1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHU DE 1Bien doi RUT GON bieu thuc co chua canbac 2

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 257,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bài toán về biến đổi biểu thức số cã chøa c¨n bËc hai... 3 Liªn hÖ gi÷a phÐp chia vµ phÐp khai ph¬ng:.[r]

Trang 1

Chủ đề 1 Các bài toán về biến đổi biểu thức số

có chứa căn bậc hai.

I Lý thuyết.

1) Căn bậc hai: x2= a⇔ x=±a ( a≥0 )

0

0

x Neu a thi x a

1) Hằng đẳng thức:

A neu A

A neu A

 

2) Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng:

AB=A B ( A≥0; B≥0)

3) Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng:

B A =

A

B ( A≥0, B>0 )

4) Các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai:

4.1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn:

A2B=|A|B ( B≥0)

4.2 Đa thừa số vào trong dấu căn

2 2

( 0, 0) ( 0, 0)

A B A B Neu A B

A B A B Neu A B

4.3 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

B A = √ AB B2=

1

| B|AB ( AB≥0 , B≠0)

4.4 Trục căn thức ở mẫu:

A

B =

AB

B (B >0) C

B =

C( A∓B )

A2− B ( B ≥0, A

2

B) C

B =

C (A∓B) A−B ( A ,B ≥0, A≠B)

5) Cộng trừ căn bậc hai đồng dạng:

6) Căn bậc 3: 3√a=x ⇔ x3

=a

Phép toán: 3√ab=3√a.√3b

3

a b=

3

a

3

b (b≠0 )

Trang 2

II Các ví dụ:

Ví dụ 1 Cho A=29+12 √ 5 Tính √ A .

Giải: Ta có: A=29+12 √ 5=20+9+2.2 √ 5.3= ( 2 √ 5 )2+2.2 √ 5 3+32= ( 2 √ 5+3 )2

⇒ √ A=2 √ 5+3

Ví dụ 2 Rút gọn biểu thức M= √ 4+ √ 7− √ 4− √ 7

Giải.

Cách 1

4 + √ 7= 8+2 √ 7

7+2 √ 7+1

( √ 7 +1 )2

2 4− √ 7= 8−2 √ 7

7−2 √ 7+1

( √ 7−1 )2

2

Do đó:

M= √ ( √ 7+1 )2

2 − √ ( √ 7−1 )2

( √ 7+1 )

( √ 7−1 )

2

√ 2 = √ 2 Cách 2

Dễ thấy M > 0

M2= ( √ 4+ √ 7− √ 4− √ 7 )2= 4+ √ 7+4− √ 7−2 √ ( 4 + √ 7 ) ( 4− √ 7 )

M2= 8−2 √ 9=2 Suy ra: M= √ 2

Ví dụ 3: Tính x= √317 √ 5+38− √317 √ 5−38

Giải : Ta sử dụng các hằng đẳng thức:

( a+b)3= a3+ b3+3ab( a+b) ( a+b)3= a3− b3−3ab( a−b ) Lập phơng hai vế ta có:

Trang 3

x3= ( √317 √ 5+38− √317 √ 5−38 )3

x3= ( 17 √ 5+38 ) − ( 17 √ 5−38 ) −3 √3( 17 √ 5+38 ) ( 17 √ 5−38 ) ( √317 √ 5+38− √317 √ 5−38 )

x3=36−3 √3( 17 √ 5 )2−382 x=36−33√ 1.x

x3+3 x−76=0⇔ x3−4 x2+ 4 x2−16 x+19 x−76=0

(V× x2+4 x+19=x2+4 x+4+15=( x +2)2+ 15>0 )

II Bµi tËp LuyÖn tËp:

Bµi 1 Ph©n tÝch c¸c biÓu thøc sau thµnh c¸c luü thõa bËc hai:

a)8+215 b)10−2 √ 21

c)5+24 d )12−140 e )14+6 √ 5

Bµi 2 TÝnh A biÕt:

Bµi 3 Thùc hiÖn phÐp tÝnh rót gän:

a) √ √ 5− √ 3− √ 29−6 √ 20 d)(5−3 √ 2) √ 13+30 √ 2+ √ 9+4 √ 2

b) ( √ √ 7+ √ 48− √ √ 28−16 √ 3 ) √ √ 7+ √ 48 c ) √ 4+ √ 5 √ 3+5 √ 48−10 √ 7+4 √ 3

e) √ 6−2 √ √ 2+ √ 12+ √ 18− √ 128

f )( √ 3−1) √ 6+2 √ 2 √ 3− √ √ 2+ √ 12+ √ 18− √ 128

g) √ |12 √ 5−29|+ √ 25+4 √ 21− √ 12 √ 5+29− √ 25−4 √ 21

Bµi 4 TÝnh:

a) A= √ 8−2 √ 5− √ 8+2 √ 5 b) B= √ 4+ √ 10+2 √ 5+ √ 4− √ 10+2 √ 5

c) C= √ 4+ √ 15+ √ 4− √ 15−2 √ 3− √ 5

Bµi 5 Rót gän:

a ) A= ( 15 √ 6 +1 +

4

√ 6−2 −

12 3− √ 6 ) ( √ 6+11 ) c)C=(4 + √ 15)( √ 10− √ 6 ) √ 4− √ 15

b )B= √ 3− √ 5( √ 10− √ 2)(3+ √ 5 ) d )D= √ 8+ √ 15

2 + √ 8− √ 15

2

Bµi 6 Rót gän biÓu thøc:

Trang 4

M= √ √ 7− √ 3− √ √ 7+ √ 3

√ √ 7−2

Bài 7 Chứng minh các số sau đều là các số nguyên:

a) A= 2 √ 3+ √ 5− √ 13+ √ 48

√ 6+ √ 2 b)B=

( 5+2 √ 6)(49−20 √ 6) √ 5−2 √ 6

9 √ 3−11 √ 2

Bài 8 Tính:

2+ √ 4+2 √ 3 +

2− √ 3

2+ √ 3

√ 2+ √ 2+ √ 3 +

2− √ 3

√ 2− √ 2− √ 3

√ 2+ √ 3+ √ 5 +

2− √ 5

√ 2− √ 3− √ 5

Bài 9 Tính:

A=3√ √ 5+2−3√ √ 5−2; B=3√ 3+ √ 17+3√ 3− √ 17

Bài 10 Hãy lập phơng trình f(x)=0 với hệ số nguyên có một nghiệm là x=√33+√39

Bài 11 Tính giá trị biểu thức:

√ 9− √36+3√ 4 ( √ 4−2 1+ √ 2 √ 3 :

1+ √ 3

√ 2−1 )

Bài 12 Cho

A= ( 1+3 √ 3 ) √ 26+2 √ 26+2 √ 28+6 √ 3−1

B= √ 3(2 √ 27− √ 48+ √ 3)

Chứng tỏ rằng A chia hết cho B

Bài 13 Rút gọn biểu thức:

M= √ 2+ √ 3 √ 2+ √ 2+ √ 3 √ 2+ √ 2+ √ 2+ √ 3 √ 2− √ 2+ √ 2+ √ 3

Bài 14 Cho các biểu thức:

A

B

a) Tính A b) Chứng minh rằng B > 12

Bài 15 Chứng minh rằng: √ 8+2 √ 10+2 √ 5 + √ 8−2 √ 10+2 √ 5 = √ 2 + √ 10

Bài 16 a) Chứng minh rằng:

1 ( k+1 )k +kk+1 =

1

k

1

k +1 với k nguyên dơng. b) áp dụng tính

2 √ 1+1 √ 2 +

1

3 √ 2+2 √ 3 +

1

4 √ 3+3 √ 4 + +

1

100 √ 99+99 √ 100

Trang 5

Tổng quát:

2 √ 1+1 √ 2 +

1

3 √ 2+2 √ 3 +

1

4 √ 3+3 √ 4 + +

1 ( n+1 )n+nn+1

Bài 17 Tính:

P=√1+20072+20072

20082+

2007 2008

Tổng quát:

P=1+n2+ n2

(n+1)2+

n n+1

Bài 18 Xét biểu thức:

P= 1

√ 2− √ 3 −

1

√ 3− √ 4 +

1

√ 4− √ 5 − +

1

√ 2006− √ 2007 −

1

√ 2007− √ 2008

a) Rút gọn P b) Giá trị của P là số hữu tỉ hay vô tỉ? Vì sao?

Bài 19 Cho các số sau:

A= √ 6+ √ 6+ √ 6+ + √ 6

B= √36+ √36+3√ 6+ +3√ 6

Chứng minh rằng A và B đều không phải là các số nguyên

Bài 20 a) Cho A=3√ 60+3√ 60+3√ 60+ +3√ 60 Chứng minh rằng 3<A<4.

b) Cho

20 20 20 20 ; 24 24 24 24

Chứng minh rằng 7<A+B<8

Bài 21 Cho

N=99 9

n ch số 9

400 0⏟

n ch số 0

9 Tính √ N

Bài 22 So sánh : √ 4+ √ 7− √ 4− √ 7− √ 2 và số 0

Bài 23 Tính

3 √ 2+ √ 4 + √ 7 +

4− √ 7

3 √ 2− √ 4− √ 7

Bài 24 Rút gọn biểu thức: N= √ 4 √ 6+8 √ 3+4 √ 2+18

Bài 25 Tính

ta

4

1 1 2 1 1 2

Bài 26 Tính giá trị biểu thức

R a  a  a biet a  

3 1 2 5 2 3 7 3 4 97 48 49

So sánh S với

3 7

(Đề thi hsg thành phố năm học 2002-2003)

Trang 6

Bµi 28 T×m tæng: S =

Híng dÉn: XÐt sè h¹ng tæng qu¸t cña tæng:    

2

2 2 1 2 1

2 1 2 1

n

Ngày đăng: 18/06/2021, 17:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w