
a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số y = 2x + 5
b) Xác định các hệ số a và b của hàm số y = ax + b, biết rằng đồ thị (d’) của hàm số này song song với (d) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3
Trang 11Bài 4: (1 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A có AH là đường cao Biết BH = 9cm, HC =
16cm Tính AH, AC; số đo A Bˆ C (số đo góc làm tròn đến độ)
Bài 5: (3,5 điểm) Cho (O) và một điểm A nằm ngoài đường tròn (O) Từ A vẽ hai tiếp
tuyến AB, AC của đường tròn (O) (B, C là hai tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của
OA và BC
a) Chứng minh: OA BC tại H
b) Từ B vẽ đường kính BD của (O), đường thẳng AD cắt (O) tại E (khác D)
Chứng minh: AE.AD = AH.AO
c) Qua O vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh AD tại K và cắt đường thẳng BC tại F Chứng minh: FD là tiếp tuyến của đường tròn (O)
d) Gọi I là trung điểm của cạnh AB, qua I vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh OA tại
M và đường thẳng này cắt đường thẳng DF tại N Chứng minh: ND = NA
ĐỀ SỐ 15 Thời gian: 90 phút
Bài 1: (2,5 điểm) Tính:
a) 45 2 53 80
5 2 3 5 2
1 3
5
2
2
c) 19 6 22 6 2
Bài 2: (1,5 điểm) Giải phương trình:
a) x2 x4 x 1
b) 2 x1 18x9 8x4 9
Bài 3: (1,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy:
a) Vẽ đồ thị (d1) của hàm số y = – x + 3
b) Xác định hàm số y = ax + b có đồ thị (d2), biết đồ thị hàm số (d2) đi qua gốc tọa độ
và song song với đường thẳng (d1)
Bài 4: (1 điểm) Rút gọn biểu thức P và so sánh P với 0
Trang 12
1 x
x 1 : x 1
x 1 x 2 x
1 P
(với x ≥ 0; x ≠ 1) Bài 5: (3,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A (AB > AC) Vẽ đường tròn tâm O, đường kính
AB; BC cắt đường tròn (O) tại H
a) Gọi K là trung điểm của AC Chứng minh: ∆AHB vuông, từ đó suy ra KO AH b) Chứng minh: ∆AOK = ∆HOK Từ đó suy ra: KH là tiếp tuyến của đường tròn (O) c) Gọi D là điểm đối xứng của A qua H, vẽ DN AB tại N
Chứng minh: bốn điểm D, H, N, B cùng thuộc một đường tròn Xác địn tâm J của đường tròn đó
d) Vẽ HI AB tại I; KB cắt đường tròn (J) tại T Chứng minh: D, T, I thẳng hàng
ĐỀ SỐ 16 Thời gian: 90 phút
Bài 1: (3 điểm) Tính:
a) 7 18 4 802 405 3 98
b) 5 2 22 23 6 10
3 3 2 2 3
2 6 6
5
19
Bài 2: (1 điểm) Rút gọn biểu thức:
1 x
1 1 x
1 : 1 x
2 x 1 x 2 x
2 x A
; với x0;x1 Bài 3: (1 điểm) Giải phương trình: x 2 4 x 1 5 x
Bài 4: (1,5 điểm) Cho hàm số 5x
4
y
có đồ thị (D) và hàm số y = 2x – 7 có đồ thị (D’) a) Vẽ (D) và (D’) trên cùng một hệ trục tọa độ
Trang 13b) Tìm tọa độ giao điểm A của (D) và (D’) bằng phép tính.
Bài 5: (3,5 điểm) Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O; R) vẽ hai tiếp tuyến AB, AC đến (O;
R) với B, C là các tiếp điểm Tia AO cắt dây BC tại H
a) Chứng minh: OA là trung trực của đoạn thẳng BC và AB2 = AH.AO
b) Vẽ đường kính BD của (O; R) Gọi M là trung điểm của CD Chứng minh: OMCH
là hình chữ nhật
c) Tiếp tuyến tại D của (O) cắt BC tại E Chứng minh: ∆DME ~ ∆BOE
d) Tia EM cắt BD tại K, tia EO cắt DC tại I Chứng minh: IK OD
ĐỀ SỐ 17 Thời gian: 90 phút
Bài 1: (2,5 điểm) Rút gọn:
a) 3 20 4 45 80
1 5
5 5 3 3 5
15 5
8
c) 218 5 6 2 5
Bài 2: (1 điểm) Giải phương trình: x2 12x93
Bài 3: (2 điểm) Cho hàm số 3 x
1
y
có đồ thị là (D) và hàm số y = x – 4 có đồ thị là (D1) a) Vẽ (D) và (D1) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Viết phương trình đường thẳng (D2) đi qua điểm A 6;4 và song song với (D) Bài 4: (1 điểm) Rút gọn:
Trang 142 x
5 x x 5
1 x 10 x 3 x
3 x 15 x
4
A
(với x ≥ 0; x ≠ 25)
Bài 5: (3,5 điểm) Cho đường tròn (O; R) có đường kính AB Gọi Ax, By là các tiếp tuyến
của đường tròn đó Qua điểm C thuộc đường tròn (C khác A và B) vẽ tiếp tuyến với đường tròn (O; R), nó cắt Ax và By theo thứ tự tại M và N
OB 2
C
Mˆ A
b) Chứng minh: ∆MON vuông và AM.BN = R2
c) AN cắt BM tại I Chứng minh: CI // BN
d) AC cắt OM tại P; BC cắt ON tại Q Chứng minh: P, I, Q thẳng hàng
ĐÊ SỐ 18 Thời gian: 90 phút
Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính:
1 48 3
b) 3 5 8 2 15
7 4 4
7
Bài 2: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 9x2 6x12
b) x20 3 5x 7 x45 20
Bài 3: (2 điểm) Cho hàm số y = x – 1 có đồ thị là (D1) và hàm số y = – x + 3 có đồ thị là
(D2)
Trang 15a) Vẽ (D1); (D2) trên cùng một hệ trục tọa độ.
b) Tìm m để đường thẳng (D3): y = (m + 3)x – m đi qua giao điểm A của hai đường thẳng (D1); (D2)
Bài 4: (3,5 điểm) Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O) kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B
là tiếp điểm) Gọi I là trung điểm của đoạn AB, kẻ tiếp tuyến IM với đường tròn (O) (M là tiếp điểm) Vẽ đường kính BC của đường tròn (O)
a) Chứng minh: ∆ABM là tam giác vuông
b) Chứng minh: IO song song với AM
c) Biết AB = 8cm; AC = 10cm Tính độ dài đoạn thẳng AM
d) Tính diện tích tứ giác BIMO
ĐỀ SỐ 19 Thời gian: 90 phút
Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 50 18 72
b) 1 62 15 6 6
2 3
2
1
Bài 2: (1 điểm) Rút gọn biểu thức:
x
1 x 1 x
1 1 x
1 A
(với x > 0 và x ≠ 1) Bài 3: (1,5 điểm) Cho hàm số y = 2x – 3 có đồ thị là (D)
a) Vẽ (D)
Trang 16b) Tìm m để đường thẳng (D’): y = (m2 + 2)x + m – 5 song song với đường thẳng (D)
Bài 4: (3,5 điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB và điểm C nằm trên đường tròn a) Chứng minh: A Cˆ B 900
b) Các tiếp tuyến ở B và C của đường tròn cắt nhau ở M Chứng minh: OM BC c) Gọi I là giao điểm của OM và BC Đường thẳng AI cắt đường tròn (O) tại D
D A Chứng minh: IA.ID = IB.IC = IO.IM
d) Gọi K là trung điểm của IM Chứng minh: 3 điểm B, D, K thẳng hàng