B3: - Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thõa sè lÊy víi sè mò lín nhÊt cña nã... Các bước tìm BCNN B1: - phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố B2: - Chọn ra các thừa số nguyên tố chung v[r]
Trang 2B(6)={0; 6; 12; 18; 24; 30; 36;…}
BC(4; 6) = {0; 12; 24; 36; …}
Số 12 là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của 4 và 6
- Kớ hiệu: BCNN (4, 6) = 12
* Khỏi niệm: (sGK – Tr57)
Ví dụ:
BCNN (4, 1) = 4;
BCNN (4, 6, 1) = BCNN (4; 6) = 12
12
- 12 là bội chung nhỏ nhất của 4 và 6
B( 12 ) = {0; 12; 24; 36; ……….}
* Nhận xét: sgk –tr57
Nhận xét: Tất cả các bội chung của
4 và 6 đều là bội của BCNN(4, 6).
khỏc 0 Tỡm B(4); B(6)
? Thế nào là BC của hai hay nhiều số
* Chỳ ý: sgk-tr58
BCNN (a; 1) = a;
BCNN (a; b; 1) = BCNN (a; b)
Trang 31/ Bội chung nhỏ nhất:
V ớ dụ: SGK-T57
BC(4; 6) = {0; 12; 24; 36; …}
- Kớ hiệu: BCNN (4, 6) = 12
* Khỏi niệm: (sgk – tr57)
12
* Nhận xét: sgk –tr57
* Chỳ ý: sgk-tr58
2/ Tỡm BCNN bằng cỏch phõn tớch cỏc
số ra thừa số nguyờn tố:
Vớ dụ: Tỡm BCNN (8, 18, 30)
- phõn tớch mỗi số ra thừa số nguyờn tố
8=
18=
30=
- Chọn ra cỏc thừa số nguyờn tố
chung và riờng
- Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi
thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó.
Tớch =
23
3 52
2 .3.5
2 , 3, 5
23
2 .32
= 8.9.5 = 360
BCNN(8, 18, 30)=
B3:
B2:
B1:
Cỏc bước tỡm BCNN
8 = ; 23 18= ; 2 .32 30= 2 .3.5
BCNN(8, 18, 30)=23 3 52 = 360
Giải:
* Cỏch tỡm BCNN: (SGK – Tr58)
Trang 4- Kớ hiệu: BCNN (4, 6) = 12
* Khỏi niệm: (sgk – tr57)
* Nhận xét: sgk –tr57
* Chỳ ý: sgk-tr58
2/ Tỡm BCNN bằng cỏch phõn tớch cỏc
số ra thừa số nguyờn tố:
Vớ dụ: Tỡm BCNN (8, 18, 30)
- Chọn ra cỏc thừa số nguyờn tố
chung và riờng
- Lập tích các thừa số đã chọn,
mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất
của nó.
B3:
B2:
8 = ; 23 18= ; 2 .32 30= 2 .3.5
BCNN(8, 18, 30)=23 3 52 = 360
Giải:
* Cỏch tỡm BCNN: (SGK – Tr58) 36 = 22 32
84 = 22 3 7
168 = 23 3 7
• A Bạn Lan :
BCNN(36, 84, 168) = 23 32 = 72
• B Bạn Nhung :
BCNN(36, 84, 168) = 22 31 7 = 84
• C Bạn Hoa :
BCNN(36, 84, 168) = 23 32 7 = 504
36 = 22 32
84 = 22 3 7
168 = 23 3 7
• A Bạn Lan :
BCNN(36, 84, 168) = 23 32 = 72
• B Bạn Nhung :
BCNN(36, 84, 168) = 22 31 7 = 84
• C Bạn Hoa :
BCNN(36, 84, 168) = 23 32 7 = 504
Ai làm đúng ! Tỡm BCNN(36, 84, 168)
Giải:
Trang 51/ Bội chung nhỏ nhất:
V ớ dụ: SGK-T57
BC(4; 6) = {0; 12; 24; 36; …}
- Kớ hiệu: BCNN (4, 6) = 12
* Khỏi niệm: (sgk – tr57)
12
* Nhận xét: sgk –tr57
* Chỳ ý: sgk-tr58
2/ Tỡm BCNN bằng cỏch phõn tớch cỏc
số ra thừa số nguyờn tố:
Vớ dụ: Tỡm BCNN (8, 18, 30)
- phõn tớch mỗi số ra thừa số nguyờn tố
- Chọn ra cỏc thừa số nguyờn tố
chung và riờng
- Lập tích các thừa số đã chọn,
mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất
của nó.
B3:
B2:
B1:
Cỏc bước tỡm BCNN
8 = ; 23 18= ; 2 .32 30= 2 .3.5
BCNN(8, 18, 30)=23 3 52 = 360
Giải:
* Cỏch tỡm BCNN: (SGK – Tr58)
?Tỡm BCNN (8; 12)
BCNN(5; 7; 8)
BCNN(12; 16; 48)
= 24
= 280
= 48
* Chỳ ý:
a/ Nếu các số đã cho từng đôi một nguyên
tố cùng nhau thỡ BCNN của chúng là tích
của các số đó
Vớ dụ: BCNN(5, 7, 8) = 5.7.8 = 280
b/ Trong các số đã cho, nếu số lớn nhất là
bội của các số còn lại thi BCNN của các
số đã cho chính là số lớn nhất ấy
Vớ dụ: BCNN(12, 16, 48) = 48.
* Chỳ ý: (SGK – Tr 58)
Trang 6- Kớ hiệu: BCNN (4, 6) = 12
* Khỏi niệm: (sgk – tr57)
* Nhận xét: sgk –tr57
* Chỳ ý: sgk-tr58
2/ Tỡm BCNN bằng cỏch phõn tớch cỏc
số ra thừa số nguyờn tố:
Vớ dụ: Tỡm BCNN (8, 18, 30)
8 = ; 23 18= ; 2 .32 30= 2 .3.5
BCNN(8, 18, 30)=23 3 52 = 360
Giải:
* Cỏch tỡm BCNN: (SGK – Tr58)
* Chỳ ý: (SGK – Tr 58)
B.2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng
tố
B.2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung
B.3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số
tố
B.3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số
chung và riêng
lấy số mũ nhỏ nhất của nó lấy số mũ lớn nhất của nó.
So sỏnh cỏch tỡm ƯCLN và BCNN?Giống nhau
b ớc 1 rồi!
Khác nhau ở b ớc 2 chỗ
nào nhỉ?
BCNN (8, 18, 30) = = 36023.32.5
Lại khác nhau ở b ớc 3 chỗ nào?
chung
lấy số mũ nhỏ nhất của nó lấy số mũ lớn nhất của nó.
Trang 8c tr c ph n 3 :
- Thực hiện làm lại các bài tập và ví dụ đã học ở
2/ưLàm:
Trang 9m¹nh kháe, h¹nh phóc.
Chóc c¸c em häc sinh chăm ngoan, häc giái Chµo t¹m biÖt, hÑn gÆp l¹i !