1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tuần 10 - Tiết 29 - Bài 16: Ước chung và bội chung (Tiếp)

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 53,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết tìm ước chung, bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, liệt kê bội rồi tìm ƯC, BC, biết sử dụng kí hiệu giao.. Kỹ năng : Rèn kỹ năng tìm ƯC, BC trong một số bài to[r]

Trang 1

Tuần 10 Ngày soạn :

§16 ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG

I Mục tiêu :

1 Kiến thức : HS hiểu được định nghĩa ước chung, bội chung, hiểu được khái niệm giao của hai tập hợp Biết tìm ước chung, bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, liệt kê bội rồi tìm ƯC,

BC, biết sử dụng kí hiệu giao

2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng tìm ƯC, BC trong một số bài toán đơn giản

3 Thái độ : Thấy được sự logic toán học, hs ham học toán, tính cẩn thận

II Chuẩn bị :

GV : Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ

HS : Đọc trước bài ở nhà

III Hoạt động trên lớp :

7’

12’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

-Nêu cách tìm ước của một

số Tìm Ư(4), Ư(6), Ư(12)

-Nêu cách tìm bội của một số

Tìm B(4), B(6), B(3)

3 Dạy bài mới :

* HĐ 1 : Ước chung

-Chỉ vào phần hs 1 kiểm tra

bài cũ hỏi : trong các ước của

4 và 6 có những số nào giống

nhau ?

-Khi đó ta nói 1; 2 là ƯC của

4 và 6

-Vậy thế nào là ước chung

của hai hay nhiều số ?

-HS 1 : Phát biểu cách tìm ước của một số :

Ta có thể tìm ước của a bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước

Ư(4) =  1; 2; 4 

Ư(6) = 1; 2; 3; 6 

Ư(12) =  1; 2; 3; 4; 6; 12 

-HS 2 : Phát biểu cách tìm bội của một số :

Ta có thể tìm bội của một số bằng cách nhân số đó lần lượt với 0; 1; 2; 3; …

B(4) =  0; 4; 8; 12; … 

B(6) = 0; 6; 12; 18; … 

B(3) = 0; 3; 6; 9; 12;… 

- Đó là số 1 và 2

-Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó

§16 ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG

1 Ước chung :

Ước chung của hai hay nhiều

Trang 2

5’

-Giới thiệu tập hợp ƯC của 4

và 6 là ƯC (4; 6) =  1; 2 

-Yêu cầu hs làm ?1

Khẳng định sau là đúng hay

sai ?

8 ƯC (16, 40)

8 ƯC (32, 28)

* HĐ 2 : Bội chung

- Chỉ vào phần hs 2 kiểm tra

bài cũ :

B(4) =  0; 4; 8; 12; … 

B(6) = 0; 6; 12; 18; … 

-Số nào vừa là bội của 4, vừa

là bội của 6 ?

-Các số 0; 12; 24; … vừa là

bội của 4, vừa là bội của 6 Ta

nói chúng là bội chung của 4

và 6

- Vậy thế nào là bội chung

của hai hay nhiều số ?

-Giới thiệu tập hợp bội chung

của 4 và 6

-Với x BC(a, b) nếu x : a và 

x : b

-Cho hs làm ?2

Điền số vào ô vuông để được

khẳng định đúng :

6 BC (3, )

* HĐ 3 : Chú ý

-Cho hs quan sát 3 tập hợp

Ư(4), Ư(6), ƯC(4; 6) Tập hợp

ƯC(4; 6) tạo thành bởi các

phần tử nào của tập hợp Ư(4),

Ư(6) ?

-Giới thiệu giao của hai tập

hợp, minh họa bằng hình vẽ

-Kí hiệu : 

Ư(4)  Ư(6) = ƯC (4; 6)

Giao của hai tập hợp A và B

kí hiệu A B

-Cho hs đọc VD ở SGK trang

53

4 Củng cố :

- ƯC (4; 6) =  1; 2 

8 ƯC (16, 40) Đúng

8 ƯC (32, 28) Sai vì 28 / 8.

-Đó là các số : 0; 12; 24; …

-Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó

-BC(4; 6) =  0; 12; 24; … 

6 BC (3; 1) hoặc BC (3; 2)  hoặc BC (3; 3) hoặc BC (3; 6)

- Tập hợp ƯC(4; 6) tạo thành bởi các phần tử 1; 2 của tập hợp Ư(4), Ư(6)

-Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó

-Đọc VD SGK, trang 53

số là ước của tất cả các số đó

Kí hiệu : ƯC (4; 6) =  1; 2 

x ƯC (a, b) nếu a : x, b : x

x ƯC (a, b, c) nếu a : x, 

b : x, c : x

2 Bội chung :

-Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó

x BC (a, b) nếu x : a, x : b

x BC (a, b, c) nếu x : a, 

x : b, x : c

3 Chú ý :

Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó

Kí hiệu : A B

Ư(4)  Ư(6) = ƯC (4; 6)

Trang 3

-BT 134, SGK trang 53 :

Điền kí hiệu hoặc vào ô  

vuông cho đúng :

a) 4  ƯC (12; 18)

b) 6  ƯC (12; 18)

c) 2  ƯC (4; 6; 8)

d) 4  ƯC (4; 6; 8)

e) 80  BC (20; 30)

g) 60  BC (20; 30)

h) 12  BC (4; 6; 8)

i) 24  BC (4; 6; 8)

a) 4 ƯC (12; 18) b) 6 ƯC (12; 18) c) 2 ƯC (4; 6; 8) d) 4 ƯC (4; 6; 8) e) 80 BC (20; 30) g) 60 BC (20; 30) h) 12 BC (4; 6; 8) i) 24 BC (4; 6; 8)

-BT 134, SGK trang 53 :

Điền kí hiệu hoặc vào ô   vuông cho đúng :

a) 4  ƯC (12; 18) b) 6  ƯC (12; 18) c) 2  ƯC (4; 6; 8) d) 4  ƯC (4; 6; 8) e) 80  BC (20; 30) g) 60  BC (20; 30) h) 12  BC (4; 6; 8) i) 24  BC (4; 6; 8)

5 Dặn dò : (1’)

-Về nhà học bài

-Làm bài tập 135; 136 SGK trang 53

-Chuẩn bị phần luyện tập, tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w