1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi hoc ky I toan 8 hay

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 203,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh: Tứ giác BCEF là hình thang cân và tứ giác BDEF là hình bình hành.. Vẽ các điểm M, N sao cho E là trung điểm của GN, F là trung điểm của GM.[r]

Trang 1

ĐỀ 1

Bài 1 (1.0 điểm): Thực hiện phép tính:

a)

x yx y xyx y

Bài 2 (1.0 điểm): Tìm xbiết:

a) 3 (2 –1)x xx2(7 14 ) 0 x  b)

(4 6 6 ) : ( 2 ) (3 2 )( 1) 18

Bài 3 (1.0điểm):

Tìm a để đa thức f x( )x4 x36x2 x a chia hết cho đa thứcg x( )x2 x5

Bài 4 (2 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử

Bài 5 (1.5 điểm):

:

M

a) Tìm điều kiện xác định của phân thức

b) Rút gọn phân thức

c) Tìm xđể 3 M   3 x

Bài 6 (3.5 điểm):

Cho DABC cân ở A Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB

a) Chứng minh: Tứ giác BCEF là hình thang cân và tứ giác BDEF là hình bình hành b) Đường thẳng BE cắt CF ở G Vẽ các điểm M, N sao cho E là trung điểm của GN, F là trung điểm của GM Chứng minh BCNM là hình chữ nhật, AMGN là hình thoi

c) Chứng minh AMBN là hình thang Nếu AMBN là hình thang cân thì DABC có thêm đặc điểm

gì ?

ĐỀ 2

Bài 1: (13 điểm).

a) Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 – x + xy – y b) Tìm x, biết 2x(x + 2) – 3(x + 2) = 0

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2x2 – 8x + 14

Bài 2 : (3 điểm) Rút gọn các biểu thức sau :

Trang 2

a) 2

x

  b)

2 2

:

Bài 3 : (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH Từ H vẽ HD và HE lần

lượt vuông góc với AB và AC (D  AB, E  AC)

a) Chứng minh AH = DE

b) Trên tia EC xác định điểm K sao cho EK = AE Chứng minh tứ giác DHKE là hình bình hành

Bài 4 (2 điểm):

Tìm hai số x y, thõa mãn x y x y     2xy2y 2 y2

ĐỀ 3

Ngày đăng: 18/06/2021, 04:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w