1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI HSG TOAN 9

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 462,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Xác định vị trí của M trên nửa đường tròn O để diện tích tứ giác ABHE là nhỏ nhất... Chia cả hai vế của PT cho x ta được:..[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THANH HÀ

Năm học: 2012-2013 Môn: Toán

Thời gian: 150 phút không kể thời gian giao đề

Câu 1.(2,0 điểm)

a) Cho hàm số y = ax + b Biết f(1) f(2); f(5) f(6) và f(999)=2012

Tính f(2013)

b) Rút gọn biểu thức: A 2( x2  y2  x)( x2  y2  y) x2  y2

với mọi x y , 0.

Câu 2.(2,0 điểm)

a) Chứng minh rằng a2 a 1 không chia hết cho 25 với mọi số nguyên a b) Tìm các số nguyên dương x y, khác nhau sao cho: xy y x

Câu 3.(2,0 điểm)

a) Giải phương trình x2  3x2 x 1 4

b) Giải phương trình nghiệm nguyên 4x5y7.

Câu 4.(1,5 điểm) Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn a b c   1 Chứng minh rằng a bc  b ca  c ab  1 abbcca

Câu 5.(2,5 điểm) Cho nửa đường (O, R) đường kính AB, bán kính OC vuông góc với

AB M là điểm di chuyển trên nửa đường tròn (O) ( M khác A và B) Tiếp tuyến của nửa đường tròn (O) tại M cắt OC, cắt tiếp tuyến tại A và cắt tiếp tuyến tại B của nửa đường tròn (O) lần lượt tại D, E và H Gọi F là giao điểm của AE và BD

a) Xác định vị trí của M trên nửa đường tròn (O) để diện tích tứ giác ABHE là nhỏ nhất

b) Chứng minh EA EF=

2 4

AB

====HẾT====

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ tên thí sinh SBD:

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2012-2013

MÔN: TOÁN 9 ( áp án có 3 trang)Đ

1

a) Vì f(1) f(2) nên a0 (1)

f(5) f(6) nên a0 (2)

Từ (1) và (2) suy ra a = 0

Do đó f(2013) = f(999) = 2012

0,5

0,5 b)

Axyx xyyxy =

 2(x2y2) 2 x2y2.(x y ) 2 xyx2y2

2

(x y ) x2y2  x2y2  x y (vì x y  x2y2 )

0,25 0,5 0,25

2 a) N a 2  a 1=(a 2)(a3) 5

Vì (a 2) ( a3)5 chia hết cho 5 nên a 2;a3 hoặc cùng

chia hết cho 5 hoặc cùng không chia hết cho 5

*Nếu a 2;a3 cùng chia hết cho 5 thì (a 2)(a3) chia hết cho

25 mà 5 không chia hết cho 25 suy ra N không chia hết cho 25

*Nếu a 2;a3 cùng không chia hết cho 5 thì (a 2)(a3) không

chia hết cho 5 ( do 5 là số nguyên tố) suy ra N không chia hết cho 5,

do đó Nkhông chia hết cho 25

Vậy N không chia hết cho 25 với mọi số nguyên a

b) Giả sử 1 x y  Chia cả hai vế của PT cho x x ta được:

x

y x x

y x x

 

y x xxxlà số nguyên dương nên y x Đặt y kx (kN k, 2)

Theo bài ra ta có x kx ( )kx x  ( )x k x ( )kx xx kkxx k1k (1)

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25 0,25

Trang 3

Ta thấy x 2 (vì nếu x 1thì k 1) Do đó x k1 2k1

 (2)

Từ (1) và (2) suy ra k 2k1

 nên 2k 2k (3)

Dễ thấy k 3 thì bất đẳng thức (3) không xảy ra Do đó k 2.

Thay k 2 vào (1) ta được x 2  y2.2 4

Thử lại x2;y4 thỏa mãn đề bài Vì vai trò của x, y như nhau vậy (

,

x y) 2; 4 , 4; 2   

0,25 0,25

3

a) ĐKXĐ: x 1.

(x 2) ( x 1 1) 0

2 0

2( / )

1 1 0

x

x T m x

 

  

 Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 2

0,5 0,5 b)

xy  y        x 

Đặt

2

5

x

t t Z

  

Do đó x5t 2 y 3 4t Vậy nghiệm của phương trình là

5 2

3 4

x t

t Z

 

 

0,5 0,5

4

a b c   1, nên áp dụng BĐT Cauchy ta có:

b c  bca  a bc  a bc

a a a bc a bc a a bc bc

a bc a bc a bc a bc

(1) Chứng minh tương tự ta có: b ca b   ca (2)

c ab c   ab (3)

Cộng theo vế các bất đẳng thức (1), (2) và (3) ta được

a bc  b ca  c ab a b c     abbcca

Hay a bc  b ca  c ab  1 abbcca

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

1 3

a b c  

0,25 0,5

0,25

0,5

a) Ta có AE//BH( cùng vuông góc với AB) nên tứ giác ABHE là hình

Trang 4

thang vuông Do đó

ABHE

AE BH AB EH AB

(theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

ABHE

S nhỏ nhất  EHnhỏ nhất EHBHABHElà hình chữ nhật

M là điểm chính giữa của cung AB

Vậy MinS ABHE 2R2  M C

0,5

0,5 b) Xét hình thang ABHE có OA=OB, OD//AE//BF DE DF

DE DHB g c g E

BHHM EA EM;  (Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

Suy ra AE E F=EM.MH (1)

Lại có OE là tia phân giác của AOM ; OH là tia phân giác của BOM

AOMBOM là hai góc kề bù nên EOH  900

Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác EOH vuông tại H ta có

2 2

.

4

AB

EM MH OM 

(2)

Từ (1) và (2) suy ra

2 F

4

AB

AE E 

0,5

0,5

0,5

Kí duyệt Thị trấn Thanh Hà ngày 7 tháng 9 năm 2012

Người ra đề

Nguyễn Đăng Thành

A

F

C

E

H

M D

Ngày đăng: 18/06/2021, 13:09

w