1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HKI TOAN 9 HAY 1213

1 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 45,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh CE2 = AE.BH Bài 5 : Cho đường tròn O, bán kính OA, dây BC vuông góc với OA tại trung điểm H của đoạn thẳng OA.. Chứng minh rằng tứ giác ABOC là hình thoi.[r]

Trang 1

ĐỀ THI :

Bài 1 : ( 2,0 điểm ) Thực hiện phép tính:

a) A = 50 3 2 2 18  

b) B =  2  5 2  40

c) C = 10 1 3 35  2 5 2

Bài 2 : ( 2,0 điểm )

1)Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) 12 x  2 27 x  75 x  6

b)

2x 3y 1

2)Rút gọn biểu thức: M =

x xy x y

( với x0 ; y0 và x y )

Bài 3 : ( 2,5 điểm )

Cho hai hàm số y = 3x và y = – x + 2

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho trên cùng một

mặt phẳng tọa độ

b) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b ( a  0 ),

biết rằng đồ thị của hàm số đó cắt đường thẳng

y = – x + 2 tại một điểm trên trục tung và đi qua

điểm A(1 ; 3 )

c) Tìm điểm thuộc đường thẳng y = – x + 2 có

hoành độ gấp 2 lần tung độ

Bài 4 : ( 3,0 điểm ) Cho đường tròn tâm O, đường

kính AB Qua điểm C thuộc đường tròn ( C khác

A và B ) kẻ tiếp tuyến d với đường tròn Từ O kẻ

đường thẳng vuông góc với BC cắt BC tại I và cắt

tiếp tuyến d tại M

1 Chứng minh IB = IC

2 Chứng minh  MBO= MCO  và MB là tiếp

tuyến của đường tròn tâm O

3 Từ A kẻ AE vuông góc với d ( E thuộc d ), từ C

kẻ CH vuông góc với AB ( H thuộc AB ) Chứng

minh CE2 = AE.BH

Bài 5 : Cho đường tròn (O), bán kính OA, dây BC

vuông góc với OA tại trung điểm H của đoạn

thẳng OA

1 Chứng minh rằng tứ giác ABOC là hình thoi

2 Gọi M là điểm đối xứng với O qua A Chứng

minh MB là tiếp tuyến của đường tròn (O)

3 Biết OA = 3cm, tính độ dài các cạnh của tam

giác MBC

Bài 6 : Cho đường tròn tâm O, bán kính 6cm và

điểm A cách O một khoảng 10cm Từ A vẽ tiếp

tuyến AB (B là tiếp điểm) và cát tuyến bất kỳ

ACD không qua O (C nằm giữa A và D) Gọi I là

trung điểm của đoạn CD

1 Tính độ dài đoạn AB

2 Tính số đo các góc của tam giác OBA (làm tròn

đến độ)

3 Chứng minh: AC.AD = AI2  IC2 = 64

Bài 1 : ( 2,0 điểm )

Thực hiện phép tính:

a) A =

50 3 2 2 18   b) B =

 2  5 2  40 c) C =

Bài 2 : ( 2,0 điểm )

1)Giải phương trình

và hệ phương trình sau:

a)

6

12 x  2 27 x  75 x  b)

2x 3y 1

2)Rút gọn biểu thức:

M =

( với x0 ; y0 và x

y )

Bài 3 : ( 2,5 điểm )

Cho hai hàm số y = 3x và y = – x + 2

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b ( a  0 ), biết rằng

đồ thị của hàm số đó cắt đường thẳng

y = – x + 2 tại một điểm trên trục tung

và đi qua điểm A(1 ;

3 ) c) Tìm điểm thuộc đường thẳng y = – x + 2 có hoành độ gấp

2 lần tung độ

Bài 4 : ( 3,0 điểm )

Cho đường tròn tâm

O, đường kính AB

Qua điểm C thuộc đường tròn ( C khác

A và B ) kẻ tiếp tuyến d với đường

tròn Từ O kẻ đường thẳng vuông góc với

BC cắt BC tại I và cắt tiếp tuyến d tại M

1 Chứng minh IB = IC

2 Chứng minh MBO= MCO

và MB là tiếp tuyến của đường tròn tâm O

3 Từ A kẻ AE vuông góc với d ( E thuộc

d ), từ C kẻ CH vuông góc với AB ( H thuộc AB ) Chứng minh CE2 = AE.BH

Bài 5 : Cho đường

tròn (O), bán kính

OA, dây BC vuông góc với OA tại trung điểm H của đoạn thẳng OA

1 Chứng minh rằng

tứ giác ABOC là hình thoi

2 Gọi M là điểm đối xứng với O qua A Chứng minh MB là tiếp tuyến của đường tròn (O)

3 Biết OA = 3cm,

tính độ dài các cạnh của tam giác MBC

Bài 6 : Cho đường

tròn tâm O, bán kính 6cm và điểm A cách

O một khoảng 10cm

Từ A vẽ tiếp tuyến

AB (B là tiếp điểm)

và cát tuyến bất kỳ ACD không qua O (C nằm giữa A và D) Gọi I là trung điểm của đoạn CD

1 Tính độ dài đoạn AB

2 Tính số đo các góc của tam giác OBA (làm tròn đến độ)

3 Chứng minh: AC.AD = AI2  IC2 =

64

Ngày đăng: 18/06/2021, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w